Phân tích tình hình hoạt động kinh doanh tại c ty TNHH thương mại dịch vụ trường thái hòa giai đoạn 2012 2014 - Pdf 32

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
-------------------------------------------

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA
CÔNG TY TNHH TM-DV TRƢỜNG THÁI HÒA
GIAI ĐOẠN 2012-2014

Ngành:

TÀI CHÍNH

Chuyên ngành:

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Giảng viên hướng dẫn:

ThS. Nguyễn Lan Hương

Sinh viên thực hiện :

Nguyễn Bích Công Dung

MSSV: 1154020188

Lớp: 11DTDN1

TP.HCM, ngày 10 tháng 08 năm 2015

iii


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP
Tên đơn vị thực tập: CÔNG TY TNHH TM-DV TRƯỜNG THÁI HÒA
Địa chỉ:

143/6 Lê Thị Riêng, P.Bến Thành, Q.1 Tp.HCM

Điện thoại liên lạc : 08 3925 3268
Email :



NHẬN XÉT VỀ QUÁ TRÌNH THỰC TẬP CỦA SINH VIÊN:
Họ và tên sinh viên :

Nguyễn Bích Công Dung

MSSV :

1154020188

Lớp :


4. Nắm bắt được những quy trình nghiệp vụ chuyên ngành:
□ Tốt

□ Khá

□ Trung bình

□ Không đạt

TP.HCM, Ngày ... tháng ... năm 201...
Đơn vị thực tập
(ký tên và đóng dấu)

iv


NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN
NHẬN XÉT VỀ QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN
Họ và tên sinh viên :

Nguyễn Bích Công Dung

MSSV :

1154020188

Lớp

11DTDN1

□ Trung bình

□ Không đạt

TP.HCM, Ngày ... tháng ... năm 201...
Giảng viên hướng dẫn
(ký tên, ghi rõ họ tên)

v


DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Từ viết tắt

Diễn giải

TNHH

Trách nhiệm hữu hạn

TM-DV

Thương mại - Dịch vụ

SX

Sản xuất

Tp.HCM


CP

Chi phí



Hoạt động

Cont

Container

ROA

Suất sinh lợi của tổng tài sản

ROE

Suất sinh lợi của vốn chủ sở hữu

VCSH

Vốn chủ sở hữu

TTS

Tổng tài sản

TS


Bảng 2.5: Tình hình nhân sự theo phòng ban ...........................................................21
Bảng 2.6: Thực trạng hoạt động kinh doanh giai đoạn 2012-2014 ..........................25
Bảng 2.7: Thực trạng doanh thu ...............................................................................26
Bảng 2.8: Thực trạng doanh thu - doanh thu cung cấp dịch vụ ..............................27
Bảng 2.9: Thực trạng giá vốn ...................................................................................29
Bảng 2.10: Thực trạng chi phí ..................................................................................31
Bảng 2.11: Thực trạng lợi nhuận ..............................................................................33
Bảng 2.12: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2012-2014................................35
Bảng 2.13: Vòng quay các khoản phải thu 2012-2014 ............................................37
Bảng 2.14: Biên lợi nhuận 2012-2014 .....................................................................38
Bảng 2.15: Suất sinh lợi của tổng tài sản 2012-2014 ...............................................40
Bảng 2.16: Suất sinh lợi của vốn chủ sở hữu 2012-2014 .........................................40
Bảng 2.17: ROA .......................................................................................................41
Bảng 2.18: ROE........................................................................................................42
Bảng 2.19: Mô hình SWOT của Công ty Trường Thái Hòa ....................................46

vii


DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ, HÌNH ẢNH
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ tổ chức của công ty THNN TM-DV Trường Thái Hoà ................14
Sơ đồ 2.2: Sơ đồ phân tích Dupont của công ty Trường Thái Hòa năm 2014 .........44

