!"#
1
!"#
!"#$%$"&' ()'*+','-.+$$%)/0
Bảng 2.1 : Bảng tổng hợp chất lượng nước thải các doanh nghiệp trong KCN
( thời gian giám sát : 18/06/2008-30/07/2008 )
$ %&'#( )* $$
+ ,-"# .+. +/ 0
12'#3 /45 6+7 ./4
. 89,'# /6: + +
6 -;' 6/4 +4+ 56
4 ;"' /. 6.5 +.
5 <=#2 /:+ / +7
/ *>9 ++74 +: .
0 #"% /56 546 5
: !?#@ //. 4:4 .+
+7 !A' /.6 ++ 0
++ $B .70 .7 ./4
+ ( " :.5 6. 47
+. #"%2% /6: +0 :
+6 C 5/4 +0 .7
+4 D#8 /:6 +7. +7
+5 3><EF# /56 6 +4
+/ - 54. .0. +67
+0 ,G!&3 0+4 57 0
+: H3 /.0 ++5 6
7 I J"9 /+. ..6/ 7
`'(V#'"# ]RcBaQ[Z#]Qh
Tj!'#c"g]RdaQk!g]R !"#[
l ][m#ncV#[W'a#a%&
Bảng 2.2 : Giá trị giới hạn các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm
3
!"#
trong nước thải đi vào nhà máy xử lí nước thải KCN Lê Minh Xuân
$ h#cV <B`A !A[
+ (]Q <Q 64
4L:
. C)*4k7]Ql #o +47
6 )* #o 577
4 !pB# #o 77
5 NcWkNcl #o 74
/ &k&l #o 74
0 qk9al #o +
: '!&kl #o
+7 !'k3Yl #o 74
++ !'kYYYl #o
+ *\"rg'# #o +7
+. *\"]Q#I` #o .7
+6 <Z#k"l #o 4
+4 2sktl #o 4
+5 8#k8l #o 4
+/ gWkl #o
+0 9V 'm"B #o +
+: 9V 'u#cV #o 0
7 W!'WW #o 77+
+ ;k$l #o 4
#-k#l #o 77+
0 <4$%E
B
w
x
c"g]B
y
x
z
w
y
{
w
x
z
w
B
w
x
]B
y
x
!g%0bg%
x
#"h
{
x
'
y
CW'U36|77:oC8U""J2}"-U"V`^
h##(
*'h#c"6777
.
o#`]R!g%cV0%(cV2
f
~
7:`2
v
~+!A#[
]R]AW'a#&]-
Bảng 2.3 : Giá trị giới hạn các thông số và nồng độ chất ô nhiễm của nước thải sau khi
được xử lí tại NMXLNT
$ h#cV <B`A !A[k
l
+ (]Q <Q 67
4L0
. C)*4k7]Ql #o 64
6 )* #o :7
4 !pB# #o :7
5 NcWkNcl #o 77: