Thiết kế cung cấp điện cho chung cư City Garden - Pdf 33

LVTN Thiết kế cung cấp điện cho chung cư City Garden
SVTH: MAI NGUYỄN BÌNH PHƯƠNG Trang MSSV: 40601832
ii
Lời cảm ơn
Em xin chân thành bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến tất cả các thầy cô
của trường Đại Học Bách Khoa TP.HCM nói chung, của khoa Điện-Điện
Tử và các thầy cô của bộ môn Thiết Bị Điện nói riêng. Những người đã
hướng dẫn, giảng dạ y và trang bị cho em nhiều kiến thức quí báu trong
những năm học đại học.
Đặc biệt, em cũng xin cảm ơn thầy Nguyễn Xuân Cường đã hướng
dẫn tận tình, tạo mọi điều kiện thuận lợi cho em trong suốt quá trình thực
hiện đề tài này.
Cám ơn gia đình và những người thân đ ã hết lòng tin tưởng và tạo
cho em nhiều niềm tin vào cuộc sống.
Cuối cùng, xin cảm ơn đến tất cả anh em, bạn bè, những người đã
giúp đỡ về mặt tin thần cũng như vật chấ t để em có thể hoàn thành tập luận
văn này. Sinh viên
Mai Nguyễn Bình Phương
 
 
 
 

LVTN Thiết kế cung cấp điện cho chung cư City Garden
SVTH: MAI NGUYỄN BÌNH PHƯƠNG Trang MSSV: 40601832
iii
Tóm tắt luận văn
Ngày nay, nền kinh tế nước ta đang phát triển mạnh mẽ, đời sống của nhân dân được

iv
Nhận xét của giáo viên phản biện

..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................. LVTN Thiết kế cung cấp điện cho chung cư City Garden

Chương 3: Chọn thiết bị bảo vệ và dây dẫn ............................................................................................ 54
I) Chọn thiết bị bảo vệ:................................................................................................................... 54
II) Chọn dây dẫn.......................................................................................................................... 59
Chương 4: Chọn máy biến áp và bù công suất phản kháng ..................................................................... 70
1) Chọn máy biến áp ....................................................................................................................... 70
2)
Bù công suất phản kháng ............................................................................................................ 70
3) Chọn nguồn dự phòng ................................................................................................................ 72
Chương 5: Tính sụt áp và ngắ
n mạch ..................................................................................................... 74
I) Tính độ sụt áp ............................................................................................................................. 74
LVTN Thiết kế cung cấp điện cho chung cư City Garden
SVTH: MAI NGUYỄN BÌNH PHƯƠNG Trang MSSV: 40601832
vi
II) Tính toán ngắn mạch 3 pha và 1 pha ....................................................................................... 79
Chương 6: Nối đất an toàn trong hệ thống điện ...................................................................................... 95
1) CÁC KHÁI NIỆM CHUNG ....................................................................................................... 95
2) Chọn sơ đồ nối đất cho chung cư City Garden ............................................................................ 96
Chương 7: Chống sét trực tiếp .............................................................................................................. 101
I) TỔNG QUAN: ......................................................................................................................... 101
II) CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỐNG SÉT: .................................................................................. 101
1) Bảo Vệ Chống Sét Sử Dụng Kim Thu Sét(Phương Pháp Cổ Điển): ....................................... 101
2) Bảo Vệ Chống Sét Sử Dụng Đầu ESE(phương pháp hiện đại): .............................................. 101
3) Bảo V
ệ Chống Sét Dùng Dây Chống Sét............................................................................... 102
III) Thiết kế chống sét ................................................................................................................. 102
Phần 2: Chuyên đề tiết kiệm điện cho chung cư ................................................................................... 105
I) Tính hình điện năng nước ta:
II) Giải pháp tiết kiệm cho căn hộ dùng hệ thống C-Bus ............................................................ 105
III) Các biện pháp tiết kiệm hàng ngày ........................................................................................ 115

