Trắc nghiệm sinh lí thực vật có đáp án - Pdf 32

TRẮC NGIỆM SINH LÝ THỰC VẬT
1. Vách tế bào TV được cấu tạo bởi:
a.cellulose
b. pectin
c. Hemicellulose
D.Cả 3 đều đúng
2. Màng tế bào TV bao gồm:
A. Phospholipid và protein b.Protein
c. Amino acid
d. Lipid
3. Sự tổng hợp Protein xảy ra ở :
a. Nhân
b. Cầu liên bào
C.Ribo thể
d. Vách tế bào
4. Sự thông thương giữa 2 tế bào thông qua:
a. Nhân
b.Vách tế bào
C. Cầu liên bào
d.Thủy thể
5. Ty thể là trung tâm:
A. Hô hấp
b. Quang hợp
c. Dự trữ
d. Tổng hợp Protein
6. Lông hút là:
a. Nơi hấp thu nước và muối khoáng
b.Biểu bì rễ kéo dài ra
C. a & b đúng
d.a &b sai
7. Vi ống và vi sợi được cấu tạo bởi:

D.cả a,b,c
14. Trong trường hợp chiều cao của cây không cao lắm (< 10m) hay (
26. Các cây như dưa chuột, dâu tây, bắp là:
a. cây ngắn ngày
b. cây dài ngày
C. cây trung tính
27. Nơi cảm ứng quang kỳ là
a. lá
b. Thân
C. lá
d.a,b,c đúng
28. Phytochrom 730 (P730) là dạng có hoạt tính kích thích sự trổ hoa của :
a. cây ngắn ngày
B.cây dài ngày
29.Phytochrom 660 (P660) là dạng có hoạt tính kiềm hãm sự trổ hoa cảu cây
a.cây ngắn ngày
B. cây dài ngày
30. Trung tâm tổng hợp auxin là :
a. mô phân sinh
b. lá non, mầm hoa c. hạt đang phát triển D.a,b,c đúng
31.Cho biết tên 4 chất điều hòa sinh trưởng thuộc nhóm auxin
A. IAA , IBA, NAA, 2,4D b. IAA, BA, NAA, 2,4D
c. IAA, ABA, NAA, 2,4D
32.Các hợp chất hữu cơ được tổng hợp từ Acid mevalonle là :
A. ABA(acid abcisic) & GA (Gibberellic acid)
b. Caretonoid & Cytokinin
c. a,b đúng
33. Chất điều hòa sinh trưởng được tổng hợp theo 2 đường hoặc có tính chất trung gian là
Farnestyl Pyrophosphate hoặc carotenoids là:
A. ABA
b. Zeatin
c. Gibberellin

A. sinh trưởng
b. Phát triển
c. Cả a,b
41. Trong đời sống của TV có sự biến đổi về cấu trúc, hình thái, chất lượng. Đó là những biểu
hiện của sự :


a. sinh trưởng
B. phát triển
c. cả a,b
42. Quá trình sinh trưởng & phát triển cảu TB có thể phân làm 3 giai đoạn:
A. phân chia TB; dãn dài TB: Chuyên hóa TB
b. dãn dài TB ; phân chia TB; chuyên hóa TB
c. a,b sai
43. Sự phân chia TB thường xảy ra ở các mô;
A. Mô phân sinh
b. nhu mô
c.a,b đúng
44. Chất điều hòa sinh trưởng được tổng hợp ở lá già, di chuyển qua mô libe, đến rễ; từ rễ có thể
trở về thân qua mô gỗ là:
A. ABA
b.IBA
c.BA
45. Chất điều hòa sinh trưởng có tác dụng thúc đẩy quá trình lão hóa là:
a. Auxin
b. kinetin
c.ethylen
46. Chất điều hòa sinh trưởng được tạo thành mạnh mẽ trong những mô già, mô chin hay mô bị
thương là:
A.ethylen

học là:
A. IAA(Indol Acetic acid)
b.IBA
c.NAA (napthalen acetic acid)
54. Chất điều hòa sinh trưởng Auxin được tổng hợp từ acid amin:
A.Triptophan
b.Methionin
c.glycin
55.Một số côn trùng như rệp, rầy mềm khi chích hút TV sẽ tiết ra đường vì:
a. chúng chích hút vào mạch gỗ
B.Chúng chích hút vào mạch libe
c.Cả a,b đúng
d. a,b sai
56. Ở TV vùng nước mặn thì:
a. Có ψ > ψ của TV ở vùng nước ngọt
B.có ψ < ψ của TV ở vùng nước ngọt
c.có ψ luôn luôn dương
d. có ψ luôn luôn âm
57.Để duy trì sự sống TB phải hút nước từ Apolast, nghĩa là tiềm năng nước của TB phải lớn
hơn tiềm năng nước của vách TB bao quanh
a. đúng
b. sai
58. Sự đóng mở khí khẩu dưới điều kiện ngoài đồng phụ thuộc vào:
a.ánh sang
b. ẩm độ
c.a,b đúng
d.a,b sai
59. Qua phân tích thành phần hóa học của TV người ta nhận thấy rằng:
a. có nhiều loại khoáng chất trong cây


