GV: LÊ VĂN QUÂN
BỘ CÔNG THỨC VẬT LÝ 12
BỘ CÔNG THỨC VẬT LÝ 12
CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ
Chủ đề 1: Dao động điều hòa
Dạng 1: Các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa
- Phương trình dao động:
+ Li độ:
x Acos(t+)
v Asin(t+)=Acos(t+ )
2
2
2
a Acos(t+) x
+ Gia tốc tức thời:
thoi gian
t(s)
- Chu kì dao động: T =
so dao dong
N
so dao dong
N
- Tần số dao động: f =
thoi gian
t(s)
1
v max a max
- Khi viết phương trình dao động: Xác định 3 đại lượng: A; ω; φ.
chieu dai quy dao
v2 v
a
x 2 2 max max
2
2
2
v
a
a
+ Xác định tần số góc:
2.f max
max
T
A
x
A
+ Xác định biên độ A: A
x Acos(t0 )
= ...
+ Xác định pha ban đầu: lúc t = t0 (thường t0 = 0)
* a - x: là đường thẳng
Dạng 2: Thời gian trong dao động điều hòa.
- Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 đến x2
M1
M2
-A
x2
x1
O
Face: />
A
1
M'2
M'1
GV: LÊ VĂN QUÂN
co s 1
- Số lần vật qua x* trong khoảng thời gian từ t1 tới t2.
B1: Xác định góc pha tại thời điểm t1; Suy ra vị trí M1 trên đường tròn lượng giác
B2: Từ vị trí x* xác định M* tương ứng trên đường tròn lượng giác
B3: Tính t . Từ M1 quay ngược chiều kim đồng hồ trên đường tròn góc . Số lần đi
qua M* là số lần cần tìm.
Dạng 3: Quãng đường trong dao động điều hòa
- Quãng đường lớn nhất, quãng đường bé nhất
T
t
2
.t
Quãng đường lớn nhất: Smax 2Asin
2
.t
)
Quãng đường nhỏ nhất: Smin 2A(1 cos
2
S
S
Tốc độ trung bình lớn nhất, nhỏ nhất: v tb max max ; v tb min min
t
t
T
TH2: Khoảng thời gian t
t n '
B2: Tính
t
x 2 A cos 2
v 2 Asin 2
B3: Từ M1 quay ngược chiều kim đồng hồ góc tới M2. Từ M2 ta suy ra:
Face: />
2
GV: LÊ VĂN QUÂN
BỘ CÔNG THỨC VẬT LÝ 12
Chủ đề 2: CON LẮC LÒ XO.
Dạng 1: Các đại lượng đặc trưng của con lắc lò xo.
k
g
;
m
l
m
l
T = 2
2
k
g
2
2
2
Khi khối lượng thay đổi: 1 1 ; Khi m m1 m 2 T T1 T2
T2 m 2
1
1 1
Khi độ cứng lò xo thay đổi: + k1 nt k 2
Tnt2 T12 T22
k nt k1 k 2
1
1
1
+ k1 // k 2 k // k1 k 2 2 2 2
T// T1 T2
Chú ý: Khi con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nghiêng: mg.sin k.l
Độ biến dạng nhỏ nhất của lò xo:
Dạng 2: Năng lượng của CLLX
1 2 1
1
mv m2 A 2 sin 2 (t ) = m2 A 2 1 cos(2t 2)
2
2
4
1 2 1
1
2 2
2
GV: LÊ VĂN QUÂN
BỘ CÔNG THỨC VẬT LÝ 12
k(l A) Neu l A; khi x = -A
Neu l A; khi x = - l; và Fnenmax k(A l)
0
Chú ý: + CLLX đặt trên mặt phẳng ngang: l 0;Fdh kx Lực đàn hồi bằng lực hồi phục.
- Lực đàn hồi cực tiểu: Fdh min
+ Lực tác dụng lên giá treo chính là lực đàn hồi.
+ Khi chọn chiều dương là chiều dãn của lò xo ( chiều dương hướng xuống): : Fđh = k l x
+ Khi chọn chiều dương ngược chiều dãn của lò xo ( chiều dương hướng lên): : Fđh = k l x
b. Lực hồi phục
- Lực gây ra dao động
- Biểu thức: Fhp = ma = -kx
- Độ lớn lực hồi phục cực đại: Fhpmax = kA
- Độ lớn lực hồi phục cực tiểu: Fhpmin = 0
Dạng 4: Thời gian lò xo dãn nén trong 1 chu kì.