City Garden dành cho cảnh quan xanh cùng các tiện ích công cộng để đem đến cho cư dân
một môi trường sống trong lành và thân thiện.
City Garden gồm 4 tòa nhà:

LVTN Thiết kế cung cấp điện cho chung cư City Garden
SVTH: MAI NGUYỄN BÌNH PHƯƠNG Trang MSSV: 40601832
3Tuy nhiên o đây ta chỉ tính toán thiết kế cung cấp điện cho tòa tháp đơn Avenue 21
tầng:
 Tầng hầm : gồm nhà giữ xe, các phòng máy biến áp, máy phát …
 Tầng 1: gồm các phòng dành cho sinh hoạt chung.
 Tầng 2-10: mỗi tầng gồm 7 căn hộ.
 Tầng 11-20: mỗi tầng gồm 5 căn hộ.
 Tầng 21: gồm 4 căn hộ.
2) Giới thiệu về cung cấp điện:
Ngày nay, nền kinh tế nước ta đang phát triển mạnh mẽ, đời sống của nhân dân được
nâng lên nhanh chống. Dẫn đến nhu cầu điện năng trong các lĩnh vực công nghiệp, nông
nghiệp, dịch vụ và sinh hoạt tăng trưởng không ngừng. Để đáp ứng nhu cầu đó rất đông cán
bộ kỉ thuật trong và ngoài ngành điện lực đang tham gia thiết kế, lắp đặt các công trình cung
cấp điện để phục vụ nhu cầu trên.
Cấp điện là một công trình điện. Để thực hiện một công trình điện tuy nhỏ cũng cần có
kiến thức tổng hợp từ các ngành khác nhau, phải có sự hiểu biết về xã hội, môi trường và đối
tượng cấp điện. Để từ đó tính toán lựa chọn đưa ra phương án tối ưu nhất.
LVTN Thiết kế cung cấp điện cho chung cư City Garden
SVTH: MAI NGUYỄN BÌNH PHƯƠNG Trang MSSV: 40601832
4
Cung cấp điện là trình bày những bước cần thiết các tính toán, để lựa chọn các phần tử hệ
thống điện thích hợp với từng đối tượng. Thiết kế chiếu sáng cho phân xưởng, công cộng.

%5
. Các
xí nghiệp nhà máy yêu cầu chất lượng điện áp cao thì phải là
%5.2
.
LVTN Thiết kế cung cấp điện cho chung cư City Garden
SVTH: MAI NGUYỄN BÌNH PHƯƠNG Trang MSSV: 40601832
5
 An toàn : Công trình cấp điện phải được thiết kế có tính an toàn cao. An toàn cho
người vận hành, người sử dụng, an toàn cho thiết bị tóm lại cho toàn bộ công trình. Tóm lại
người thiết kế ngoài việc tính toán chính xác, chọn lựa đúng thiết bị và khí cụ còn phải nắm
vững quy định về an toàn. Hiểu rõ môi trường hệ thống cấp điện và đối tượng cấp điện.
 Kinh tế : Trong quá trình thiết kế thường xuất hiện nhiều phương án, các phương án
thường có những ưu và khuyết điểm riêng, có thể lợi về kinh tế nhưng xét về kỉ thuật thì
không được tốt. Một phương án đắt tiền thường có đặt điểm là độ tin cậy và an toàn cao hơn,
để đảm bảo hài hoà giữa 2 vấn đề kinh tế kỉ thuật cần phải nghiên cứu kỉ lưỡng mới đạt được
tối ưu. LVTN Thiết kế cung cấp điện cho chung cư City Garden
SVTH: MAI NGUYỄN BÌNH PHƯƠNG Trang MSSV: 40601832
6
Chương 1: Thiết kế chiếu sáng
A) Các vấn đề chung về thiết kế chiếu sáng:
 Chiếu sáng làm việc: dùng để đảm bảo sự làm việc, hoạt động bình thường của người,
vật và phương tiện vận chuyển khi không có hoặc thiếu ánh sáng tự nhiên.
 Chiếu sáng sự cố: cho phép vẫn tiếp tục làm việc trong một thời gian hoặc đảm bảo sự
an toàn của người đi ra khỏi nhà khi hệ chiếu sáng làm việc bị hư hỏng hay bị sự cố.
 Chiếu sáng an toàn: để phân tán người (trong nhà hoặc ngoài trời) cần thiết ở những
lối đi lại, những nơi trong xí nghiệp và công cộng có hơn 50 người, ở những cầu thang các toà

