NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH JAVA - Pdf 33



1
MỤC LỤC
Chương 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ NGÔN NGỮ LẬP
TRÌNH JAVA.........................................................................7
1.1. Mở đầu.........................................................................7
1.2. Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình Java............................7
1.2.1. Java là gì?..............................................................7
1.2.2. Lịch sử phát triển của ngôn ngữ lập trình Java........7
1.2.3. Một số đặc điểm nổi bậc của ngôn ngữ lập trình Java
........................................................................................8
1.3. Các ứng dụng Java......................................................10
1.3.1. Java và ứng dụng Console....................................10
1.3.2. Java và ứng dụng Applet......................................11
1.3.3. Java và phát triển ứng dụng Desktop dùng AWT và
JFC................................................................................12
1.3.4. Java và phát triển ứng dụng Web..........................13
1.3.5. Java và phát triển các ứng dụng nhúng.................14
1.4. Dịch và thực thi một chương trình viết bằng Java........14
1.5. Chương trình Java đầu tiên..........................................15
1.5.1. Tạo chương trình nguồn HelloWordApp..............15
1.5.2. Biên dịch tập tin nguồn HelloWordApp................16
1.5.3. Chạy chương trình HelloWordApp.......................16
1.5.4. Cấu trúc chương trình HelloWordApp..................17
Sử dụng phương thức/biến của lớp................................17
1.6. Công cụ lập trình và chương trình dịch........................17
1.6.1. J2SDK.................................................................17
1.6.2. Công cụ soạn thảo mã nguồn Java........................18
Chương 2:.............................................................................21
HẰNG, BIẾN, KIỂU DỮ LIỆU,...........................................21

2.8.4. Khởi tạo mảng......................................................35
2.8.5. Truy cập mảng.....................................................35
2.9. Một số ví dụ minh họa:...............................................36
Chương 3: HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG TRONG JAVA...............47
3.1. Mở đầu.......................................................................47
3.2. Lớp (Class).................................................................48
3.2.1. Khái niệm............................................................48
3.2.2. Khai báo/định nghĩa lớp.......................................48
3.2.3. Tạo đối tượng của lớp..........................................49
3.2.4. Thuộc tính của lớp...............................................49
3.2.5. Hàm - Phương thức lớp (Method).........................50
3.2.6. Khởi tạo một đối tượng (Constructor)...................52
3.2.7. Biến this...............................................................53


3
3.2.8. Khai báo chồng phương thức (overloading method)
......................................................................................54
3.3. Đặc điểm hướng đối tượng trong java.........................54
3.3.1. Đóng gói (encapsulation).....................................55
3.3.2. Tính đa hình (polymorphism):..............................55
3.3.3. Tính kế thừa (inheritance)....................................57
3.4. Gói (packages)............................................................62
3.5. Giao diện (interface)...................................................63
3.5.1. Khái niệm interface:.............................................63
3.5.2. Khai báo interface:...............................................64
3.5.3. Ví dụ minh họa.....................................................65
Chương 4: THIẾT KẾ GIAO DIỆN NGƯỜI DÙNG.............82
4.1. Mở đầu.......................................................................82
4.2. Giới thiệu thư viện awt................................................83

5.3.4. Đọc và ghi dữ liệu nhị phân................................141
5.4. File truy cập ngẫu nhiên (Random Access Files).......145
5.5. Sử dụng luồng ký tự..................................................147
5.5.1. Nhập Console dùng luồng ký tự .........................149
5.5.2. Xuất Console dùng luồng ký tự ..........................151
5.5.3. Đọc/ghi File dùng luồng ký tự............................152
5.6. Lớp File....................................................................155
Chương 6: LẬP TRÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU..........................158
6.1. GIỚI THIỆU.............................................................158
6.2. KIẾN TRÚC JDBC...................................................158
6.3. Các khái niệm cơ bản................................................160
6.3.1. JDBC Driver......................................................160
6.3.2. JDBC URL........................................................162
6.4. KẾT NỐI CSDL VỚI JDBC.....................................163
6.4.1. Đăng ký trình điều khiển....................................163
6.4.2. Thực hiện kết nối...............................................163
6.4.3. Ví dụ..................................................................164
6.5. KIỂU DỮ LIỆU SQL VÀ KIỂU DỮ LIỆU JAVA....168
6.6. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN CSDL................170
6.6.1. Các lớp cơ bản...................................................170
6.6.2. Ví dụ truy vấn CSDL.........................................171
6.6.3. Ví dụ cập nhật CSDL.........................................174
Tài liệu tham khảo:..............................................................176
Phụ lục A: Trắc nghiệm kiến thức........................................177
Phụ Lục B:Đáp án trắc nghiệm kiến thức.............................205



Đây là lần
x
x
u
u


t
tb
b


n
n đầu tiên chắc chắn không thể tránh khỏi
những sai sót. Nhóm tác giả rất mong nhận được những ý kiến
đóng góp của quý thầy cô, các đồng nghiệp và bạn đọc để có


6
thể hoàn thiện hơn giáo trình này phục vụ cho việc học tập của
sinh viên.

Xin chân thành cảm ơn!

TPHCM tháng 01/2006
Nhóm tác giả


C
C
h
h
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
g1
1
:
:G
G
I
I


I
IV
V

ỀN
N
G
G
Ô
Ô
N
NN
N
G
G

ỮL
L



1
1
.
.
M
M

ởđ
đ


u
uChương này sẽ cung cấp cho sinh viên các khái niệm, kiến thức
cơ bản liên quan đến việc lập trình ứng dụng bằng ngôn ngữ
Java như: lịch sử phát triển của java, các đặc điểm của java,
khái niệm máy ảo, cấu trúc của một chương trình đơn giản viết
bằng Java cũng như cách xây dựng, dịch và thực thi một
chương trình Java.
1
1
.
.
2
2

n
n
g
g
ô
ô
n
nn
n
g
g

ữl
l


p
pt
t
r
r
J
J
a
a
v
v
a
al
l
à
àg
g
ì
ì
?
?Java là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng (tựa C++) do
Sun Microsystem đưa ra vào giữa thập niên 90.
Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình java có thể chạy
trên bất kỳ hệ thống nào có cài máy ảo java (Java Virtual

p
h
h
á
á
t
tt
t
r
r
i
i


n
nc
c


a
an

ì
n
n
h
hJ
J
a
a
v
v
a
aNgôn ngữ lập trình Java do James Gosling và các công sự
của Công ty Sun Microsystem phát triển.
Đầu thập niên 90, Sun Microsystem tập hợp các nhà nghiên
cứu thành lập nên nhóm đặt tên là Green Team. Nhóm Green
Team có trách nhiệm xây dựng công nghệ mới cho ngành điện
tử tiêu dùng. Để giải quyết vấn đề này nhóm nghiên cứu phát
triển đã xây dựng một ngôn ngữ lập trình mới đặt tên là Oak
tương tự như C++ nhưng loại bỏ một số tính năng nguy hiểm
của C++ và có khả năng chạy trên nhiều nền phần cứng khác
nhau. Cùng lúc đó world wide web bắt đầu phát triển và Sun đã
thấy được tiềm năng của ngôn ngữ Oak nên đã đầu tư cải tiến




s
s

ốđ
đ


c

đ
i
i


m
mn
n


i

n
g
g

ữl
l


p
pt
t
r
r
ì
ì
n
n
h
hJ
J
a

9
Java là một ngôn ngữ lập trình vừa biên dịch vừa thông
dịch. Chương trình nguồn viết bằng ngôn ngữ lập trình Java có
đuôi *.java đầu tiên được biên dịch thành tập tin có đuôi *.class
và sau đó sẽ được trình thông dịch thông dịch thành mã máy.
Độc lập nền:
Một chương trình viết bằng ngôn ngữ Java có thể chạy trên
nhiều máy tính có hệ điều hành khác nhau (Windows, Unix,
Linux, …) miễn sao ở đó có cài đặt máy ảo java (Java Virtual
Machine). Viết một lần chạy mọi nơi (write once run
anywhere).
Hướng đối tượng:
Hướng đối tượng trong Java tương tự như C++ nhưng Java
là một ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng hoàn toàn. Tất cả
mọi thứ đề cập đến trong Java đều liên quan đến các đối tượng
được định nghĩa trước, thậm chí hàm chính của một chương
trình viết bằng Java (đó là hàm main) cũng phải đặt bên trong
một lớp. Hướng đối tượng trong Java không có tính đa kế thừa
(multi inheritance) như trong C++ mà thay vào đó Java đưa ra
khái niệm interface để hỗ trợ tính đa kế thừa. Vấn đề này sẽ
được bàn chi tiết trong chương 3.
Đa nhiệm - đa luồng (MultiTasking - Multithreading):
Java hỗ trợ lập trình đa nhiệm, đa luồng cho phép nhiều tiến
trình, tiểu trình có thể chạy song song cùng một thời điểm và
tương tác với nhau.
Khả chuyển (portable):
Chương trình ứng dụng viết bằng ngôn ngữ Java chỉ cần
chạy được trên máy ảo Java là có thể chạy được trên bất kỳ máy
tính, hệ điều hành nào có máy ảo Java. “Viết một lần, chạy mọi
nơi” (Write Once, Run Anywhere).

n
n
g
gd
d


n
n
g
gJ
J
a
a
v
v
a
a1
1
.
.
d
d


n
n
g
gC
C
o
o
n
n
s
s
o
o
l
l
e
eỨng dụng Console là ứng dụng nhập xuất ở chế độ văn bản
tương tự như màn hình Console của hệ điều hành MS-DOS.

J
a
a
v
v
a
av
v
à
àứ

n
n
g
gd
d


n
n
g



12

1
1
.
.
3
3
.
.
3
3
.
.
J
J
a
a
v
v
a
av
v
à
à
d
d


n
n
g
gD
D
e
e
s
s
k
k
t
t
o
o
p
pd
d

Việc phát triển các chương trình ứng dụng có giao diện người
dùng đồ họa trực quan giống như những chương trình được viết
dùng ngôn ngữ lập trình VC++ hay Visual Basic đã được java
giải quyết bằng thư viện AWT và JFC. JFC là thư viện rất
phong phú và hỗ trợ mạnh mẽ hơn nhiều so với AWT. JFC giúp
cho người lập trình có thể tạo ra một giao diện trực quan của bất
kỳ ứng dụng nào. Liên quan đến việc phát triển các ứng dụng
có giao diện người dùng đồ họa trực quan chúng ta sẽ tìm hiểu
chi tiết trong chương 4.

Minh họa thiết kế giao diện người dùng sử dụng JFC


13
1
1
.
.
3
3
.
.
4
4
.
.
J

i


n
nứ

n
n
g
gd
d


n
n
g
gW
W
e
e
b

.
.
3
3
.
.
5
5
.
.
J
J
a
a
v
v
a
av
v
à
àp
p
h
h

g
gd
d


n
n
g
gn
n
h
h
ú
ú
n
n
g
gJava Sun đưa ra công nghệ J2ME (The Java 2 Platform, Micro
Edition J2ME) hỗ trợ phát triển các chương trình, phần mềm
nhúng. J2ME cung cấp một môi trường cho những chương trình
ứng dụng có thể chạy được trên các thiết bị cá nhân như: điện

t
h
h


c
ct
t
h
h
i
im
m


t
tc
c
h
h
ư


b
b


n
n
g
gJ
J
a
a
v
v
a
aViệc xây dựng, dịch và thực thi một chương trình viết bằng
ngôn ngữ lập trình java có thể tóm tắt qua các bước sau:
- Viết mã nguồn: dùng một chương trình soạn thảo nào
đấy (NotePad hay Jcreator chẳng hạn) để viết mã nguồn
và lưu lại với tên có đuôi “.java”


15
- Biên dịch ra mã máy ảo: dùng trình biên dịch javac để

h
h
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
gt
t
r
r
ì
ì
n
n
h
hJ
J
a
a
v
v

1
1
.
.
T
T


o
oc
c
h
h
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
gt
t
r
r

W
W
o
o
r
r
d
d
A
A
p
p
p
p•

K
K
h
h


i

đ

g
g
õ
õđ
đ
o
o


n
nm
m
ã
ãs
s
a
a
u
u
r
r
ì
ì
n
n
h
hi
i
n
nd
d
ò
ò
n
n
g
gH
H
e
e

n
nh
h
ì
ì
n
n
h
hC
C
o
o
n
n
s
s
o
o
l
l
e
e
*
*

r
r
l
l
d
d
A
A
p
p
p
p
{
{ p
p
u
u
b
b
l
l

m
m
a
a
i
i
n
n
(
(
S
S
t
t
r
r
i
i
n
n
g
g
[
[
]
]a
a

I
I
n
nd
d
o
o
n
n
g
gc
c
h
h
u
u“

H
H
e
eS
S
y
y
s
s
t
t
e
e
m
m
.
.
o
o
u
u
t
t
.
.
p
p
r
r

l
l
d
d


)
)
;
; }
}}
}Lưu lại với tên HelloWorldApp.java


16

ht
t


p
pt
t
i
i
n
nn
n
g
g
u
u


n
n


i


c
cb
b
i
i
ê
ê
n
nd
d


c
c
h
ht
t



c
c
h
h
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
gt
t
r
r
ì
ì
n
n
h
hH
H
e


