TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ THEO PHƯƠNG ÁN 2 - Pdf 33

Thuyết Minh Đố Án Môn Học Xử Lý Nước Thải
Chương 5
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN
VỊ THEO PHƯƠNG ÁN 2
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ BÙN HOẠT TÍNH HIẾU KHÍ DẠNG MẺ
1
(SBR)
Đặt tính nước thải đi vào bể SBR được trình bày trong Bảng 5.1
Bảng 5.1 Thành phần nước thải đi vào bể SBR .
Thông số tính toán Giá trị (g/m
3
)
BOD 140
sBOD 70
COD 264
sCOD 120
rbCOD 80
TSS 140
VSS 120
TKN 30
N-NH
4
30
P 10
1
Quá trình tính toán và các thông số thiết kế theo Metcalf & Eddy, 2004, Wastewater Engineering Treatment &
Reuse
4-1 SVTH: Trần Tư
Dinh
Bể tiếp xúc
Nước thải Song chắn rác Bể lắng cát thổi khí

==
m
3
- Tổng chiều cao của lớp nước khi đã làm đầy là 6 m
- Độ sâu lớp nước đệm = 30% độ sâu của bể
- SVI = 150 ml/g
- NO
x
= 80% TKN
- Thiết kế MLSS = 3000 g/m
3

5.1 XÁC ĐịNH CÁC THÔNG SỐ SỬ DỤNG TRONG THIẾT KẾ
Tính bCOD
bCOD = S
o
= BOD × 1,6 = 140 × 1,6 = 224 g/m
3

Tính sCODe sau xử lý
sCODe = sCOD – 1,6 × sBOD = 120 – 1,6 × 70 = 8 g/m
3

Tính nbVSS
Ta có:
=

−×
=


)
+ thời gian không làm việc (t
I
)
Trong 2 bể, khi một bể trong giai đoạn làm đầy thì bể còn lại ở các giai đoạn: thổi khí, lắng, xả
nước và nghỉ ngơi. Như vậy :
t
f
= t
A
+ t
s
+ t
D

Giả định:
t
A
= 2,0 h
t
s
= 0,5 h
t
D
= 0,5 h
4-2 SVTH: Trần Tư
Dinh
Thuyết Minh Đố Án Môn Học Xử Lý Nước Thải
t
I

3
/chu kỳ
5.3 XÁC ĐỊNH TỶ LỆ V
F
SO VỚI TỔNG THỂ TÍCH V
T
Xác định cân bằng lượng chất rắn trong bể
Lượng chất rắn khi thể tích bể đầy = lượng chất rắn lắng
V
T

×
X = V
s

×
X
s
Trong đó
V
T
: Tổng thể tích, m
3
X: Nồng độ MLSS lúc đầy bể (g/m
3
)
V
s
: Thể tích lắng sau khi xả cạn (m
3

T

45,0
7,6666
3000
===
ST
s
X
X
V
V
Chọn thể tích lớp nước trên lớp bùn lắng bằng 20% V
s
để đảm bảo an toàn khi thu nước, như vậy:
54,045,02,1
=×=
T
s
V
V

Tính V
s
/V
T

V
F
+ V

V
V
→ V
T
=
2310
3,0
693
3,0
==
F
V
m
3

Chiều cao bể là 6,0 m → diện tích bề mặt là 385 m
2
Ta chọn chiều rộng bể là 17,5 m, chiều dài bể là 22 m
5.4 XÁC ĐỊNH THỜI GIAN LƯU NƯỚC TỔNG CỘNG (HRT
TC
)
Chiều cao lớp nước trong bể là 6 m
Chiều cao lớp nước xả = 0,3 × 6,0 = 1,80 m
HRT
tc
=
=
××
7561
2423102bê

)())((
85,0)(1
)(
)(
85,0)(1
)(
2
,
−+
+

+
+
+
+
+

=
(2)
Ta biết
nbVSS =26,4 g/m
3
Giả sử S
o
≈ S
o
– S = bCOD = 224 g/m
3
Q = 8317/2bể = 4158,5 m
3

mn, 20
= 0,75 g/g.ngđ
K
n,20
= 0,74 g/g.ng
Thay những thông số trên vào (2), từ (1) và (2), ta có :
( )
[ ]
( )
[ ]
( )
[ ]
( )
SRT
SRT
SRT
SRT
SRT
SRT
SRT
SRT
205,4158
85,0)12,0(1
2244,05,415812,015,0
85,0)08,0(1
2412,05,4158
4,265,4158
85,0)12,0(1
2244,05,4158
6930000

VSSX
)(1
)())((
)(1
)(
)(
)(1
)(
.
2
,
+

+
+
++
+

=
( )
[ ]
( )
[ ]
( )
[ ]
2312,01
232244,05,415812,015,0
2308,01
232412,05,4158
234,265,4158

3000
2,2530
==
MLSS
MLVSS
X
X

5.7 XÁC ĐỊNH LƯỢNG NH
4
-N BỊ OXY HÓA THÀNH NO
X
NO
x
= TKN – N
e
– 0,12 P
X, bio
/Q
P
X, bio

SRTk
SRTSSQYkf
SRTk
NOQY
SRTk
SSQY
d
odd

+
×+
××
=
= 154347,8 g/ngđ = 154,35 kg/ngđ
NO
x
= 30 – 0,5 -
3
105,4158
35,15412,0

×
×
= 25 g/m
3

4-5 SVTH: Trần Tư
Dinh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status