 Lứa tuổi người sử dụng.
 Hệ chiếu sáng, loại nguồn sáng lựa chọn.
e/ Chọn hệ số dự trữ k (hệ số bù d):
Trong thiết kế chiếu sáng, khi tính công suất cần phải chú ý trong quá trình vận hành
của hệ chiếu sáng, giá trị độ rọi trên mặt phẳng làm việc giảm. Những nguyên nhân chính làm
giảm độ rọi E là: giảm quang thông của nguồn sáng trong quá trình làm việc, giảm hiệu suất
của đèn khi TBCS, tường, trần bị bẩn. Như vậy, khi tính công suất nguồn sáng để đảm bảo giá
trị tiêu chuẩn trên mặt phẳng làm việc trong quá trình vận hành của TBCS cần phải cho thêm
một hệ số tính đến sự giảm độ rọi E. Hệ số đó gọi là hệ số dự trữ k (Liên Xô cũ) hay hệ số bù
d (Pháp).
2) PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG:
Có nhiều phương pháp tính toán chiếu sáng như:
 Liên Xô có các phương pháp tính toán chiếu sáng sau:
+ Phương pháp hệ số sử dụng.
+ Phương pháp công suất riêng.
+ Phương pháp điểm.
 Mỹ có các phương pháp tính toán chiếu sáng sau:
+ Phương pháp quang thông.
+ Phương pháp điểm.
 Còn ở Pháp thì có các phương pháp tính toán chiếu sáng sau:
+ Phương pháp hệ số sử dụng.
+ Phương pháp điểm.
LVTN Thiết kế cung cấp điện cho chung cư City Garden
SVTH: MAI NGUYỄN BÌNH PHƯƠNG Trang MSSV: 40601832
8
và cả phương pháp tính toán chiếu sáng bằng các phầm mềm chiếu sáng.
Tính toán chiếu sáng theo phương pháp hệ số sử dụng gồm có các bước:
1/ Nghiên cứu đối tượng chiếu sáng.
2/ Lựa chọn độ rọi yêu cầu.
3/ Chọn hệ chiếu sáng.

hh
h
j


'
'
(1.3)
Với: h’ – chiều cao từ bề mặt đèn đến trần.
Xác định hệ số sử dụng:
LVTN Thiết kế cung cấp điện cho chung cư City Garden
SVTH: MAI NGUYỄN BÌNH PHƯƠNG Trang MSSV: 40601832
9
Dựa trên các thông số: loại bộ đèn, tỷ số treo, chỉ số địa điểm, hệ số phản xạ trần,
tường, sàn ta tra giá trị hệ số sử dụng trong các bảng do các nhà chế tạo cho sẵn.
8/ Xác định quang thông tổng yêu cầu:
U
SdE
tc
tong

(1.4)
Trong đó: E
tc
– độ rọi lựa chọn theo tiêu chuẩn (lux)
S – diện tích bề mặt làm việc (m
2
).
d – hệ số bù.
φ

dãy, dễ dàng vận hành và bảo trì.
11/ Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc:

Sd
UN
E
bocacbongboden
tb
..
1/


(1.7)
B) Tính toán chiếu sáng:
1) Tính toán chiếu sáng cho tầng hầm :
Gồm 2 nhà giữ xe, phòng máy bơm, phòng máy biến áp, phòng máy phát, bồn dầu, phòng
máy bơm nước thải.
 Nhà giữ xe 1: để tiện cho việc tính toán ta chia làm 2 vùng:
 Vùng 1:
LVTN Thiết kế cung cấp điện cho chung cư City Garden
SVTH: MAI NGUYỄN BÌNH PHƯƠNG Trang MSSV: 40601832
10