t
t
h
h

ểt
t
h
h


c
ch
h
i
i


n
nq


t
t
h
h

ển
n
h
h
ư
ưs
s
a
a
u
u
:
:-
-


a
n
n
d
dP
P
r
r
o
o
m
m
p
p
t
t
.
.-
-C
C
h


c
cc
c
h
h


a
at
t


p
pt
t
i
i
n
n


r
a
a
.
.-
-T
T
h
h


c
ch
h
i
i


n
n


a
c
cH
H
e
e
l
l
l
l
o
o
W
W
o
o
r
r
d
d
A
A
p
p
p
p
.

.
.
C
C
h
h


y
yc
c
h
h
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
gt
t
r
r

p
p-
-T
T


i
id
d


u
un
n
h
h


H
H
e
e
l
l
l
l
o
o
W
W
o
o
r
r
d
d
A
A
p
p
p
p-
-

n
n
h

đ
ú
ú
n
n
g
gb
b


n
ns
s


e
e
l
l
l
l
o
o
W
W
o
o
r
r
d
dt
t
r
r
ê
ê
n
nm
m

.
.-
N
N
ế
ế
u
uc
c
á
á
c
cb
b


n
nn

E
x
x
c
c
e
e
p
p
t
t
i
i
o
o
n
ni
i
n
nt
t
h
h
r

.
l
l
a
a
n
n
g
g
.
.
N
N
o
o
C
C
l
l
a
a
s
s
s
s
D
D
e
e
f

l
l
l
o
o
W
W
o
o
r
r
l
l
d
d
A
A
p
p
p
p

”c
c
ó
ó


k
h
h
ô
ô
n
n
g
gt
t
h
h

ểt
t
ì
ì
m

đ
ư

b
y
y
t
t
e
e
c
c
o
o
d
d
e
et
t
ê
ê
n
nH
H
e
e
l

s
s
sc
c


a
ac
c
á
á
c
cb
b


n
n
.
.


gn
n
ơ
ơ
i
ij
j
a
a
v
v
a
ac
c

ốt
t
ì

c
o
o
d
d
e
el
l
à
àt
t
h
h
ư
ưm
m


c
c


c
c
á
á
c
cb
b


n
n
.
.V
V
ì
ìt
t
h
h



t
t
e
ec
c
o
o
d
d
e

đ
ư
ư


c

đ


c
c
á
á
c
cb
b


n
nn
n
ê
ê
n
nt
t
h
h

n
nt
t


i

đ
ó
ó
.
.
1
1
.
.
5
5
.
.
4
4
.
.
t
t
r
r
ì
ì
n
n
h
hH
H
e
e
l
l
l
l
o
o
W
W
o
o
r
r

c
cm
m
a
a
i
i
n
n
(
(
)
)
:
:l
l
à
àđ
đ
i
i
t
t
h
h
i
im
m


t
tứ

n
n
g
gd
d



g
gJ
J
a
a
v
v
a
ap
p
h
h


i
ic
c
h
h





c
cm
m
a
a
i
i
n
nc
c
ó
ód
d


n
n
g
g

c
cs
s
t
t
a
a
t
t
i
i
c
cv
v
o
o
i
i
d
dm
m

g
g
s
s
)
)P
P
h
h
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
gt
t
h
h


c
c


ổt
t

ừđ
đ


c
ct
t

ảs
s
a
a
u
u

a
ar
r


n
n
g
gp
p
h
h
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
gt
t
đ
đ
ư
ư


c
cg
g


i
ib
b


i
ib
b
n
n
à
à
o
o
.
.•

s
s
t
t
a
a
t
t
i
i
c
cc
c

n
n
g
gt
t
h
h


c
cm
m
a
a
i
i
n
nl
l
à
à

c
cl
l


p
p
.
.