+ Khi A >l (Với Ox hướng xuống):
- Thời gian lò xo nén là thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1 = -l
đến x2 = -A và ngược lại
- Thời gian lò xo giãn là thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1 = -l
đến x2 = A, và ngược lại.
Dạng 5: Con lắc lò xo có 2 vật chuyển động cùng gia tốc.
2
2
và
;
(m
m)v
m
0
v' 0
0
m m0
Chú ý:Nếu 2 vật có cùng khối lượng thì vận tốc của chúng giao hoán với nhau.
Chủ đề 3: CON LẮC ĐƠN
Dạng 1. Các đại lượng đặc trưng của con lắc đơn.
g
1
1 g
2
l
a. Tần số góc:
; chu kỳ: T
; tần số: f
2
l
T 2 2 l
g
Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và 0
2
2
đơn chiều dài l = l1 l2 có chu kỳ T T1 T2 , và
T12 l1
.
T22 l2
Dạng 2: Năng lượng, lực căng, vận tốc của con lắc đơn.
- Thế năng: Wt mgh mgl(1-cos )
- Cơ năng: W mgl(1-cos 0 ) Wtmax Wdmax
1 2
mv mgl(cos-cos 0 )
2
- Vận tốc: v 2gl(cos-cos 0 )
- Lực căng: T mg(3cos 2cos 0 )
* Với góc , 0 bé:
- Động năng: Wd
1
1
1
- Cơ năng: W= mgl 02 ; Thế năng: Wt = mgl 2 ; Động năng: Wd =W-Wt = mgl ( 02 2 )
2
2
2
Dạng 4: Con lắc đơn chịu thêm tác dụng của ngoại lực
Ngoại lực không đổi thường là:
* Lực quán tính: F ma , độ lớn F = ma ( F a )
Lưu ý: + Chuyển động nhanh dần đều a v ( v có hướng chuyển động)
+ Chuyển động chậm dần đều a v
* Lực điện trường: F qE , độ lớn F = qE (Nếu q > 0 F E ; còn nếu q < 0 F E )
* Lực đẩy Ácsimét: F = DgV ( F luôn thẳng đứng hướng lên)
Trong đó: D là khối lượng riêng của chất lỏng hay chất khí.
g là gia tốc rơi tự do.
V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng hay chất khí đó.
Khi đó: P ' P F gọi là trọng lực hiệu dụng hay trong lực biểu kiến (có vai trò như trọng lực P )
F
F
+ Nếu F hướng xuống thì g ' g
m
F
+ Nếu F hướng lên thì
g' g
m
Chú ý: Khi đó ta có công thức:
'
'
Cơ năng: W mg 'l(1-cos 0 ) ; Vận tốc max: v max 2g 'l(1-cos 0 ) ...vv
Chủ đề 4: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG. CÁC LOẠI DAO ĐỘNG.
1. Dao động tự do: Chu kì, tần số chỉ phụ thuộc cấu tạo của hệ, không phụ thuộc yếu tố bên ngoài.
2. Dao động tắt dần:
+ Độ lệch của vị trí cân bằng mới: OO' = x0 =
mg
k
+ Độ giảm biên độ sau 1/2T: x1T / 2 2x 0 . Độ giảm biên độ sau 1T: x1T 4x 0
W W-W'
W W
W
A
2
4. Dao động cưỡng bức. Cộng hưởng.
+ daodong cuongbuc
+ Cộng hưởng xảy ra khi: fcb = f0 hay cb = 0 hay Tcb = T0.
5. Tổng hợp hai dao động: x1 = A1cos(t + 1) và x2 = A2cos(t + 2).
+ Điều kiện: hai dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.
Face: />
6
GV: LÊ VĂN QUÂN
BỘ CÔNG THỨC VẬT LÝ 12
2
2
1
2
2
+ Biên độ tổng hợp: A A A 2 A1 A2 cos( 2 1 ) .
A sin 1 A2 sin 2
+ Pha ban đầu của dao động tổng hợp: tan 1
; với 1 ≤ ≤ 2 (nếu 1 ≤ 2 ).