1 – Kích thước : chiều dài: a =27.1(m); chiều rộng b= 16.5(m)
Chiều cao: H = 3.3(m); diện tích: S= 447.15 (m
2
)
2 – Trần : vàng kem Hệ số phản xạ trần: ρ
tr
= 0.7

Chiều cao lắp đèn so với bề mặt làm việc : h
tt
= 2.5 (m)
9 – Chỉ số địa điểm :
)( bah
ab
K
tt


= 4.1

10 – Hệ số bù : d =1.25
11 – Tỷ số treo :
tt
hh
h
j


'
'
=0
12 – Hệ số sử dụng : U=1.08
13 – Quang thông tổng :
U
SdE
tc
tong


Kết luận : thỏa yêu cấu
16 – Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc :

Sd
UN
E
bocacbongboden
tb
..
1/


= 150.71 (lx)
Do cách bố trí của mặt bằng xây dựng nên ta chia bãi giữ xe nay thành 2 vùng. Nhưng yêu
cầu về chiếu sáng và cách bố trí các phần hoàn toàn tương tự nhau nên tính gần đúng ta có :


Vùng 2:
Kích thước: chiều dài a = 25.2 (m); chiều rộng b= 10.5 (m)
Chiều cao H = 3.3 (m); diện tích S= 264.6 (m
2
)
= > Số bộ đèn cần bố trí cho vùng này là: N
bộ đèn
= 8(bộ)


Số bộ đèn cần bố trí cho nhà giữ xe 1 là: N= 21(bộ)
với P
bộ

với P
bộ
=80(w)

Tính toán tương tự cho các phần còn lại.
2) Tính chiếu sáng cho tầng 1:
Gồm 2 phòng community room, building manager room, fire control room, generator
room, maintenance store, tech room, lobby.
LVTN Thiết kế cung cấp điện cho chung cư City Garden
SVTH: MAI NGUYỄN BÌNH PHƯƠNG Trang MSSV: 40601832
12
 Community room 1:
Để dễ dàng cho việc thiết kế ta chia
Community room 1
ra nhiều vùng nhỏ:

Vùng 1
:
1 – Kích thước : chiều dài: a =5.94(m); chiều rộng b= 4.2(m)
Chiều cao: H = 3.3(m); diện tích: S= 25 (m
2
)
2 – Trần : vàng kem Hệ số phản xạ trần: ρ
tr
= 0.7
Tường: vàng nhạt Hệ số phản xạ tường: ρ
tg
= 0.5
Sàn : gạch Hệ số phản xạ sàn : ρ
lv

9 – Chỉ số địa điểm :
)( bah
ab
K
tt


= 0.98

10 – Hệ số bù : d =1.25
11 – Tỷ số treo :
tt
hh
h
j


'
'
=0
12 – Hệ số sử dụng : U=0.71
13 – Quang thông tổng :
U
SdE
tc
tong

=13204.22 (lm)
LVTN Thiết kế cung cấp điện cho chung cư City Garden
SVTH: MAI NGUYỄN BÌNH PHƯƠNG Trang MSSV: 40601832

Sd
UN
E
bocacbongboden
tb
..
1/


= 295.36 (lx)
Do cách bố trí của mặt bằng xây dựng nên ta chia phòng này thành 3 vùng. Nhưng yêu
cầu về chiếu sáng và cách bố trí các phần hoàn toàn tương tự nhau nên tính gần đúng ta có :

Vùng 2:
Kích thước: chiều dài a = 8.91 (m); chiều rộng b= 4.2 (m)
Chiều cao H = 3.3 (m); diện tích S= 37.42 (m
2
)
Chọn bóng đèn loại : FL18 - T8 Deluxe R
a
=80
P
bộ
đèn=18(w) 
đèn
= 1300 (lm) T
m
= 4000 (
0
K)

