Bộ GIÁO DỤC VÀ ĐẢO TẠO
BỌ Y TÊ
«
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Dược HÀ NỘI
Đề hoán thành luận vãn thạc sĩ dược học náy. tôi xin bảy tỏ lòng biết
K Hsâu
AM
ơn vá kinh trọng
sacsouKTHAVONG
tới TS- Trần Văn PHONKPAD1TH
ơn (Bộ mỏn Thực vật — Trường
Dạ: học Dược I là Nội) íà người thầy đâ tận tinh bướng dẫn tôi trong SUÔI quá
trình nghiên cứu vả hoàn Lhiện bản luận văn này.
Tỏi cũng xin gửi lời cảm ơn đến PS- Nghiêm Đức Trọng cùng toàn thè
các cán bộ trong Bộ mồn Thực vật (Trường Dai học Dược Hả Nội) dã giúp ậS
tỏi rất nhiều trong quá trình nghiên cứu.
Tôỉ cũng xin bảy tổ lồrỉg biết ơn tới:
ĐIỀU TRA TÀI NGUYÊN CÂY THUÓC Ở
- Toàn thể Ban giám hiệu vả Phòng Đào tạo sau đại học - Trương ĐH
Dược Hà Nội.
- Các thay cồ Trường ĐI i Dược I là Nội.
1.1.
1.2.
1.2.1.
1.2.2.
2.
Đieu kiệh tự: nhiciiL
Điều kiện kinh ter- xã hội
Điều kiện kinh teẴ
Dân cư:
Hệ (hực VỘI và tài nguyên cây Ihuốc của CHDCNI)
Lào và Khu DTTN llouai Nhang
CHƯƠNG 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu 10
2.1. i>ịã diểm vá đối tượngnghiên cứuI
4
7..
lị
lị
10,
2.1.1.
Dịa d iềm nghiên cứu
10
2.1.2.
3.2. Tri thức sử dụng cây thuốc cùa cộng đồng ớ KBTTN
liouaì .Nhang
3.2.2.
Bộ phận sử dựng của
câỵ tliúôc,
CHƯƠNG 4 BẢN LUẬN
4.2. Trí thức sù dụngcâv thuốc cùa cộng dồng ở Khu báo
tèri ttiiÊn tihiẽn Houái Nhang
thiên nhiên Houai Nhang
KÉT LUẬN VẢ KHUYÊN NGHỊ
Trường Dại học Khoa hoe Sức khỏe
PHỤ LỤC 2: Một sơ hình ảnh cây thuốc & KB lTN Houaii
Nhang
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỦ VIÉT TẢT
TIẾNG VIỆT
Vièt tắt
Viết đầy đủ
Cộng hòa Dân chú nhân dân Lảo
CHDCND Lào
Chưa xác định dược tên chi, họ
Khu bão tồn Thiên nhiên
Bảng 3.5. Các dạng sống cùa cây thuốc ớ KBTTN Houai Nhang 38
(xếp then số loài Lãng dan)
Bâng 3.6.
Số lượng các cây thuoc ờ ô tiễu chuân 10Oòr
-38
Bảng 3.7,
Danh sách các loài cây thuốc xuất hiện trong ộ tiêu
39
chuẩn
Bảng 3.8. Tính da dạng cùa hộ thực vật vạ cây thuỏc trên đơn vị; 43-,
ĩiiìng 3.9-
diện tích ] m2 ử khu bảo tàn thiên nhiên ĩ ỉouai Nhang
TÍnh đa dạng sinh hục cẩy íhuổc theo thấm thực vặt
44
cây thuôc ứ KBTTN Houai Nhang (xểp theo thự tự
bệnh)
Danh mục các bộ phận dùng cùa cây tbuoc ở KBTTN 54
Háng 3.14.
dụng trong công tác chărh sóc sức khỏe ban đầu. Theo báo cáo của Tồ chức Y tễ
thế giói (VVHO), trên thể giới cò khoang 80% số dân ớ các mrõc đung phát triên
ngày jmy cỏ nhu cầu chăm sọc sức khỏe ban dầu dựa vảo các nền Y học ẹô
ír-uyềa vằ kíibahg, ềẳ% thuểe Y hạe cổ truyền đồi hai phai ẵif dụng duạe liậii
hoặc các chât chiêt x.uâi từ dược liệu [38], [42].