A1cos1 A2 cos 2
* Nếu = 2kπ (x1, x2 cùng pha) AMax = A1 + A2
* Nếu = (2k+1)π (x1, x2 ngược pha) AMin = A1 - A2
`
A1 - A2 ≤ A ≤ A1 + A2
x
M
x
x
)
v
x
x
uM = AMcos(t + + ) = AMcos(t + + 2 )
v
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì uM = AMcos(t + - ) = AMcos(t + - 2
* Sóng truyền theo chiều âm của trục Ox thì
3. Độ lệch pha
* Theo không gian:
x1 x2
2
x1 x2
v
* Theo thời gian:
d d
Biên độ dao động tại M: AM 2 A cos 1 2
với 1 2
2
1. Hai nguồn dao động cùng pha ( 1 2 0 )
Face: />
7
GV: LÊ VĂN QUÂN
BỘ CÔNG THỨC VẬT LÝ 12
*Bài toán 1: Tính số cực đại, cực tiểu giao thoa:
+ Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = k (kZ)
Số điểm cực đại là số giá trị k nguyên thỏa:
AB
k
AB
AB 1
Nếu tính số đường (số vân) thì là số giá trị k nguyên thỏa:
k
.
2
2
Chú ý: Với bài toán tìm số đường dao động cực đại và không dao động giữa hai điểm M, N cách hai
nguồn lần lượt là d1M, d2M, d1N, d2N.
Đặt dM = d1M - d2M ; dN = d1N - d2N và giả sử dM < dN.
+ Hai nguồn dao động cùng pha:
Cực đại: dM k dN
Cực tiểu: dM (k+0,5) dN
* Bài toán 2: Xác định khoảng cách lớn nhất, nhỏ nhất:
d 2 d1 k
Với ptrinh (2) tùy điều kiện hình học bài cho.
ptrinh(2)
Ta lập hệ phương trình
Nhiệm vụ: Tìm k ứng với khoảng cách max, hay min. Từ đó giải hệ phương trình tìm được d1, d2. Rồi căn
cứ câu hỏi tìm đáp án!
* Bài toán 3: Khoảng cách điểm M trên trung trực gần nhất dao động cùng pha, ngược pha với nguồn.
+ M cùng pha với nguồn: d = kλ >
S1S2
Suy ra kmin = ... dmin = ...
2
Face: />8
GV: LÊ VĂN QUÂN
BỘ CÔNG THỨC VẬT LÝ 12
* Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang (các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kỳ.
* Độ lệch pha giữa 2 điểm bất kì ở cùng một thời điểm hoặc = 0 hoặc = π.
* Chú ý sử dụng đường tròn lượng giác với góc quét theo không gian:
2
.x và Độ lệch pha ở 2
thời điểm: .t .
2. Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l:
* Hai đầu là nút sóng: l k
2
(k N * ) hay: f k
v f2
k
(2 số nguyên liên tiếp)
;
2l f1 k+1
4
(k N ) hay:
v f 2 2k+1
(2 số nguyên lẻ liên tiếp)
;
4l f1 2k+3
Số bó sóng nguyên = k
Số bụng sóng = số nút sóng = k + 1
3. Lược đồ không gian:
DẠNG 4: SÓNG ÂM
W P
P
(Sóng cầu, đẳng hướng)
S.t S 4R 2
I1 R 22
Khi công suất nguồn âm không thay đổi:
I 2 R12
I
- Mức cường độ âm: L(dB) = 10lg( ) Với I0 = 10-12 W/m2 ở tần số 1000Hz.
I0
I
U
3. Giá trị hiệu dụng
; E 0 ; I 0 ; U 0 .
2
2
2
2
b. Suất điện động cảm ứng: e
Khi: i = i1chieu + ixc Thì: I hd
I1c2 I 2xc
t2
2
Hoặc: Dùng công thức tỏa nhiệt: Q R.I .t.dt I ...
t1
4. Sự đổi chiều dòng điện: Trong một chu kì dòng điện đổi chiều 2 lần, trong 1s dòng điện đổi chiều 2f
lần.
5. Thời gian đèn sáng, đèn tắt: Đèn sáng khi độ lớn điện áp u u1
u
4
với cos 1
U0
- Định luật Ohm cho giá trị tứ thời: i
u
(chỉ đúng với mạch chỉ có R)
R
b. Mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L:
- Dòng điện 1 chiều chạy qua hoàn toàn. Dòng điện xoay chiều bị cản trở bởi cảm kháng: ZL = ωL.
so với cường độ dòng điện trong mạch: uL i .