Biểu đồ 2.1: Quy mô vốn giai đoạn 2012-2014 ngàn đồng ...................................18
Biểu đồ 2.2: Doanh thu dịch vụ xuất nhập khẩu 2012-2014 ngàn đồng) ...............28
Biểu đồ 2.3: Thực trạng giá vốn 2012-2014 ngàn đồng ........................................30
Biểu đồ 2.4: Thực trạng chi ph 2012-2014 triệu đồng .........................................32
Biểu đồ 2.5: Thực trạng lợi nhuận 2012-2014 triệu đồng .....................................34

viii

1.5.1 Nhóm tỷ số hoạt động .............................................................................8
1.5.2 Nhóm tỷ số sinh lợi .................................................................................8
1.5.3 Mô hình Dupont......................................................................................9

ix


1.6 Phân tích SWOT ................................................................................................9
1.6.1 Các yếu tố trong ma trận SWOT ............................................................9
1.6.2 Phương pháp phân tích SWOT ..............................................................9
1.7 Các yếu tố cần thiết để phát triển hoạt động ở doanh nghiệp .....................10
1.7.1 Yếu tố khách quan ................................................................................10
1.7.2 Yếu tố chủ quan ....................................................................................10
2

CHƢƠNG 2: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA
CÔNG TY TNHH TM-DV TRƢỜNG THÁI HÒA TRONG GIAI ĐOẠN 20122014 ...........................................................................................................................11
2.1 Giới thiệu khái quát về công ty TNHH TM-DV Trƣờng Thái Hoà ............11
2.1.1 Giới thiệu chung ...................................................................................11
2.1.2 Quá trình hình thành và phát triển .....................................................12
2.1.3 Lĩnh vực hoạt động ...............................................................................12
2.1.3.1 Hoạt động trong lĩnh vực thương mại ...............................................12
2.1.3.2 Hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ ......................................................13
2.1.4 Bộ máy tổ chức .....................................................................................14
2.1.4.1 Sơ đồ tổ chức .....................................................................................14
2.1.4.2 Chức năng, nhiệm vụ các phòng ban ................................................15
2.1.5 Định hướng phát triển của công ty trong giai đoạn 2015-2020 .........16
2.2 Phân tích tình hình hoạt động của công ty TNHH TM-DV Trƣờng Thái
Hòa giai đoạn 2012-2014.........................................................................................16
2.2.1 Các yếu tố phản ánh tình hình hoạt động ...........................................16

3.1.1 Nhận xét ................................................................................................48
3.1.1.1 Ưu điểm .............................................................................................48
3.1.1.2 Nhược điểm .......................................................................................48
3.1.1.3 Nguyên nhân tồn tại nhược điểm ......................................................49
3.1.2 Đánh giá chung ....................................................................................50
3.2 Giải pháp ...........................................................................................................50

xi


LỜI MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Đối với bất kỳ một công ty hoặc doanh nghiệp nào thì mục đ ch hoạt động chủ yếu
chính là lợi nhuận đạt được. Để đạt được điều đ , doanh nghiệp phải luôn cân nhắc, kiểm
soát giữa doanh thu đạt được và chi phí bỏ ra, đồng thời phải tìm hiểu đến các yếu tố ảnh
hưởng, tác động đến doanh thu, chi ph . Như vậy, mối liên hệ giữa doanh thu, chi phí và
lợi nhuận n i lên được tình hình sức khỏe của doanh nghiệp, tình hình hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp có thật sự hiệu quả.
Trong từng thời kỳ hoạt động, kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh luôn là mục
tiêu của mọi hoạt động trong doanh nghiệp. Đây là điều kiện để tồn tại và phát triển
doanh nghiệp. Chính vì vậy, doanh nghiệp cần phân t ch, đánh giá tình hình hoạt động
kinh doanh để tìm ra nguyên nhân tác động đến kết quả kinh doanh.
Phân tích tình hình hoạt động kinh doanh giúp cho doanh nghiệp c được các
thông tin cần thiết, để đưa ra những quyết định điều chỉnh kịp thời những bất hợp lý,
nhằm đạt được mục tiêu trong quá trình điều hành kinh doanh.
Để tìm hiểu sâu hơn về tình trạng hoạt động, cũng như nắm rõ các tác động đến
tình hình hoạt động kinh doanh của một doanh nghiệp, tôi chọn cho mình đề tài phân tích
về tình hình hoạt động kinh doanh.
2. Mục tiêu đề tài
Mục tiêu chủ yếu của đề tài "Phân tích tình hình hoạt động kinh doanh của Công

