Bài giảng bài diện tích hình tam giác toán 5 (2) - Pdf 33

TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH.

10
10

10

10

10

10
10

10
10

10

10

10
10

10

10

Giáo viên thực hiện:
10
10

2
SAHB  AH.HB   3  8  12cm
2
2
1
1
2
SAHC  AH.HC   9  8  36cm
2
2

SABC = SAHB + SAHC = 12 + 36 = 48cm2


Câu 1. Hãy ghép các hình dưới đây thành một hình chữ nhật và tương tự thành một
hình tam giác ?

h
1
h
2

a

1
h
2

1
h

Định lý :
Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với
chiều cao tương ứng với cạnh đó
=1

S

2

ah

a

A
GT
A

KL

BH
B

ABC có diện tích lă S
AH  BC

1
S  BC. AH
2

C

SABC=
BH

2

BC . AB =

2

BC . AH

C

A

SABC=SABH
.................

1
SABH=..................
BH .AH

H
A

B

C

H

B

1

_ S...................
AHC

2
1
SAHC=.......................
HC .AH
2
1
1
=
(
BH
HC
).
AH
Vậy SABC=..................................................... BC .AH
2
2


Hãy cắt một tam giác thành 3 mảnh

để ghép lại thành một hình chữ nhật



1
S  MK.NP
2
S

S
S

X

K

I

X

1
MK.NM
2
PI.NM
NP
 MK.
2
2

I

X
N


C. 8cm,

D. 9cm


Đáp án

b/

S ABC

AH .BC

 40
2

 AH .BC  2.40  80
80 80
 AH 

 8cm
BC 10


Bài 18 trang 121 / Sgk

Cho ABC và đường trung tuyến AM .
Chứng minh : S AMB  S AMC
A


1
S AMC  MC. AH
2
Mà MB=MC (do AM là trung tuyến)

 S AMB  S AMC


HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài 17 sgk trang 121
Tìm hình ảnh thực tế về diện tích tam giác

A

Sơ đồ phân tích

Cắt các hình tam
M giác vuông, tam giác tù ghép thành hình chữ nhật
Làm bài tập 17/121 SGK.
AB . OM = OA . OB

B

O
GT

KL

Tam giác OAB vuông tại O
OM là đường cao


10

10

Giáo viên thực hiện:
10
10


TIẾT 29 : §3. DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Chứng minh:(có 3 trường hợp)
*Trường hợp 1(tam giác ABC nhọn)
A

B

SABC = SABH + SACH
C

H

1
1
AH.BH 
AH.HC
2
2
1
1

AH.BH
2
2
1
1

AH(CH  HB) 
AH.BC
2
2

SABC =
H B

C




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status