Ntguổti tái nguyên ọây thuốc cùn góp phân lứn trong công cuộc phát trìèri
kinh tế cưa các quốc gia trên thể giới, cỏ 119 chát tinh khiết được chiết tách từ
khoảng 90 loài thực vật bậc cao được sú dụng làm thuốc trẽn toan thể giới Dự
đoán nểu phát triển tối đa các thuốc thào mộc có nguồn góc từ cãc nưỏc nhiệt
đói. cò thể lảm ra khoảng 900 ti USD mồi năm cho nền kinh tế của các niróre thế
uiói thứ 3 [38]. Chỉ riêng các ruróc tây Au, doanh 50 bán thuốc từ cây cỏ (năm
1989) là 2,2 ti USD so với tông doanh sô buôn bán được phàm lá 65 ti USD
[38J.
Ngvtồn tải nguyên cây cỏ và tri thức sử dụng làm thuốc cua chủng ta còn
i:, mọt icho tầng không ìo dễ sảng ỉọe, tim cấc thuốc mhri, iĩễn năm 1985 ổẳ cỗ
khoáng 3.500 cấu trúc hóa hạc mới có nguồn gốc từ thiên nhiên được phát hiện,
2.618 chất trong so dó từ thực vật bậc cao, 512 từ thực vật bậc thấp vá 372 từ
các riguon khác [38].
2
ơ nhiêu cộng dỏng ít quan tâm dên học tập kinh nghiệm sứ đụng cây cỏ làm
thuốc của thể hệ trcrỏc; do tính khó sử. dụng của dược iỉộư; vv...
Nước Cộng hòa Dân chu Nhân dãn í,ầo (CHDCND hào) nám trong vùng
cỏ khí hậu nhiệt ílớĩ gió mùa, vói diện tích 2.ÌÓ.800 km ; trong dò khoang 47%
í. Diêu kiện tự nhiên và sã hội Èồã CHDCND LàoT Thtí đô Viêng
Chán VỈI Huyện Snythany
1.1. Điều kiện tự nhiên
Cộng hòa Dân thủ Nhân dần Lào Lá một quốc gia không giáp biền duy
nhẩt tại vùng Đống Nam A. Lào giáp giới nước Myanmar và Trung Qiiòc phía
Tâv Bắc, Việt Nam ộr phía Dộng, Campụchia ợ phía Nam. vả Thái Lan ộr phía
Tây, Địa íhẹ phần Lợn dất nước Lào có nhiều nủị non bao phú bùi rừng xanh vội
đĩnh cao nhất là [Jhau Bia c trên toàn đắt
nước [52],
Viẽng Chăn nằm ở tà ngạn của sòng Mẽ Kõrg, lá hiên giới giũa Lảo vói Thái
Lan. Thủ dở Vỉẽng Chăn rộng 3.920 km ?. có 692.900 dàn
7
1.2. mền kiện kinh tề xã liộỉ
1.2. /. Điêu kiện kinh té
Mặc dù tôc dộ tăng trưởng kinh tề khá cao nhưng Lào vân còn là một dầt
nước vói cư sở hạ tàng lạc hận, chi có một tuyến đường sat nối thừ đô Vièng
Chăn (Lào) đen khu vực tỉnh Noong Khai (Thái Lan). Ilệ thông đường bộ mặc
dù đâ dược cài tạo nhưng vần đi lại khỏ khăn, hệ thống liên lạc viễn thõng trang
nước và quốc tế cồn hạn chê, điện sinh hoạt chi mới có ỏ một so khu vực dô thị.
sẳíì pltẫni hổng ngitỉệp ciiiềtu klioầng mọt nứa tồng sản phẫm quỗc aệi
(GỈTP) và sử dụng 80% lực lượng lao động. Nen kinh tể vẫn tiếp tực nhận dược
sụ trọ giúp cua Quỹ tiền lệ quốc tế (IMF)ị và các nguồn quốc tế khác cũng như
từ đằu tư nước ngoài trong ché biến sàn phấm nông nghiệp và khai khoáng.
Thu đô Viêng Chăn là đần tán kinh tế mũi nhọn cùa CHDCND Lào, đang
phát triển về cơ sờ hạ tầng từng bước công nghiệp hóa. Tuy nhiên, huyện
Satbanv vẫn còn rất nhiều khó khăn, trong dó nông nghiệp vẫn chiếm một tý
trpng rát dáng kê.
Cũng giảng như dãn cư Lào, dân cư ỡ sống xung quanh Khu bào tồn có
thu nhập Lừ sản xuất Nông nghiệp - Lãm Nghiệp lả chù yếu.