d. Tất cả đều sai
66. Khoáng chất ảnh hưởng đến áp suất thẩm thấu của dịch bào là:
A. do nồng độ muối khoáng tan trong dịch bào
b. đường hòa tan trong dịch bào
c. a,b đúng
d. a,b sai
267. Dạng Lân vô cơ hiện diện trong đất là :H2PO4 , HPO4 & PO4 3A.đúng
b. sai
68. Sự hấp phụ khoáng bị ảnh hưởng bởi sự thoáng khí là do:
A. cung cấp oxy tốt
b. sự cung cấp carbonic tốt
c. sự cung cấp khí nitow cần thiết cho rễ
69. dang đạm NH4+ và NO3 - :
A. có thể chuyển đổi qua lại lẫn nhau
b. không thể chuyển đổi lẫn nhau
c. cả 2 đều là dạng hữu cơ
d. không câu nào đúng
70. Vi sinh vật cố định đạm tự do trong đất bao gồm:
A. VS hảo khí & VSV hiếm khí
b. VSV dị dưỡng & VSV tự dưỡng
c. VSV kị khí & VSV sống cộng sinh
d. tất cả đều sai
71. Trong thành phần cảu 2 hệ thống quang hợp thành phần nào chứa Mn protein(P149)
a. HIQ I ( PSI) & có liên quan đến sự khử H2O  O2 thoát ra
B. HIQ II (PS II) & có sự tham gia của ion Clc. a,b đúng
d. a.b sai
72.Trong sự biến dưỡng glucose theo con đường oxid hóa pentose phosphate NADPH là 1 trong
những sản phẩm được tạo ra:
a. đúng
B.sai

c. không có câu đúng
79.Biểu hiện sự sinh trưởng và phát triển TV là:
a. gia tăng kích thước, hình thái, cấu trúc b. sự thay đổi màu sắc của lá non, lá già
c. sự ra hoa kết quả đậu hạt
d. cả a,b,c
80. Vòng đời hay chu kỳ sống của TV được biểu hiện:
a. từ lúc hạt nảy mầm, kết thúc là lúc cây chết
b. từ lúc cây con kết thúc lúc cây đã trổ hoa
c. ở cây sinh sản vô tính
81. Thân gia tăng kích thước do sản xuất ra mô mạch bởi:
a. vách tế bào
b. tượng tầng
c. biểu bì
d. nhu bì
82. Tác dụng độc của muối khoáng:
a. đa số là do các ion kim loại hiện diện ở nồng độ cao
b. đa số là do khoáng đa lượng
c. do nồng độ muối (NaCl) cao
83. khoáng chất ảnh hưởng đến áp suất thẩm thấu của dịch bào là:
a. do muối khoáng hòa tan trong dịch bào
b. đường hòa tan trong dịch bào
c.cả a và b
84. Dạng lân vô cơ hiện diện trong đất ở 3 dạng H2PO4-, HPO42-, PO43a. đúng
b. sai
85. Sự hấp thu khoáng bị ảnh hưởng bởi sự thoáng khí do:
a. sự cung cấp oxy tốt
b. sự cung cấp CO2 tốt
c. sự cung cấp khí N2 cần thiết cho rễ
86. Dạng đạm NO3- và NH4+
a. có thể biến đổi lẫn nhau



92. Dựa theo trọng lượng phân tử đã cho (và kết quả thu được từ sắc ký trên giấy ) hãy chọn dãy
sắc tố theo thứ tự đúng nhất
a. Cholorophyll a;chlorophyll b; β - carotene; xanthophylls
B. chlorophyll b; chlorophyll a; xanthophylls; β - carotene
c. chlorophyll b; chlorophyll a; β - carotene; xanthophylls
93.Trong mô hình vận chuyển điện tử từ H2O  NADP+ cho thấy rằng sự chuyển vận điện tử
tuần hoàn là:
a. Điện tử di chuyển tuần hoàn từ P700 trở lại P700
b. Điện tử di chuyển tuần hoàn từ P680 trở lại P680
c. a,b đúng
d. không có câu đúng
94. Chu trình Calvin, còn gọi là con đường quang tổng hợp C3 xuất hiện trong strom của lục lạp
và gồm các bước chính sau:
a. sự carboxyl hóa, sự oxy hóa khử và sự tái tạo RuBP
b. sự carboxyl hóa, sự khử 3 – PGA thành 3 – PGaldehyte và sự tái tạo RuBISCO
C.Sự carboxyl hóa, sự khử và tái tạo RuBP
d. Không có câu đúng
95. Trong sự cố định ở cây C4, enzyme nào tham gia phản ứng khởi đầu và giữ vai trò quan
trọng đặc biệt nhất:
a. Malate dehydrogenase
B. PEP – carboxylase
c. transaminase
d.phosphorylase
96. Trong phản ứng cố định CO2 ở cây C3, enzyme RuBISCO giữ vai trò quan trọng là vì:
a. Hiện diện nhiều nhất trong lục lạp
b. Xúc tác cho phản ứng tái tạo RuBP để chu trình được duy trị liên tục
C. Xúc tác cho phản ứng kết hợp kết CO2 và H2O vào RuBP để tạo thành 2 phân tử 3 –
PGA