14
Chọn bộ đèn : loại
PRFL 218
hiệu suất:100% Số đèn/bộ :2
quang thông các bóng/bộ :2600(lm)

= > Số bộ đèn cần bố trí cho vùng này là: N
bộ đèn
=6 (bộ) 

số bộ đèn cần bố trí cho Community room1 là N
bộ đèn
=18 (bộ)
 Lift lobby :
Kích thước: chiều dài a = 8.325 (m); chiều rộng b= 2.2 (m)
Chiều cao H = 3.3 (m); diện tích S= 18.32 (m
2
)
Ta tính toán theo suất phụ tải chiếu sáng.Suất phụ tải chiếu sáng hành lang
là : P
0
=7(w/m
2
).

)
Đèn chiếu sáng
: Ta bố trí 3 bộ đèn công suất 40(w)
Chọn đèn: ĐQ-FL 40S.W (T10) R
a
= 74 P
đèn
=40(w) 
đèn
=3000 (lm) T
m
=3000
(
0
K)
Chọn bộ đèn:
FLI-140
Số đèn/bộ :1
Quang thông các bóng/1bộ :3000 (lm), P
bộ đèn
=40(w)
 N=3(bộ)
LVTN Thiết kế cung cấp điện cho chung cư City Garden
SVTH: MAI NGUYỄN BÌNH PHƯƠNG Trang MSSV: 40601832
15
Đèn ngủ:
chọn bộ đèn ngủ có công suất P=20(W)
b)
Phòng ngủ 2:
có diện tích S=11(m

Đèn chiếu sáng:
Ta bố trí 4 bộ đèn công suất 40(w)
Chọn đèn: ĐQ-FL 40S.W (T10) R
a
= 74 P
đèn
=40(w) 
đèn
=3000 (lm) T
m
=3000 (
0
K)
Chọn bộ đèn:
FLI-140
Số đèn/bộ :1
Quang thông các bóng/1bộ :3000 (lm), P
bộ đèn
=40(w)
→ N=4 (bộ)
Đèn ngủ
: chọn bộ đèn ngủ có công suất P=20(W)
d)
Phòng khách
:có diện tích S=23(m
2
)
Đèn chiếu sáng
: ta bố trí 5 bộ đèn có công suất 40(w)
Chọn đèn: ĐQ-FL 40S.W (T10) R

16

công suất bộ đèn P
bộ đèn
=360(w)

e)
Nhà bếp
: có diện tích S=7 (m
2
). ta bố trí 2 bộ đèn chiếu sáng
  
Loại đèn : DULUX EL 15w/41-827 E27 P
đèn
=15(w)
Ф
ñ
=900 (lm)

Bộ đèn :
CDH802/W- FGL
số đèn / bộ =2 P
bộ
=30(w) Đế E27
N=2(bộ
)
f)
Toilet
: : Toilet 1 có diện tích S=5(m
2

2
)
Ta bố trí 9 bộ đèn có công suất P=18(w) cho không gian trên.
Chọn bóng đèn : FL18 - T8 Deluxe R
a
=80 P
đèn
=18(w) 
đèn
= 1300 (lm)
T
m
= 4000 (
0
K)
Chọn bộ đèn: loại
AST 1818
Hiệu suất:100% số đèn/ bộ:1 quang thông
các bóng/1bộ :1300 (lm). P
bộ đèn
=18(w)

N=9(bộ)

Chiếu sáng ngoài căn hộ (tầng 2 ):
a)

Cầu thang: cầu thang ta bố trí 1 bộ đèn chiếu sáng
Chọn bóng đèn: : ĐQ-FL 20S.W R
a

Sàn : gạch Hệ số phản xạ sàn : ρ
lv
= 0.3
3 – Độ rọi yêu cầu : E
tc
= 200 (lx)
4 – Chọn hệ chiếu sáng : chung đều
5– Chọn khoảng nhiệt độ màu :T
m
= 3000 (
0
K) theo đồ thị đường cong Kruithof.
6 – Chọn bóng đèn loại :
DULUX D 18W/41-827
R
a
= 80 P
đm
=18 (w)

