giải pháp xây dựng KCN Mỹ Phước thành KCN thân thiện môi trường - Pdf 33

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẠI HỌC KTCN TPHCM ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
-------------------------
KHOA: Môi trường và Công nghệ sinh học
BỘ MÔN: QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

NHIỆM VỤ KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP

HỌ VÀ TÊN: BÙI QUỐC THỊNH MSSV : 207108036
NGÀNH : MÔI TRƯỜNG LỚP : 07CMT

1. Đầu đề Đồ án tốt nghiệp:“Nghiên cứu đề xuất các giải pháp xây dựng KCN Mỹ Phước – tỉnh Bình
Dương thành KCN thân thiện môi trường”

2. Nhiệm vụ:
(yêu cầu về nội dung và số liệu ban đầu):
 Xác định các nguồn thải chính của KCN Mỹ Phước.
 Hiện trạng môi trường KCN Mỹ Phước
 Đánh giá mức độ TTMT hiện tại của KCN Mỹ Phước
 Lựa chọn mô hình chuyển đổi KCN Mỹ Phước thành KCN TTMT
 Đánh giá mức độ khả thi, triển vọng của việc chuyển đổi và xây d
ựng KCN
Mỹ Phước thành KCN TTMT.
3. Ngày giao đồ án tốt nghiệp:
05/04/2010

4. Ngày hoàn thành nhiệm vụ:
14/07/2010

...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
ĐIỂM SỐ BẰNG SỐ:……………ĐIỂM SỐ BẰNG CHỮ:………………….

TP.HCM,ngày….tháng….năm 2010

GVHD LÊ THỊ VU LAN

LỜI CẢM ƠN
Với lòng biết ơn sâu sắc …! Em xin chân thành cảm ơn đến:
 TS. Lê Thị Vu Lan – Người đã giúp đỡ em trong quá trình học tập và
hướng dẫn cho em những kiến thức quý báu để hoàn thành tốt Đồ án tốt

1.4.2 Phương pháp ma trận môi trường (EMA) ............................................... 19
1.5 Hệ thống các tiêu chí phân loại KCN TTMT ........................................ 22
CHƯƠNG 2 : TỔNG QUAN VỀ TỈNH BÌNH DƯƠNG VÀ CÁC KCN Ở
BÌNH DƯƠ
NG
2.1 Vài nét về tỉnh Bình Dương ..................................................................... 24
2.1.1 Vị trí địa lý ................................................................................................ 24
2.1.2 Địa hình ..................................................................................................... 24
2.1.3 Khí hậu ...................................................................................................... 25
2.1.4 Tài nguyên khoáng sản ............................................................................. 26
2.1.5 Tài nguyên nước ....................................................................................... 28
2.1.6 Tài nguyên rừng ........................................................................................ 30
2.1.7 Tình hình kinh tế ...................................................................................... 30
2.1.8 Tình hình văn hoá – xã hội ...................................................................... 38
2.2 Tổng quan về các KCN ở Bình Dương ................................................... 41
2.2.1 Khu công nghiệp và xu hướng hình thành KCN .................................... 41
2.2.2 Tình hình phát triển các KCN đến năm 2010
và định hướng đến năm 2020 ............................................................................ 42
2.3 Tình hình quản lý môi trường của các KCN ở Bình Dương .............. 46
2.3.1 Tổ chức bộ máy quản lý môi trường ....................................................... 46
2.3.2 Hoạt động nhà nước bảo vệ môi trường .................................................. 47
2.3.3 Các vấn đề quản lý môi trường ................................................................ 49
2.3.4 Nhận thức của doanh nghiệp về BVMT ................................................. 49
2.4 Các yếu tố ảnh hưởng môi trường của dự án quy hoạch KCN đến năm
2010 và định hướng đến năm 2020 ................................................................ 50
2.4.1 Tác động đến cảnh quan xung quanh ...................................................... 50
2.4.2 Tác động đến môi trường vật lý .............................................................. 50
2.4.3 Tác động đến môi trường văn hoá xã hội ............................................... 52
CHƯƠNG 3 : GIỚI THIỆU VỀ KHU CÔNG NGHIỆP MỸ PHƯỚC –
TỈNH BÌNH DƯƠNG

