47 câu kèm lời giải Ôn tập đại cương về hóa học hữu cơ và hiđrocacbon (đề 1) - Pdf 33

ÔN TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ HCHC VÀ HIDROCACBON
– ĐỀ 1
Bài 1. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Stiren là đồng đẳng của benzen.
B. Xiclopropan có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4.
C. C4H8 có 3 đồng phân cấu tạo tác dụng được với dung dịch brom.
D. C6H10 có 4 đồng phân tác dụng được với dd AgNO3/NH3.
Bài 2. Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỷ khối so với He là 3,75. Nung X với Ni sau một
thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với He là 5. Hiệu suất phản ứng hiđro hóa là:
A. 50%
B. 20%
C. 40%
D. 25%
Bài 3. Cho sơ đồ:
60%
80%
C2 H 5OH 
→ buta − 1,3 − dien 
→ Caosu − buna

Khối lượng C2H5OH là bao nhiêu để tổng hợp 54 gam cao su Buna ?
A. 191,67 gam.
B. 255,55 gam.
C. 143,75 gam.
D. 92 gam.
Bài 4. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần
7,28 lít O2 (đktc). Sản phẩm cháy thu được cho hấp thụ hết vào bình đựng 150 ml dung dịch
Ba(OH)2 1M thì thấy có 9,85 gam kết tủa xuất hiện. Lọc bỏ kết tủa, đun nóng nước lọc lại
xuất hiện kết tủa. Giá trị của m là
A. 4,3 gam.
B. 3,3 gam.

Bài 8. Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 28,1 gồm butan, metylxiclopropan và buta-1,3đien. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình
đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng a gam. Giá trị của a là:
A. 24,98.
B. 32,36.
C. 17,6.
D. 40.
Bài 9. Cho sơ đồ: C2H2 → X → Y → m-bromnitrobenzen. X và Y lần lượt là
A. benzen ; nitrobenzen.
B. benzen ; brombenzen.
C. nitrobenzen ; benzen.
D. nitrobenzen ; brombenzen.
Bài 10. Hỗn hợp A gồm (O2 và O3) có tỷ khối so với H2 bằng 22. Hỗn hợp B gồm (Metan và
etan) có tỷ khối so với H2 bằng 11,5. Để đốt cháy hoàn toàn 0, 2 mol B cần phải dùng V lít
A ở đktc. Giá trị của V là:
A. 13,44
B. 11,2
C. 8,96
D. 6,72
Bài 11. Hỗn hợp khí X có thể tích 6,72 lít (đktc) gồm H2 và vinylaxetilen có tỉ lệ mol 2:1.
Cho hỗn hợp X qua xúc tác Ni nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối
so với H2 bằng 14. Cho toàn bộ hỗn hợp Y ở trên từ từ qua nước brom dư (phản ứng hoàn
toàn) thì khối lượng brom đã phản ứng là:
A. 3,2 gam.
B. 8,0 gam.
C. 16,0 gam.
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


B. etanol ; buta-1,3-đien.
C. vinylaxetilen ; buta-1,3-đien.
D. buta-1,3-đien ; vinylaxetilen.

Y → Cao su Buna. Vậy X, Y lần lượt là:

Bài 17. Cho sơ đồ:
o

HNO3 , H 2 SO4 dac
Cl2 , Fe
C ,600 C
Axetilen 
→ X →
Y 
→Z

. CTCT phù hợp của Z là

Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


A.

B.

C.


thấy thoát ra 3,36 lit một hỗn hợp khí (đktc). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí bay ra thu
được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nước. Vậy công thức của anken và ankan lần lượt là:
A. CH4 và C2H4.
B. C2H6 và C2H4.
C. C2H6 và C3H6.
D. CH4 và C3H6.
Bài 22. Cho isopren (2-metylbuta-1,3-đien) cộng với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1. Hỏi có thể
thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm có cùng công thức phân tử C5H8Br2 ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 23. Một hỗn hợp Z gồm anken A và H2. Tỉ khối hơi của hỗn hợp Z so với hiđro là 10.
Dẫn hỗn hợp qua bột Ni nung nóng tới phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí B có tỉ
khối so với hiđro là 15. Thành phần % theo thể tích của A trong hỗn hợp Z và công thức
phân tử của A là:
A. 66,67% và C5H10.
B. 33,33% và C5H10.
C. 66,67% và C4H8.
D. 33,33% và C4H8.
Bài 24. Cho các chất sau: etin, but-1-en, xiclobutan, phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol
benzylic, isopren, vinylaxetilen. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ
thường là:
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Bài 25. Hỗn hợp X gồm C3H4, C2H4 và C3H8. Đốt cháy hết 11,2 gam hỗn hợp X thu được
35,2 gam CO2. Cho 11,2 lít hỗn hợp X (đktc) vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được

