Chương 3
HỢP ĐỒNG MUA BÁN QUỐC TẾ
I. KHÁI QUÁT VỀ HỢP ĐỒNG MBQT
1. Khái niệm
1.1. Hợp đồng mua bán hàng hoá
HĐMB tài sản:
Đ428 Luật Dân Sự 2005:
HĐMBTS là thoả thuận: Bên bán có nghĩa vụ giao tài sản và
nhận tiền; Bên mua có nghĩa vụ thanh toán và nhận hàng
Mua bán hàng hoá
Đ3 Luật TM 2005:
Mua bán hàng hoá là hoạt động thương mại, theo đó bên bán
có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho
bên mua và nhận thanh toán; bên mua có nghĩa vụ thanh
toán cho bên bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hoá theo
thỏa thuận.
HĐMB hàng hoá:
Là thoả thuận giữa các bên, theo đó bên bán có nghĩa vụ
giao hàng, chuyển vào quyền sở hữu của bên mua tài sản gọi
là hàng hoá và được thanh toán; Bên mua có nghĩa vụ thanh
toán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hoá
1.2. Hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế
HĐMBHHQT = HĐMB + yếu tố quốc tế.
⇒
Là sự thoả thuận giữa những đương sự có trụ sở
thương mại ở các quốc gia khác nhau theo đó một bên
gọi là Bên bán (Bên xuất khẩu) có nghĩa vụ chuyển
vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là Bên mua
(Bên nhập khẩu) một tài sản nhất định, gọi là hàng
hoá ; Bên Mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán,
nhận hàng và quyền sở hữu hàng hoá theo thoả thuận
2. Đặc điểm
Đặc điểm chung:
- Tự nguyện
- Chủ thể là thương nhân
- Quy định quyền và nghĩa vụ
- Tính chất song vụ, bồi hoàn, ước hẹn
Đặc điểm riêng:
• Chủ thể của hợp đồng: có trụ sở thương mại ở các nước
khác nhau hoặc các khu vực hải quan riêng.
• Đối tượng: Di chuyển qua biên giới/ biên giới hải quan
của quốc gia
• Đồng tiền: Có thể là ngoại tệ với 1 hoặc 2 bên
• Nguồn luật điều chỉnh: Đa dạng, phức tạp
+ Điều ước thương mại quốc tế
+ Tạp quán thương mại quốc tế
+ Án lệ, tiền lệ xét xử
+ Luật quốc gia
3. Điều kiện hiệu lực của HĐMBHHQT
Chủ thể: Hợp pháp
+ Luật Pháp: 2 yếu tố: đối tượng, giá cả
5. Nội dung
1) Các điều khoản trình bày
Thông tin về chủ thể
Số hiệu và ngày tháng
Cơ sở pháp lý
Dẫn chiếu, giải thích, định nghĩa một số thuật ngữ sử
dụng trong HĐ.
2) Các điều khoản và điều kiện
Các điều khoản chủ yếu mà pháp luật yêu cầu.
+ Điều khoản đối tượng
+ Điều khoản tài chính
+ Điều khoản vận tải
+ Điều khoản pháp lý
Các điều khoản tuỳ ý
3) Một số lưu ý
Nội dung các điều khoản phải chặt chẽ, chi tiết.
Từ ngữ HĐ: Chính xác, súc tích, rõ nghĩa
Ngôn ngữ : chính thống và phổ biến
II. CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA
HỢP ĐỒNG MUA BÁN QUỐC TẾ
1. TÊN HÀNG
1) Tên thương mại của hàng hóa + Tên thông
thường + Tên khoa học
b. Dung sai
Thường biểu hiện theo tỷ lệ %: more…less, +/-,
from…to…
Phạm vi dung sai quy định trong HĐ hoặc theo
tập quán buôn bán: ngũ cốc 5%, cà phê: 3%...
Bên lựa chọn dung sai
Giá dung sai.
3) Điều kiện miễn trừ ( Franchise)
a) Tỷ lệ miễn trừ: Là tỷ lệ hao hụt tự nhiên
b) Cách thực hiện
Miễn trừ không trừ
Miễn trừ có trừ
2.3. Phương pháp xác định khối lượng
2.3.1. Trọng lượng cả bì
2.3.2. Trọng lượng tịnh:
- Trọng lượng tịnh thuần túy: Net net weight
- Trọng lượng tịnh nửa bì: Semi net weight
- Trọng lượng cả bì coi như tịnh: Gross weight for
net
- Trọng lượng tịnh theo luật định: Legal NW
2.3.3. Trọng lượng bì
- Trọng lượng bì thực tế : Actual tare
- Trọng lượng bì bình quân: Average Tare
Ví dụ
- 200 chiếc ôtô 4 chỗ ngồi nhãn hiệu Toyota
Camry 3.0
- 650 MTS +/- 10% AT SELLER`S OPTION
3. CHẤT LƯỢNG
3.1. Các cách quy định chất lượng hàng hóa
1) Dựa vào mẫu hàng
2) Dựa vào sự xem hàng trước
3) Dựa vào hiện trạng hàng hóa
4) Dựa vào phẩm cấp hoặc tiêu chuẩn
5) Dựa vào tài liệu kỹ thuật
6) Dựa vào quy cách của hàng hóa
7) Dựa vào dung trọng hàng hóa
8) Dựa vào các chỉ tiêu đại khái quen dùng
FAQ: Phẩm chất bình quân khá
GAQ: Phẩm chất bình quân tốt.
GMQ: Phẩm chất tiêu thụ tốt
9) Dựa vào hàm lượng chất chủ yếu trong
hàng hóa
10) Dựa vào số lượng thành phẩm thu được
từ hàng hóa
11) Dựa vào nhãn hiệu hàng hóa
12) Dựa vào mô tả hàng hóa
quá 4%
Phẩm chất cà phê Robusta Việt Nam đã đánh bóng vỏ
Độ ẩm không quá 12,5%
Hạt đen: 0%
Hạt vỡ không quá 0,3%
Tạp chất không quá 0,1 %
Hạt trên sàn tối thiểu 90% trên cỡ sàn 16
4. BAO BÌ
4.1. Căn cứ quy định điều khoản bao bì
Tính chất của hàng hóa
Phương thức vận tải
Tuyến đường vận chuyển
Quy định của pháp luật
4.2. Chức năng bao bì
•Xếp dỡ, vận chuyển
•Quảng cáo, giới thiệu sản phẩm
• Bảo quản, tiêu thụ, sử dụng hàng hóa.
4.3. Phương pháp quy định
- Quy định phù hợp với phương thức vận chuyển: Quy định cụ thể
4.4. Người cung cấp bao bì
- Bên bán
- Bên mua
- Người chuyên chở
4.5. Phương thức xác định trị giá bao bì
Giá cả của bao bì được tính gộp trong giá hàng
hóa: dùng 1 lần, rẻ
Cách quy định
Một địa điểm xác định hay quy định chung chung.