2
2
U
U
- Định luật Ohm: I L ; I0 0L
R
R
uL 2
iL 2
) ( ) 1
- Công thức độc lập: (
U 0L
I 0L
- Điện áp uL nhanh pha
c. Mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm C:
- Dòng điện 1 chiều không đi qua được vì mạch hở. Dòng điện xoay chiều bị cản trở bởi cảm kháng:
- Điện áp uC chậm pha
d. Mạch RLC mắc nối tiếp.
2
2
2
- Định luật Ohm: + Điện áp giữa 2 đầu mạch: U U R (U L U C ) .
U
U
U
U
U
R L C;
Z
R
ZL ZC
R 2 (ZL ZC ) 2
Z ZC U L U C
- Độ lệch pha: tan L
với
2
2
R
UR
U
+ Vẽ U RC xiên xuống.
+ Vẽ U R nằm ngang.
+ Vẽ U LC thẳng đứng hướng lên khi U L U C .
+ Vẽ U L thẳng đứng hướng lên.
+ Vẽ U LC thẳng đứng hướng lên khi U L U C .
+ Vẽ U RL xiên lên.
+ Vẽ U LrC xiên lên khi U L U C .
+ Vẽ U C thẳng đứng hướng xuống.
+ Vẽ U LrC xiên xuống khi U L U C .
2
U
Pmax
R
2. Khi thay đổi L để Imax; Zmin; Pmax; URmax; UCmax;URCmax; ULCmin; UrLCmin; φ = 0; UR không phụ thuộc vào
R; uAB cùng pha với uR, trễ pha
so với uL, và sớm pha
so với uC.
2
2
3. Khi thay đổi C để Imax; Zmin; Pmax; URmax; ULmax;URLmax; ULCmin; UrLCmin; φ = 0; UR không phụ thuộc vào
R; uAB cùng pha với uR, trễ pha
so với uL, và sớm pha
so với uC.
2
2
4. Khi thay đổi để Imax; Zmin; Pmax; URmax; φ = 0; UR không phụ thuộc vào R; uAB cùng pha với uR, trễ
pha
R Z Z
L
C
m
2
U
U2
- Khi R thay đổi để Pmax thì: Pmax
2R m 2 ZL ZC
cos= 2
2
2
+ Công suất: P UIcos (R r).I
Face: />
12
GV: LÊ VĂN QUÂN
BỘ CÔNG THỨC VẬT LÝ 12
2
2
2
2
2
2
thì U LMax
và U LM
ax U U R U C ; U LMax U CU LMax U 0
ZC
R
* Với L = L1 hoặc L = L2 thì I (hoặc P; tổng trở; hệ số công suất cosφ) có cùng giá trị thì:
* Khi Z L
ZC
ZL1 ZL2
và 1 2 ;
2
Z C 4 R 2 Z C2
2UR
thì U RLMax
Lưu ý: R và L mắc liên tiếp nhau
2
4 R 2 ZC2 ZC
b. Đoạn mạch RLC có C thay đổi:
* Khi Z L
U R 2 Z L2
R 2 Z L2
12 tần số f f1 f 2
1
thì IMax URmax; PMax còn ULCMin tức khi đó xảy ra cộng hưởng.
LC
R 2 2.ZC . ZL ZC
1
1
1
1
2U .L
* Khi
hay: X = ZC =
thì U LMax
Và: tan 1. tan 2
;
2
C L R2
C
R 4 LC R 2C 2
2
2
2
C 2
ZL Z ZC
R 2 2.ZL . ZC ZL
L R2
phi dng, ngha l
C
2
2
phi cú: 2L C.R 2 . V khi ú ta cú th chng minh c: C < R < L . v: C .L R
* Chỳ ý: Mt vi cp i lng ph thuc theo kiu "TAM THC BC HAI" nh y
const
ax 2 bx c
khi bi hi: Vi x = x1, v x = x2 thỡ i lng y cú cựng giỏ tr. Khi x = x0 thỡ i lng y cú giỏ tr
cc i. Vy khi ú, ta cú: x1 + x2 = 2x0.
