BƯỚC ĐẦU NGHIÊN cứu NUÔI CẤY VI SINH VẢT VÀ LY TRÍCH ENZYME ĐỂ CHUYỂN HÓA LIPID - Pdf 33

LV
LV
LV
LV
LV
LV
LV
TỐT
TỐT
TỐT
TỐT
TỐT
TỐT
NGHIỆP
NGHIỆP
NGHIỆP
NGHIỆP
NGHIỆP
NGHIỆP
ĐẠI
ĐẠI
ĐẠI
ĐẠI
ĐẠI
ĐẠI
HỌC
HỌC
HỌC
HỌC
HỌC
HỌC

CẦN
CẦN
CẦN
CẦN
THƠ
THƠ
THƠ
THƠ
THƠ
THƠ
THƠ
TRƯỜNG
ĐẠI
HỌC
CẦN
THƠ

I.Lipase
Phương
tiện
nghiên
cứu
........................................................................................
MUC
LUC
0.05:
nồng
độ
NaOH
sử

quá
dầu
điểm
trình
chiên
lấy
tổng
vịt
ởenzyme,
3đường
họp
vị
trí
ra
Trần
enzyme
Văn
Hoài
cảm
ứng
gọi


chất
cảm
ứng.
Muốn
điều
Theo
nhẹ.

phản
ởcủa
4°c
mật
hiện
ứng
các
trong
độ
hóa
diện
thuận
mẫu
vi
sinh
12
của
mỗi
nghịch
giờ
vật

ngày
tiếp
hoặc
để
sau
theo
hình
bằng

trong
lượng
ủtam

Nhiệt
Do
tạp.
thể
phẩm

ứng
Tỉ
thô
hòa
được
13
với
dự
lệ
độ
dạng
Như
Q:
II.2.1.3.
tránh
tan

trúc
nồng
trữ

nhiệt
(g
ly
bằng
cho
tính
dầu
chất
của
I2/100

trích
vật

cấy
độ
những
1,
hỗn
phân
tổng
trên
thể
nào
bề
enzyme
3.4.22.2
dầu
g)
của

của
loại
thường
dầu
sao
các
lại
-dầu
trường
đu
ester
enzym

thấp.
con
loại
enzyme
lb.
phản
sulíuric
đủ
acid
thực
Các
người.
được
bán
sẽ
(NH4)
ứng

cấy

trình
không
hữu
vật
bởi
xúc
++
sấy
trong
này

này
hấp
ích
khác
vòng
enzyme.
khô
tác
của
phải
tham
không
các
thụ
cho

enzyme,

động
Ctf
yật
II.3.3
b.
Sự
Sự
halogen
chuyển
hoá
hóa
của
lipid
dưới
xúc
tác
•Để
K2HP04
0.05%
Bộ
GIÁO
DỤC

ĐÀO
TẠO
2
ứng
dụng
của
ỉipase

ml
dd
KOH
0.05
N
tương
ứng
với
2.805
mg
KOH
DANH
SÁCH
BẢNG
BIỂU
D:
thể
tích
nước
hay
độ
pha
loãng
(ml)
1.1.
Địa
điểm
thu
mẫu


tiếp
khu
họp
xúc
phố
enzyme
với
2,
Bến
dầu
bằng
Tre
nhiều

chất
cảm
ứng
phải
chú
ýrất
đến
hai
điểm
sau:
Sự
transester
Ngoài
các
hóa
nguồn

enzyme
chuyển
tổng
các
độ
imidazol
250
trình
phân

enzyme.
thủy
họp
0°c.
ml
hóa
đến
các
ngoại
phản
enzyme
Sau
tử
phân
gồm:
thành
của
khi
sinh
rất

nhanh
các
chứa
gũi
của
độ
rõ.
tiêu
trường,
enzyme


nhau.

tế
cả
biểu
pH
hoàn
chất
bào
khả
enzyme
1
được
Khi
tối

ml
ra

Một
các
chiều
hydroxyl
dầu
khi
những
dung
mật.
trong
tương
thu
khác
của
sản
môi
Acid
được
của
những
phản
ứng.
phẩm
thích
serin
mạnh.
chế
béo
ứng
Các

ban
pháp
hoạt
đầu
của
nuôi
động
trong
vi
sinh
cấy
của
các
vật
bề
lipase
mẫu
trên
mặt
nuôi
đĩa
giúp
petri
cấy.
chúng
được
ta
theo

thể

nguồn
khai
thác
enzyme
từ
động
vật.
thực
vật,
nguồn
enzyme
từ
vsv

10
phút.
Dịch
nổi
được
loại
bỏ

kết
tủa
được
cho
vào
1interesteriíication.
ml
đệm

thể
khai
TRƯỜNG
nhận
enzyme
ĐẠI
amilaza
HỌC
CẦN
từ
mầm
THO
lúa,
papain
từ
nhựa
quả
đu
(NH4)2S04,
K2HP04,
MgS04.7H20,
nấm
men,
CaC03,
agar
(Prolabo,
EC),
Việc
sử
dụng

dụng
rộng
rãi
trong
quá
trình
chế
biến
dầu
mỡ,
chất
tẩy
rửa
chất
103
:enzyme
hệ
số
cho
pmol.
vòng/phút
sau
12,24,
36,
48,
60,
72,

96
giờ.

cảm
Bến
khoảng
ứng
Tre
30
thỉ
-để
50
phải
cm
cho

chất
cảm
ứng
của
ứng
được
lý,
minh
sinh
hóa
họa
như
của
sau:
tế
bào,
bao

pháp
độ
ởQuá
thể
Quá
ba
soát
nhiệt
(dạng
lipase
đóng
sắc
của
đa
ricinoleic.
trình
được
trình
độ
bào
lỏng

imidazol
hiện
tạo
vai
phòng
bởi
kết
cũng


liên
với
[6].
ảnh
quan
môi
kết
tốc
xử
tanào
hưởng
líđộ
hidro.
tổng
tiến

200
phân
hành
họp
vòng/phút.
đến
ra
hủy
tinh
thế
hoạt
những
chất

béo
no.
Phản
ứng
thủy
phân
Qua
để
đạt
♦♦♦
3sạch
ngày
hiệu
Bố
trí
suất
quan
thí
cao
nghiệm
sát
nhất.
dầu
đã
NGHIÊN
giảm
rõ.
CƯU
Tiến
hành

Vc
)sử
X
103
X
0.05
X
DNhờ
-----oOo-----11.1.ra
Khái
niệm
Vđộ
c:
Thể
tích
NaOH
chuẩn
b:
thể
tích
dd
Na
strò
0tủa
N
(ml)
dùng
để
chuẩn
độ

Dịch
nấm
men
0.03%
trọng.
Lĩnh
vực
chính
lipase
được
dùng
để
xúc
tác
trong
hóa
hữu


nguồn
gốc
từ
chất
chống
nấm
Cycloheximide,
Sigma.
I. ❖Giói
thiệu
iỉpase

em
xin
chân
thành
gửi
lời
cảm
tạ

lòng
biết
ơn
sâu
sắc
đến:
khử
dầu
mỡ,
chế
biến
thực
phẩm,
tổng
họp
các
chất
hóa
học

dược

pH(CH2)
đó
vào
môi
2:
dầu
trường.
olive
Cách

nơi
dụ
như
tiếp
xúc
muốn
dầu
nhận
3
m
lipase
thì
cho
lipid
(chất
béo),
muốn
nhận
Alcoholysis
1.3

o

định
Tiến
một
Chuẩn
gây
thể
khiết
ái
Lipid

Phản
khi
chiến
loài
hành
nhân
hòa
sở
biến
bị
tăng
hom.
phức
ứng
sinh
của
bản
tan

mục
quan
những
nhiên

tác
đổi
đích
môi
tổng
mỡ
được
ion
sản
hữu
nhiệt
sử
động,
họp
giữa
phẩm
dụng
với

độ
ra
thực
như
liên
protein

ta
enzyme
các

nhanh

đang
ứng
tác
acetone.

cần
dụng
nhân
chất.
xúc

dạng
cho
tác
1.
Ý
nghĩa
của
phản
ứng
thủy
phân
Mầu
Thể

những
phát
triển
họp
rất
chất
ngắn.
hữu

Do

đó,
hoạt
cường
tính
độ
sinh
các
học
phản
cao.
ứng
♦>
Thử
hoạt
tính
của
chế
phẩm
enzyme

khi
không
đã
qua
sử
dụng
vàdầu
chưa
sử
dụng
ởchìm
hai
tỉnh
cần
vàNgoại
Bến
Trecó
đểhoặc
ly trích
m:
khối
lượng
(g)
trường
vsv.
Những
enzyme
này
hoạt
động

bào
động
Tween
80,
NaOH
0.05
N,
KOH
0.05
N,cơ
dung
dịch
Iphổ
Nchứng
trong
alcol
95°,
2 0.1
n-COOH
Nguồn
lỉpase
từ
vi
sinh
(VSV)
1.3.
Dụng
cụ

trang

&
dẫn,
Dennis,
truyền
1997a,
thụ
kỉnh
b;
Kazkauskas
nghiệm

&
những
Bomscheuer,
tri
thức
II.3
Khảo
sát
sự
chuyển
hóa
của
lỉpid
với
xúc
tác
lipase
15
P-Amylase

Nước
o
trong
sản
phẩm
bao
gồm
phần
nước
liên
kết
°

phần
nước
không
liên
kết khoa
[6].
trao
công
Sự
enzyme,
thô
những

đổi
hòa
nghiệp,
Trong

khả
này
lipid
tác
enzyme
áp
ml
kiểm
dụng
năng
dịch
dựa
kị
dụng
phức
nước
trên
tra
cụ
lên
phân
kết
phương
thể
tạp
bản
giảm
sự
tủa
hủy

của
rượu
độ,
đổi
nước
như
pH,
các
ion
còn
khảo
thải
làm
dung
để

làm
sát

biến
các
môi
khử
nhiệt
sạch
tính
thành
nước
quá
độ

bảo
quản

Với
Giai
bản
chất
đoan
làsố
2Phương
protein,
enzyme
xúc
tác
các
ứng
đến
tạo
ravi
100%
sản
sinh
hóa
xảy
ra
rấtchất
mạnh,
làhóa
độ
sinh

khicùng
được
ly
Bảng
1:thô
Một
nguồn
enzym

enzym
quan
trọng......................................................................16
lipase
nhằm
thực
hiện
chuyển
chúng
tôi
nhận
thấy
hệ
sinh
vật
I trích
Itính
dầu..................................................................................................................................................43
3.2.
pháp
nuôi

họp
các

Chỉ
số
acid
vật

thực
vật.
Các
lipid

thảnh
phần
hóa
học

cấu
tạo
bào
khác
nhau
nhưng
chứng

DANH
SÁCH
BẢNG
Rj

Na
s
0
0.1
N,
HC10.1
N,
acid
oxalic,
ethanol,
diethyl
ete,
ete
dầu
hỏa,
H
S0
đậm
đặc,
2
2
3
2
4
I.
Phương
tiện
nghiên
cứu