d.a,b,c sai
103. Chức năng quan trọng nhất của sự đường phân:
A. Chuyển hóa 1 phân tử 6 C thành 2 phân tử pyruvic acid


b.Sự thành lập NADPH
c.sự chuyển hóa đường thành rượu ethanol
104. Qua quá trình tổng quát của sự đường phân, NADH là:
A.Sản phẩm
b. chất tham gia
c. chất khử
d. không có câu trả lời đúng
105. Trong các phản ứng của sự đường phân, NADH là:
a. chất tham gia phản ứng
b. sản phẩm trung gian
C. Chất khử
d. Chất xúc tác
106. Chu trình Krebs xảy ra ở đâu trong TB
a. ty thể
b.nhân tb
c. TB chất
D. Chất nền của ty thể
107. Khi thủy phân hoàn toàn phân tử glucose thành CO2 và H2O bằng hô hấp số phân tử ATP
được tạo ra là
A.36
b. 30
c. 37
d. 40
108. Trong quá trình đường phân các sản phẩm dung để tạo ra vách cellulose của TB là;
A. Hexose – 6 – phosphate b.triose

a. phân cực
b.theo mô libe
c.không phân cực
D.a,b đúng
116. sự vận chuyển gibberellin trong cây:
a. phân cực b.theo mô gỗ và mô libe
c.không phân cực
D.a,b đúng
117. Để kích thích sự thành lập rễ từ mô seo thuốc lá người ta điều khiển tỉ lệ giữa auxin và
gibberellin thế nào;
a. thấp
B. cao
c.trung bình
d.không có auxin
118. tại sao gọi là 1 chất auxin tổng hợp:
a.Do các nhà khoa học tổng hợp nên
b.có hoạt tính giống auxin
C.a,b đúng
d.a,b sai
119. Chất điều hòa sinh trưởng loại mới được chiết xuất từ lá và vỏ cây liễu là:
a. brassinosteroids
B.salysilate c.jasmonates
d.a,b ,c sai
120.Chất nào sau đây có tác dụng tạo trái trinh quả sinh:
A. Auxin và gibberellin
b.cytokinine và auxin
c.ethylen và gibberellin
d.cytokinine và ethylene
121. Chất nào có tác dụng kích thích ra hoa cây ngày dài trồng trong điều kiện ngày ngắn:
a. auxin

d.a,b sai
127. chất HgCl2 ức chế sự thành lập:
a.ACC
B.ethylen
c.a,b đúng
d. a,b sai
128. Các chất phosphor D, AMO – 1618, Cycocelmeptquate chloride, pipendium, aneymidol
flurprimidol, paclobutrazol, uniconazole, triapenthenol, BAS III, Lab 150…. ức chế sự
tổng hợp của:
a.auxin
B. gibberellin
c.cytokinine
d. ethylen
129. Tác dụng của việc cày bừa đất là để:
a. giúp hạt nảy mầm tốt
b.cung cấp thêm O2
c. diệt sâu hại
D. a,b đúng
130. Auxin có tác dụng kích thích sự hình thành:
A.ethylen
b.gibberellin
c.cytokinine
d.ABA
131. Chất có tác dụng chống lại lão suy là:
a. auxin
b. gibberelline
C.cytokinine
d. ethylene
132. các loại trái nào là trái dimateric:
a. Bom, chuối, dưa hấu, xoài

a. Đỉnh sinh trưởng B.vi nhân giống
c.nuôi cấy TB trần
d.nuôi cấy mô lá
139.Kể tên 6 chất thuộc nhóm auxin
a. BA
b.NAA
c.2,4D
d.2,4,5 –D
e.NOAA
f.PBA
140. kể tên 7 chất thuộc nhóm chất cytokinine
a.IAA
b.BAP
c.2 – PP
d.zeatine
e.kinetine
f.PBA
g.TDZ
141. Trong hột gibberellin dự trữ ở :
A.phôi
b.mầm
c.vỏ hột
d.a,b,c sai
142. Chất gibberellin xú tiến tạo amylase ở đâu:
a. phôi
B.lớp alorone
c.vỏ
d.a,b,c sai




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status