Vớ d 1: Vi L = L1 hoc L = L2 thỡ UL cú cựng giỏ tr thỡ ULmax khi
2 L1 L2
1 1 1
1
(
) L
Z L 2 Z L1 Z L2
L1 L2
Vớ d 2: Khi C = C1 hoc C = C2 thỡ UC cú cựng giỏ tr thỡ UCmax khi
C C2
1 1 1
- T thụng: NBScos(t+)= 0cos(t+); vụựi B,n ;
NBS.sin(t ) 0 sin(t ) = E 0 sin(t )
t
N
soỏ voứng
- Tn s dũng in phỏt ra: f = p. n; Vi p: l s cp cc nam chõm, n =
: tc quay
t thụứi gian(s)
E NBS
- Nu mch cha ngun v in tr R thỡ: I
R
2.R
E NBS
- Nu mch cha ngun v cun dõy thỡ: I
tan soỏ
ZL
2.L
E 2C.NBS
- Nu mch cha ngun v t in thỡ: I
2
ZC
2
E
GV: LÊ VĂN QUÂN
BỘ CÔNG THỨC VẬT LÝ 12
2
2
- Điện năng hao phí trên đường dây: Php R day .I R day
P
U cos 2
2
l
S
với: R ; Trong đó: : là điện trở suất; l: là chiều dài dây; S: là tiết diện dây dẫn.
P ' P Php
Với P' = P - Php : Công suất nhận được nơi tiêu thụ.
P
P
- Độ sụt áp: U I.R U U ' ; Với U: Điện áp nơi phát, U': điện áp nơi tiêu thụ.
- Hiệu suất truyền tải: H
- Khi điện áp là U1 thì hiệu suất là H1, khi điện áp là U2 thì hiệu suất là H2:
+ Nếu công suất truyền đi không đổi:
- Sơ đồ truyền tải điện năng:
4. MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU 3 PHA
- Chỉ thi lý thuyết
5. ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA
- Tốc độ quay: ñc töø ñieän
- Công suất động cơ: Pcc Pñc Php UIcos Pñc RI
2
Face: />
15
GV: LÊ VĂN QUÂN
BỘ CÔNG THỨC VẬT LÝ 12
CHƯƠNG 4: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
1. PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG
* Điện tích tức thời: q = q0cos(t + )
* Hiệu điện thế (điện áp) tức thời:
q
I
L
q q
u 0 cos(t ) U 0 cos(t ) ; với U 0 0 0 LI 0 I 0
C C
C C
2C
2
q
1
* Năng lượng từ trường: Wt Li 2 0 sin 2 (t )
2
2C
* Năng lượng điện từ:
W=Wđ Wt
1
1
q2 1
W CU 02 q0U 0 0 LI 02
2
2
2C 2
Chú ý: + Mạch dao động có tần số góc , tần số f và chu kỳ T thì Wđ và Wt biến thiên với tần số góc 2,
tần số 2f và chu kỳ T/2
+ Khi Wtu nWdien q
q 0
n 1
+ Mạch dao động có điện trở thuần R 0 thì dao động sẽ tắt dần. Để duy trì dao động cần cung
2C 2U 02
U 2 RC
cấp cho mạch một năng lượng có công suất: P I 2 R
R 0
2
+ Công thức: * C Cmin k C
* C C max k C
* kC
C Cmax Cmin
max min
Face: />
16
GV: LÊ VĂN QUÂN
BỘ CÔNG THỨC VẬT LÝ 12
1 1 1
1
1
1
1
1
1
- Lưu ý: + Khi ghép tụ C1 nt C2 thì:
và
2 2 và
2 2
2
2
C C1 C2
, truyền trong chân không l0
0 l 0
f
f
l
v
n
- Chiết suất: nđỏ < ncam < nvàng < nlục < nlam < nchàm < ntím
- Khi chùm ánh sáng trắng, hẹp từ không khí đi vào môi trường có chiết suất n thì:
rđỏ > rcam > rvàng > rlục > rlam > rchàm > rtím
- Khi chùm ánh sáng trắng, hẹp từ môi trường có chiết suất n ra không khí thì:
ighđỏ > ighcam > ighvàng > ighlục > ighlam > ighchàm > ightím.
