Phõn tớch thit k h thng siờu th
1
LI M U
Xó hi ngy cng phỏt trin thỡ nhu cu v vt cht ca con ngi ngy cng tng,
nờn ũi hi phi cú mt h thng siờu th vi mng li rng ln.Trong mng li
ú cú siờu th Coop Mart Cng Qunh cng l mt siờu th ln vi y cỏc loi
mt hng.Ti õy khỏch hng cú th tỡm thy c rt nhiu mt hng m mỡnh
cn,vỡ th h thng siờu th cn cú mụt c cu qun lý tht cht ch ỏp ng nhu
cu cho khỏch hng mt cỏch hi ho.Chỳng em thc hiờn ỏn Phõn tớch thit
k h thng qun lý siờu th| cng khụng ngoi mc ớch tỡm hiu nhng kin
thc v lnh vc ny. Chỳng em xin chõn thnh cm n thy trong thi gian qua ó
cho chựng em nhiu kin thc quý giỏ v lnh vc phõn tớch thit k h thng
thụng tin chựng em cú th hon thnh ti ny mt cỏch tt nht. Tuy nhiờn,
s hiu bit ca chỳng em v lnh vc ny cũn cha sõu sc nờn chc chn s cú
nhiu sai sút, chỳng em mong thy thụng cm v gúp ý thờm cho chỳng em .
Chỳng em xin chõn thnh cm n thy.
Phỏt hin, mụ t thc th -------------------------------------------------------------- 11
Mụ hỡnh ERD - 14
Chuyn mụ hỡnh ERD sang quan h ------------------------------------------------ 15
Mụ t chi tit cho cỏc quan h ------------------------------------------------------- 15
5. Mụ t bng tng kt ------------------------------------------------------------ 34
Tng kt quan h ---------------------------------------------------------- 34
Tng kt thuc tớnh -------------------------------------------------------------------- 35
6. Thit k giao din -------------------------------------------------------------- 37
Cỏc Menu37
Mụ t cỏc Form - 46
7. Thit k ụ x lý ----------------------------------------------------------------- 72
8. ỏnh giỏ u khuyt im ------------------------------------------------------ 79
kho ra quay, quản lý quay, báo cáo số luợng và doanh thu hàng bán, báo cáo
tồn kho trong tháng
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CỦA SIÊU THỊ COOP-MART
Tổ văn phòng: Gồm 1 giám đốc và 2 phó giám đốc có nhiệm vụ điều phối
tồn bộ hoạt động của siêu thị. Tổ phải name được tình hình mua bán, doanh
thu của siêu thị để báo cáo lại cho ban giám đốc hợp tác xã. Việc báo cáo
được thực hiện hàng tháng, hàng q hoặc cũng có khi đột xuất theo u cầu
của ban giám đốc.
Tổ văn phòng
Tổ thu ngân
Tổ quản lý
Tổ tin học
Xóa dòng x
Xóa dòng x
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Phõn tớch thit k h thng siờu th
4
T bo v: Kim tra, bo v an ninh ca siờu th, ghi nhn hng hoỏ i
li ca khỏch hng.
T thu ngõn: Thc hin vic bỏn hng v lp hoỏ n cho khỏch hng
ng thi ghi nhn li s hng hoỏ bỏn c ca mi loi bỏo cỏo cho t
qun lý sau mi ca lm vic.
T qun lý: Nhim v ca t l kim tra cht lng hng hoỏ v name
tỡnh trng hng hoỏ ca siờu thi, m bo hng hoỏ luụn trong tỡnh trng tt
nht khi n tay khỏch hng. Khi phỏt hin hng h hng phi kp thi bỏo
ngay cho t vn phũng cú bin phỏp gii quyt v iu phi hng.
T tin hc: Thc hin vic nhp liu, kt xut cỏc bỏo cỏo can thit phc
Núi chung h thng siờu th ln cn mt b phn tin hc phc v
cỏc nhu cu cn thit cho h thng qun lý cht ch hn.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Phõn tớch thit k h thng siờu th
5
d. Cỏc Mu phiu:
Phiu mua hng:
STT Mó s Tờn hng VT n giỏ S
lng
Thnh
tin
Ghi
chỳ
Tng cng:
S tin bng ch: ............................................................................................
...........................................................................................................................
Ngy ........thỏng .......nm 200...
K toỏn trng Ca hng trng
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Phân tích thiết kế hệ thống siêu thị
6
Phiếu đề nghị: Hoỏ n bỏn hng:
Bỏo cỏo doanh thu:
Siờu th Coop-Mart S:...........................