3.5.3 Công tác sau thẩm định báo cáo ĐTM .................................................... 68
3.5.3.1 Công tác thanh tra và kiểm tra môi trường
sau thẩm định báo cáo Đ
TM ............................................................................. 68
3.5.3.2 Công tác quan trắc và giám sát môi trường
sau thẩm định báo cáo ĐTM ............................................................................. 69
3.5.3.3 Công tác điều chỉnh sau thẩm định báo cáo ĐTM .............................. 69
3.6 Đánh giá hiện trạng môi trường của KCN Mỹ Phước ........................ 69
3.6.1 Ô nhiễm nước mặt .................................................................................... 69
3.6.2 Ô nhiễm không khí, tiếng ồn, độ rung .................................................... 69
3.6.3 Quản lý CTR công nghiệp, đặc biệt CTR nguy hại ............................... 70
3.6.4 Hệ thống QLMT KCN ............................................................................. 70
3.6.5 Triển khai áp dụng các giải pháp SXSH ................................................. 70
3.6.6 Chuyển đổi mô hình tổ chức xây dựng KCN ......................................... 71
CHƯƠNG 4 : XÂY DỰNG MÔ HÌNH KCN TTMT CHO KCN MỸ
PHƯỚC
4.1 Đánh giá mức độ TTMT hiện tại của KCN Mỹ Phước ....................... 72
4.2 Xác định các mô hình KCN TTMT chính
có thể áp dụng cho KCN Mỹ Phước ............................................................. 85
4.2.1 Mô hình KCN TTMT đơn cấp (FEIP low) ............................................. 85
4.2.2 Mô hình KCN xanh – sạch – đẹp (FEIP high) ....................................... 85
4.2.3 Mô hình KCN TTMT hỗn hợp nữa sinh thái (EIP low) ........................ 86
4.2.4 Mô hình KCN TTMT sinh thái (EIP high) ............................................. 86
4.3 Lựa chọn mô hình chuyển đổi KCN Mỹ Phước thành KCN TTMT 87
4.4 Các đặc tính của mô hình KCN TTMT Mỹ Phước .............................. 89
4.4.1 Đặc tính của mô hình KCN TTMT Mỹ Phước ....................................... 89
4.4.2 Tiêu chuẩn của mô hình KCN TTMT Mỹ Phước .................................. 91
4.4.2.1 Giai đoạn chuyển đổi và xây dựng KCN Mỹ Phước thành KCN TTMT
trung bình ........................................................................................................... 91
4.4.2.2 Giai đoạn chuyển đổi và xây dựng

4.7.3 Các bước đầu tư xây dựng mô hình
KCN TTMT Mỹ Phước bậc đơn cấp ................................................................ 108
4.7.3.1 Tăng cường áp dụng hệ thống quản lý Nhà nước về BVMT KCN và tuân
thủ nghiêm Pháp luật Nhà nước ........................................................................ 108
4.7.3.2 Áp dụng các giải pháp hội nhậ
p kinh tế quốc tế ................................. 109
4.7.3.3 Nâng cao kiến thức của cán bộ công nhân về BVMT ......................... 109
4.7.3.4 Các biện pháp BVMT vi khí hậu .......................................................... 109
4.7.4 Các bước đầu tư xây dựng mô hình KCN TTMT Mỹ Phước xanh – sạch –
đẹp ....................................................................................................................... 109
4.7.4.1 Hoàn thành các cam kết trong báo cáo ĐTM của KCN ..................... 109
4.7.4.2 Hoàn thành xây dựng hệ thống QLMT KCN ...................................... 109
4.7.4.3 Thực hiện tăng cường công tác giáo dục – đào tạo và nâng cao ý thức về
BVMT KCN ....................................................................................................... 110
4.7.4.4 Tăng cường công tác hội nhập kinh tế quốc tế .................................... 110
4.7.4.5 Gia tăng đầu tư về sinh thái môi trường cho KCN .............................. 111
4.7.4.6 Gia t
ăng đầu tư về công tác
kiểm soát ô nhiễm và giảm thiểu chất thải ....................................................... 111
4.7.5 Các bước đầu tư xây dựng mô hình KCN TTMT Mỹ Phước bậc hỗn hợp nửa
sinh thái và sinh thái .......................................................................................... 111
4.7.5.1 Đầu tư, thiết lập các mối quan hệ cộng sinh trao đổi chất thải ........... 111
4.7.5.2 Sắp xếp lại nhu cầu tham gia thị trường trao đổi chất thải ................. 112
4.7.5.3 Đầu tư phát triển công nghệ sản xuất sạch,
có ít hoặc không có phát th
ải ............................................................................. 112
4.7.5.4 Đầu tư áp dụng các giải pháp SXSH và
nâng cấp công nghệ xử lý chất thải ................................................................... 113
4.8 Các biện pháp hỗ trợ, khuyến khích thực hiện
mô hình KCN TTMT Mỹ Phước ................................................................... 113

