BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
---------------------------
DƯƠNG ĐỨC LỘC
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG NGUỒN NƯỚC CẤP SINH
HOẠT, ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO
CHẤT LƯỢNG VÀ KHẢ NĂNG CUNG CẤP TRÊN
ĐỊA BÀN TP. BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành : Kỹ thuật môi trường
Mã số ngành: 60520320
TP. HỒ CHÍ MINH, tháng 01 năm 2015
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
---------------------------
DƯƠNG ĐỨC LỘC
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG NGUỒN NƯỚC CẤP SINH
HOẠT, ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO
CHẤT LƯỢNG VÀ KHẢ NĂNG CUNG CẤP TRÊN
ĐỊA BÀN TP.BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
2
Phản biện 1
3
Phản biện 2
4
Ủy viên
5
Ủy viên, Thư ký
Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá Luận sau khi Luận văn đã được
sửa chữa (nếu có).
Chủ tịch Hội đồng đánh giá Luận văn
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ TP. HCM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG QLKH – ĐTSĐH
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TP. HCM, ngày..… tháng….. năm 2015
- Đánh giá chất lượng nguồn nước tại các trạm cấp nước thuộc Công ty TNHH
Một thành viên Cấp nước Đồng Nai;
- Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng và khả năng cung cấp nước
sạch an toàn cho người dân sinh sống trên địa bàn TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai.
III- Ngày giao nhiệm vụ: 08/2014
IV- Ngày hoàn thành nhiệm vụ: 01/2015
V- Cán bộ hướng dẫn:
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
GS.TS. Hoàng Hưng
KHOA QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH
i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết
quả nêu trong Luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ
công trình nào khác.
Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện Luận văn này
đã được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong Luận văn đã được chỉ rõ nguồn
gốc.
Học viên thực hiện Luận văn
Dương Đức Lộc
ii
LỜI CÁM ƠN
trại chăn nuôi, nước thải các cơ sở y tế và sau cùng là nước từ các khu công nghiệp.
Bên cạnh đó, chất lượng nước mặt khu vực gần trạm cấp nước chỉ đạt yêu cầu cho
mục đích cấp nước sinh hoạt sau xử lý vào mùa mưa. Để đảm bảo chất lượng nước
cấp được an toàn cần triển khai các giải pháp như: củng cố tăng cường khung pháp
lý và thể chế quản lý lưu vực sông Đồng Nai; Quản lý nguồn thải công nghiệp,
nông nghiệp và sinh hoạt địa bàn TP. Biên Hòa; Quản lý liên vùng lưu vực sông
Đồng Nai,…
iv
ABSTRACT
Dong Nai river basin is the main supply source of water for production and
activites of living in Đong Nai province. With speed of rapid economic
development, urbanization and the rapid growth of population, the quality of habitat
and resource of domestic water supply are altered by activities living urban,
business services, industries, ... Results of the analysis and assessment of status quo
Dong Nai river (segment river 3) flows through domestic water supply stations in
Bien Hoa city, shown waste pollution into receiving daily river are 52,048.962 kg
BOD5; 94,399.425 kg COD; 10,077.087 kg total N; 2,634.678 kg total P and
262.386 kg of heavy metals (Zn 72.1%; 18.55% Cr, 9.27% Pb, 0.04% and 0.04%
As Hg) and forecast to 2020 are 3,978.10 kg BOD5; 9,796.69 kg COD; 2,966.21 kg
total N; 327.15 41.95 kg total P and 41,95 kg heavy metals base on indicators of
economic development – social in Bien Hoa city.