1.1* Công thức lăng kính:
- Bước sóng của ánh sáng đơn sắc l
+sini1 = nsinr1
Góc lớn:
+sini 2 = nsinr2
+A = r1 + r2
+i1 = nr1
; Trường hợp góc bé:
+D = i1 + i 2 - A
- Độ rộng góc phổ ánh sáng: D D t Dd (n t n d )A
- Độ rộng vùng phổ ánh sáng: x L(tan D t tan D d )
+i 2 = nr2
k = 1: Vân sáng bậc (thứ) 1
k = 2: Vân sáng bậc (thứ) 2
lD
* Vị trí (toạ độ) vân tối: d = (k + 0,5) x (k 0,5)
; kZ
a
k = 0, k = -1: Vân tối thứ (bậc) nhất
Face: />
17
GV: LÊ VĂN QUÂN
BỘ CÔNG THỨC VẬT LÝ 12
k = 1, k = -2: Vân tối thứ (bậc) hai
* Khoảng vân i: Là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai
lD
vân tối liên tiếp: i
a
* Nếu thí nghiệm được tiến hành trong môi trường trong
suốt có chiết suất n thì bước sóng và khoảng vân:
lD i
l
ln in n
n
a
n
* Khi nguồn sáng S di chuyển theo phương song song với
S1S2 thì hệ vân di chuyển ngược chiều và khoảng vân i vẫn
n 1
L
+ Nếu 2 đầu là hai vân tối thì: i
n
L
+ Nếu một đầu là vân sáng còn một đầu là vân tối thì: i
n 0,5
Chủ đề 3: Giao thoa ánh sáng đa sắc.
Sự trùng nhau của các bức xạ 1, 2 ... (khoảng vân tương ứng là i1, i2 ...)
+ Trùng nhau của vân sáng: xs = k1i1 = k2i2 = k3i3 ... k11 = k22 = k33... (k1, k2, k3 tối giản)
+ Khoảng cách giữa 2 vân sáng cùng màu vân trung tâm:
Lập tỉ số:
k1 2
D
(tối giản). Suy ra khoảng cách cần tìm: x k1 1 .
a
k 2 1
- Số vân sáng trong khoảng giữa 2 vân cùng màu vân trung tâm:
NS = (k1 -1) + (k2 -1) (Trường Hợp 2 bức xạ nhau)
- Số vân sáng trong khoảng giữa 2 vân cùng màu vân trung tâm:
NS = (k1 -1) + (k2 -1) + (k3 -1) - N12 - N23 - N31 (Trường Hợp 3 bức xạ nhau)
Với N12, N13, N31 là số vân 1 2 ; 2 3 ; 3 1. Cách tính N12, N13, N31: (Giới thiệu trên lớp)
Face: />
18
GV: LÊ VĂN QUÂN
a
D
xMax [kđ (k 0,5)t ] Khi vân sáng và vân tối nằm khác phía đối với vân trung tâm.
a
D
xMax [kđ (k 0,5)t ] Khi vân sáng và vân tối nằm cùng phía đối với vân trung tâm.
a
CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1. Năng lượng một lượng tử ánh sáng (hạt phôtôn)
hc
e hf
mc 2
l
Trong đó h = 6,625.10-34 Js là hằng số Plăng.
c = 3.108m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không.
f, là tần số, bước sóng của ánh sáng (của bức xạ).
m là khối lượng của phôtôn
2. Tia Rơnghen (tia X)
hc
Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen: lMin
Eđ
mv 2
mv 2
e U 0 là động năng của electron khi đập vào đối catốt (đối âm cực)
2
2
U là hiệu điện thế giữa anốt và catốt
v là vận tốc electron khi đập vào đối catốt
v0 là vận tốc của electron khi rời catốt (thường v0 = 0)
1
e VMax mv02Max e Ed Max
2
* Với U là hiệu điện thế giữa anốt và catốt, vA là vận tốc cực đại của electron khi đập vào anốt, vK = v0Max
là vận tốc ban đầu cực đại của electron khi rời catốt thì:
1
1
e U mv A2 mvK2
2
2
n
* Hiệu suất lượng tử (hiệu suất quang điện): H
n0
Với n và n0 là số electron quang điện bứt khỏi catốt và số phôtôn đập vào catốt trong cùng một khoảng
thời gian t.
n e n hf
n hc
Công suất của nguồn bức xạ: p 0 0 0
t
t
lt
q ne
Cường độ dòng quang điện bão hoà: I bh
t
t
I bh e I bh hf
I bh hc
H
e hf mn
Em En
P
lmn
O
R
* Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron trong N
nguyên tử hiđrô:
M
rn = n2r0
-11
Với r0 =5,3.10 m là bán kính Bo (ở quỹ đạo K)
* Vận tốc e ở quỹ đạo dừng thứ n:
L
q .q
mv 2
Fhuongtam Fculong
v
r
k
1
2
H H H H
n=2
Banme
K
Laiman
Face: />
n=1
20
GV: LÊ VĂN QUÂN
BỘ CÔNG THỨC VẬT LÝ 12
* Sơ đồ mức năng lượng
- Dãy Laiman: Nằm trong vùng tử ngoại
Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo K
Lưu ý: Vạch dài nhất LK khi e chuyển từ L K
Vạch ngắn nhất K khi e chuyển từ K.