Friendly Environment Industrial
Park
IP KCN hệ cổ điển Industrial Park
EIP KCN sinh thái Eco – Industrial Park
SSPM
Mô hình nguyên lý từng
bước/ Mô hình kỹ thuật tổng
quát
Step By Step Principal Model
STCN (EI) Sinh thái công nghiệpEco – Industrial
STMT Sinh thái môi trường Eco – Environmental
GCBIP KCN xanh – sạch – đẹp
Green
– Clean – Beautiful Industrial
Park
EMS
Hệ thống quản lý môi
trường
Environmental Management System
QLMT
(EM)
Quản lý môi trường Environmental Management

DANH MỤC CÁC BẢNG


Bảng 1: Phân cấp thang bậc tiêu chí mô hình KCN TTMT
theo các yêu cầu BVMT chung, sinh thái môi trường và
sinh thái công nghiệp (Phân cấp 1) ................................................................ 8
Bảng 2: Phân loại thang bậc tiêu chí mô hình KCN TTMT

Hình 4: Mô hình chuyển đổi KCN Mỹ Phước thành KCN TTMT ................ 87
Hình 5: Mô hình kỹ thuật tổng quát áp dụng cho KCN TTMT Mỹ Phước ... 95
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp xây dựng KCN Mỹ Phước thành KCN TTMT
SVTH: BÙI QUỐC THỊNH Trang 1
MSSV: 207108036
LỜI MỞ ĐẦU

Với tốc độ phát triển nhanh của công nghiệp Việt Nam những năm gần đây, đặc
biệt là các KCN, đã góp phần làm nền kinh tế quốc gia tăng trưởng nhanh và ổn
định. Tuy nhiên, bên cạnh những lợi ích to lớn về kinh tế còn tồn tại những vấn đề
nan giải, đố là môi trường xung quanh và tại các KCN đang xuống cấp trầm trọng
do không được quan tâm đúng mức.
Vấn đề môi trường trong các KCN
ở các nước đang phát triển hiện nay như Việt
Nam ít được quan tâm, đa số không thực hiện các biện pháp BVMT, hoặc nếu
thực hiện thì chỉ gói gọn trong các giải pháp xử lý cuối đường ống (End of Pipe –
EOP). Trên thực tế, giải pháp xử lý cuối đường ống đáp ứng được những yêu cầu
về luật BVMT nhưng nó lại gây lãng phí khá lớn cho DN và xã hội. Chính vì vậy,
cách tiếp cận ngăn ngừa ô nhiễm
đã được các quốc gia phát triển, những nước đã
từng một thời áp dụng rộng rãi phương pháp EOP, đưa vào áp dụng thực tế như:
sản xuát sạch hơn (Cleaner Production), không chất thải (Zero Waste) … để đưa
hoạt động cảu KCN trở thành thân thiện với môi trường.
Mô hình KCN TTMT sẽ là lựa chọn hàng đầu của các KCN trong nước trong thời
kỳ phát triển công nghiệp hóa – hiện đại hóa, hướng tới PTBV. Đặc biệt là lúc
Việt Nam đang chuyển mình bước vào cánh cửa hội nhập quốc tế thông qua sự
kiện gia nhập Tổ chức Thương mại quốc tế (WTO).

chỉ là bước đầu nghiên cứu và đề xuất các giả
i pháp thiết thực để đưa KCN Mỹ
Phước – Bình Dương trở thành KCN TTMT.