The wastewater which impacts on greatest quality of water Dong Nai river
(segment river 3), is activities living urban, next sewage of services business, farm
sewage, health care facilities and finally sewage of industrial areas. Besides, the
quality of surface water near domestic water supply stations is only required for
supply after water treatment in the rainy season. To ensure the quality of drinking
water is safe to deploy the solutions such as: strengthen the legal frame and
COD ............................................................................................................................ 6
1.1.2.2. Phương pháp tính chỉ số chất lượng nước ..................................................... 7
Bảng 1.1 Quy định các giá trị qi, Bpi ......................................................................... 9
Bảng 1.2 Quy định các giá trị BPi và qi đối với DO% bão hòa ............................... 10
Bảng 1.3 Quy định các giá trị BPi và qi đối với thông số pH .................................. 10
2.2.2.3. So sánh chỉ số chất lượng nước đã được tính toán với bảng đánh giá ........ 11
2.3. Tổn thất thủy lực trong đường ống nước ........................................................... 11
vi
1.2. CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SÔNG VÀ NƯỚC CẤP
SINH HOẠT ............................................................................................................. 13
1.2.1. Kim loại nặng ................................................................................................. 13
1.2.2. Các chỉ tiêu hóa lý .......................................................................................... 15
1.2.2.1. Độ đục.......................................................................................................... 16
1.2.2.2. Độ kiềm ....................................................................................................... 17
1.2.2.3. Độ cứng ....................................................................................................... 17
1.2.2.4. Tổng chất rắn ............................................................................................... 17
1.2.2.5. Tổng phospho .............................................................................................. 18
1.2.2.6. Hợp chất chứa Nitơ...................................................................................... 18
1.2.2.7. Nhu cầu oxy sinh hóa (Biochemical Oxygen Demand - BOD) .................. 18
1.2.2.8. Vi sinh (E.coli và Coliform tổng số) ........................................................... 19
1.2.2.9. Clorua dư ..................................................................................................... 19
1.3. TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TRÊN THẾ GIỚI VÀ TRONG NƯỚC LIÊN
QUAN ĐẾN NGUỒN NƯỚC CẤP......................................................................... 20
1.3.1. Nghiên cứu trên thế giới ................................................................................. 20
1.3.2. Nghiên cứu trong nước ................................................................................... 21
CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN KHU VỰC NGHIÊN CỨU....................................... 23
2.1. Khái quát khu vực thành phố Biên Hòa ............................................................ 23
2.1.1. Điều kiện tự nhiên .......................................................................................... 23
3.1.1. Nước thải công nghiệp.................................................................................... 47
Bảng 3.1 Tổng hợp nguồn thải của HTXLNT tập trung các KCN trong TP. Biên
Hòa............................................................................................................................ 48
3.1.2. Nước thải sinh hoạt, thương mại dịch vụ và đô thị..................................... 50
3.1.2.1. Nước thải đô thị tập trung ............................................................................ 50
3.1.2.2. Nước thải các cơ sở kinh doanh dịch vụ ..................................................... 52
3.1.2.3. Nước thải y tế .............................................................................................. 53
3.1.4. Ước tính tải lượng các chất ô nhiễm nước thải đến năm 2015 và dự báo đến
năm 2020 dựa vào chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội TP. Biên Hòa. ...................... 58
3.1.4.1. Các khu công nghiệp và cụm công nghiệp .................................................. 58
Bảng 3.20. Tổng hợp nguồn thải của HTXLNT tập trung các KCN trong TP. Biên
Hòa ước tính lượng nước thải công nghiệp đến năm 2015 và dự báo đến năm 202059
3.1.4.2. Nước thải sinh hoạt, thương mại dịch vụ và đô thị. ................................ 61
3.2. Đánh giá diễn biến chất lượng nước sông Đồng Nai đoạn chảy qua các trạm cấp
nước (đoạn 2 và đoạn 3) vào mùa mưa và mùa khô từ năm 2012 – 2014. .............. 68
viii
3.2.1.Vị trí quan trắc sông Đồng Nai (đoạn 2 và đoạn 3) ........................................ 68
3.2.3. Đánh giá diễn biến chất lượng nước sông Đồng Nai đoạn chảy qua các trạm
cấp nước vào mùa mưa và mùa khô từ năm 2012 – 2014. ....................................... 69
3.3. Phân tích và đánh giá chất lượng nguồn nước tại các trạm cấp nước thuộc Công
ty TNHH Một thành viên Cấp nước Đồng Nai. ....................................................... 73
3.3.1. Khảo sát lấy mẫu nước ................................................................................... 73
3.3.2. Đánh giá chất lượng nguồn nước thô, nước cấp tại trạm cấp nước và nước cấp
sinh hoạt tại nhà dân. ................................................................................................ 75
3.3.2.1. Các chỉ tiêu hóa lý ....................................................................................... 75
3.3.2.2. Vi khuẩn (Coliform tổng số và Ecoli) ......................................................... 85
3.3.2.3. Kim loại ....................................................................................................... 87
3.3.2.4. Clorua dư ..................................................................................................... 93
: Ban quản lý
BTNMT
: Bộ Tài nguyên môi trường
BYT
: Bộ Y tế
C.Ty CP CN
: Công ty Cổ phần cấp nước
CP DV&XDCNĐN : Cổ phần Dịch vụ & Xây dựng cấp nước Đồng Nai
COD
: Chemical Oxygen Demand-Nhu cầu oxy hóa học
DO
: Dissolved Oxygen- Nồng độ oxy hòa tan
HTXLNT
: Hệ thống xử lý nước thải
MTV
: Một thành viên
: Thành phố
TNHH
: Trách nhiệm hữu hạn
XNBH
: Xí nghiệp Biên Hòa
XNN
: Xí nghiệp nước
XNTT
: Xí nghiệp Thiện Tân
UBND
: Ủy ban nhân dân
WHO
: World Health Organization - Tổ chức Y tế thế giới
WQI
: Chỉ số chất lượng nước
Bảng 2.6 Các trạm khai thác nước mặt sông Đồng Nai cấp nước trên toàn tỉnh ..... 44
Bảng 2.7 Tình hình sản xuất kinh doanh của công ty trong năm 2012 .................... 44
CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG NGUỒN NƯỚC CẤP SINHHOẠT
PHỤC VỤ CHO NGƯỜI DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TP. BIÊN HÒA-ĐỒNG NAI47
xi
Bảng 3.1Tổng hợp nguồn thải của HTXLNT tập trung các KCN trong TP. Biên
Hòa.48
Bảng 3.2 Nồng độ trung bình chất ô nhiễm trong nước thải công nghiệp đã xử lý . 49
Bảng 3.3 Tải lượng ô nhiễm nước thải từ các khu công nghiệp vào sông Đồng Nai
(đoạn 3) ..................................................................................................................... 49
Bảng 3.4 Tải lượng ô nhiễm nước thải từ các khu công nghiệp vào sông Đồng Nai
(đoạn 3) ..................................................................................................................... 50
Bảng 3.5 Hệ số phát thải BOD5 và COD do con người phát thải trong nước thải sinh
hoạt ........................................................................................................................... 50
Bảng 3.6 Hệ số phát thải Tổng – N, Tổng – P do con người phát thải trong nước thải
sinh hoạt .................................................................................................................... 51
Bảng 3.7 Hệ số phát thải kim loại nặng do con người phát thải trong nước thải sinh
hoạt ........................................................................................................................... 51
Bảng 3.8 Tải lượng ô nhiễm từ nước sinh hoạt đô thị vào sông Đồng Nai (đoạn 3) 51
Bảng 3.9 Tải lượng ô nhiễm từ nước sinh hoạt đô thị vào sông Đồng Nai (đoạn 3) 51
Bảng 3.10 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải chợ chưa có hệ thống xử lý
nước thải ................................................................................................................... 52
Bảng 3.11 Kết quả phân tích nước thải của chợ loại 1 TP. Biên Hòa ...................... 52
Bảng 3.12 Tải lượng ô nhiễm nước thải các chợ vào sông Đồng Nai (đoạn 3) ....... 53
Bảng 3.13 Thống kê số cơ sở y tế và giường bệnh trong TP. Biên Hòa .................. 53
Bảng 3.14 Hệ số phát thải BOD5, COD và TSS của các bệnh viện lớn TP. Biên Hòa53
Bảng 3.15 Tải lượng ô nhiễm nước thải các cơ sở y tế trong TP. Biên Hòa............ 53
Bảng 3.16 Hệ số phát thải của heo ........................................................................... 54
năm 2015 và năm 2020 ............................................................................................. 64
Bảng 3.32 Tổng hợp tải lượng ô nhiễm nước thải từ các nguồn thải chính ở TP.
Biên Hòa vào nước sông Đồng Nai (đoạn 3) ước tính năm 2015 ............................ 65
Bảng 3.33 Tổng hợp tải lượng ô nhiễm nước thải từ các nguồn thải chính ở TP.
Biên Hòa vào nước sông Đồng Nai (đoạn 3) dự báo đến năm 2020 ........................ 66
Bảng 3.34 Vị trí quan trắc chất lượng nước sông Đồng Nai đoạn 2 và đoạn 3 ...... 68
Bảng 3.35 Chỉ số chất lượng nước (WQI) của từng điểm quan trắc trên sông Đồng
Nai (đoạn 2 và đoạn 3) vào mùa khô và mùa mưa trong 3 năm (2012 – 2014) ....... 70
Bảng 3.36 Các điểm lấy mẫu nước tại các Xí nghiệp nước - Công ty MTV Cấp
nước Đồng Nai ......................................................................................................... 74
xiii
DANH MỤC HÌNH
CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN KHU VỰC NGHIÊN CỨU................................... 23
Hình 2.1 Phân khu hành chính thành phố Biên Hòa ................................................ 24
Hình 2.2 Bản đồ lưu vực sông Sài Gòn - Đồng Nai ................................................. 35
Hình 2.3 Công ty TNHH MTV cấp nước Đồng Nai ................................................ 42
Hình 2.4 Trạm xử lý nước cấp Biên Hòa ................................................................. 42
Hình 2.5 Sơ đồ tổ chức Công ty TNHH MTV cấp nước Đồng Nai ......................... 42
Hình 2.6 Sơ đồ quy trình xử lý nước cấp của Xí nghiệp nước Biên Hòa ................ 45
CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG NGUỒN NƯỚC CẤP SINH HOẠT
PHỤC VỤ CHO NGƯỜI DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TP. BIÊN HÒA-ĐỒNG NAI47
Hình 3.1 Tỷ lệ đóng góp tải lượng BOD5 từ các nguồn thải vào sông Đồng Nai
(đoạn 3) ..................................................................................................................... 56
Hình 3.2 Tỷ lệ đóng góp tải lượng COD từ các nguồn thải vào sông Đồng Nai (đoạn
3) .............................................................................................................................. 57
Hình 3.3 Tỷ lệ đóng góp tải lượng Tổng -N từ các nguồn thải vào sông Đồng Nai
(đoạn 3) ..................................................................................................................... 57
nước cấp tại các nhà dân sử dụng ............................................................................. 84
Hình 3.21 Biểu đồ Amoni điểm lấy mẫu nước thô, nước cấp tại bể chứa nước sạch
và nước cấp tại các nhà dân sử dụng ........................................................................ 84
Hình 3.22 Biểu đồ Sulphate điểm lấy mẫu nước cấp tại bể chứa nước sạch của các
xí nghiệp cấp nước và nước cấp tại các nhà dân sử dụng ........................................ 85
Hình 3.23 Biểu đồ Coliform tổng số tại điểm lấy mẫu nước thô, nước cấp tại bể
chứa nước sạch và nước cấp tại các nhà dân sử dụng .............................................. 86
Hình 3.24 Biểu đồ Ecoli tại điểm lấy mẫu nước thô, nước cấp tại bể chứa nước sạch
và nước cấp tại các nhà dân sử dụng ........................................................................ 87
Hình 3.25 Biểu đồ nồng độ Mn điểm lấy mẫu nước cấp tại bể chứa nước sạch của
các xí nghiệp cấp nước và nước cấp tại các nhà dân sử dụng ................................. 88.