- Dãy Banme: Một phần nằm trong vùng tử ngoại, một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy
Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L
Vùng ánh sáng nhìn thấy có 4 vạch:
Vạch đỏ H ứng với e: M L
Vạch lam H ứng với e: N L
Vạch chàm H ứng với e: O L
t
N N 0 .2 T N 0 .elt
* Số hạt nguyên tử bị phân rã bằng số hạt nhân con được tạo thành và bằng số hạt ( hoặc e- hoặc e+)
được tạo thành:
t
N N 0 N N 0 (1 2 T ) N 0 (1 elt )
* Khối lượng chất phóng xạ còn lại sau thời gian t
t
m m0 .2 T m0 .elt
Trong đó: N0, m0 là số nguyên tử, khối lượng chất phóng xạ ban đầu
T là chu kỳ bán rã
ln 2 0, 693
l
là hằng số phóng xạ
T
T
* Mối liên hệ giữa khối lượng và số hạt: m n.A
N
Face: />
21
GV: LÊ VĂN QUÂN
BỘ CÔNG THỨC VẬT LÝ 12
Lưu ý: Trường hợp phóng xạ +, - thì A = A1 m1 = m
* Độ phóng xạ H
Là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ, đo bằng số phân
rã trong 1 giây.
t
H H 0 .2 T H 0 .elt l N
H0 = N0 là độ phóng xạ ban đầu.
Đơn vị: Becơren (Bq); 1Bq = 1 phân rã/giây
Curi (Ci);
1 Ci = 3,7.1010 Bq
Lưu ý: Khi tính độ phóng xạ H, H0 (Bq) thì chu kỳ phóng xạ T phải đổi ra đơn vị giây(s).
2. Hệ thức Anhxtanh, độ hụt khối, năng lượng liên kết
* Hệ thức Anhxtanh giữa khối lượng và năng lượng
Vật có khối lượng m thì có năng lượng: E = m.c2 =
m0
Lưu ý: Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
3. Phản ứng hạt nhân
* Phương trình phản ứng: ZA11 X 1 ZA22 X 2 ZA33 X 3 ZA44 X 4
Trong số các hạt này có thể là hạt sơ cấp như nuclôn, eletrôn, phôtôn ...
Trường hợp đặc biệt là sự phóng xạ: X1 X2 + X3
X1 là hạt nhân mẹ, X2 là hạt nhân con, X3 là hạt hoặc
* Các định luật bảo toàn
+ Bảo toàn số nuclôn (số khối):
A1 + A2 = A3 + A4
+ Bảo toàn điện tích (nguyên tử số): Z1 + Z2 = Z3 + Z4
+ Bảo toàn động lượng: p1 p2 p3 p4 hay m1 v1 m 2 v2 m 4 v3 m 4 v4
+ Bảo toàn năng lượng: K X1 K X 2 E K X 3 K X 4
Trong đó: E là năng lượng phản ứng hạt nhân
1
K X mx vx2 là động năng chuyển động của hạt X
2
Lưu ý: - Không có định luật bảo toàn khối lượng.
- Mối quan hệ giữa động lượng pX và động năng KX của hạt X là: p X2 2mX K X
- Khi tính vận tốc v hay động năng K thường áp dụng quy tắc hình bình hành
p1
* Trong phản ứng hạt nhân ZA11 X 1 ZA22 X 2 ZA33 X 3 ZA44 X 4
Các hạt nhân X1, X2, X3, X4 có:
Năng lượng liên kết riêng tương ứng là 1, 2, 3, 4.
Năng lượng liên kết tương ứng là E1, E2, E3, E4
Độ hụt khối tương ứng là m1, m2, m3, m4
Năng lượng của phản ứng hạt nhân
E = A33 +A44 - A11 - A22
E = E3 + E4 – E1 – E2
E = (m3 + m4 - m1 - m2)c2
Chú ý: Trong trường hợp phóng xạ: A B+C
Ta có: E K B K C (1)
và: pB = - pC
Suy ra: mBKB = mCKC (2)
Từ (1), và (2), ta có được: K B
mC
E
m B mC
KC
mB
E
mB mC
Face: />
23