Cng Qunh
PHIU GIAO CA
Ngy ........thỏng ........nm 200...
Ca: ....................................................................................................................
Quy: ................................................................................................................
STT Mó s Tờn hng VT S lng Ghi chỳ
Nhp Xut bỏn Tn
Ngi giao ca
Ngi nhn ca
Siờu th Coop-Mart S:...........................
Cng Qunh
HểA N BN HNG
Ngy ........thỏng..........nm 200...
Quy: ................................................................................................................
STT Mó s Tờn hng S lng n giỏ Thnh tin
Tng cng:
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Siờu th Coop-Mart
Cng Qunh
BO CO THIU HNG
T ngy ......................n ngy..................
STT Mó s Tờn hng Thiu u
k
Nhp Xut Thiu cui
k
Ghi
chỳ
Ngy .........thỏng ........nm 200...
K toỏn trng Ca hng trng
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Phân tích thiết kế hệ thống siêu thị
9
3. PHÂN TÍCH U CẦU
3.1 Phát biểu bài tốn
Hàng ngày, các nhân viên bán hàng phải tiếp nhận một số lượng lớn
các u cầu mua hàng của khách hàng. Hệ thống phải cho phép nhân viên
bán hàng lập hố đơn tính tiền cho khách hàng một cách nhanh chóng .
Đối với các khách hàng mua lẻ thì hệ thống khơng can lưu thơng tin của
khách hàng mà chỉ lưu lại hố đơn để bộ phận kế tốn thống kê. Đối với
khách hàng thân thiết thì nhân viên lưu lại thơng tin của khách hàng và
cấp cho khách hàng thẻ khách hàng thân thiết với số điểm thưởng tương
ứng giá trị hố đơn mua hàng.
Ngồi việc bán lẻ, siêu thị còn bán lỉ cho các đơn vị can mua với số
lượng nhiều. Với các đơn vị này thì hệ thống cần phải lập hố đơn chi tiết
cho họ để thanh tốn tiền. Khi nhận được đơn đặt hàng, bộ phận tiếp nhận
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Phõn tớch thit k h thng siờu th
10
Qun lý nhp, xut kho:Khi nhp xut hng trong siờu th cn lu
thụng tin:ngy thỏng nhp xut,tng tr giỏ .
Qun lý mt hng trong siờu th:Mt hng trong siờu th c qun
lý da trờn nhng thụng tin:Mó mt hng,tờn mt hng, loi, n v
tớnh.
Qun lý ti chớnh thu chi ca siờu th: Bao gm vic qun lý cỏc
húa n, phiu chi tin hnh kim kờ thu chi theo nh kỡ. Da
theo cỏc hoỏ n thu, chi trong siờu th tớnh lói sut v úng
thu kinh doanh hng thỏng.
a. Qun lý kho:
o Hng nhp:
- Nhp hng theo hoỏ n mua hng ca cụng ty.
- Hng nhp c theo dừi da trờn: mó hng, chng loi
hng, nhúm hng, s lng, n v tớnh, n giỏ
- Bỏo cỏo nhp hng trong k.
o Hng xut:
- Hng xut ra quy cng c theo dừi theo mó hng,
nhúm hng, chng loi, s lng xut
- Bỏo cỏo lng hng xut trong k.
o Qun lý hng tn:
- Tng hp nhng phỏt sinh xut nhp tn trong k.
- Bỏo cỏo hng tn v giỏ tr tn trong k.
- Bỏo cỏo th kho tng mt hng.
b. Qun lý quy:
o iu chnh hng tn quy:
- iu chnh li s lng tn quy nu phỏt hin s lng
tn quy thc t khỏc vi s lng tn trong phiu giao
2. Thc th CHUCVU(chc v): õy l thc th mụ t chc v ca mt
nhõn viờn.Gm cỏc thuc tớnh:
- MACVU(Mó chc v): õy l thuc tớnh khúa dựng phõn bit
chc v ny vi chc v khỏc.
- TenCVU(Tờn chc v): Mụ t tờn ca chc v tng ng vi mó
chc v.
3. Thc th KHTT:õy l thc th mụ t khỏch hng thõn thit ca siờu
th.Xỏc nh cỏc thc th:
- MKHANG(Mó khỏch hng): õy l thuc tớnh khúa phõn bit
c khỏch hng ny vi khỏch hng khỏc.
- TenKH(Tờn khỏch hng): Mụ t tờn ca khỏch hng
- DiaChi(a ch): a ch liờn laic ca khỏch hng.
-SDT(S in thoi):s in thoi ca khỏch hng.