Bài 29. Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken chỉ thu được 2 ancol. X gồm
A. CH2=CH2 và CH2=CHCH3.
B. CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3.
C. CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3.
D. B hoặc C.
Bài 30. Hidro cacbon X có công thức C8H10 không làm mất màu dung dịch Brom. Khi đun
nóng X trong dung dịch KMnO4 tạo thành hợp chất C7H5O2K (Y). Cho Y tác dụng với dung
dịch HCl tạo thành hợp chất C7H6O2. X là
A. 1,4-đimetylbenzen.
B. 1,2-đimetylbenzen.
C. etylbenzen.
D. 1,3-đimetylbenzen.
Bài 31. Hỗn hợp X gồm một ankan và một anken có số mol bằng nhau, số nguyên tử cacbon
của ankan gấp 2 lần số nguyên tử cacbon của anken. Lấy a gam X thì làm mất màu vừa đủ
100 gam dung dịch Br2 16%. Đốt cháy hoàn toàn a gam X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy
vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 60 gam kết tủa. CTPT của chúng là:
A. C4H10 và C2H4.
B. C2H6 và C4H8.
C. C6H14 và C3H6.
D. C8H18 và C4H8.
Bài 32. Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
A. Etylbenzen làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường.
B. Các anken làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường.

Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365



C. C3H6.
D. C4H8.
Bài 37. Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 10

Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


Bài 38. Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6,
H2. Tỉ khối của X so với butan là 0,4. Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số
mol brom tối đa phản ứng là
A. 0,48 mol.
B. 0,36 mol.
C. 0,60 mol.
D. 0,24 mol.
Bài 39. Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3-CH2)3C-OH là:
A. 3-etylpent-2-en.
B. 3-etylpent-3-en.
C. 3-etylpent-1-en.
D. 3,3-đimetylpent-1-en.
Bài 40. Crackinh 8,8 gam propan thu được 7,84 lit (đktc) hỗn hợp khí X gồm: metan, etilen,
propilen, hiđro, propan dư. Dẫn X qua bình đựng nước brom dư thấy khối lượng bình tăng
lên 4,9 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y. Tỉ khối Y so với H2 là
A. 10,25.

Bài 44. Cho 17,92 lít hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon khí là ankan, anken và ankin lấy theo tỉ
lệ mol 1:1:2 lội qua dung dịch AgNO3/NH3 lấy dư thu được 96 gam kết tủa và hỗn hợp khí Y
còn lại. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 13,44 lít CO2. Biết thể tích đo ở đktc. Khối
lượng của X là
A. 19,2 gam.
B. 1,92 gam.
C. 3,84 gam.
D. 38,4 gam.
Bài 45. C6H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở tác dụng được với HBr chỉ cho một
sản phẩm duy nhất ?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Bài 46. Cho 0,2 mol một hiđrocacbon mạch hở X tác dụng vừa đủ với 4 lít dung dịch brom
0,1M thu được sản phẩm chứa 85,562% Br. Số đồng phân có thể có của hiđrocacbon X là:
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Bài 47. Hiđrat hóa 7,8 gam axetilen có xúc tác HgSO4 ở 80oC, hiệu suất phản ứng này là H
%. Cho toàn bộ hỗn hợp thu được sau phản ứng vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu
được 66,96 gam kết tủa. Giá trị H là:
A. 10,3%.
B. 70%.
C. 93%.
D. 7%.

Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

0, 25
.100 = 50
0,5
%

Câu 3: Đáp án A
2nC2 H 5OH ⇒ nC4 H 6 ⇒ (C4 H 6 ) n
1
1
1
⇒ nC2 H5OH = .2.
= 4,167
n
n 0,8.0, 6
⇒ mC2 H5OH = 191, 67( g )
n po lim e =

Câu 4: Đáp án B
nBaCO3 = 0, 05 ⇒ nBa ( HCO3 )2 = 0,15 − 0, 05 = 0,1
⇒ nCO2 = 0, 05 + 0,1.2 = 0, 25
Btoxi : nH 2O = 2nO2 − 2nCO2 = 2.0,325 − 2.0, 25 = 0,15
m = mC + mH = 0, 25.12 + 0,15.2 = 3.3( g )
Câu 5: Đáp án D

Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365



2

= 0,5(2.0,3 + 0,35) = 0, 475 ⇒ V = 10, 64(l )

Câu 7: Đáp án D
Hiđro hóa etylbenzen thu được xicloankan X
C H − C2 H 5
X là 6 11
Khi clo hóa thu được 6
Nhánh thu được 2, vòng thu được 4
Câu 8: Đáp án A
Butan: C4 H10 ; metylxiclopropan: C4 H 8 ; buta-1,3-đien: C4 H 6

CH
Nên công thức chung của hỗn hợp là: 4 x
M X = 28,1.2 = 56, 2 ⇒ x = 8, 2 ⇒ X : C4 H 8,2
nCO2 = 0, 4; nH 2O = 0, 41
Khối lượng bình tăng:

n↑ = mCO2 + mH 2O = 0, 4.44 + 0, 41.18 = 24,98( g )

Câu 9: Đáp án A
3C2 H 2 (C , xt ) ⇒ C6 H 6 ( X )

C6 H 6 + HNO3 / H 2 SO4

đặc

⇒ C6 H 5 NO2 (Y )


nH 2 = 0, 2; nC4 H 4 = 0,1 ⇒ mt = mX = 5, 6( g )
5, 6
= 0, 2
14.2
= n↓ = nt − ns = 0,3 − 0, 2 = 0,1

mt = ms = 5, 6( g ) ⇒ ns =
nH 2 ( Pu )

n = 3nC3H 4 − nH 2 ( pu ) = 0, 3 − 0,1 = 0, 2
Số mol liên kết pi còn lại trong Y: pi
nBr2 = n pi = 0, 2 ⇒ mBr2 = 0, 2.160 = 32( g )

Câu 12: Đáp án D
2.3.[C −1 ⇒ C +3 + 4e]
2.4.[ Mn +7 + 3e ⇒ Mn +4 ]
3CH ≡ CH + 8KMnO4 + 4 H 2O = 3H 2C2O4 + 8MnO2 + 8KOH
Câu 13: Đáp án B
2,3 − metylbu tan(C − C (C ) − C (C ) − C ) tác dụng với Cl2 (1:1) thu được 2 dẫn xuất monoclo
2,2-đimetylbutan thu được 3 dẫn xuất
2-metylpentan thu được 4 dẫn xuất
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


hexan thu được 3 dẫn xuất
Câu 14: Đáp án D
CH


(trùng hợp)

Câu 17: Đáp án C
C2 H 2 ⇒ X : C6 H 6 ⇒ Y : C6 H 5 NO2
Gốc − NO2 hút e, định hướng thế vào vị trí meta

Z : m − O2 NC6 H 4Cl
Câu 18: Đáp án D
m↑ = manken = 7
mCH 4 = mX − m↑ = 3, 2( g ) ⇒ nCH 4 = 0, 2mCH
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365

cao su buna


Thể tích hỗn hợp giảm một nửa nên

M anken =

manken = nCH 4 = 0, 02

7
= 35 ⇒ C2 H 4 , C3 H 6
0, 2

Câu 19: Đáp án B


nCO2
nhh

=

0, 2
= 1, 33 ⇒
CH 4
0,15


Câu 22: Đáp án D
Các sản phẩm thu được:

Br − CH 2 − C ( Br )(CH 3 ) − CH = CH 2 ; CH 2 = C (CH 3 ) − CH ( Br ) − CH 2 Br
Br − CH 2 − C (CH 3 ) = CH − CH 2 Br (cis − trans )
Câu 23: Đáp án D

Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


Giả sử:

nZ = nt = 1(mol )

M t 20 2


mX = 40 x + 28 y + 44 z = 11, 2(1)
nCO2 = 3x + 2 y + 3 z = 0,8(2)

Trong 0,5 mol hỗn hợp X:

nC3 H 4 = nC3 H3 Ag = 0,1

Nếu trong (x+y+z) hỗn hợp X thì sẽ thu được x mol kết tủa
Nhân chéo được: 0,1(x+y+z)=0,5x 4x-y-z=0(3)

(1), (2), (3) ⇒ x = y = z =
C2 H 4 =

0, 2
1
1
+ 0, 2 +
15
15

1
; y = 0, 2
15

.100 = 60

Câu 26: Đáp án A
Các chất làm mất màu dung dịch
propilen(4)