3


1.1.3 Ý nghĩa của việc phân tích
 Giúp doanh nghiệp nhìn nhận đúng đắn về khả năng, sức mạnh cũng như những
mặt hạn chế còn tồn tại trong công ty.
 Xác định mục tiêu hoạt động đúng đắn và chiến lược kinh doanh hiệu quả.
 Là biện pháp quan trọng để phòng ngừa, ngăn chặn những rủi ro có thể xảy ra.
1.1.4 Đối tƣợng sử dụng
Đối tượng sử dụng công cụ phân tích tình hình hoạt động của doanh nghiệp chủ yếu
gồm:

 Nhà quản trị: phân t ch để có quyết định quản trị.
 Ngân hàng cho vay: phân t ch để có quyết định tài trợ vốn.
 Nhà đầu tư: phân t ch để ra quyết định đầu tư.
 Các cơ quan khác: cơ quan thuế, cơ quan thống kê, cơ quan quản lý cấp cao,…
1.2 Các phƣơng pháp nghiên cứu
1.2.1 Phƣơng pháp thu thập số liệu
Để c đầy đủ số liệu phục vụ nghiên cứu tình hình hoạt động kinh doanh của
doanh nghiệp, người làm phân tích cần tìm các nguồn thông tin đáng tin cậy. Có 2 nguồn
thu thập số liệu chủ yếu:
Nguồn bên ngoài doanh nghiệp: các văn bản, tài liệu từ cục thống kê,…
Nguồn bên trong doanh nghiệp: có thể xem đây là nguồn cung cấp số liệu chủ yếu
để thực hiện phân tích tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, được thu
thập từ báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và bảng cân đối kế toán của công ty.
Ngoài ra, tham gia trực tiếp vào các quá trình của công việc cũng c thể mang lại cái
nhìn khách quan về tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
1.2.2 Phƣơng pháp so sánh
Là phương pháp lấy chỉ tiêu cần phân tích so sánh với chỉ tiêu gốc. Đây cũng là
phương pháp đơn giản và được dùng nhiều nhất trong các nghiên cứu phân tích.

đầu. Như vậy, quy mô vốn chính là một yếu tố tác động đến khả năng hoạt động của
doanh nghiệp.
Nếu có quy mô vốn lớn, doanh nghiệp có thể tự đầu tư các tài sản cố định như xe
tải, xe nâng, kho bãi, hoặc có thể mở rộng thị trường hoạt động của doanh nghiệp bằng
cách tăng năng suất, chất lượng dịch vụ, thành lập thêm chi nhánh,… Bên cạnh đ , với
quy mô vốn lớn, doanh nghiệp có thể huy động vốn từ các nguồn bên ngoài tương đối dễ
dàng. Từ đ , ngày càng mở rộng thị trường hoạt động của doanh nghiệp. Hơn nữa, một
5


doanh nghiệp có vốn lớn sẽ tạo được lòng tin, sự yên tâm của khách hàng khi sử dụng sản
phẩm, dịch vụ.
Trái lại, một doanh nghiệp có quy mô vốn nhỏ sẽ gặp nhiều kh khăn trong việc
huy động vốn mới cũng như mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh của mình. Từ đ
kiềm hãm sự phát triển các tiềm năng trong doanh nghiệp. Ngoài ra, một doanh nghiệp có
quy mô vốn nhỏ thường sẽ ít có tên tuổi, tiếng tăm trên thị trường, dẫn đến lượng khách
hàng biết đến doanh nghiệp cũng như các sản phẩm, dịch vụ của mình là khá ít.
1.3.3 Tình hình nhân sự
Nhân lực luôn là mối quan tâm hàng đầu của bất kỳ doanh nghiệp nào. Bởi nguồn
nhân lực c trình độ cao mới có khả năng phát triển doanh nghiệp.
1.3.3.1 Lực lượng lao động
Lực lượng lao động là lực lượng chủ yếu, chiếm đại đa số trong một doanh nghiệp.
Đây cũng là lực lượng tạo ra sản phẩm và dịch vụ, mang sản phẩm và dịch vụ của doanh
nghiệp đến tay khách hàng.
Lao động lành nghề, c trình độ tốt sẽ g p phần giúp doanh nghiệp tạo được năng
suất lao động cao, mang lại hiệu quả tốt. Ngoài ra, những tố chất cần thiết của một người
nhân viên như siêng năng, hoạt bát, có tinh thần học hỏi, cầu tiến,… sẽ giúp doanh
nghiệp phát triển lâu dài.
Để đảm bảo hoạt động của doanh nghiệp ổn định và ngày càng phát triển, doanh
nghiệp phải có những ch nh sách lương thưởng và phúc lợi phù hợp. Một mặt để đảm bảo