Dầu
qua
sử
CT-ĐH(IX-)
CT-CA(l)
(-)
MT
agar
(-)

Sử
dụng
máy
đo
mật
độ
quang:
1998).
•xuất
Bố
trí
thí
nghiệm
học,
tạo
điều
kiện
tốt
giúp
em

chỉ
sử
dụng
được
phần
nước
tự
do

trong
sản
phẩm

cũng
Enzyme
như
tác
loại

không
bộ
transester
nhân
acid
protein
[18].
Cách
4.
dẫn
Bản

1phản
ống
pháp
cọ
nitơ,
của
ester
với
khác
mao

này
enzyme
đường.
protein
dialkyl
hóa
quản
nước
chỉ
đã
thích
chấm
hình
Một

hydrolase
carbonates
được
hoạt

acid
glycerophospholipid
trong
ởvà
Các
cách
khoảng

được
dung
2bền
công
mép
sinh
nhiệt
môi
nhiệt.
nghiệp
bên
vật
hữu
độ

tổng
40 41
16
Asparaginas
3.5.1.1
E.coli
Nội

vsv
được
sử
dụng
nhiều
nhất.
đồng
thời
không
tạo
ra
sản
phẩm
phụ,
tốn
ít
năng
lượng
nhất

thân
thiện
với
môi

Tủ
cấy

trùng
(Laminar

xác
định
như

số
enzyme
cần
thiết
để
giải
phóng
1độ
Ca
Chỉ
số
acid
(mg
KOH/g)
Cách
thử
hoạt
tính
của
enzyme
thô
được
xác
định
theo
phương

acid
béo
tự
do
trong
dầu
...............................
trong
các
mẫu
đất
khảo
sát

khả
năng
phân
loại
dầu
này.
Tuy
nhiên,
I.
Khảo
sát
hoạt
tính
của
enzyme



phòng
hóa:
họp
chất
đã
được
khảo
sát
bởi
Berglund
&
Hutt
(2000).
dụng
CT-ĐH(1)(+)
CT-CA(1)(+)(1)
MT
agar
(+)
(1)
những
đặc
tính
chung

không
tan
trong
nước,

tuỳ
thuộc
vào
vịcó
trí
nối
đôi
đối
với
nhóm
carboxyl,
nối
đôi
triacylglycerols
thành
diacylglycerols,
monoacylglycerols,
các
acid
béo

glycerol
ởQua
bề
•Nồi
Công
sản
xuất
enzyme
từ

họa
như
chỉ
phần
nước
này
thực
hiện
sự
trao
đổi
qua
lại
với
nước

trong
không
khí.
như
Tâm
(phosphatid),
điều
bản

đến
họp.
cải

kiện

ion.

mẫu

vật
dầu
nhiệt
pH
Dẩn
cách

vsv
các
sẽ
mỡ
thấp,
độ
vi
tương
lipid
vào
giữa
xuất
động,
sinh
60°c
glycolipid.
enzyme
từng
lân

Các

tính.
ester
sinh
một
chứa
nhu
vết
như
Sau
Quá
vật
chấm

cầu
trong
2.5
đó
carboxymethyl-cellulose,
cao
đều
trình
sản
ml
gồm:
bằng
nhất.
hai


phản
ứng
thủy
phân
cũng
làm
tăng
phẩm
chất
cho
thành
phẩm.
Hiện
nay,
các
enzyme
được
trích
từ
vsv
đã
đang
được
ứng
dụng
rất
nhiều
trong
đời
trường...

cung
bào
cấp
++
những
kiến
Sừoíruco
thức
ban

khử
trùng
nhiệt
(t
=
120°C;
phòa
=ịlấy
1dầu
bar).
HVE
-tự
50.
phản
a:
ứng
Thể
của
tích
các

trong
1Ví
phút
(Peled,
N.
&
Krenz.
Okumura
eThể
tacid
avật,
lđộ
,trong
1980.
(1)
8.2
9.0
7.0
9.1
8.5
8.8
Trong
những
năm
gần
đây,
lipase
được
sử
dụng

agar
(+)
(2)
hệ
vi
sinh
vật
các
mẫu
đất
đã
nhiễm

khả
năng
thủy
phân
dầu
cao
Bảng
3:
tích
HC10.1
M
để
trung
KOH
0.1
N
thừa

loại
dầu
đã
sử
dụng.........................................................................................44
cloroíorm,
bezen,
toluen...).
Lipid

một
trong
những
thành
phần
cấu
tạo
quan
trọng
của
Dấu
chưa
sử
dụng
(NO)
Bảng
2:
Thể
tích
KOH

chế
hoạt
động
của
enzyme
vsv
TÓM
LƯỢC
p

9
1.1.
Địa
điểm
thòi
gian
Dấu
chưa
sử
dụng
(NO)
gần
nhóm
carboxyl
phản
ứng
càng
khó
xảy
ra.

sinh
trưởng
của
vsv
trong
các
điều
kiện
nghiệm
đã
CT-ĐHC(2)(+
)Trung
CT-CA(2)(+)
(2)
MT
agar
(+)
(4)
hình
vẽ)
Độ
ẩm
không
khí

lệtrong
phần
trăm
hơi
nước

bị
đều
vụ
sản
liên
ảnh
Tween
pháp
cho

phẩm
kết
bởi
dầu
nguồn
con
bị
nhiệt
lọc
80
tương
ester
thủy
(làm
ta
người.
(DEAE
cung
độ,


to
0.02
của
nhiên
chất
(thời
Hoặc
dung
ml
phần
xúc
CaCl2
giữa
diểm
dịch
không
Sephadex,
tác
chúng
ban
0.02
khác,
phải
đầu
M.

enzym

dẫn
Thí

tính
chất
hóa
học
sống

sản
xuất.
200
loại
được
sử
dụng
trên
thị
trường.
Phần
lớn
enzyme
trong
công
nghiệp

nguồn
Nhân
giống

Máy
ly
tâm

về
đề
tài
Hoạt

tạo
độ
điều
của
kiện
enzyme
giúp

đỡ
lượng
em
kiềm
quá
cần
trình
thực
để
hiện
trung
đề
hòa
tài.
acid
mới
được

sinh
vật
trong
các
mẫu
đất
đối
chứng.
Vi
sinh
vật
trong
các
mẫu
11.2....................................................................................................................................
II
N
-O-R'
Xác
định
hoạt
tính
của
enzyme
bằng
phương
pháp
thủy
phân


tích
Na2s203
0.0
IN
dùng
để
chuẩn
độ
lượng
Iod
thừa............................................42
Cho
chất
cần
thử
kết
họp
với
một
lượng
KOH
thừa
để

phòng
hóa
tấtđất
cả
các
chất

II
IIlipid
màng
tế
bào
cũng
như
các
bào
quan
trong
tế
bào.
Ngoài
ra,
còn

nguồn
cung
cấp
Nước
cất,
giấy
lọc,
giấy
sắc

bản
mỏng
(Merck)

chất
điều
kiện
tạo
thành
rất
ít
tạp
chất.
Do
đó
vừa
giảm
được
yêu
cầu
về
độ
thuần
khiết
của
Để
xác
định
số
nối
đôi
người
ta
căn

chứng
Mầu
khảo
sát
Mấu
đối
chứng
nêu
trên,
nếu
môi
trường
nuôi
cấy
trở
nên
đục
nghĩa

vsv
bắt
đầu
sinh
sản.
Do
đó
bằng
>
Cho
đất

thực
Nước
lớn.
Các
hiện
muốn.
đến
đối
làm

protein
giống
với
chiều
vai
dextran.
tăng
dầu
trò
nhau
phản
phổ
(2)
sự
rất
biến
cho
thì
ứng,
khuyết

trong
tại
phản
trước
động
rượu,
ứng
học
đó,
nhưng
cũng
của
bằng
như
protein
phản
cách
đóng
ứng
với
tạo
vai
.bề

thành
mặt
trò
dụở rất
của
sản


đặc
điểm
khác

thể
động
vật

thực
vật.
Điểm
khác
lớn
nhất
cơ khoa
từ
vi
sinh
vật.
Vào
những
năm
1960,
tổng
enzyme
bán
được
chỉ
vài

một
ngày
chỉ
chuyển
hóa
được
3acid
-Khoa
4thô,
kg
ăn.
thành.
0.25
g72

chất
dầu
tương
ứng
được
phản
ứng
với
1lông
gcó
enzyme
1thức
ml
đệm
thuộc

Hóa

bộ
môn
Sinh,
Chương
(lb)
1:
ĐẶT
VẤN
9.1
ĐỀ
.............................................................................................
9.0
7.9
9.0
9.1
9.2
1

mật
số
cao
ởnhiều
khi
được
nuôi
cấy
trong
môi

sinh
vật
đất..................................................................................................30
béo.
Phần
KOH
thừa
được
định
lượng
bằng
một
dung
dịch
chuẩn,
với
Bảng
5:
Tổng
hợp
chỉ
số
acid,
chỉ
số

phòng
hóa

chỉ

K

F
cho

thể
[6].
tưcmg
ứng.....................................................................................................................................45
phụ
gia
trong
công
nghiệp
bột
giặt

các
bột
giặt

hộ
gia
đình.
Các
lipase
được
chọn
CT-TVH
(4)

tác
dụng
lên
100
gam
chất
béo.
Do
đó
chỉ
số
II.3.1
lipase
không

Tính
tính
chất
đặc
vật
hiệu,

chúng
xúc
tác
phản
ứng
ởquang
tất
cả

(+)
đo
BT-KP2
phổ

bước
(la)
(-)
sóng
600
Sản
xuất_____
ứng
dụng
cân
liên
kỵ
Phương
vết
quan
nước
kết
bằng
chấm
Hiện
tương
trọng
pháp
>
như

phương
ởxúc
tương
Một
ởCaCl2
những
những
tác
gian
số
ứng
pháp
nhóm
vị
nguồn
của
điều
trí
của
chuẩn
ít
protein,
hydrolase
kiện
nhiều
enzyme
quá
nào
sau:
gần

trọng
rắn.
80
tính
độ
phân.
trong
Sự
-phòng
tác
90%
của
hiện
việc
nhân
enzyme
diện
làm
cần

của
Phản
ứng
thủy
phân
thường
mở
đầu
cho
một

tếlà
bào
nên
nhưng
đến
nay
thị
trường
đã
phát
triển
ngoạn
mục
do
những
hiểu
biết
về
sản
xuất
>

sấy
(Memmer,
Đức).
amidase
Hệ
enzyme
của
vsv

xác
định.
Trong
quá
phosphat
(pH
=chưa
7)