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp xây dựng KCN Mỹ Phước thành KCN TTMT
SVTH: BÙI QUỐC THỊNH Trang 3
MSSV: 207108036
2) Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp được áp dụng chủ yếu là:
 Phương pháp thống kê: Thu thập các tài liệu thứ cấp có liên quan đến
hiện trạng môi trường, tình hình áp dụng và tuân thủ luật BVMT của
KCN Mỹ Phước.
 Phương pháp phân tích
 Phương pháp phỏng vấn
 Phương pháp ma trận
 Phương pháp tổng kết, kinh nghiệm
3) Mục đích nghiên cứu

Nhằm tìm ra những giải pháp để xây dựng KCN Mỹ Phước thành KCN TTMT.
4) Nội dung nghiên cứu

Gồm 8 nội dung chính sau:
 Hiện trạng môi trường trong KCN Mỹ Phước.
 Xác định loại hình hiện tại của KCN Mỹ Phước.
 Xác định các mô hình KCN TTMT có thể áp dụng cho KCN Mỹ
Phước.
 Lựa chọn mô hình chuyển đổi phù hợp với KCN Mỹ Phước, từ KCN
hiện tại sang KCN TTMT.
 Xây dựng mô hình kỹ thuật tổng quát KCN TTMT Mỹ Phước.
 Xác định các bước và nội dung thự

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp xây dựng KCN Mỹ Phước thành KCN TTMT
SVTH: BÙI QUỐC THỊNH Trang 5
MSSV: 207108036
CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ KCN THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG

1.1 Định nghĩa KCN TTMT
Định nghĩa chung tổng hợp và đầy đủ về mô hình KCN TTMT như sau:
“KCN TTMT là KCN hệ cổ điển cũ được chuyển đổi tổ chức sản xuất theo
chiến lược trình tự từng bước ở quy mô từng DN và tổng thể KCN thành KCN
TTMT, hoặc là KCN sinh thái xây dựng mới nhằm đạt được tiêu chuẩn TTMT
ngày càng cao theo hướng sinh thái công nghiệp bền vững, có hệ thống QLMT
tiieen tiến bảo đảm năng lực thi hành hiệ
u quả pháp luật và chính sách nhà nước,
có quy hoạch phát triển gắn kết BVMT theo nguyên tắc sinh thái bền vững, có
trình độ ứng dụng khoa học và công nghệ đủ cao để bảo đảm kiểm soát và giảm
thiểu hiệu quả ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trường và thực thi các nguyên tắc
sinh thái môi trường và công nghiệp nhằm đảm bảo tốt các lợi ích kinh tế - môi
trường, cân bằng sinh thái, hội nhập kinh tế quốc tế và chăm sóc sức khỏ
e cộng
đồng”
Hoặc có thể định nghĩa ngắn gọn về mô hình KCN TTMT như sau:
“KCN TTMT là KCN hệ cổ điển cũ được chuyển đổi tổ chức sản xuất theo
chiến lược trình tự từng bước ở quy mô từng DN và tổng thể KCN thành KCN
TTMT, hoặc là KCN sinh thái xây dựng mới nhằm đạt được tiêu chuẩn TTMT
ngày càng cao theo hướng sinh thái công nghiệp bền vững và đáp ứng ngày càng
cao các yêu cầu PTBV”.