v
v
o
o
i
i
d
dc
c

n
n
g
gt
t
h
h


c
cm
m
a
a
i
i
n
ns
s





t
tk
k

ỳm
m


t
tg
g
i
i
á
át
t

g
g

ữJ
J
a
a
v
v
a
ah
h

ỗt
t
r
r


c
c
h
hs
s
a
a
u
u
:
:•

/
/
*
*t
t
e
e
x
x

/
/
*
*
*
*d
d
o
o
c
c
u
u
m
m
e
e
n
n
t
t
a
a
t
t
i
i

j
j
a
a
v
v
a
a
d
d
o
o
c
ct
t
r
r
o
o
n
n
g
gb
b

h
h
ú
út
t
h
h
í
í
c
c
h
hn
n
à
à
y

đ



i
i


c
ct
t

ựđ
đ


n
n
g
gp
p
h
h
á
á

.
.

-
-D
D


u
um
m

ởv
v
à
à
n
n“

{
{

“v
v
à
à“

}
}


:
:l
l

t
tt
t
h
h
ú
ú
c
c1
1k
k
h
h


i
il
l
p
p
h
h


y
y“

;
;

”k
k
ế
ế
t
tt
t

.
.

1
1
.
.
5
5
.
.
5
5
.
.
S
S

ửd
d


n
n

i
i
ế
ế
n
nc
c


a
al
l


p
p
C
C
ú
úp
p

ê
ê
n
n
_
_
b
b
i
i
ế
ế
n
nh
h
o
o


c
cT
T
ê
ê

g
g
_
_
t
t
h
h


c
c
(
(


)
)
1
1
.
.
6
6
.
.
C

n
h
hv
v
à
àc
c
h
h
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
gt
t
r
r
ì

J
2
2
S
S
D
D
K
K- Download J2SE phiên bản mới nhất tương ứng với hệ
điều hành đang sử dụng từ địa chỉ java.sun.com và cài


18
đặt lên máy tính (phiên bản được chúng tôi sử dụng khi
viết giáo trình này là J2SE 1.4). Sau khi cài xong, chúng
ta cần cập nhật đường dẫn PATH hệ thống chỉ đến thư
mục chứa chương trình dịch của ngôn ngữ java.


c

ụs
s
o
o


n
nt
t
h
h


o
om
m
ã
ã


Trong khuôn khổ giáo trình này cũng như để hướng dẫn
sinh viên thực hành chúng tôi dùng công cụ JCreator LE v3.50
của hãng XINOX Software. Các bạn có thể download
J
J
C
C
r
r
e
e
a
a
t
t
o
o
r
rL
L
E
Ev
v
3