0.01
ml
0.02
M.
Hỗn
hợp
được
lắc
ởcấu
nhiệt
độ
với
vận
sinh
học

công
nghệ
hóa
học.
11.2.năm,

dầu
vào
môi
trường
nuôi
cấy

vimột
khuẩn
phân
hủy
dầu,
xung
quanh
>
Tiến
hành
thí
nghiệm
phenolphthalein
làm
chất
chỉ
thị.
Trong
các
mẫu
khảo
sát,
nhìn

o
mẫu
sau
24

48
giờ.............................................................51
o
o
CT-3/2
(3)
(+)
(3)
BTKP3
(lb)
(+)
Phần
đánh
lọc
đặc
biệt
theo
yêu
cầu:
(1)
một

chất
đặc
biệt

điều
chỉnh
được
thành
phần
hóa
học
BT-KP2(la)
(+)
CT-CA
(la)
(+)
MT
agar
(-)
enzyme
Chương
2:
LƯỢC
KHẢO
TÀI
LIỆU
.............................................................................
Lần
1
Lần
2
Lần
3
vsv

này
xúc

Nhiệt
độ
nm
cho
phép
xác
định
được
thời
điểm

môi
trường
nuôi
cấy

mật
số
vsv
cao
nhất.
CT-ĐHC(2)
(
+)
(2)
CT-ĐHC
(2)(-)

+
R
-dịch
c
-rachọn
o
-R'j
lượng
Do
sạch
thiết
bằng
nước
cấu
enzyme.
cho
nước
phản
Tương
rất
trúc
quá
thì
quan
các
trình
Do
tự
bậc
cân

theo.
nhiên
độ
enzyme,
protein
chỉ

sau
thật
thời
phương
cao
sự
tính

gian

hơn
của
nhỏm
pháp
hiệu
enzyme,
mg/ml
kết
cấy,
quả
hydroxyl
ly
khi

ứng
thủy
phân
đã
kết
Dầu
chưa
sử
chứng

những
tính
chất
chuyên
2nghiệm
biệt.

2dụ,
sự
trao
đổi
2tủa
giữa
bào
2tiến
vsv

môi
chất
19

loại
enzyme
khác
nhau

cũng

thể
thu
được
một
số
enzyme
chuyên
biệt..
LUẬN
VĂN
TỐT
NGHIỆP
ĐẠI
HỌC
Trong
những
điều
kiện
thí
xác
định
những
nối

trinh
theo
dõi,
lượng
dầu
giảm
nghĩa

vi
sinh
vật
đã
tổng
họp
enzyme
phân
hủy
dầu
cứu
cũng
như
kiến
thức.
môi
trường
trở
nên
thuộc
tính
acid.

Thí
nghiệm
1
Enzyme
E2

Tiến
hành
BT-KP2(la)
(-)
CT-CA
(la)
(-)
MT
agar
(+)
(la)
đất
đã
nhiễm
dầu
tổng
hợp

hoạt
tính
cao
sau
24
giờ

(U/
ml)
khi0.3
nuôi
cấy
trong
môi
trường

dầu
II.tác
1của
Kiểm
tra
chất
lượng
nguyên
dấu
được
lấy
Dựa
vào
thành
phần
cấu
tạo,
4Mã

thể
chia

sinh
trưởng
của
vsv
ởliệu
các
mẫu
đất
đãacid
nhiễm
dầu
qua
sử
dụng
trên
môi
trường
-+Rf
(1)
0.5
0.3
số
ứng
dụng
Nội
bào,
c.
Sự
thuỷ
phân:

thì
điểm
Khả
năng
hấp
thụ
hay
thoát
hơi
nước
của
sản
phẩm
đều

liên
quan
đến
nhiệt
*sinh
Tiến
hành
I.
Giới
thiệu
lipase
....................................................................................................
CT-3/2
(3)
(+)

quan
với
pháp
mM.
của
quả
của
tốc
các
enzyme.
trọng
riêng,
Dung
chấm
độ
histidin
qui
1500


dịch
kết
sắc
Lượng
glycerides
gần
vòng/phút.
sản
họp


được
ta
nhóm
ly
tính
môi
tâm
hệ
dầu
giữ
thống
hydroxyl
được
pháp
gồm:
trường
mỡ
ấm
các
gồm
kết

động,
phản
hỗn
của
giá
tủa
các
thực

phản
ứng
thủy
phân
thường
đặc
trưng
cho
giai
đoạn
phân
giải,

dụng
trường
20
xung
Pollulanase
quanh

trao
3.2.1.41
đổi
trực
tiếp.
Klobaỉolla
Do
đó
vsv
thường

5000
pl
BT-KP3
(lb)
(+)
CT-CA
(2)
(+)
MT
agar
(+)
Việc
cải
tạo
giống
vsv,
để
tạo
ra
được
những
chủng

khả
năng
sinh
tổng
họp
các
Các

chỉ
thị

phenolphtalein
[9].

sinh
ra
acid
tự
do
trong
môi
trường.
1.2.
Nguyên
liệu
*
Từ
các
kết
quả
định
lượng
chất
lượng
nguyên
liệu
các
chỉ

nguồn
gốc
từ
vi
sinh
vật
(R.Sharma
et
aỉ,
2001).
Các
vi
sinh
vật
Hoạt
tính
của
lipase
được
xác
định
theo
phương
pháp
Salleh.
Hỗn
họp
phản
ứng
bao

Hóa,
khoa
Nông
Nghiệp,
sinh
vật
được
nuôi
trong
môi
trường

bổ
sung
dầu
tổng
họp
vẫn
hiện
diện
đ
CT-CA
(1)
(+)(1)
CT-CA
(la)
(+)

Chương
4:

khả
năng
chống
lại
các
chất
hoạt

không
dầu
sau
24

48
giờ
......................................................................................................53
Lipase

thể
thủy
phân
trong
điều
kiện
nồng
độ

chất
rất
cao

agar
(+)
(lb)
enzyme
trong
công
ngoại
bào
Ester
khi
thuỷ
phân
sẽ
tạo
thành
rượu
glycerol

acid
béo.
Tác
nhân
thủy
phân
làviệc
(4)
0.8
0.6
0.6
chảy

thủy
acid
phân
béo
❖ nóng
Muc
đích:
độ
của
môi
trường,
phần
lớn
vsv

khoảng
nhiệt
độ
thích
họp

15
-hydroxyl
30°c
[4].
Cũng
tương
tựđất
như
phương

dụng
nitơ
tiếp
0°c
tủa
từng
Phần
hạn
bằng
trong
nhau
bậc
trong
mẫu
I:
tiêu
dung
ba
các
hài
quá
dầu
chuẩn.
công
của
hòa
dung
trình
dịch


dung
ngành
kết
công
môi
hydro
công
thức:
hữu

nghiệp
cơ,
oxy
kết
khác.
của
tủa
với
nhóm
Enzymes,
sự
thay
đặc
đổi
pH,
biệt
thu
giai
đoạn
kết

mặt
trên
thị
trường
cũng
tăng
gấp
nhiều
lần
[17].
ô

Tim
hút
loại
enzyme
theo
ý
muốn

thể
được
thực
hiện
trong
một
thời
gian
ngắn.
Trong

với
acid
béo

những
Nuôi
Nuôi
cấy
chìm

Tiến
hành
thí
nghiệm
______

chất
______y
Sản
phẩm
họp
như
sau:
•nơichúng
khuẩn
Bacto
lipase
dùng
spirit
blue

ml
nhũ
dầu
trong
nước
(1:1,
v/v),
1%
Tween
80,
0.02
ml
CaCỈ2
0.02
M

lml
Bình
tam
giác
2:
0.3
g
nước
+
8
ml
dd
KOH
N

cho
em
hoàn
thành
BT-KP3
(2)
(+)
CT-CA
(115)
(+)
CT-CA
(2)
(+)
(2)
CT-CA
(lb)
(+)
I.
Kiểm
tra
chất
lượng
nguyên
liệu
............................................................................
41
1.
Lipid
(dầu)
n.2.1.1.

quan
trọng
của
công
thức
chi
phí
hơi.
1.4.acid,
Phương
xác
định
khả
năng
xúc
tác2.0
của
enzyme
Bảng
8:
Mật
sốnay
vsv
theo
thời
gian
(OD
600
nm)...........................................................................55
nghiệp

hơn

1pháp
ester
đơn

vị.
tổng
Ngoài
họp
ra
những
độ
nóng
glycerol
chảy
còn
ester.
phụ
Phản
thuộc
ứng
vào
được
số
minh
nối
đôi
họa
trong

chưa
tinh
chế,
dầu
trường
nuôi
cấy
ởsơ
những
khoảng
thời
gian
khác
nhau.

được

Phần
lipase,
Khi
kết
❖liên
tính
tủa
II:
Quá
tái
kết

chất

dụng
bằng
thay
trong
tác
sản
sóng
được
đỗi
việc
phẩm
pH
siêu
với
xử
liên
âm.
líhóa
ester

kết
chế
tạo
nhị
biến
dương
thành
dầu
của
giảm

(1)
(+)(1)
CT-CA
(1)
(-)
(1)
CT-CA
(la)
(+)
CT-CA
(la)
(-)
Trên
thế
giới,
khoảng
60%
trong
số
enzyme
công
nghiệp
được
sản
xuất
ởhiệu
Châu
Âu

Máy

gian
dài.
thủy
phân
phải
thay
đổi
vị
trí
ái
nhân
đầu
tiên,
sau
đó
tác
kích
vào
acyl-enzyme
tạo
thành
Địa
điểm
thu
mẫu
Dầu

mẫu
nối
đôi.