4. Thc th MHANG(Mt hng): Gm cỏc thc th:
- MSMH(Mó s mt hng): õy l thuc tớnh khúa, phõn bit c
mt hng ny vi mt hng khỏc
- TenMH(Tờn mt hng): cho bit tờn mt hng tng ng vi mó mt
hng
- LoaiMH(Loi mt hng): Mó phõn loi nhúm hng ny vi nhúm
hng khỏc
- DVT(n v tớnh): Cho bit n v tớnh ca mt hng l gi (cỏi, hp,
kg,lit, chai)
5. Thc th NCC(Nh cung cp): Nh cung cp l cỏc cụng ty, nh sn
xut, nhng siờu th khỏc hoc cỏc tim tp hoỏ cú quan h trao i
mua bỏn hng hoỏ vi siờu th.Gm cỏc thc th:
- MSNCC(Mó s nh cung cp): Thuc tớnh khúa dựng phõn bit
hng ny vi quy hng khỏc.
- TenQUAY(Tờn quy): cho bit tờn ca quy.
10. Thc th QUAYTN(Quy thu ngõn): Thc th ny mụ t thụng tin
v quy thu ngõn.Gm cỏc thuc tớnh:
- MAQTN(Mó quy thu ngõn): õy l thuc tớnh khúa, phõn bit
quy thu ngõn ny vi quy thu ngõn khỏc.
- TenQTN(Tờn quy thu ngõn): cho bit tờn ca quy thu ngõn.
11. Thc th HOADON(Hoỏ n): Gm cỏc thuc tớnh:
- MSHDON(Mó s hoỏ n): õy l thuc tớnh khúa phõn bit hỏo
n ny vi hỏo n khỏc, cú giỏ tr t ng tng khi cp nht thụng
tin cho húa n.
- NgayLap(ngy lp): ngy lp húa n.
- GioLap(Gi lp): Gi lp húa n.
- TenMH(Tờn mt hng): Cho bit tờn ca mt hng.
- TongTGia(Tng tr giỏ): Th hin tng tr giỏ ca húa n.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Phân tích thiết kế hệ thống siêu thị
13
12. Thực thể PDHANG(Phiếu đặt hàng): Mô tả yêu cầu đặt hàng của
khách hàng. Gồm các thực thể:
- MAPDH(Mã phiếu đặt hàng): Đây là thuộc tính khóa để phân biệt
phiếu đặt hàng này với phiếu đặt hàng khác.
- NgayDH(Ngày đặt hàng): cho biết ngày lập phiếu đặt hàng.
- DCNHAN(địa chỉ nhận):cho biết địa chỉ nơi nhận.
- SDTNHAN(Số điện thoại nhận): số điện thoại của người nhận.
13. Thực thể PGHANG(Phiếu giao hàng):Gồm các thuộc tính:
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Phân tích thiết kế hệ thống siêu thị
14
4.2. Mô hình ERD THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Phân tích thiết kế hệ thống siêu thị
15
4.3 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ:
- MHANG(MSMH, TenMH, LoaiMH, DVT, MAQUAY)
- NCC(MSNCC, TenNCC, DiaChi, SDT)
- PHIEUGIAOCA(MSPGC, Ngay, Ca, MAQUAY, MSNV)
- CTPHIEUGIAOCA(MSPGC, MSMH, SLuong)
- KHOHANG(MSKHO, TenKHO, DiaChi)
- QHANG(MAQUAY, TenQUAY)
- NHANVIEN(MSNV, TenNV, DiaChi, NSINH, SDT, MACVU)
- NHAPKHO(MSNKHO, NgayNHAP, TongTGia, MSKHO, MSNCC,
MSNV)
- CTNHAPKHO(MSNKHO, MSMH, SLuong, DGia)
- XUATKHO(MSPXUAT, NgayXUAT, TongTGia,MSKHO, MSNV,
MAQUAY)
- CTXUATKHO(MSPXUAT, MSMH, SLuong)
16
4.4 Mô tả chi tiết cho các quan hệ:
1.Quan hệ Mặt Hàng:
MHANG(MSMH, TenMH, LoaiMH, DVT, MAQUAY)
Tên quan hệ: MHANG
Ngày: 30-5-2008
stt Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
Byte
MGT Loại
DL
Ràng Buộc
1 MSMH Mã mặt hàng C 10 B PK
2 TenMH Tên mặt
hàng
C 30 B FK
3 LoaiMH Loại mặt
hàng
C 10 B FK
4 DVT Đơn vị tính S 10 B
5 MAQUAY Mã quầy C 10 B FK
Tổng số 70
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 4000
Số dõng tối đa: 8000
Kích thước tối thiểu: 4000 x 100 byte =400 kb
Kích thước tối đa: 8000 x 100 byte = 800 kb
cung cấp
C 30 B
3 DiaChi Địa Chỉ C 10 B
4 SDT Số điện
thoại
C 10 K
Tổng số 60
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dõng tối đa: 2000
