TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỊNH AN
GIÁO VIÊN: TRẦN HOÀI TÂM
LỚP: 5/1
Kiểm tra bài cũ
1. Viết các số thập phân sau thành
phân số thập phân:
5
0,05 =
100
45
0,045 =
1000
Kiểm tra bài cũ
2. Viết các hỗn số sau thành số thập
phân:
3
2
10
15
12
100
= 2,3
5
Đơn
vị
,
4
0
6
Phần Phần Phần
mười trăm nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị
của hàng thấp hơn liền sau.
1
10
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
(hay 0,1)
đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
b) Trong số thập phân 375,406:
-Phần nguyên gồm có : 3 trăm, 7 chục,
5 đơn vị.
1/ Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở
từng hàng :
a/ 2,35
b/ 301,80
c/ 1942,54
d/ 0,032
Bi tp1:
c s thp phõn; nờu phn
nguyờn, phn thp phõn v giỏ tr
theo v trớ ca mi ch s tng
hng
a) 2,35
c l: Hai phẩy ba mươi lăm
Phn nguyờn l: 2
Phn thp phõn l: 35
100
T trỏi sang phi: 2 chỉ 2 đơn vị, 3 chỉ 3
phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
Đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm
mươi tư
Phần nguyên là: 1942
Phần thập phân là: 54
100
Từ trái sang phải: 1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm,4 chỉ 4
chục,2 chỉ 2 đơn vị, 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4
phần trăm.
Bài tập1:
d)
Đọc số thập phân; nêu phần
nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số ở từng
hàng
0,032
Đọc là: không phẩy không trăm ba mươi hai
Phần nguyên là: 0
Phần thập phân là: 32
1000
Từ trái sang phải: 0 chỉ 0 đơn vị, 0 chỉ 0 phần
nghìn, được viết là:
a. 10,35
c. 10,350
b. 10,035
d. 1,35
Thứ năm ngày 03 tháng 10 năm 2011
Toán
Câu 3: Sè 5,25 gåm cã:
A. 5đơn vị, 2 phần mười, 5 phần trăm
B. năm trăm hai mươi lăm.
C. 5 đơn vị, 2 phần mười, 5 phần nghìn
Câu 4: Mười lăm phẩy hai mươi sáu viết là:
A. 1,526
B. 52,6
C. 15,26
Thứ năm ngày 03 tháng 10 năm 2011
Toán
Câu 5: Trong số thập phân 217,906 chữ số 0 thuộc hàng nào?
a. Hàng chục