quản lý chất lượng và môi trường quốc tế…), thi hành các chương trình
chiến lược và kế hoạch hành động quốc gia về BVMT.
 KCN TTMT có quy hoạch phát triển gắn kết BVMT theo nguyên tắc sinh
thái bền vững, trong đó việc lựa chọn chuyển đổi hay xây dựng mới KCN
sinh thái phải tuân thủ các nguyên tắc lựa chọn loại hình công nghiệp đầu
tư, cơ cấu nghành nghề, trình độ kỹ thuật công nghệ sả
n xuất, mức độ phát
thải, trình độ kỹ thuật công nghệ BVMT và khả năng trao đổi cộng sinh
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp xây dựng KCN Mỹ Phước thành KCN TTMT
SVTH: BÙI QUỐC THỊNH Trang 7
MSSV: 207108036
chất thải phù hợp với yêu cầu sinh thái môi trường và sinh thái công
nghiệp.
 KCN TTMT có trình độ ứng dụng khoa học và công nghệ đủ cao để bảo
đảm kiểm soát và giảm thiểu hiệu quả ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trường
như yêu cầu tối thiểu của mô hình KCN TTMT, trong đó yêu cầu tối thiểu
là phải áp dụng triệt để các giải pháp cuối đường ống và các giải pháp
SXSH từng phần.
 KCN TTMT có trình
độ ứng dụng khoa học và công nghệ đủ cao để bảo
đảm thực thi các nguyên tắc sinh thái môi trường và sinh thái công nghiệp
như yêu cầu cao và rất cao của mô hình KCN TTMT, trong đó yêu cầu cao
là áp dụng các giải pháp SXSH toàn diện và các giải pháp trao đổi cộng
sinh chất thải hai chiều.
 KCN TTMT có trạng thái và năng lực PTBV được đánh giá tổng hợp là bảo
đảm tốt các lợi ích kinh tế - môi trường, cân bằng sinh thái, hội nhập kinh tế
quốc tế và ch
ăm sóc sức khỏe cộng đồng.
1.3 Các tiêu chí mô hình KCN TTMT


BVMT
Tiêu chuẩn hóa theo hệ
thống sinh thái môi
trường (EMS, ISO)
1. Kiểm soát và xử lý ô
nhiễm (đạt TTMT)
Mức độ thực hiện thực tế
kiểm soát và xử lý ô
nhiễm
Tiêu chuẩn hóa theo hệ
thống quản lý nhà nước
(ĐTM, TCMT…)
0. Ô nhiễm công nghiệp
(chưa TTMT)
Chưa áp dụng các giải
pháp kiểm soát và xử lý ô
nhiễm
Tiêu chuẩn hóa theo lợi
nhuận của thị trường sản
xuất hàng hóa

Trong đó, các phân cấp 1, 2 và 3 tương ứng với các phân cấp phát triển văn
minh từ Hậu công nghiệp trở lên theo con đường phát triển nền kinh tế tri thức,
được tính từ thời điểm năm 1970 khi xuất hiện các ý tưởng đầu tiên về nhiệm vụ
kiểm soát, xử lý ô nhiễm công nghiệp và PTBV. Văn minh công nghiệp (mức 0)
được coi là phân cấp chưa TTMT và gây ô nhiễm môi trường công nghiệp do các
mô hình tổ chức sản xuất công nghiệp khi
đó thuộc dạng KCN, KCX, CCN tập
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp xây dựng KCN Mỹ Phước thành KCN TTMT
SVTH: BÙI QUỐC THỊNH Trang 9