w
w
w
w
w
.
.
j
j
c
c
r
r
e
e
a
a
t
t
o
o
r
r
.
.
c
c
o
o
m

V
V
í
íd
d


:
:D
D
ù
ù
n
n
g
gJ
J
C

t
h
h


c
ct
t
h
h
i
ic
c
h
h
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
g


e
l
l
l
l
o
o
W
W
o
o
r
r
l
l
d
d
A
A
p
p
p
p
.
.B
B
ư

p
t
t
y
yP
P
r
r
o
o
j
j
e
e
c
c
t
t

19
-
-
o
o
j
j
e
e
c
c
t
t
.
.-
-C
C
h
h


n
nE
E

i
ib
b


m
mn
n
ú
ú
t
tc
c
h
h


n
n

-
-S
S
a
a
u

đ
ó
ón
n
h
h


p
p
b
b


m
mc
c
h
h


n
nF
F
i
i
n
n
i
i
s
s

ư
ư


c
c2
2
:
:T
T


o
om
m


t
t
e
e
l
l
l
l
o
o
W
W
o
o
r
r
l
l
d
d
A
A
p
p
p
pv
v
à
à

t
th
h
i
i


n
nt
t


i
i
.
.-
-F
F

s
s
s
s
.
.-
-N
N
h
h


p
pv
v
à
à
o
o


n
nF
F
i
i
n
n
i
i
s
s
h
h(
(
h
h
ì
ì
n
n
h
h


B
B
ư
ư



m
m
ã
ãn
n
g
g
u
u


n
n(
(
h
h
ì
ì
n
n
h
h



H
H


N
N
G
G
,
,B
B
I
I


N
N
,
,K
K
I

O
Á
Á
N
NT
T


,
,B
B
I
I


U
UT
T
H
H


R
Ú
Ú
C

Đ
I
I


U
UK
K
H
H
I
I


N
NT

B
i
i
ế
ế
n
n-
-B
B
i
i
ế
ế
n
nl
l
à
àv

ểl
l
ư
ư
u
ut
t
r
r

ữc
c
á
á
c
cg
g
i

n
g
gt
t
r
r
ì
ì
n
n
h
h
.
.M
M


i
ib
b
i

im
m


t
tk
k
i
i


u
ud
d

ữl
l
i


d
d
a
a
n
n
h
hd
d
u
u
y
yn
n
h
h


t
tg

.-
-T
T
ê
ê
n
nb
b
i
i
ế
ế
n
nt
t
h
h
ô


t
tc
c
h
h
u
u


i
ic
c
á
á
c
ck
k
ý
ý


k
ý
ýs
s


.
.o
oT
T
ê
ê
n
nb
b
i
i
ế


b
b


n
n
g
gm
m


t
tc
c
h
h

ữc
c
á

hd
d
ư
ư


i
ih
h
a
a
y
yd
d


u
ud

i
ế
ế
n
nk
k
h
h
ô
ô
n
n
g

đ
ư
ư


c
ct

ừk
k
h
h
ó
ó
a
a(
(
x
x
e
e
m
mp
p
h
h




at
t
r
r
o
o
n
n
g
gj
j
a
a
v
v
a
a
)
)
.
.o

gc
c
ó
ók
k
h
h
o
o


n
n
g
gt
t
r
r


n

-T
T
r
r
o
o
n
n
g
gj
j
a
a
v
v
a
a
,
,b
b
i


k
k
h
h
a
a
i
ib
b
á
á
o
oở
ởb
b


t
t


n
g
gc
c
h
h
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
gt
t
r
r
ì
ì
n
n
h
h
.

o

<
<
k
k
i
i


u
u
_
_
d
d


_
_
l
l
i
i


u


<
<
k
k
i
i


u
u
_
_
d
d


_
_
l
l
i
i


u
u
>
>


g
i
i
á
á
_
_
t
t
r
r


>
>
;
;G
G
á
á
n
ng
g
i

<
<
t
t
ê
ê
n
n
_
_
b
b
i
i
ế
ế
n
n
>
>=
=<

22
Lưu ý: Trong ngôn ngữ lập trình java có phân biệt chữ in hoa
và in thường. Vì vậy chúng ta cần lưu ý khi đặt tên cho các đối
tương dữ liệu cũng như các xử lý trong chương trình.
Ví dụ:

import java.lang.*;
import java.io.*;
class VariableDemo
{
static int x, y;
public static void main(String[] args)
{
x = 10;
y = 20;
int z = x+y;
System.out.println("x = " + x);
System.out.println("y = " + y);
System.out.println("z = x + y =" + z);
System.out.println("So nho hon la so:" +
Math.min(x, y));
char c = 80;
System.out.println("ky tu c la: " + c);
}
}

Kết quả chương trình


ữl
l
i
i


u
uc
c
ơ
ơs
s

ởNgôn ngữ lập trình java có 8 kiểu dữ liệu cơ sở: byte, short, int,
long, float, double, boolean và char.



63
2
63
- 1 0L
float 4 0.0f
double 8 0.0d

2
2
.
.
2
2
.
.
1
1
.
.
K
K
i
i


u
us

Kiểu số
kiểu nguyên kiểu thực
Kiểu ký tự
char
byte short int
long
float
double


25

Khai báo và khởi tạo giá trị cho các biến kiểu nguyên:
int x = 0;
long y = 100;

Một số lưu ý đối với các phép toán trên số nguyên:
- Nếu hai toán hạng kiểu long thì kết quả là kiểu long.
Một trong hai toán hạng không phải kiểu long sẽ được
chuyển thành kiểu long trước khi thực hiện phép toán.
- Nếu hai toán hạng đầu không phải kiểu long thì phép
tính sẽ thực hiện với kiểu int.
- Các toán hạng kiểu byte hay short sẽ được chuyển sang
kiểu int trước khi thực hiện phép toán.
- Trong java không thể chuyển biến kiểu int và kiểu
boolean như trong ngôn ngữ C/C++.

Ví dụ: có đoạn chương trình như sau
boolean b = false;
if (b == 0)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status