On tap trac nghiem Toan lop 4 - Pdf 33

-1-

ƠN TẬP TRẮC NGHIÊM TỐN LỚP 4 CUỐI HKII
CHƯƠNG IV
Câu 1: Viết phép chia sau dưới dạng phân số: 8 : 15
15
8
23
A.
B.
C.
8
15
15

D.

15
23

Câu 2: Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần tô đậm của hình sau:
8
8
A.
C.
3
11
3
D.
8
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng:

12
24
13
D.
12
12
Câu 5: Điền phân số thích hợp vào ô trống.
B.

5
12
63
Câu 6: Rút gọn phân số sau:
45
6
4
A.
B.
5
5
Câu 7: Phân số nào sau đây tối giản?
6
3
A.
B.
10
2
A.

5


7
5

D.

3
5

C.

4
12

D.

8
6

C.

6
21

D.

15
21

4


8
8

B.

12
35

15
15

4
7

5
3
C.

4
7

15
15

3
và 2 thành hai phân số có mẫu chung là 5
5
3
2

20 20 20
9
=
Câu 13: Số thích hợp điền vào chỗ trống:
7 21
A. 27
B. 9
C. 3
Câu 14: Phân số nào sau đây bằng 2?
13
14
15
A.
B.
C.
7
7
7
Câu 15: Chọn câu trả lời đúng.
4
6
5
3 1
>
>1


2
A.
B.
C.
20
5
8
Câu 19: Khoanh vào trước câu trả lời đúng:
8 10
4 6
12 24
>





D.

3
10

D.

8 11
>
9 12


-33 18
+
+ 4 =?
8 5
164
159
319
219
A.
B.
C.
D.
40
40
40

C.
D.
6
6
6
1 13 5
Câu 23: Tìm x, biết: x − = −
6 4 2
7
11
13
15
A. x =
B. x =
C. x =
D. x =
12
12
12
12
5
1
Câu 24: Một trang trại nuôi gà, bán
số gà trong hai ngày. Ngày đầu bán được
số gà
4
2
của trại. Hỏi ngày thứ hai bán được mấy phần của tổng số gà mà trại có?
7
3

60
25
3
Câu 26: Tính diện tích hình chữ nhật, biết chiều dài là
m và chiều rộng là m.
8
4
75 2
28 2
28 2
75 2
A.
m
B.
m
C.
m
D.
m
32
12
32
12
Câu27: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
7 5 35
9 6 3 4 142
a) × =

c) × − × =
.


-4Câu 29: Quãng đường từ nhà đến trạm xe buýt dài 75 m. Bạn An đã đi được

2
quãng đường.
3

Hỏi An phải đi bao nhiêu mét nữamới đến trạm xe buýt?
A. 15 m
B. 35 m
C. 25 m
D. 50 m
5
Câu 30: Một lớp học có 36 học sinh trong đó
số học sinh được xếp loại khá. Tính số học
9
sinh được xếp loại khá.
A. 9 học sinh khá.
C. 5 học sinh khá.
B. 14 học sinh khá.
D. 20 học sinh khá.
7 3
: =?
Câu31: Kết quả của phép chia:
5 2
14
21
10
21
A.

B.
C.
D.
2
3
3
Câu 34: Nối phép tính với kết quả đúng.
5 8 4
35
A. × :
1.
7 3 21
8
3 2 3
29
B. : :
2.
4 5 7
4
9 1 7
C. : −
3. 0
2 2 4
3 8
D. 0 × :
4. 10
7 5
Câu 35: Chọn phát biểu đúng.
A.
Hình thoi là hình có bốn góc bằng nhau.

chéo thứ hai?
A. 15 mét
B. 30 mét
C. 64 mét
D. 460 mét.
Câu 38: Chọn câu trả lời đúng.
Cho hai hình vẽ.
A
M
6cm
N
D

B
C

A.
B.
C.
D.

6cm

3cm

3cm

Q

P

35
83
35
2
Câu 41: Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là
5
A. 45 và 81
B. 18 và 45
C. 18 và 81
D. 18 và 54
Câu 42: Một đoạn dây dài 20 mét được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ
hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?
A. 4m và 24m
C. 4m và 16m
B. 4m và 20m
D. 5m và 15m
Câu 43: Một hình chữ nhật có chu vi là 60 mét. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều
dài và chiều rộng?
A. 60m và 3m
C. 40m và 20m
B. 180m và 60m
D. 45m và 15m
3
Câu 44: Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là .
8
A. 128 và 48
B. 48 và 32
C. 64 và 16
D. 50 và 130
Câu 45: Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con.