1.4.3 Phân tích chi phí
Chi phí là toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp bỏ ra trong quá trình hoạt động. Bao
gồm chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp,… Quản lý chi phí
là một nhiệm vụ kh khăn của người làm quản trị. Việc phân t ch, đánh giá những khoản
chi phí phát sinh giúp doanh nghiệp c những giải pháp sử dụng chi phí hợp lý, đồng thời
tìm ra biện pháp để cắt giảm các chi ph đ .
Tuy nhiên, việc cắt giảm chi phí cần phải cân nhắc kỹ lưỡng để đảm bảo được chất
lượng của sản phẩm, dịch vụ.
1.4.4 Phân tích lợi nhuận
Lợi nhuận là chỉ tiêu cuối cùng thể hiện kết quả hoạt động kinh doanh của doanh
nghiệp, phản ánh đầy đủ nhất tình hình hoạt động, tình hình doanh thu và tình hình sử
dụng chi phí. Đây là mục tiêu cuối cùng mà các doanh nghiệp hướng đến.
Phân tích lợi nhuận giúp doanh nghiệp xem xét được mức độ biến động của chỉ
tiêu này dưới sự tác động của doanh thu, chi phí. Từ đ xây dựng những chính sách hỗ
trợ cho sự tăng trưởng của lợi nhuận.
7


1.5 Các tỷ số tài chính
Ngoài việc nghiên cứu tình hình hoạt động của doanh nghiệp thông qua các chỉ tiêu
phân tích, các tỷ số tài ch nh cũng giúp doanh nghiệp nghiên cứu các mối liên quan đến
tình hình hoạt động. Đây là phương pháp sử dụng các nhóm tỷ số để phân tích báo cáo tài
chính của doanh nghiệp. Từ đ nắm bắt được tình hình tài chính, tình hình hoạt động và
đề ra những kế hoạch cho hoạt động sản xuất kinh doanh, thương mại và dịch vụ có hiệu
quả nhất.
1.5.1 Nhóm tỷ số hoạt động
Nhóm tỷ số này dùng để đo lường hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Thông
qua đ , biết được doanh nghiệp sử dụng tài sản có hiệu quả hay không. Tỷ số này đôi khi
còn được gọi là tỷ số hiệu quả hoặc tỷ số luân chuyển. Nhóm tỷ số này bao gồm:
Vòng quay các khoản phải thu: Tỷ số này dùng để đo lường hiệu quả của việc

1.6 Phân tích SWOT
1.6.1 Các yếu tố trong ma trận SWOT
Có 4 yếu tố trong ma trận SWOT, đ là điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và nguy cơ.
Điểm mạnh (S): Bao gồm nguồn lực, năng lực sẵn có của doanh nghiệp để tạo ra
lợi thế so với các đối thủ cạnh tranh khác trong việc đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Điểm yếu (W): Là những hạn chế, thiếu hụt về nguồn lực, năng lực của doanh
nghiệp, tạo ra những bất lợi cho công ty trong việc đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Cơ hội (O): Bao gồm những điều kiện trong môi trường hoạt động tác động, ảnh
hưởng t ch cực đến công ty. Những xu hướng chính luôn tạo ra cơ hội.
Nguy cơ (T): Bao gồm những điều kiện trong môi trường hoạt động c tác động,
ảnh hướng đến doanh nghiệp theo hướng bất lợi. Sự thâm nhập vào thị trường của các đối
thủ cạnh tranh, sự giảm sút trong tăng trưởng của thị trường, sự tăng quyền lực đàm phán
của các nhà cung cấp và khách hàng, sự thay đổi về công nghệ và những quy định mới,…
đều có thể là những nguy cơ, thách thức đối với công ty.
1.6.2 Phƣơng pháp phân tích SWOT
Để xây dựng được chiến lược theo phương pháp phân t ch ma trận SWOT, doanh
nghiệp cần phải thực hiện theo các bước cơ bản:
Bước 1: Phân tích ếu t bên trong.
Xác định rõ điểm mạnh và yếu của doanh nghiệp.
9