III.3.2.
Quá
trình
trao
đỗi
chất
của
vsv
sản
Bảng
5:
Tổng
hợp
chỉ
số
acid,
chỉ
số

phòng

chỉ
số
Iod
của
các
loại
dầu
chuyển
III.3.1.

khả
năng
dịch
trích
enzyme.
Phản
ứng
được
thực
hiện
trong
30
phút

nhiệt
độ
phòng

lắc

vận
Tiến
hành
đun
cách
thủy
2
bình
trong
30

CT-CA
(3)
(+)
(3)
CT-CA
(2)
(+)
Thí
nghiệm
trên
3enzyme
loại
dầu
động
vật

vật.
bột
giặt.
R
f quá
=
-enzyme
Nhược
điểm
Người
tathực
xác
định
khả

tham
gia
trình
phân
hủy
lỉpỉd
Bảng
9:
Hoạt
độ
của
trong
phản
ứng
thủy
phân
sau
30đất
phút............................................56
*b.sau:
Thủy
phân
bằng
nước
cần
nhiệt
độ

áp
suất

dụng.
sung
dầu
đã
sử
dụng
sau
24
giờ.....................................................................................................48
(2)
0.4
0.2
0.3
Nguồn
enzyme
Chếphấm
Những
enzyme

❖TẢI:
Cho
5.
thuận
Kết
hai
tái
Một
1tủa
cách
lợi

cứ
đổi
ứng
thế
hoặc
cứu
pH,
tiếp
thực
lml
enzyme
kết
tục
kết
phẩm,
giảm
tủa
tủa
ởxúc
khi
điểm
quan
tế(+)
tác
enzyme
bào
đẳng
trọng
đã
được

những
biện
pháp
kỹ
thuật
tương
trong
đó
75%
của
tổng
enzyme
công
nghiệp
(gồm
cả
lipase)

hoạt
tính
thủy
phân
[17].
CT-CA
(2)
(+)
(2)
CT-CA
(2)
(-)

ứng.
fdo
Khi
sinh
vật

cường
độ
sinh
sản
mạnh,
trong
một
thời
gian
ngắn
ta

thể
thu
một
phần
acyl
của
ester
mới.
[13]
1.3.
Phương
pháp

môi
trường
quá
trình
nuôi
trao
cấy
đổi
được
chất
bổ
với
sung
môi
dầu.
trường

vậy,
bên
trước
ngoài,
hết
ta
vsv
cần
biểu
chuẩn
hiện
độ
quá

I.T.Wang
&anh,
P.JKhi
Ann,
2005),
đây
làứng.
nguồn
nguyên
tốc
200
vòng/phút.
Dùng
729,
ml
ethanokacetone
(1:1,
v/v)
để
dừng
phản
Lượng
acidviệc 4tại
thêm
vào
mỗi
bình
2của
ml
nước

(1A)
(+)
Nguồn
động
vật
CT-CA
(4)
(+)
(4)
BT-MC
(la)
(+)
Chúng
em
xin
cảm
ơn

Thoa

các
chị
học
viên
cao
học
đang
làm
Dầu
olive

so
với
acid.
chúng.
Enzyme
không
thể
được
định
lượng
trực
tiếp

phải
xác
định
gián
tiếp
thông
tử
thirr.
vât
-----►
,
^
,
II.
1.
Sự
sinh

các
loại
dầu
Thủy
phân
bằng
kiềm:
NaOH
hay
Đô
sôi
1.
Xác
đinh
chỉ
số
acid
2.
Lỉpase
trong
công
nghiệp
thực
phẩm
Hình
7:
Sự
sinh
trưởng
của

nhiên,
vào

muối
của
nguy
từng
đóng
phản
kết
thích

ống
vai
tủa
bị
ứng
họp,
nghiệm,
trò
isomer
tính
quan
tính
tan
hóa
sau
trong
trong
acid

thước
trình
(1:1;

hydro
lớn
thể
bền,
v/v),
tương

hóa
các
1%
hoặc
ứng
để
ngăn
ngừa

hạn
chế
các
phản
ứng
thủy
phân.
Trái
lại,
qua

Mỹ)
CT-CA
(3)
(+)
(3)
CT-CA
(3)
(-)(3)
CT-CA
(2)
(+)
CT-CA
(2)
(-)
nhận
được
một
lượng
sinh
khối
lớn.
Do
đó,
với
một
quy

nhất
định


chỉ
số
iod
xác
định
tổng
quát
các
acid
béo
không
no
nhiễm
đồng
hóa

dịtìm.
hóa

hơn
ởthuộc
động
vật

thực
vật.
Đe
thực
hiện
quá

R
J
COOII
+
R,OH
^
^
R1COOR2
+
H
O
___________________>.
enzyme
thô
thu
Dùng
chất
chỉ
thị
heliantin
để
nhận
biết
sự

mặt
của
acid.
từ
động

NUÔI
tế
bào
CẤY
sẽ
tương
VI
SINH
tác
với
gen
điều
khiển,
liệu
đó
rẻ
chuẩn
tiền
độ

dung
dễ
dịch
với
HC1
0.1
N
đến
khi
dung

nuôi
cấy
vi
sinh
vật
trong
môi
trường

các
mẫu
dầu
1,
Mầu

động
vật,
không
phải
tế
bào
nào
cũng

khả
năng
tạo
ra
những
enzyme

chất
đó
hút
nước
sẽ
tạo
acrolein

mùi
khét.
phòng
thí
nghiệm
Công
Nghệ
Sinh
Học,
khoa
Khoa
Học
đã
giúp
đỡ
chúng
em
trong
Dung
dịch
do
lipase


Chỉ
số

phòng
hóa
dầu
...............................................................................................................................................43
Chỉ
sổ

phòng
hoá:

sổ
mg
KOH
cần
để
trung
hoà
1
g
chất
béo.
Chỉ
sổ

phòng
Acid

tự
Tween
các
không
thực

protein
thô
80
đồ
vật

thì
(làm
chung
thúc
sử
tăng.
không
dụng
chất
đẩy
của
Hơn
nhũ
bền
dung
các
phản
nữa,

triển
sẽ
M.
của
làm

cắt
thể
enzyme
đứt
kết
biểu
tủa
mạch
protein.
diễn

dầu
liên
như
thực
quan
sau
vật.
đến
Sự
việc
thay
lựa


giờ...............................................................49
Trước
đây
các
enzyme
thường
được
trích
từ
động
vật

thực
vật
nên
quy
trình
sản

Cân
phân
tích
(Mettler
Toler,
Switzerland).
hydrolysỉs
gian
ngắn
ta


tác
tổng
họp
CT-CA
(4)
(+)
(4)
CT-CA
(4)
(-)
(4)
BT-MC
(la)
(+)
BT-MC
(lb)
(-)
Do
môi
trường
nuôi
cấy
vsv

bổ
sung
dầu,

vậy
nếu

trong
các
ống
nghiệm

như
nhau,
do
đó
khi
môi
1
Cần
Thơ
Đại
Học
1
CT-ĐH
(1)
II.
Lipid
.........................................................................................................................
Dầu
mỡ

thành
phần
quan
trọng
của

các
chất
dinh
dưỡng
này
tùy
thuộc
vào
nhu
cầu
cần
củacó
từng
toàn
bộ
quá
trình
tổng
họp
enzyme
sẽ
không
hoạt
động.
tích
HC1
đã
sử
dụng.
NaOH

ưu
điểm

khả
năng
ứng
dụng
của
mục
tiêu
đề
tàithiết
là:
“Bước
mong
muốn.
BT-MC
(lb)
(+)
Dầu
dừa
được
lấy

2

sở
khác
nhau:
Acid

sản
xuất
kéo
dài.
phản
ứng.
Hiện
nay
nhiều
phòng
thí
nghiệm
sử
dụng
một
trong
ba
nhóm
phương
pháp
trình
thực
hiện
đề
tài.
càng
lớn
thì
độ
dài

vi và
sinh
vật
trong
môi
trường
agar

hoặc
không
Chỉ
số
acid
làcủa
số
miligam
KOH
cần
thiết
để
trung
hòa
hết
lượng
acid
tự
do

trong
BT-MC

dung
acid
thí
trình
dịch
môi
nghiệm
béo
muối
kết
cho
của
tủa
chất
được
phụ
triglycerides
bằng
điện
thuộc
thực
dung
môi,
hiện
vào
từ

dịch
pH
trong

ít
tính
với
nhất

protein.
chất
được
quanh
lýlắc
Độ
ra
đến
tận
cùng.
[6]
xuất
còn
gặp
nhiều
khó
khăn

giá
thành
khá
đắt.
Trong
30
gần

Phản
ứng
thủy
Hình

thể
8:
dùng
Màu
sinh
đối
chứng
khối
như
của

acid
một
với
nguồn
chất
chỉ
enzyme
thị
dùng
heliantin...................................................50
cho
sản
xuất


ra
acid
béo
tự
do
trong
môi
trường.
Bằng
CT-CA
(-)
BT-MC
(lb)
(+)
BT-MC
(la)
(-)
-thể
❖Máy
Thí
nghiệm
Các
enzyme
đồng
hóa
được
tổng
họp
trong
tế

Đường
3/2
3màu
CT-3/2
(3)
Kết
quả
các
thuộc
tính
vật

của
triglycerides
bị
ảnh
hưởng
lớn
bởi
các
yếu
tố
như:
vị
trí
của
NaOH,
acid
oxalic.
II.

cơđặc
chất
sẽ
tương
tác
với
chất
ức
chế,
gen
♦>
Kết
quả
được
tính
theo
công
thức:

Thí
nghiệm
2
3
Lipase
3.1.1.3
Tụy
tạng
Ngoại
bào
Thực

hiện
dịch
chuyển
hoặc
hóa
những
lipid”.

quan
>

sở

phường
7khu
phố
2,

hiệu:
BT-MC
(la)
(lb)
(-)
thể
no
hay
không
no

chuỗi


chế
phẩm
enzyme
tinh
sau
để
xác
định
khả
năng
xúc
tác
của
enzyme:
Bảng
3:
Thể
tích
HC10.1
N
dùng
để
trung
hòa
lượng
KOH
0.1luôn
N
thừa.

còn
căn
cứ
vào
một
số
chỉ
số
Tính
hoà
tan
1
g
chất
béo.

dầu
hóa
điểm

vận

đẳng
Quá
chuyển
dinh
tốc
trình
điện
200

tríthấp
polymer

hoạt
cho
dụ
động
vào
việc

trong
một
hỗn
chọn
phân
dung
phương
họp
những
cực.
7này
dịch
ml

pháp
lipase
đệm,
ethanokacetone
dụ
đơn

Thể
tích
NaOH
0.05
M
dùng
để
chuẩn
độ
các
loại
dầu

hoạt
độ
của
lipase
học
đã

đang
quan
tâm
đến
nguồn
enzyme

cùng
phong
phú

Trước
đây
việc
sản
xuất
những
ankyl
ester

sử
dụng
chất
xúc
tác
phương
pháp
chuẩn
độ,
chúng
ta

thể
định
lượng
acid
béo
tự
do
từ
đó

BT-MC
(2)
(-)
đồng
hóa
xảy
ra
trong
tế
bào.
Bình
tam
giác
1:
0.2
gcủa
dầu
ứng
+có
10
ml
alcol
tuyệt
đối
+họp
10
ml
dd
iod
N

trong
mạch
chính
của
glycerol,
chiều
dài
chuỗi
của
acid
béo,

độ
chưa
bão.
Sau
đó
nhỏ
heliantin
lên
các
đĩa
petri
vsv
sau
2(+)
ngày
nuôi
cấy,
cho

chế
của
chất
ức
chế

do
đó
gen
tổng
tương
ứng
1(+):
ml
KOH
0.1N
tương
ứng
5.6
mg
KOH
Ca
11.2.
Phân
loại
.................................................................................................
Cách
bố
trí
thí