A. 80 tuổi và 30 tuổi.
C. 80 tuổi và 50 tuổi.
B. 50 tuổi và 30 tuổi.
D. 80 tuổi và 110 tuổi.
Câu 50: Một bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1:1000. Hỏi độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là
bao nhiêu cm?
A. 10cm
B. 100 cm
C. 999 cm
D. 1000 cm
Câu 51: Bản đồ khu đất hình chữ nhật theo tỉ lệ 1: 8000. Nhìn trên bản đồ độ dài của một
đoạn AB là 1 dm. Hỏi độ dài thật của đoạn AB là bao nhiêu mét?
A. 800 mét
B. 8000 mét
C. 7999 mét
D. 80 mét.
Câu 52: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Trên bản đồ tỉ lệ 1: 300 000, quãng đường từ A đến B đo được 1 cm. Như vậy độ dài
thật từ A đến B là:
a) 300 000m 
C. 30 000 dm 
b) 3 km

D. 3000 hm 
Câu 53: Trên sơ đồ vẽ theo tỉ lệ 1: 200, chiều dài của cái bàn em đo được 1 cm. Hỏi chiều
dài thật của cái bàn là bao nhiêu mét?
A. 20 mét
B. 2 mét
C. 200 mét
D. 1 99 mét

C. 57894 ; 57799 ; 57490 ; 57398 ; 9989
D. 632 ; 540 ; 345 ; 218 ; 417
Câu 59: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 975 chia hết cho 3

b) 6894 không chia hết cho 9 
c) 345 chia hết cho 2 và 5

d) 675 chia hết cho 5 và 9

Câu 60: Kết quả của phép tính:
a) 74596 – 43285 + 13460 =?
A. 17851
B. 44717
C. 47471
D. 44771
b) 67 × 45 – 57 × 45 =?
A. 456
B. 567
C. 450
D. 457
Câu 61: T ính giá trò biểu thức: a+b với a= 435 ; b= 74.
A. 4785
B. 4758
C. 32109
D. 32190
Câu 62: Hai đội công nhân cùng sửa một quãng đường dài 7 km Đội thứ nhất sửa được 3 km
470 m. Đội thứ hai sửa được ít hơn đội thứ nhất 800m. Hỏi cả hai đội còn phải sửa
bao nhiêu mét đường nữa?
A. 840 m

2
4
15
16
Câu 64: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 1 yến 35kg = 135 kg. 
b) 30 tấn = 3 tạ.



c) 3m2 4 dm2 = 34 dm2. 

d) 3 giờ 50 phút = 230 phút. 
1
e)
thế kỷ = 50 năm.

4
f) 5km 4hm = 54 hm.



-8Câu 65: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng

1
chiều dài.
4

Tính diện tích thửa ruộng.
A. 384 m2

B. 7 và 45
C. 10 và 35
D. 10 và 45
Câu 71: Có 14 túi gạo nếp và 16 túi gạo tẻ cân nặng tất cả là 300 kg. Biết rằng trong mỗi túi
đều cân nặng bằng nhau. Hỏi có bao nhiêu kg gạo mỗi loại?
A. 300 kg gạo tẻ và 30kg gạo nếp.
B. 300 kg gạo tẻ và 140 kg gạo nếp.
C. 30 kg gạo tẻ và 140 kg gạo nếp.
D. 160 kg gạo tẻ và 140 kg gạo nếp.
5
Câu 72: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số đó là 30 và .
3
A. 75 và 45
B. 30 và 5
C. 30 và 3
D. 30 và 45
Câu 73: Bố hơn con 36 tuổi và tuổi bố gấp 7 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con?
A. 36 tuổi và 6 tuổi.
C. 36 tuổi và 7 tuổi.
B. 42 tuổi và 6 tuổi.
D. 42 tuổi và 7 tuổi.
3
Câu74: Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng
số học sinh nữ. Hỏi
4
lớp học có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
A. 20 nữ và 35 nam.
C. 20 nữ và 15 nam.
B. 20 nữ và 3 nam.
D. 15 nam và 4 nữ.

2

B
C

T.t

câu
16
17

3
4
5
6

D
A
D
C

18
19
20
21

A
B
C
D

49
50

25
26

D
A

37
38

B
C

51
52

D

27

a)Đ; b) S
c)S; d) Đ

39
40

D
A

Đáp án

T.tự
câu

B
C
D
A
B
C

41
42
43
44
45
46
47

B
C
D
A
B
C
A

54
55

68
69
70

B
C
D
A
B
C

60

C
D
A
B
C
a) Đ; b)
S
c) S; d) Đ
a)D; b)C

71

D

C
D


b) B
D

B

76


- 10 -




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status