CH3-CH=CH-CH3 + H2O → CH3-CH(OH)-CH2-CH3
CH2=CH-CH2-CH3 + H2 → CH2OH-CH2-CH2-CH3 + CH3-CH(OH)-CH2CH3
Vậy cả B và C đều thỏa mãn điều kiện ( chú ý trong C tạo ra cặp chất trùng nhau CH3CH(OH)-CH2-CH3 nên tổng thể chỉ tạo 2 sản phẩm )
Câu 30: Đáp án C
Nhận thấy các đáp án A, B, D đều có 2 nhánh CH3 đính vào vòng benzen, khi oxi hóa bằng
KMnO4 sẽ tạo hợp chất chứa 2 nhóm COOH có CTPT C6H4(COOH)2 → loại A, B, D
C6H5 CH2CH3 + 4KMnO4 → C6H5COOK + 3KOH + 4MnO2 + CO2+ H2O
C6H5COOK + HCl →C6H5COOH + KCl
Câu 31: Đáp án A
Gọi số C của ankan và anken lần lượt là 2n và n
Khi tham gia phản ứng với brom → nBr2 = nanken = = nankan= 0,1 mol
Lại có nCO2 = nCaCO3 = 0,6 mol → 2n. 0,1 + n. 0,1 = 0,6 → n= 2
Vậy ankan có công thức là C4H10 và anken có công thức là C2H4.
Câu 32: Đáp án A
Etylbenzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng → A sai.
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


Câu 33: Đáp án C
Gọi số mol của C2H2 và H2 đều là x mol
Bảo toàn khối lượng → mX = mY = mbình tăng + mZ → 26x + 2x= 10,8 + 0,2.16 → x = 0,5 mol
Đốt cháy hỗn hợp X tương đương đốt cháy hỗn hợp Y → nO2 = 2,5nC2H2 + nH2 = 1,5 mol
→ V= 33,6 lít.
Câu 34: Đáp án C
Các anken ở thể khí gồm CH2=CH2(1), CH2=CH-CH3(2), CH2=CH-CH2-CH3(3),
CH3CH=CH-CH3 (cis) (4), CH3CH=CH-CH3 (trans) (5), CH2=CH(CH3)-CH3 (6)
Muốn cho tác dụng với HCl cho một sản phẩm → anken phải có cấu tạo dạng đối xứng

o

C4H8 + H2; C4H10

t C



p , xt

C4H6 + 2H2

Bảo toàn khối lượng:nC4H10×MC4H10= nX×MX → nC4H10 = 0,6×0,4= 0,24 mol
nBr2 = nH2= nX - nC4H10 = 0,6- 0,24= 0,36 mol
Câu 39: Đáp án A
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


+

o

H ,t
→ (CH3-CH2)3C-OH
CH3-CH=C(CH2-CH3)2 + H-OH 

Tên gọi 3-etylpent-3-en là sai vì đánh số mạch C sai.

BT khối lượng:

MY =

M Y = mC3 H8 − manken = 8,8 − 4,9 = 3, 9( g )

3,9
= 19,5 ⇒ dY / H = 9, 75
0, 2

Câu 41: Đáp án A
Có 3 CTCT thỏa mãn là etylxiclopropan; 1,1-đimetylxiclopropan; 1,2-đimetylpropan
Câu 42: Đáp án D
Áp dụng bảo toàn nguyên tố ta có sản phẩm sau khi đốt cháy hỗn hợp T tương đương với sản
phẩm khi đốt cháy lượng butan ban đầu.

9 8,96

18
22, 4 = 0,1 mol
nbutan ban đầu = nH2O - nCO2 =

Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


12
Có nanken trong T = nBr2 = 160 = 0,075 mol


do anken tạo ra:

nCO2 = 0, 6 − 0, 2 = 0, 4

⇒ nC = 2 ⇒ C2 H 4
M X = 0, 2.16 + 0, 2.28 + 0, 4.26 = 19.2( g )

Câu 45: Đáp án C
C6 H12 có các đồng phân cấu tạo, mạch hở tác dụng với HBr cho một sản phẩm duy nhất là:

CH 3 − CH 2 − CH = CH − CH 2 − CH 3 ; CH 3 − C (CH 3 ) = C (CH 3 ) − CH 3

Câu 46: Đáp án C
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


nBr2 = 0, 4 = 2nX ⇒

X là ankađien hoặc ankin

Cn H 2 n − 2 + 2 Br2 ⇒ Cn H 2n − 2 Br4
⇒ 14n − 2 + 4.80 =

4.80
= 374 ⇒ n = 4 ⇒ C4 H 6
0,85562


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status