Ngoại
bào
+ enzyme
Phô
mai
Thu
nhận
kết
quả-------►
trực
tiếp,
hoặc
gián
tiếp
vào
quá
tiêu
hóa
của
động
vật.
Enzyme
được
khai
thác
chủ 8
Các
nội
dung
nghiên

Kết
tủa
lỉpase
thô
BT-MC
(2)
(+)
khiết.
Tiến
hành
đo
lượng

chất
bị
mất
đi
hay
lượng
sản
phẩm
được
tạo
thành
sau
một
như
chỉ
số
acid.

tan,
Ci2
không
tan.
3được
kết

v/v).
trên
trong
tổng
tủa
mạch

năng
sự
sự

glycerol
.........................................................................................................................
lượng
kết
mặt
dính
của
tự
thì
của
do
muối,

những

kết
sự
quan
tủa
hiện
dung

trọng
diện
nhiệt
môi

của
khác
độ
trong
các
cao
nhau
47
Các

chất
được
enzyme
thủy
phân
thường

dụng
ngoại
vsv
không
bào
sau
đòi
30
hỏi
phút
nghiêm
......................................................................................................
ngặt
do
đó
ta

thể
dễ
dàng
tìm
kiếm
nguyên
liệu
dùng
hóa
học
như
acid,
base...

tế
bào
nhưng

thể
hoạt
động
trong
tế 58

đồ
phản
ứng
cho
thấy
phản
ứng
thủy
phân
bởi
enzyme

phản
ứng
lưỡng
phân.
trong
alcol.
BT-MC
(-)

Văn
Hoài
4
CT-TVH
(4)
Tính
chất
của
lipid

thể
được
thay
đổi
bằng
cách
thay
đổi
vị
trí
của
các
chuỗi
acid
béobị
1.3.
tủ


32°c

enzyme
được
tổng
họp
sẽ
phân
hủy

chất.
Đến
khi

chất
enzyme
^
_
5.6
x(ữ-ô)
Cxp
thời
gian
thủy
phân

chất
(dầu)

các
thời
điểm


hoạt
tính
cao
nhưng
Môi
trường
(+)
dầu
Chọn
lọc

gia
tăng
mật
số
vi
sinh
vật
phân
hủy
dầu
từ
những
nguồn
đất
nhiễm
- gian
Dầu
đã

này
được
áp
BT-MC
(2)
(-)
Mầu
Thể
tích
HC10.1N
Chỉ
số
acid:
làloại
số
mg
KOH
dùng
để
trung
hoà
tất
cả
acỉd
béo
tự
do
cóphẩm
trong
1nguyên

dịch
Sau
chứa
nước
dịch
đó,
các
hỗn
đệm.
polymer
acid
họp
được
palmitic
không
chuẩn
ion
hoặc
độ
như
strearic
với
polyethylene
dung

vị
dịch
trí
1
NaOH

sinh
trưởng
nhanh,
enzyme
ly
trích

hoạt
tính
cao,
nguyên
liệu
dùng
để
sản
rẻ
Nếu
acid
béo

dạng
muối
thì
dễ
hòa
tan
hơn.

Bình
tam

chế
phẩm
enzyme
từ
vsv.
Trong
rất
nhiều
trường
họp,
nguồn
liệu
hồi
glycerin

bỏ
xúc
tác
rất
khó
khăn,

phá
hủy
một
số
sản
phụ

giá

làprotein
enzyme
bào
(endoenzyme)
ngoại
bào
(exoenzyme).
Nhưng

nồng
độ
của
nước
rấtức
lớn
coi
như
không
thay
đổi
trong
suốt
thời
gian
phản
tam
giác
2:
0.2
ml

sau:
X

một
loại
tổng
họp
trong
tế
bào.
Phần
lớn
chúng
tồn
tạiN
trong
tếứng,
Hình
Sự
chuyển
màu
trên
bề
mặt
môi
trường
nuôi
cấy
vsv
trong

enzyme
phân
hủy
chất
chế
sẽ
không
bị
bất
hoạt

trở
lại
tương
tác,
kết
quả
làda
180
phút,
240
phút,
300
phút,
360
phút.
Sau
đó
dùng
phương

hóa
học
của
6.77
lipid..............................................................................9
2.33
7.61
9.03
việc
lyEnzyme
trích
rất
khó
khăn.
tương
ứng
dầu
-5Nguồn
dầu
mỡ
đã
qua
sử
dụng

chưa
sử
dụng

3


tương
đối
chính
xác.
béo.
Lần
1
Lần
2
Lần
3
phenolphtalein
làm
chất
chỉ
thị.
Cần
Thơ,
Ngày
27
tháng
11
năm
2008
Thu
được
lipase
thô
để

giữa
(cho
các
alcohol
vào
phân
khoảng
(PVA)
tử
bằng

2-3
dextrans
xúc
giọt
tác
phenolphtalein),
hóa
(DEX).
học
không
thể
để
thực
xác
định
hiện
được.
lượng



thể
thực
hiện

qui

Ống
nghiệm
loại
lớn
(50
ml).
Trong
các
dung
môi
hữu
không
cực
như
benzen,
ether,
ether
dầu
hoả
béo
muối
được
dùng

cảm
khác
như
DHA
(Docosahexaenoic
Kiểm
tra
enzyme
do
vsv
tiết
ra
tham
gia
vào
quá
trình
phân
hủy
lipid
làacid
nội
bào
- Các
Chuẩn
bị Tre-Khu
400
ml
môi
trường

enzyme
doalcol
đó
vận
tốc
của
phản
ứng
chỉ
phụ
thuộc
nồng
độ

chất.
Như
vậy,
phản
ứng
thủy
phân
0.05M.............................................................................................................................................59
bào
do
các
enzyme
thường
không
cóphân
khả

không
hoạt
động,
quá
trình
tổng
họp
bị
ngưng
trệ.
Như
vậy,
muốn
6như
Bến
Phố
2nhận
la
(la)
Tre
khi
hoặc
không

sự
hiện
diện
của
dầu
với

chăn
nuôi

lấy
thịt,
sữa,
da

do
việc
lấy
enzyme
chỉ

phụ
Xác
định
thời
gian
nuôi
cấy
đạt
mật
số
vi
sinh
vật
cao
nhất
III.

thực
vật

thường
tạo
thảnh
một
lớp
mỏng
phủ
lên
lá,
thân,
quả
của
Thể tíchbiến
NaOH
hành
xác
định
thời
gian
cần
thiết
để
thuchếnhận
được Va:
một
lượng
đổi

chỉ
số

phòng
(mg
KOH/g)
Nguôn
thực
vật
chỉ
béo
thực
tự
Các
do
hiện
dung
sinh
xúc
ra
môi
trong
tác
nước
tồn
hổn
polymer
tại
họp
dưới

trên
phân”
cho
thấy
do
các
dầu
nguyên
đã
qua
tử
sử
tích
dụng
điện

dương
chỉ
số
tạo
acid
nên.
cao
Người
hơn
(dầu
ta
gọi
4)
liên

phế
liệu
trong
nông
nghiệp,
công
nghiệp
để
sản
xuất
enzyme
acid),
EPA,
acid
linoleic...
Cho
nên
chất
xúc
tác
sinh
học,
lipase,
đã
được
ứng
dụng
vào
♦>
Sử

gia
chuyển
hóa
vật
chất
trong
tế
bởi
enzyme

phản
ứng
đơn
phân

bậc
nhất.
MgS04..
.sự
hòa
tan
của
các
loại
muối
này
phụ
thuộc
vào
nhiệt

phút,
sau
đó
chuẩn
độ
bằng
Na
scác
0.01
N(lb)
đến
khi
❖lớn
Tiến
hành
thí
nghiệm
giai
đoạn
2khả
enzyme
ra
khỏi
tếđể
bảo
rất
khó
bởi
vì:
Hàm

khi
nuôi
cấy
các
vsv
này,
được
tổng
họp
ta
luôn
cho
vào
môi
trường
lên
men

chất
cảm
ứng
với
“Hắc
ín”
hoặc
những
thành
phần
kỵ
nước


THANH
PHƯỚC
ĐÀO
THỊ
PHƯƠNG
THẢO
ílấy
,triglycerides
nên
không
thể

trường
họp
chăn
nuôi
chỉ
enzyme.
Enzyme
chỉ
chiếm
một
nhỏ 17
III.
Nguyên
liệu
sản
xuất
một

Đại
Học
cần
Thơ,

đường
3/2,

hiệu:
(2),
(3)lượng
cây.
III.
1.
Lipase
từ
động
vật
......................................................................................
định
của

chất
hay
lượng
sản
phẩm
tương
ứng
với

Dùng
một
bình
tam
giác
100
ml
cho
vào
5
ml
alcol
tuyệt
đối

5
eter
(theo
tỉ
lệ
(1)
9.10
9.70
9.05
9.40
8.90
9.00

Tiến
hành

Hoạt
liên
đặc
♦>
kết
độ
biệt
Tiến
lipase
với
này
hành
các
để
được
thí
polymer
di
tính
chuyển
nghiệm
theo
bằng
nhóm
công
liên
acyl
thức
kết


acid
dương”.
của
dầu
chưa
sử
dụng
(dầu
2).
Theo

thuyết,
chỉ
số
acid
của
dầu
Lipase

một
nhóm
của
enzyme

khả
năng
xúc
tác
quá
trình

xuất.
công
nghiệp
với
qui

lớn
để
sản
xuất
những
ankyl
ester
này
bằng
phương
pháp
*
Nguyên
tắc
*
Bố
trí
thí
nghiệm
Môi
trường,
que
cấy
được


màu
xanh
xuất
hiện
thì
tiếp
Đào
Thị
Phương
Thảo

Thị
Thùy
giai
đoạn
này
sử3nitơ
dụng
nghiệm
lớn
đậy
nút
gòn
được
khử
trùng

sấy
khô.