Bước 2: Phân tích ếu t bên ngoài
Xác định các yếu tố bên ngoài c tác động đến doanh nghiệp
Bước 3: Phân tích SWOT
- Xác định các kết hợp có thể có giữa các yếu tố môi trường bên trong
và bên ngoài của doanh nghiệp.
- Lựa chọn chiến lược phù hợp.
1.7 Các yếu tố cần thiết để phát triển hoạt động ở doanh nghiệp
1.7.1 Yếu tố khách quan


Công ty TNHH TM-DV Trường Thái Hòa

Tên giao dịch quốc tế:

Truong Thai Hoa Forwarding, Trading& Service Co., Ltd.

Tên viết tắt

Truong Thai Hoa Co.,Ltd

Logo:
Vốn điều lệ:

1,600,000,000 VNĐ

Đại diện pháp luật:

Nguyễn Thị Hồng Nhan

Mã số thuế:

0311882548

Giấy CN ĐKKD:

4101050029

Địa chỉ trụ sở:


12/05/2006

Trường Thái Hòa theo giấy phép kinh doanh số 4101050029
của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM với vốn điều lệ là
1,000,000,000 đồng.

01/ 06/2006

08/2011

Chính thức đi vào hoạt động.
Tăng vốn điều lệ từ 1,000,000,000 đồng lên 1,600,000,000
đồng
(Nguồn: Phòng giám đ c,

ng t T HH T -

Trường Thái Hòa)

Từ ngay những ngày đầu thành lập, Trường Thái Hòa luôn cố gắng nỗ lực tạo
dựng tên tuổi của mình trên thị trường kinh tế.
Sau 5 năm hoạt động, Công ty đã tăng vốn điều lệ lên đến 1.6 tỷ đồng.
Hiện nay, công ty đã c riêng cho mình những khách hàng, đối tác thân thiết lâu
năm đồng hành cùng với Trường Thái Hòa. Công ty luôn nỗ lực tìm kiếm khách hàng
mới cũng như từng bước mở rộng thị trường hoạt động của mình.
2.1.3

ĩnh vực hoạt động

Trường Thái Hòa là công ty TNHH hoạt động trong lĩnh vực thương mại và dịch

động dựa trên chỉ thị gửi hàng của người xuất khẩu:
 Chọn tuyến đường, phương thức vận tải và người vận tải phù hợp.
 Lưu khoang với hãng tàu.
 Nhận và đ ng gói hàng hóa.
 Sắp xếp việc lưu kho hàng h a.
 Vận chuyển hàng vào cảng.
 Chuẩn bị đầy đủ các chứng từ, thực hiện khai báo hải quan.
 Liên hệ và giao hàng cho người vận tải.
 Thanh toán chi ph , cước phí và các phí tổn khác.

13


Quá trình nhập khẩu
Trường Thái Hòa có trách nhiệm thay mặt người nhập khẩu thực hiện các hoạt
động dựa trên chỉ thị gửi hàng của người nhập khẩu:
 Giám sát việc chuyển dịch hàng hóa.
 Nhận bộ chứng từ từ khách hàng.
 Hoàn thiện bộ chứng từ, kiểm tra sự chính xác.
 Lấy lệnh từ hãng tàu.
 Thực hiện kê khai hải quan trên hệ thống ECUS 5.
 Đ ng thuế, lệ phí và các khoảng chi phí khác.
 Thực hiện các thủ tục hải quan.
 Giao hàng cho người nhập khẩu.
2.1.4 Bộ máy tổ chức
2.1.4.1 Sơ đồ tổ chức
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ tổ chức của công ty THNN TM-

Trường Thái Hoà


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status