Hình 3.26 Biểu đồ nồng độ Fe tại điểm lấy mẫu nước thô, nước cấp tại bể chứa
nước sạch và nước cấp tại các nhà dân sử dụng ...................................................... 89.
Hình 3.27 Biểu đồ nồng độ As tại điểm lấy mẫu nước thô tại các xí nghiệp cấp
nước ......................................................................................................................... .90
Hình 3.28 Biểu đồ nồng độ Pb tại điểm lấy mẫu nước thô tại các xí nghiệp cấp
nước ......................................................................................................................... .90
xv
Hình 3.29 Biểu đồ nồng độ Hg tại điểm lấy mẫu nước thô tại các xí nghiệp cấp
nước.91
Hình 3.30 Biểu đồ nồng độ Cd tại điểm lấy mẫu nước thô tại các xí nghiệp cấp
nước ......................................................................................................................... .91
Hình 3.31Biểu đồ nồng độ Cr6+tại điểm lấy mẫu nước thô tại các xí nghiệp cấp
nước ......................................................................................................................... .92
Hình 3.32 Biểu đồ nồng độ Zn tại điểm lấy mẫu nước thô tại các xí nghiệp cấp
nước ......................................................................................................................... .92
Hình 3.33 Biểu đồ nồng độ Clorua dư điểm lấy mẫu nước cấp tại bể chứa nước sạch
của các xí nghiệp cấp nước và nước cấp tại các nhà dân sử dụng .......................... 93.
sạch cho thành phố Biên Hòa cũng như các vùng nông thôn tỉnh Đồng Nai đang thiếu
2
về số lượng và cũng như chưa đáp ứng hoàn toàn về chất lượng. Chính vì vậy học viên
đưa ra đề tài “Đánh giá hiện trạng nguồn nước cấp sinh hoạt, đề xuất các giải pháp
nâng cao chất lượng và khả năng cung cấp trên địa bàn thành phố Biên Hòa tỉnh
Đồng Nai” làm nội dung nghiên cứu.
2. Mục tiêu, nội dung và phương pháp nghiên cứu
Mục tiêu của đề tài
Đánh giá hiện trạng nguồn nước cấp sinh hoạt, đề xuất các giải pháp nhằm nâng
cao chất lượng và khả năng cung cấp nước sạch an toàn cho người dân sinh sống trên
địa bàn TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai.
Nội dung nghiên cứu
- Tìm hiểu về đặc điểm tự nhiên, điều kiện phát triển kinh tế - xã hội, hiện trạng
sử dụng nước cấp sinh hoạt của người dân sinh sống tại TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai;
- Phân tích, đánh giá các nguồn thải và tính toán tải lượng ô nhiễm nước thải từ
hoạt động phát triển kinh tế - xã hội mà sông Đồng Nai (đoạn 3 hay sông Cái) tiếp
nhận năm 2013 và ước tính đến năm 2015 và dự báo đến 2020 dựa theo chỉ tiêu phát
triển kinh tế - xã hội TP. Biên Hòa;
- Đánh giá diễn biến chất lượng nước sông Đồng Nai đoạn chảy qua các trạm cấp
nước vào mùa khô và mùa mưa từ năm 2012 – 2014.
- Đánh giá chất lượng nguồn nước tại các trạm cấp nước thuộc Công ty TNHH
Một thành viên Cấp nước Đồng Nai;
- Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng và khả năng cung cấp nước
sạch an toàn cho người dân sinh sống trên địa bàn TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai.
3. Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu
Phương pháp luận
Lưu vực sông Đồng Nai là nguồn cung cấp nước chính cho hoạt động sản xuất và
đầu vào nguồn nước cấp chưa xử lý, mẫu nước sau xử lý hàng ngày tại bể chứa nước
sạch và mẫu nước cấp tại nhà dân sử dụng nằm trên một số phường thuộc TP. Biên
Hòa;
4
- Tất cả các mẫu đều được thực hiện đúng theo các Quy chuẩn Việt Nam hiện
hành từ việc lấy mẫu, bảo quản và phân tích mẫu;
+ Mẫu nước thô được lấy và xét nghiệm theo QCVN 08:2008/BTNMT “Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt”;
+ Mẫu nước sau xử lý và nhà dân sử dụng được lấy và xét nghiệm theo QCVN
01:2009/BYT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt”.
Phương pháp phân tích mẫu nước
Mẫu nước sông và mẫu nước cấp đo các chỉ tiêu như: pH, độ đục, DO, TSS, COD,
BOD5, kim loại nặng (sắt tổng, Asen, chì…), tổng Phospho, độ cứng, amoni, nitrite,
nitrate, sulphate và vi sinh vật (Ecoli và Coliform tổng số) được phân tích tại phòng thí
nghiệm.
Phương pháp phân tích mẫu nước được trình bày trong các Phụ lục 1 – 6.
Phương pháp đánh giá nhanh và phân tích đánh giá số liệu
Phương pháp đánh giá nhanh và phân tích đánh giá số liệu: dựa vào những nguồn
tài liệu có giá trị, các dữ liệu từ Sở TNMT Đồng Nai, Công ty TNHH MTV Cấp nước
Đồng Nai, … thu thập được, từ đó đánh giá hiện trạng khai thác;
Sử dụng phần mềm Microsoft Office Ecxel xử lý số liệu, tính toán, vẽ biểu đồ
biểu diễn các mối quan hệ tương quan đánh giá chất lượng nước sông và nước cấp.
Phương pháp tham khảo chuyên gia
Từ các hiện trạng, các số liệu thu thập và phân tích số liệu, tham khảo ý kiến các
chuyên gia từ đó đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng cấp nước an toàn.
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
- Đối tượng nghiên cứu:
6
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG
NGUỒN NƯỚC CẤP SINH HOẠT
1.1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG NGUỒN NƯỚC SÔNG VÀ
NƯỚC CẤP.
1.1.1. Nước cấp an toàn
Cấp nước an toàn là cung cấp nước sạch và an toàn, đảm bảo nước đạt tiêu chuẩn
quy định và không ảnh hưởng bất lợi đến sức khỏe của người sử dụng. Để đạt được
mục tiêu trên, Tổ chức Y tế thế giới (WHO) đã xây dựng và đưa ra kế hoạch cấp nước
an toàn nhằm đạt được những mục đích và những yêu cầu cơ bản sau:
- Duy trì áp lực cấp nước;
- Cung cấp ổn định đủ lượng nước yêu cầu;
- Có kế hoạch đối phó với các sự cố bất ngờ có thể xảy ra nhằm đảm bảo dịch vụ
cấp nước đạt chất lượng liên tục và hiệu quả;
- Đảm bảo chất lượng nước đạt quy chuẩn;
- Giảm thiểu nguy cơ rủi ro từ nguồn nước qua công đoạn thu nước, xử lý, dự trữ
và cung cấp cho người sử dụng; Giảm các bệnh tật lây qua đường nước, phòng ngừa
dịch bệnh, nâng cao chất lượng cuộc sống, bảo vệ sức khỏe cộng đồng và góp phần
thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội.
1.1.2. Phương pháp đánh giá hiện trạng, chất lượng nguồn nước sông và nước cấp
sinh hoạt.
1.1.2.1.Phương pháp tính toán chỉ thị tổng lượng nước thải và tải lượng BOD5,
COD
Tổng lượng nước thải theo các lĩnh vực nông nghiệp, công nghiệp, sinh hoạt
và dịch vụ.
Tổng lượng nước thải theo các lĩnh vực nông nghiệp, công nghiệp, sinh hoạt và
dịch vụ (m3/năm) = Lượng nước thải nông nghiệp + Lương nước thải công nghiệp +