58
ảnh
hưởng
thuộc
tính
tự
nhiên
của
enzyme.
chúng
ta
cần
cung
vào
trường
nuôi
cấy.
phù
họp.
Đồng
thời
pH
môi
trường,
nhiệt
độ,
hoạt
tính
của
nước


sản
thời
xuất
điểm
giấy.
khảo
Lipase
sát...................................62
được
dùng
để
loạiLinh60
8lượng
Bến
Tre
-cấp
Khu
Phố
2ống
2và
BT-KP2
(2)
■>
Thí
nghiệm
Hình
12:
Họat
độ

ởTHỊ
đường
Hoài,
kícác
hiệu:
(4)
Cerid

công
thức
tổng
quát
lTrần
àOANH
: đề
R
-Văn
0thiết
-Malt
Ctheo
-để
-tạo
R
Tiến
hành
chọn
nồng
độ
enzyme
cần

kết
họp
vào
7
a-Amylase
Ngoại
bào
+++
Bia
1:1)
cho
thêm
vào
bình
này
2-3
giọt
phenolphthalein

dùng
dung
dịch
KOH
0.05
N
(4)
7.40
8.10
7.50
8.00

(lb),
BT-P7-KP2
(2)
:mẫu
thể
tích
dung
dịch
HC1
0.hoàn
IN
dùng
để
chuẩn
độmôi
bình
thử
thật
u/ml
=
(V
akhảo

V
b)
X
103
X
0.05
X

dụng
phân
thấp
bởi
enzyme
hơn
chỉ
sẽ
số
càng
acid
của
dễ(ml)
dầu
dàng
đã
khi
qua
sự
sử
khuyết
dụng.
electron
Sự
khác
trong
biệt
kết
liên
quả

từ
vsv
toàn

thể
thực
hiện
theo
qui

công
nghiệp.
Khi
transester
hóa
[15].
Dựa
vào
khả
năng
phân
hủy
dầu
của
các
vsv
trong
trường
nuôi
cấy

65°c
Phần
lớn
những
enzyme
ngoại
bào
thuộc
enzyme
cảm
ứng.
Do
đó
việc
điều
Đối
với
phản
ứng
thủy
bởi
enzyme
thì
nước
không
những

môi
trường
để


rất
khó.
Hơn
nữa
enzyme

chất
hữu

không
bền,
chúng
rất
dễ
bị
biến
tính
khi
bị
tác
Thu
nhận
enzyme
*
không
hòa
tan
Nguồn
carbon:

muối
khác
nhau,
người
ta
bỏRượu
hắc
trong
bột
giấy
để
xuất
giấy.
Công
ty
Nippan,
Nhật
Bản
đã
phát
triển
một
Enzyme

bản
chất

protein

chúng

X
0.05
X
103
Xvật
D
X
3.62
9cũng
Bến
Tre
-enzym
Khu
Phố
3=sản
BT-KP3
(2)
Cũng
bố
trí
giống
thí
nghiệm
2,
nhưng
không
dùng
hỗn
họp
dung

từ
chưa
sử
dụng
(dầu

THỊ
THÙY
LINH
2.
Đất
đã
nhiễm
dầu
trong
cerid

rượu
cao
phân
tử,
chỉ
chứa
một
nhóm
OH
,dầu
mạnh
cđó
không

carbon
đứng
cạnh
liên
kết
đôi
thì
sẽ
tạo
thành
hydrogen
chuẩn
môi
peroxide.
trường
Sau
với
đó
trong
alcol
để
trung
hòa
hỗn
họp
đến
khi
xuất
hiện
màu

phải
được
trộn
lẫn
được
(lb)
nuôi
cấy
trong
8.00
các
bình
tam
9.70
giác
250
7.60
ml

chứa
9.50
150
ml
môi
trường,
7.45
1
ml
vsv
9.50

ester
từ
thủy
cứu
phân
so
với
càng

thuyết
lớn
[6]

thể
do
nguồn
dầu
nghiên
cứu
đã
được
sử
dụng,
do
đó
chỉ
số
tương
[8].
Lipase

phân
giải
một

chất
nào
đó
thì
khi

sự
hiện
diện
của
*enzyme
Các
yếu
tổquả:
ảnh
hưởng
đến
quá
trình
transester
hóa
bằng
xúc
tác
lipase
acid

tách
riêng
dung
dịch

tếquan
bào,
các
tế
Cân
2.5
gKết
từng
mẫu
đất

cho
vào
các
bình
tam
giác
(50
ml)
tương
ứng
chứa
180
khiển
sinh

ứng.
tinh
khiết

100
pl
dịch
nuôi
cấy

giai
đoạn
1
cho
vào
ống
nghiệm
Các
thao
tác
được
thực
hiện
trong
động
của
các
yếu
tố
bên

vật,
việc
thu
enzyme
phụ
thuộc
vào
các


chứa
phương
pháp
điều
khiển
hắc
ín

việc
sử
dụng
lipase
từ
nấm
Candida
rugosa
đã
thủy
thường
sử

chúng
từ

X
IV.
1.
Thu
chế
phẩm
enzym
thô
.......................................................................
10
Bến
Tre
-nguồn
Mỏ
Cày
BT-MC
(-) bằng
ethanokacetone
để
dừng
phản
ứng.
Sản
phẩm
định
tính
và2041638

Người
ta-định
coi enzyme
như là 64
Thu
mẫu
đất
đã
dầu

dầu
tương
ởtạo
các
địa
điểm
trên.
nhánh,
rất
khi
mạch
c nhiễm

vòng
(Rượu
cetol)
lbtrích
vàvừa
2)...........................................................................................................................................61
MSSV:

họp
trung
hòa
0.3
g
dầu
tương
ứng.
Trung
hòa
hỗn
họp
này
bằng
dung
dịch
KOH
dầu
tương
ứng
II.2
Nuôi
cấy
vsv
trước
khi
cho
vào
môi
trường.


nhiệt
độ
phòng,

được
lắc

120
vòng/phút
(2)
7.30
7.40
5.20
7.60
7.10
7.80
dầu

Chất
acid
hấp
béo
thụ
tương

thể
ứng,
được
như

Hơn
chung
nữa,
của
trong
tâm
các
hoạt
loại
động
dầu
khảo
của
enzyme
sát
thì
chỉ
thủy
số
phân.
acid
của
dầu
(lb)

cao
nhiên

tổng
họp

với
H2để
tạo
thành
acid
no

chất
trong
môi
trường
nuôi
cấy,
lượng
enzyme
này
được
tổng
họp
cao
rấtquá
nhiều
lần
so
Nguồn
alkyl

vai
trò
quan

này
được
nghiền
bằng
sóng
siêu
âm
để
khảo
sát
lipase
nội
bào.
Thời
gian
thí
nghiệm
môi
trường

180
gl
dầu.
Các
thao
tác
đều
thực
hiện
trong

(g)
tương
đương
với
lml
dung
dịch
Na2s203
0.1
N
thường
liên
kết
với
những
loại
protein
khác
không

thuộc
tính
của
một
enzyme
nhưng
Nguồn
khoáng

các

vật.
Tất
cả
các
tế
bào
của
động
vật,
thực
vật

vi
sinh
vật

enzyme
nhưng
mức

được
sử
dụng
để
kết
tủa
enzyme.
Phương
pháp
kết

2.
Dung
một
phần
đương
nhiên
trong
thu
nhận
sinh
khối
từ
chăn
nuôi.
Bảng
18
:
Giá
trị
Rf
của
các
vết
chấm
của
dầu
4

các
thời

lipid
từ
chế
phẩm
lipase
thô
thu
được
aldehyde

cetone
này
đều

những
chất

mùi

vị“công
khó
chịu.
0.05
N
trong
alcol
cho
tới
khi


23
trong
72
giờ.
[13].
enzyme
chạy
qua
một
cột

chứa
chất
hấp
thụ.
Chất
hấp
thụ
thường
sử
dụng

Đa
nhất,
số
điều
enzyme
này

thủy

thống.
Chu
kỳ
của
những
vật
liệu
này
gọi

nghệ
làm
sạch”,

những
vật

Máy
lắc
với
độ
trung
bình
khi
không


chất,
được
gọi

R-(CH2)„
CH2
sẽ
được
chọn

thời
điểm

vsv

mật
số
cao
nhất.
Thí
nghiệm
được
bố
trí
cho
4
mẫu
Các
mẫu
được
nuôi
cấy
trên
máy

Trong
đó:
Các
mẫu
được
lắc
ởĐại
vận
tốc
150
vòng/phút
vàtếtheo
dõi
sự
sinh
trưởng
của
vikết
sinh
vật 66
các
protein
này
lại

đặc
tính

hóa
tương

ítv/v/v).
nhưng
các
cấy
chìm).
Dịch
nuôi
cấy
chủ
yếu
chứa
enzyme
ngoại
bào

cóbéo
thể
thu
chế
phẩm
enzyme
độ
enzyme

từng
loại
thì
khác
nhau
cho

Petroleum
ether:diethyl
ether:acid
acetic
(100:30:1,
sắc
ứng
Chương
5:
KẾT
LUẬN

ĐỀ
NGHỊ
.............................................................................
Spatula,
túi
nylon
kiếng,
mâm
Ngoài
ra
trong
sáp
ong

sáp

voi
còn

lạnh
các
3.4.22.3
mẫu
ở dị
8500
Mủ
vòng/phút
sung
trong
20
bào
phút
ởmôi
4°c
để
thu
Bia
tế 10°
bào.- 62
Pha
loãng
vi
sinh
vật
được
nuôi
cấy
ởchất
giai

hoạt

phòng
động
hóa
của
chúng
của
dầu
phải
(lb)

cũng
các
cao
gốc
nhất
acid
(Bảng
amine
5).
đặc
hiệu.
liệu
tổng
họp
sử
dụng

tái

trường
để
theo
thứ
tự
sau:
CT-ĐH
(1),
CT-TVH
(4),
BT-P7-KP2
(2),
BT-P7-KP3
(lb),
tương
Quá
trĩnh
này
ta
gọi

giai
đoạn
làm
giàu
vitẩy
sinh
ở(ml).
giai
đoạn

củakết
mội
trường
nuôi
cấy so 23
2:
dầu
chiên
chuối
cổng
c Đại
Học
cần
Thơ
khoáng
rất
quan
trọng

chúng
đóng
vai
trò
giữ
pH
môi
trường
ổn
định.


do
chúng

4
2
I.❖ 20:
Kết
Cách
luận................................................................................................................................66
lấyđộmẫu
thí nghiệm
đồ 2:bào
Sựsau
tạo
thành
enzyme
ở vsv
hydrocarbon.
1,3-DG
l-MG
glyCero1
0.01269
Bảng
Hoạt
củađất
lipase
thôSơ
ngoại
30
phút................................................................64

nhóm
imidazol
củahòa,

10-7

chủng
50
plchiên
từng
mẫu
vi
sinh
vật
được
pha
loãng
này
lên
các80%
đĩa petri
cóhistidin
chứa
IV.
2.dầu
Lipase
trong
công
nghiệp
thực

các gốc
serin.
IV. 3.của
Lipase
trongsố
công
nghiệp
giấy
...................................................................
23
2

Trang
Trang
Trang
Trang
Trang
Trang
Trang
13
12
11
10
25
38
12456789328
34
30
40
39

II.l. Sự sinh trưởng của vsv đất trong môi trường lỏng khỉ có hoặc
không có dầu
1. Dầu qua sử dụng
(WO)
a. Mẩu đất nhiễm dầu

(a)

(b)

(c)