sinh thái công nghiệp lại yêu cầu phải áp dụng bổ sung thêm giải pháp KHCN hiện
đại hóa theo yêu cầu sinh thái công nghiệp, cho phép thiết lập cơ chế trao đổi chất
hai chiều khép kín, có ít hoặc không có chất thải. Các nội dung phân tích trên đây
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp xây dựng KCN Mỹ Phước thành KCN TTMT
SVTH: BÙI QUỐC THỊNH Trang 10
MSSV: 207108036
về tiêu chí mô hình KCN TTMT được cụ thể hóa ở phân cấp thứ hai như được
trình bày trong bảng 2 dưới đây.
Bảng 2:
Phân loại thang bậc tiêu chí mô hình KCN TTMT theo mức độ áp dụng
thực tế các giải pháp công nghệ và QLMT KCN khác nhau (Phân cấp 2).
Mức độ áp dụng các giải
pháp công nghệ và quản
lý BVMT cụ thể
Tính chất và các kết quả
TTMT đạt được thực tế
Phân loại tiêu chí KCN
TTMT
3. Sinh thái công nghiệp
khép kín
Có ít hoặc không có phát
thải
TTMT rất cao
2. Sinh thái môi trường
xanh
Xanh – sạch – đẹp TTMT cao
1.2. Giải pháp QLMT
cứng và công nghệ SXSH
toàn diện
Phòng ngừa, hạn chế và

để
được tiêu chí TTMT ngày càng cao (giải pháp sinh thái môi trường và công
nghiệp), có tính chất thích hợp và phù hợp với các điều kiện quá độ hiện thời của
nền sản xuất công nghiệp, bảo đảm tính khả thi và hiệu lực cao cho các giải pháp
QLMT và công nghệ được lựa chọn áp dụng, đồng thời bảo đảm khả năng định
hướng tương lai tiến đến nền sản xuất sinh thái môi trường và sinh thái công
nghiệp bền vữ
ng.
Tuy nhiên, trong các điều kiện tiến hành CNH, HĐH quá độ nền kinh tế, do
áp lực cạnh tranh cao của thị trường hàng hóa và khả năng phát triển KHCN cao
phụ thuộc vào biên độ chu kỳ thời gian chi phối, cho nên khả năng áp dụng các
giải pháp công nghệ và QLMT của các KCN, KCX, CCN tập trung nhằm chuyển
đổi sang mô hình KCN TTMT gặp rất nhiều khó khăn và có khả năng hạn chế. Do
đó, nhằm bảo đảm tính khả thi cao hơn cho mô hình KCN TTMT, thì có thể dựa
trên các bảng 1, 2 để triển khai cụ thể hóa mở rộng hơn (phân cấp sâu hơn) các
mức tiêu chuẩn phân loại KCN TTMT như được trình bày trong các bảng 3, 4
dưới đây.
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp xây dựng KCN Mỹ Phước thành KCN TTMT
SVTH: BÙI QUỐC THỊNH Trang 12
MSSV: 207108036
Bảng 3: Tiêu chí thang bậc phân loại mô hình KCN TTMT mở rộng khả năng
áp dụng trong thực tiễn CNH nền kinh tế quá độ (Phân cấp 3)
Mức độ áp dụng các giải
pháp công nghệ và quản

các giải pháp SXSH
QLMT tốt và phòng
ngừa ô nhiễm ở năng lực
khá cao
TTMT khá
++

3. Giải pháp quản lý
mềm và công nghệ SXSH
toàn diện (STMT)
Phòng ngừa, hạn chế và
giảm thiểu ô nhiễm ở
năng lực cao
TTMT cao (xanh – sạch
– đẹp)
3a. Giải pháp sinh thái
cộng sinh trao đổi chất
Giảm thiểu các phát thải
ở năng lực trung bình
TTMT cao
+

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp xây dựng KCN Mỹ Phước thành KCN TTMT
SVTH: BÙI QUỐC THỊNH Trang 13
MSSV: 207108036
thải cục bộ
3b. Giải pháp sinh thái
công sinh trao đổi chất
thải mở rộng
Giảm thiểu các phát thải

mục tiêu cuối cùng là thực hiện sinh thái công nghiệp bền vững. Dựa theo bảng 3

Trích đoạn Giai đoạn chuyển đổi và xây dựng KCN Mỹ Phước thành KCN TTMT Giai đoạn chuyển đổi và xây dựng Thuyết minh cho mô hình công nghệ và QLMT tổng quát Công tác kiểm toán kinh tế và môi trường Các bước đầu tư xây dựng mô hình
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status