ì.2.2. Dầh cư
Theo điều tra năm 2008, dản số cúa ! .-ào là 6.677.534 nguôi. Mặc dù mật
BTTN HoUiũ Nhang
Theo thống kê, hiện tại Lào có 8.250 loài thực vật. VÈ tái nguyên câv
thuốc, theo kết quả thẳng kê ciia Trung tâm Nghiên cứu cây thuốc Lào, có 1.113
g
cúaOn Vílay (TTNC Dược liệu Lào, 2008). Lào cú 1.152 loài cấy thuốc,
Các nghiên cứu khoứ học vê lính đa dụng sinh học cua Khu bao tồn thiên
nhiên ỉiouai Nhúng:
Hiện chưa có nhiêu nghiên cứu được thực hiện vá còn rất nhiều vấn de
còn bô ngỏ. Khu báo tôn Ilouai Nhang với thảm thực vật phong phú chưa được
nghiên cứu, phân tính và đánh 'giá đầy đu, Do điều kiện kinh tề hạn hẹp nên
nhi cu đc tài chưa đi sâu vả đánh giá hết tầm quan trọng, bao quát bết linh da
dạng của khu báo tồn ỊỊITÌ dây, dặc biệt là các cáv thuốc phục vụ cho nhu cầu
nghiên cửu và khám chữa bệnh, chưa đưa ra các giãi pháp hiệu quả nhằm khai
thác tìèm năng sẵn có của tài nguyên noi đây.
Các nghiên cứu cần giỗi qiiyổt nhũng vấn để sau: Đánh giá mật cách toàn
diện sự da dạng sinh học và tri thức SŨ dung cùa cảc cây thuốc trong khu bảo
10
CHƯƠNG 2
ĐỒI TƯỢNG VẢ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN eỬL
- Bủn dồ Khụ bảo khu bão tôn Thiên nhipn Hơụai Nhang (tỳ lộ 1/10.000
và 1/25.000), la bàn.
11
thu thập mẫu tiêu bản. Tông cộng có 5 người cung cấp thõng tin dã dược phỏng
Yun tại thực địa.
(2) Diều trú bang â tiêu chuẩn:
Ô liêu chuẩn cỏ kích thước lả 100m* (IOmxlOm) [15], đuọu xúc định
bắng phương pháp phân tang ngẫu nhiên, dựa trên 2 loại thâm thực vật chính
lá rừng nguyên sinh bị tác động vá rừng thử sinh trong Khu bảo tồn. Trong mỗi
ộ tiêu chuẩn I.OOrtT lại lập 13 ộ nhỏ Im 2-dể xác dịnh tỷ lệ Gáy thuốc trên cây có
nói chung trong khu vực lụp ô (Hình 2.1). Tổng cộng cỏ 7 ù dã dược lập, chiếm
S.6S.!!)'’% diện tích Khu báo tồn. Các hoạt động điều tra bao gồm:
- Thìêĩ lập đ: Xác địrth ranh giỏi ô băng thước dây, đóng cọc vả căng dây
íiylửĩĩ màu.
- Thu mẫu tiêu bằn dề xác định tên khoa học.
- Phòng vấn thay lang đìa phương [15],E©],[41]; Việc phong vân được
thực hiện trực tiếp trẽn các cá thể loài cây có trong ớ, Nội dung phồng vấn bao
gom tên cây (tên địa phương), có làm thuốc/khôiig làm thuốc.
- Xử lý ké! quà: Kêt quả được xử ]v bao gỏtn: Danh mục loài cây ihuíic,
tôn khoa học. họ thực vật, số lượng và tỷ lệ các bậc phân loại (ngành, họ và chi),
các dạng sông.
Danh
[oài
cây 0r
thuốc,
(xếp
theo
thử
tự tên
khoa
học)và cách
tên khoa
họda
thực
vật,
tênhọc
Liếng
bộ phận
dung,
công
dụng
3.1,học,
Tính
dạng
sinh
ciia Lào,
cây tliuoc
ti KHTTIN
Huuai
Nliiing
nq
Hình 2.1. Sn (ỉri hố trí n tiêu chuấn và các fì nhò
Uống
1311
17
19
18
.suy mrợc
...
Ckưưe/ĩíỉ
Lổng.gĩa
hưrỉỉĩùiiiiìanu
----------------
20
21
107
139 m
lmẼj
156 CỊMittỉếPstỉi
IỄR
Pat ữbarủtữĩ
Pĩerre.
(
stĩttíi)
Uống
Quintareí
đuồí khi
L77
183
96
(Oaertn.
i
Leenh, subsp.
123
32
31
34
Trong tong số 176 chi cầy thuốc được cộng đồng ở K.RTTN Houtù Nhang
sử dựng,, có 11 chi có từ 3 loài trờ lên, hao gôm: Croton (3 bài); Dalbcrgia (5);
Desmodium (3); Ficus (4); Plemingia (4); Gardenìa (3): Poìyaiihia (3): Rundia
(6): Strychnos (3); Termìnalìa (3) và Vìỉex (3). Tảng số loài của 1 1 chi này là
40 loài, chĩém 16,53% tồng sổ loài cây thuốc điều tra được ờ KBTTX Hoưai
Nhang (Răng 3.4).
thư tự tềII chỉ)