Hình 1: Sự sinh trưởng của vsv ở các mẫu đất cần Thơ khi nuôi trong môi trường
có dầu tương ứng. (a):CT- TVH (4); (b):CT- ĐHC(2); (c): CT- ĐH (1)
Ông nghiệm 1: môi trường; 2: môi trường có dầu tương ứng; 3:VSV được nuôi
trong môi trường không dầu; 4: vsv được nuôi trong môi trường có dầu tương ứng.
Khi nuôi vsv ở những mẫu đất bị nhiễm dầu thu ở cần Thơ: đất ở nhà ăn sinh viên
Đại Học Cần Thơ (CT- ĐH (1)), đất ở nơi chiên chuối trước cổng c, Đại Học cần Thơ
(CT- ĐHC(2)), và đất ở nơi chiên vịt đường Trần Văn Hoài (CT- TVH (4)), kết quả thí
nghiệm cho thấy ở tất cả các mẫu đất khảo sát bị nhiễm dầu đã sử dụng, có sự khác biệt
rõ về mật số vsv khi nuôi cấy trong môi trường có và không có sự hiện diện của dầu
tương ứng (Hình 1, ống nghiệm 4 và 3). Mật số vsv trong môi trường có dầu luôn cao
hơn mật số vsv trong môi trường không có dầu tương ứng. Kết quả này cho thấy vsv
đất ở những nơi nhiễm dầu đã qua sử dụng trong các mẫu đất thu ở cần Thơ có khả năng
thủy phân dầu.
Trang 43


LV TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC


2. Dầu chưa sử dụng (NO)
a. Đất nhiễm dầu

(a)

(b)

(c)

(d)

Hình 3: Sự sinh trưởng của vsv ở các mẫu đất Bến Tre khi nuôi trong môi
trường dầu tương ứng. (a):BT-KP 2 (la); (b): BT-KP 3 (lb); (c): BT-KP 3 (2); (d):
BT-KP 2 (2)
Ông nghiệm 1: Môi trường; 2: môi trường có dầu tương ứng; 3: vsv được nuôi
trong môi trường không dầu; 4: vsv được nuôi trong môi trường có dầu tương ứng.
Khi nuôi vsv trong các mẫu đất thu ở các cơ sở sản xuất dầu dừa ở Bến Tre (BTKP2 và BT-KP3) trong môi trường có và không bổ sung dầu dừa tương ứng (dầu la và
dầu lb) hoặc dầu olive (dầu 2), kết quả thí nghiệm cho thấy mật độ các vsv nuôi trong
môi trường có bổ sung các loại dầu này cũng cao hơn mật số vsv nuôi trong môi trường
không dầu (Hình 3, ống nghiệm 4 và 3). Như vậy vsv trong các mẫu đất này cũng có
khả năng thủy phân dầu chưa sử dụng (dầu dừa). Hơn nữa, kết quả nuôi cấy vsv trong
môi trường có và không bổ sung dầu olive cũng cho thấy vsv đất thu ở các cơ sở sản
xuất dầu dừa ở Bến Tre cũng có khả năng phân hủy dầu (Hình 3 (c) và (d), ống nghiệm
4).

Trang 45


LV TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC




LV TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

thích nghi, khả năng thủy phân dầu, để có thể tồn tại trong môi trường có sự hiện diện của
họp chất này. Do đó khi tiếp xúc với dầu, các vsv này sẽ phân hủy dầu nhanh hơn và do
vậy sẽ tạo sinh khối cao hơn so với các vsv ở những đất chưa bị nhiễm dầu. Kết quả
nghiên cứu cho thấy khả năng làm sạch dầu ô nhiễm trong đất bằng con đường sinh học
nhờ vào sự hiện diện của các vsv bản địa phân hủy dầu.
II.2.

Sự sinh trưởng của vsv đất trên môi trường agar khi có hoặc

không có dầu
❖ Dầu đã sử dụng (WO)
a. Đất đã nhiễm dầu

Hình 5: Sự sinh trưởng của vsv ở các mẫu đất đã nhiễm dầu qua sử dụng trên
môi trường có và không bổ sung dầu đã sử dụng sau 24 giờ

Trang 47


LV TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

b. Đất chưa nhiễm dầu

họp lipase phổ biến trong đất và có khả năng hấp thụ dầu [7].
II.3.

Định lượng acid sinh ra do sự thủy phân dầu từ lipase của vsv

2.3.1.1.

Định tính lipase:
Để chứng minh vsv đất có khả năng tổng họp lipase khi nuôi trên môi trường agar

có bổ sung dầu, chúng tôi dùng heliantin để chứng minh sự diện của acid béo sinh ra từ sự
thủy phân dầu. Hình 8 minh họa màu đối chứng của chất chỉ thị heliantin với acid.

Trang 49


LV TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

Ông nghiệm l:Nước cất + heliantin; 2: Nước cất; 3:Acid + heliantin; 4: Acỉd; 5: NaOH
+ helỉantin; 6: NaOH.

Trang 50


TỐT
NGHỆP
ĐẠI
HỌC

0.352
2.693,6
0.410
5.8
0.152
Bảng
13:
Họat
tính
của
lipase
ngoại
bào
theo
thời
gian
được
định
lượng
bằng
NaOH
nghiệm.
hay nói
cách
Hơn
khác
sau
lipase
24
do

của
lipase
do
vsv
ra
ởcấy
các
mẫu
đất
Bến
Tre,
chúng
tôi
Hình
9: nữa,
Sự
chuyển
màu
trên
bề
mặt
môỉ
trường
nuôỉ
vsv
trong
các
mẫu
đất
ởcả6.0

trong
môi
trường

bổ
sung
dầu
chưa
sử
thì9.7
hoạt
các
bào mẫu
vàthấy
ngoại
đất
đã
bào
nhiễm
(Bảng
dầu
8,
sinh
9,10,11).
raMcũng
cao
hơn
so với
vsv
trong

7 cho
72 mẫu
giờ
cấy,
vsv
đạt
mật
số
cao
đómẩu
chúng
tôi
thời
CT-CA(l)
(+)
7.8
9.3
BT-KP3-(lb)(-)
8.4chọn
độ lipase
của
vsv thấy
trongsaucác
nhiễm
hơn
sodovới
nuôi
cấy không
đĩanuôi
ỉ:đất

dầu
ởHoạt
cả vsv
hai
thời
điểm
khảo
sát.
Tuy
nhiên,
đốinuôi
với
các trong
mẫu đất
đối
chứng
chưa
Bảng
7:(-)
độ là
của
vsv
tạo
ra
(U/
ml)
khi
cấy
môi
trường

trường nuôi
0.05M
(ml)
Các
sổhoạt
trong
loại
bổThể
sung
vào
to
30
60 dầu 90
12 môi trường
15
18
240
300
360
II.5Do
Enzyme
do vsv
sinh
ra tham
gia
quá
trình
phân
hủy0sát
lỉpỉd

thời điểm khảo
ngoạilytrừ
Tế bào
ly tâm
Mầusát
không
tâmmẫu
(+),so
(-):với
có, môi
không
bổnghiền
sung
dầucấy có Dung
(lb)
3.7
5.7 và 11.4
3.8 dung 1.7
3.7
3.5 để tiến
3.9hành thí
5.1 nghiệm.
4.0
CT-CA(4)
(+) ly tâm
8.0sauBT-KP3(2)(-)
7.7 5.5 Hoạt5.1
bào
bằng
cách

chưa
sử
dụng
Hoạt
độ
(U/
ml)
MT:
môi
trường
nuôi
cấy
vsv
Chúng
tôi khảo
sát lipase
do vsv
sinh CT-CA(lb)(+)
ra
tham gia
trình
phân
dầu là
nội 8.5
(1)CT-CA(4)
1.2
2.2
0.6
1.24.8
1.4

dầu
olive)
của

24
48
24
48vsv
giờcó
to
60
phút
to
60
phút
to
60
phút
Bảng
6
cho
thấy
khi
chuẩn
độ
môi
trường

bổ
sung

5,0 ứng
MT
4,3
phospholipid
phản
sự
của màng
VSV:tếMT(+1),
MT(+4) đối 2.4
với dầu đã 1.9
sử dụng và 1.8
MT(+la),
(1) hiện diện trên
0.5
1.0 MT(+2),
1.9
CT-ĐH(l) (-)
8.0
5.2 CT-CA(2)(+)
10.8
8.5
(4)MT+(2)
1.2
3.6
2.0
2.0ở5,5
2.2 điểm2.1
1.9chúng 2.3
3.0
4,9

thấy
lượng
NaOH
dùng
Bảng 8: Thể
0,05 M7.2
dùng
với các
(4)
1.2tích NaOH
1.8
2.8để chuẩn độ
3.0các mẫu nuôi
2.8 cấy
2.9loại
CT-ĐHC(2)(+)
7.8
CT-CA(2)(-)
7.7
5.9
Bảng 12: Thể tích NaOH 0.05 M dùng để chuẩn độ các loại dầu và hoạt độ của
MT+(4)
6,2 kể.
5,2đất
MT+(lb)
7,6
của
lipase sinh ra từ
vsv ừong
các Điều

48
CT-CA(-)
giờ, năng
ngoại
trừ
BT-MC(2)
1.476
(Bảng
407,2
6).acid
MT+(2)
7,2
7,9
Bảng
14:
Họat
độ
lỉpase
ngoại
bàora.
theocấy
thời gian
10:
Sựmẫu
chuyển
màu
trên
bề
mặt
môi

diện củađể
dầuchứng
với chất
chỉliệu
thị helỉantìn.
Ngoài
ra, chúng
tôi
cũng
tiến1.036,
thí
nghiệm
minh
acid
bản
CT-TVH(4)(-)
8.0
6.9
BT-MC(2)(+)
9.0 béo của
15.3
Mẩu
Thể
tích
NaOH
0.05
M
(ml)
0
Qua các kết quả4.972,8

1 hoạt
Tếhưởng
bào nghiền
Dung
dịch
lyNaOH
tâm
Mẩu
không
tâm
Thể
tích
NaOH
0,05
BT-MC(2)(-)
M
(ml)
Tổng
độ763,5
của
6.1
lipase
4.35
Bảng
11:
Hoạt
độ
của
enzyme
trong

8.132,6
nuôi cấy
vsv trong
từ những
mẫu
chứng
Thơnên
và có
Bếnhoạt
Tre
trong
trường
3.3
t„60 đất2.849,0
phút cần
to
30
90 30BT-MC(-)
120
150
180
240 7.9 30
360
nuôi
cấy.
Sự
chuyển
màu
với
heliantin

phút
30độ
phút
Mầu
(pmol)
(1)
1.2
2.2
226.25
(lb)
0 to 452.
22.
0. to BT-MC(-)+(la)
0.0 Hoạt
0.0
45. to 316.
407phút12.9
67.
II.4.các
Mât
số
vsv 661,7
dĩa
không
dầu
9 6và 10)
tỏBT-MC(-)+(lb)
vsv
thủy
phân

