Bài giảng toán lớp 5 hàng của số thập phân, đọc và viết số thập phân (3) - Pdf 33


KIỂM TRA BÀI CŨ
3,1: Ba phẩy một.
7,98: Bảy phẩy chín mươi tám.
26,098: Hai mươi sáu phẩy không trăm
chín mươi tám.
320,466: Ba trăm hai mươi phẩy bốn trăm
sáu mươi sáu.
0,098: Không phẩy không trăm chín
mươi tám.



a)
Số thâp phân
Hàng

3

7

Trăm Chục

5
Đơn
vị

,

4


nghìn , 5 phần chục nghìn.
Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn
trăm linh sáu.


a)

Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước
hết đọc phần nguyên, đọc dâu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết
lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy” sau đó viết phần thập phân.



Bài 1: Đọc số thập phân: nêu phần nguyên, phần thập phân và giá
trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng

a) 2,35

: Hai phẩy ba mươi lăm.

b) 301,80

: Ba trăm linh một phẩy tám mươi.

c) 1942,54 : Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy

3,5 = 3

5
10

6,33= 6

33

18,05 = 18

100

217,908 = 217

5
100

908
1000



Điền vào chỗ còn trống:
92,54

Chín mươi hai...................
, năm mươi tư phần trăm

0,202





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status