đ
=1200 (lm)
T
m
=3000 (
0
K)
7 – Chọn bộ đèn :
: CDH802/W- FGL
hiệu suất :100%

SdE
tc
tong

=
15335.71
(lm)
14 – Xác định số bộ đèn :
bocacbong
tong
boden
N
1/


 =6 (bộ)
Chọn số bộ đèn :
N
boden
=6

15 – Kiểm tra sai số quang thông :

/1
.
% .100% 6.1%
boden cacbong bo tong
tong
N  
   

suất(K
W)
Loại Quang
thông(lm)
Loại máng
đèn
Mã hiệu sản phẩm
Hầm
Nhà giữ
xe 1
Huỳnh quang
40W
3000 2 bóng ĐQ-FL 40S.W
(T10)
21 2.016
Nhà giữ
xe 2
Huỳnh quang
40W
3000 2 bóng ĐQ-FL 40S.W
(T10)
3 0.288
Phòng
máy bơm
Huỳnh quang
40W
3000 1 bóng ĐQ-FL 40S.W
(T10)
6 0.288
Phòng

15W
900 1 bóng EL 15w/41-827
E27
9 0.162
Các lối đi Đèn cao áp
150w
14000 1 bóng MH-ED
150W/642
8 1.2
Exit 8W 1 bóng 2 0.016
Emergenc
y
2x20W 2 bóng 15 0.6
Tổng công suất chiếu sáng tầng hầm
5.37
Tầng 1
Communit
y room 1
Huỳnh quang
18w
1300 2 bóng FL18 - T8
Deluxe
18 0.7776
Communit
y room 2
Huỳnh quang
18w
1300 2 bóng FL18 - T8
Deluxe
10 0.432

1200 2 bóng ĐQ-FL 20S.W
(T10)
3 0.144
Tech
room
Huỳnh quang
36W
3200 2 bóng FL36 - T8
Deluxe
2 0.1728
Cầu thang Huỳnh quang
20w
1200 2 bóng ĐQ-FL 20S.W
(T10)
10 0.48
Toilet Huynh quang
compact 18w
1200 1 bóng EL 18w/41-
827 E27
1 0.0216
Lobby Huynh quang
compact 15w
900 1 bóng EL 15w/41-
827 E27
21 0.378
Soffit area Huynh quang
compact 26w
1800 2 bóng D 26w/41-827 20 1.248
Exit 3W 8 bóng PEXA13RW 8 0.024
Emergenc

1300 1 bóng FL18 - T8
Deluxe
7 0.1512
n trang trí 60w 6 bóng A60 - E27 1 0.36
èn ngủ 20w 2 0.04
Apartment
2BHuỳnh quang
40W
3000 1 bóng ĐQ-FL 40S.W
(T10)
12 0.576
Đèn compact
15W
900 2 bóng EL 15w/41-
827 E27
2 0.072
Đèn compact 900 1 bóng EL 15w/41- 1 0.018
LVTN Thiết kế cung cấp điện cho chung cư City Garden
SVTH: MAI NGUYỄN BÌNH PHƯƠNG Trang MSSV: 40601832
20
15W 827 E27
Đèn compact
26W
1800 1 bóng DULUX D
26w/41-827
2 0.0624
Huỳnh quang

Apartment
1D
Huỳnh quang
40W
3000 1 bóng ĐQ-FL 40S.W
(T10)
8 0.384
Đèn compact
15W
900 2 bóng EL 15w/41-
827 E27
2 0.072
Đèn compact
26W
1800 1 bóng DULUX D
26w/41-827
1 0.0312
Huỳnh quang
18w
1300 1 bóng FL18 - T8
Deluxe
6 0.1296
n trang trí 60w 6 bóng A60 - E27 1 0.36
èn ngủ 20w 0.02
Apartment
1B

Huỳnh quang
40W
3000 1 bóng ĐQ-FL 40S.W


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status