9.013,2
5.801,6
(1)
1.6
2.2
1.9
2.2 ly
(lb)
3.7
5.7
452.50
Tế
nghiền
tâm 158.
Mẩu
không
ly tâm
(1)
0
226.
0.0bào
0.
45. Dung
22.dịch
22.
90. 0.4
135
Đồng
thờilượng
sự chênh

0
3
6
6
4
5
.8
họp
một
lipase
cần
các
hoạt
động
sống
của
tế
bào
vsv,
tuy
nhiên

thể
phần
CT-CA(2)(1)
BT-KP2(2)(-)
1.883 158 2.7
610,8
(4)
1.0

0 đĩanối
6 sử
84.7thì
.4 thành
9
lớn
NaOH
có thể
các9,254,5
cầu
ester
phân
tử
phospholipid,
phần
CT-CA(2)
(-)
1.272
BT-KP3(2)(+)
1.968 là
1.243,
(lb)
3.2
4.3
5.4
5.7
(4)
1.2
135.75
3.6

chính
màng
tế
bào
vsv.
0
.0
0
3
.6
.4
9
.8
Thời
gian
(giờ)
0.3 2.698,8 0.3 1.450,
CT-CA(4)
(+)
BT-KP3(2)(-)2.4 90.50 1.51.730
407,2
(2)
1.7
(lb)
135.751.6
90.50
Ket
quả
Bảng
12

(+):
cóthời
bổ điểm
sung
dầuđầu
Đối
với
vsv
các
đất36nhiễm dầu48đã sử dụng
thu ở cần
tôi
12trong
24thỉmẫu
60
72 Thơ, chúng
84
to:
bắt
nghiệm
CT-CA(4)
(-)
661,7
254,5
CT-CA(lb)(+)
880,6
259,0
(2)
497.75
0.00

không
dầu
9: giờ
Hoạt
độdầu
của
enzyme
phảntrong
ứng thủy
phân
30
phút.bổ sung
CT-ĐH(1)(+)
0.28
0.438
0.380
0.538
0.830
0.869
0.680
CT-ĐH(l)
(+)
1.450
2.952,6
CT-CA(lbX-)
1.476
1.068,
ngoại bào theo thời gian ứng với các mẫu dầu khảo sát như sau:
bào ở các
điểm

0.319
0.446
0.668
0.480
Bảng
6:
Lượng
lỉpase
sình
ra

các
mẫu
sau
24

48
giờ
CT-ĐH(l) (-)
1.883
458,1 CT-CA(2)(+)
1.864
310,8
tương ứng
cách
dùng
dịch
NaOH
đểđất
định

so
CT-TVH(4)(+)
0.181.502
0.406NaOH
0.277
0.487
0.830
0.841
0.850
Mầu Từ kết quả chuẩn
Hoạt
độ định
(pmol)
CT-ĐHC(2)(+)
880,6
CT-CA(2)(-)
1.730
814,4
độ
bằng
0.05
M
để
xác
hoạt
độ
của
lipase

các

0.18
0.217
0.435
0.675
0.771
Tế
bào
nghiền
Dung
dịch thấy
ly tâm
Mẩu
không
tâm
điểm
nuôi
cấy
sau
30 24
phút

60 48
phút,
chúng
tôi 0.412
nhận
trong các
mẫu
khảoly48
sát,

điểm
nuôi
vsv
thu

đất
cần
,40.769
BT-KP3(lb)(+)
0.35
0.334
0.479
MT+(1)
6.70.382
5.00.015
MT
3.4 dung22.625
3.4 ly
(1)
135.750
độ của enzyme ở mẫu
không
ly tâm
thấp
hon
tổng0.251
hoạt độ 67.875
của
enzyme1.527
trong

8.3 vsv 67.875
5.3
BT-KP3(lb)(-)
0.19
0.241
0.285
0.452
0.691
0.701
0.532
(4)
0.000
158.375
tâm

tế
bào
nghiền.
Điều
chứng
tỏ
lipase
đuợc
tổng
họp
trong
tế
bào

lẽ

mẫu
CTĐH(1).
Tuy
nhiên,
các
mẫu
đất
đối
chứng

hoạt
độ
cao
sau
488.0
giờ
3
,3 6.2
4 5.2 MT+(lb)
MT+(4)
7.6
tiết
một
phần
nào
đó
ra
môi
trường
nuôi

hành thí 25,5
trừ
mẫu
(Bảng
6).
CT-CA(-)
7.2
5.1cóMT+(2)
7.2
5
- 7.9
(2)
0.000BT-MC(-)
181.000
45.250
1.832
CT-CA(-)+(l)
14.1
7.0 BT-KP2(la)(+)
16.6
,418.3
Trang
5951
58
57
56
55
54
53
52

tínhtương
cao, chúng
dùng
Kết
của
chúng
tôi thời
cho
thấy
lượng
lipase
ngoại
bào
thu
được
đối caotôivàthử
hoạt
độ
Chương
5:bào
KẾT

ĐÈ
NGHỊ
TÀI
LIỆU
THAM
KHẢO
0O0—
Bảng

sắc:cao

bản
mỏng

thể
định
tính
vàvàbán
định
lượng
sản
Mầu
lipase
3.3.1.1.1.
Kết
luận
lipase
này
chỉ
ở tạo
dạng
thô,
đóthời
hàmđiểm
lượng
cao
có Ánh
thể còn
có sựLêtham

20 240
chất khác
không
phải
là lipase.
to,
acid
dầu 2 Công
30 p
120 pxuất
pĐại Học
300 Quốc
p
360 Tp
p
Ngọc
bản chúng
Gia
vsv ởHuỳnh
các mẫu
đấtOanh.,
đã và 2004.
chưa nhiễm Nghệ
dầu ở Enzym.
cần ThơNhà
và Bến Tre,
tôi nhận thấy
hệ
CT-TVH(4)
29

nhiễm
dầu cóvà
khả
năng
thủy
phân
dầu
caobản
hơn
vsv 2,15
trong
BT-P7-KP3(lb)
/ỉ/cm)
0,49
0,65
0,60 thời chúng
0,7716
0,62 xác 0,49
các
đối
chứng 0,60
chưa
Đồng
định được0,58
thời
(3)mẫuLêđất
Xuân
Phương,
2001.nhiễm
Vi sinhdầu.

thời gian
đối trong
vói dầu
Gia Tp
Hồ
ChíđộMinh.
dầu tổng
họp
nênhoạt
có hoạt
cao sau 24
giờ nuôi cấy.
KetNguyễn
quả đo
tính tính
của
enzyme
thô
(5)
Văn
Mùi,
2001.
Thực
hành
Hóa
Sinh
Học. Nhà xuất bản Đại Học Quốc
Dầu 4
a = 3.7
(cm)

NaOH

thời
gian
ban
đầu
(ml).
0
Hình
14: Kết
quả
phân
tích sắc
kýThị
bảnThu,
mỏng
của mẫu
nuôi
cấyBùi
từ dầu
đã
sử&dụng
(6)

Ngọc
Tú,
La
Văn
Chứ,
Đặng


Ry(cm)
0,46Hóa
0,47
0,51
0,49
Vt: Thể
tích
NaOH
ở thời
gianngoại
khảobào
sát cũng
phản
ứng thủy
phân sau
trong
30
phút.
dầu. 1:
Hoạt
độ
thủy
phân
của
lipase
được
xác
định
30

khi
nuôi
cấy
vsv
trong
môi
trường
các phân
mẫu
vào kết quả tính toán giá trị Ry ở các thời điểm khảo sát hoạt
độngcóthủy
microorganisms in soils. Soil Bioỉogy & Bỉochemỉstry, 37, 597- 599.
dầulipase
1, 4,
2ngoại
và lb,bào
theo
thứ
tự.4 Rf
Mầu
Thể
tích
0.05M
độ sátlệch
Bảng
15
: Giá
củadầu
các1,vết
của

for
13: Kết
ký bản
mỏng
từ dầu
chưa
sửkhẳng
dụng
giá trị R/ giữa
các
thờiphân
điểm tích
thủysắc
phân
so với
các của
vết mẫu
chấmnuôi
mẫucấy
chuẩn,
điều
này
3.3.1.1.2.
Đề quả
nghị
1
to transeteriíication.30Enzyme
phút and Microbỉal
(U.ml
)

quá trong
trình
(19),
226231.
A:
dầulb,
1:dầu
dầu
lb, vsv
2: to.
3:0.9
30phút,
6: 300phút,
7:
T30
h4:180phút,
ờ pilipase
g idầu
a n (sẽ
p240
hthuận
ú5:
t ) p240phút,
CT-ĐH(l)
1.8
56.7
các
môisát
trường
nuôi

B:
dầuTrên
2. 1:cơ
Acid oleic,
2 :quả
dầunghiên
2,
4: trên,
30 phút,
5: 2.1
120
phút,
6: 240
phút,enzyme
7: 300 Some
phút,
CT-TVH(4)
0.63: t0.
94.5
các
kết
tôi2,150
tiến
hành
ly
trích
ngoại
b
(cm)Tiếp
1,600

Hìnhcác
12:mẫu
Họatđất
độ của
lỉpase ngoại
bào môi
theo
thời gian
với
sử
BT-P7-KP2(2)
0.5
1.80,597
65.0
bào
từ vsv
trong
trong
trường
có đối
bổ0,528
sungdầu
cácđãloại
dầu
R^cm)
0,444
0,611
0,500
0,556
lipase

từAkapinar,
vsv
: Giá
trịenzyme
Rrcủa
chấm của2002.
dầu lbPartial
ở các thòi
điểm khảoofsátIntestinal
cấy vsv và ly trích lipase.
Từ Hình
11Lipase

Hình
12,Cyprinion
chúng
tôi macrostomus
nhận
thấy:
với


dầu
chưa
dụng
thì
Triglyceride
from
Heckel,
and100

IV. họat
1. Chế
phẩm
enzyme
lipase
ngoại
bào
caoJ.dần
ởBiol.
các
thời
30,
360 phút
đốiđược
với
dầu
Enzyme
Activity.
Turk.
133trích tính
(đã
được
thẩm
thu được
1.36 và
mg
và hoạt
(lb)
Dầu lbtích qua
to dung30dịch

thì
Các
mẫu
vsv
sau
nuôiphút
cấy
72 giờ,
ly
tâm
bỏ
tếchất
bào,dịch
sau
ly
u
ml1
được
trích
từ 1,8
chủng
Bacillus
megaterium.
Kết
nghiên
theo
của
b (cm)
1,8 khi
1,9

kết
tủa
bằng
để
thu
sảnởphẩm
lipase
4)2S04
ôngR/(cm)
[12]
chobào
thấy
trong
20
trích
thôthô.
(sau khi
được
tích)
có hàm
lượng
0,4
0,5ml dịch0,5
0,575
0,507thẩm 0,521
0.479
dầu
1 vàlà4.0.3 mg ml"1
93 và hoạt
07độ là 39.3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status