Kích thước tối thiểu: 1000x60 byte =60 kb
Kích thước tối đa: 2000 x60 byte= 120 kb
Đối với kiểu chuỗi:
MSNCC: cố định, không unicode
TenNCC: không cố định, unicode
ĐiaChi:không cố định, unicode
SDT:không cố đinh, Unicode
Đối với kiểu chuỗi:
MSPGC:cố định, không unicode
MAQUAY: cố đinh, không unicode
MNV: cố định, không Unicode THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Phân tích thiết kế hệ thống siêu thị
19
4.Quan hệ chi tiết Phiếu Giao Ca:
CTPHIEUGIAOCA(MSPGC, MSMH, SLuong)
Tên quan hệ: CTPHIEUGIAOCA
Ngày: 30-5-2008
stt Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
Byte
MGT Loaị
DL
Ràng Buộc
2 TenKHO Tên kho C 30 B
3 DiaChi Địa chỉ
kho
C 30 B
Tổng số 70
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 500
Số dõng tối đa: 1000
Kích thước tối thiểu: 500 x 70 byte = 35 kb
Kích thước tối đa: 1000 x 70 byte = 70 kb
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Phân tích thiết kế hệ thống siêu thị
20
Đối với kiểu chuỗi:
MSKHO:cố định, không unicode
TenKHO:không cố định, unicode
DiaChi: không cố định, unicode
6.Quan hệ Quầy Hàng:
QHANG(MAQUAY, TenQUAY)
Tên quan hệ: QHANG
Ngày: 30-5-2008
stt Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
Byte
MGT Loaị
DL
Ràng
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Phân tích thiết kế hệ thống siêu thị
21
7.Quan hệ Nhân Viên:
NHANVIEN(MSNV, TenNV, DiaChi, NSINH, SDT, MACVU)
Tên quan hệ: NHANVIEN
Ngày: 30-5-2008
stt Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại
DL
Ràng
Buộc
1 MSNV Mã nhân
viên
C 10 B PK
2 TenNV Tên nhân
viên
C 30 B
3 DiaChi Địa chỉ C 30 B
4 NSINH Năm sinh N 10 K
5 SDT Số điện
thoại
C 10 K
6 MACVU Mã số CV C 10 B FK
Tổng số 100
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 5000
S 10 B PK
2 NgayNHAP Ngày nhập
kho
N 10
3 TongTGIA Tổng trị giá S 20 B
4 MSKHO Mã số kho C 10 B FK
5 MSNCC Mã nhà cung
cấp
C 10 B FK
6 MSNV Mã số NV C 10 B FK
Tổng số 70
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dõng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 1000 x 70 byte =70 kb
Kích thước tối đa: 5000 x 70 byte = 350 kb
Đối với kiểu chuỗi:
MSKHO: cố định, không unicode
MSNCC: cố định,không unicode
MSNV:không cố định, unicode
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Phân tích thiết kế hệ thống siêu thị
23
9.Quan hệ Chi Tiết Phiếu Nhập Kho:
CTNHAPKHO(MSNKHO, MSMH, SLuong, DGia)
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Phân tích thiết kế hệ thống siêu thị
24
10.Quan hệ Phiếu Xuất Kho:
XUATKHO(MSPXUAT, NgayXUAT, TongTGia,MSKHO, MSNV,
MAQUAY)
Tên quan hệ:XUATKHO
Ngày: 30-5-2008
stt Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
Byte
MGT Loại
Phân tích thiết kế hệ thống siêu thị
25
11.Quan hệ Chi Tiết Phiếu Xuất:
CTXUATKHO(MSPXUAT, MSMH, SLuong)
Tên quan hệ: CTXUATKHO
Ngày: 30-5-2008
stt Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
Byte
MGT Loaị
DL
Ràng
Buộc
1 MSPXUAT Mã phiếu xuất S 10 B PK,FK
2 MSMH Mã mặt hàng C 10 B PK,FK
3 SLuong Số lượng S 10 B
Tổng số 30
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 10000x 30 byte = 30 kb
Kích thước tối đa: 5000 x 30 byte = 150 kb
Đối với kiểu chuỗi:
MSMH: cố định, không unicode