Bài giảng bài câu hỏi và bài tập tổng kết chương cơ học vật lý 8 (2) - Pdf 33

GIÁO VIÊN: nguyÔn thÞ nhÞ


A/ Hệ thống kiến thức:
1. Chuyển động cơ học
2. Biểu diễn lực, hai lực cân bằng, quán tính:
3. Lực ma sát

Nêu
kiện
để

Nêu
công
thức
tính
Nêu
công
thức
Nêu
công
thức
Nđiều
êu
điều
kiện
đểcông
lực đẩy
Ácsimét?

học?

công
thức?
Vật nổi khi: FA  P hoặc d  d
lỏng?
l
v
Vật lơ lửng khi: FA  P hoặc

dl  dv

Vật chìm khi: FA  P hoặc d  d
l
v

7. Công cơ học A = F.s



Bài 1. Người ngồi xe đang đi, ta thấy cây bên đường chuyển
động theo chiều ngược lại. Giải thích hiện tượng này?

Do xe đang đi, đối với người ngồi trên xe thì vị trí cây bên đường
thay đổi so với người và xe nên ta thấy cây bên đường chuyển
động tương đối so với người và xe theo chiều ngược lại.


Bài 2: Vì sao khi mở nắp chai bị vặn chặt người ta phải lót cao su ?

Để tăng lực ma sát nghỉ giữa tay và nắp chai
(giúp mở nắp chai dễ hơn)

t1= 25s
s2= 30m
vtb1= S1/t 1= 125/25 = 5 (m/s)
vtb2 = 10,8km/h
= 3 m/s
b) Thời gian đi hết đoạn đường còn lại là:
a) vtb1=?
b) vtb=?

vtb2= S2/t2 suy ra t2= S2/vtb2= 30/3 = 10 (s)
Vận tốc trung bình trên cả đoạn đường là:
vtb=S/t =(S1+S2)/(t1+t2) =(125+30)/(25+10)=4,4 (m/s)
Đáp số: a) vtb1= 5 m/s
b) vtb= 4,4 m/s


Bài 6: Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực ở hai hình vẽ sau

F1

5N
A

F2

M
20N


Bài 7 :

p’ =
S' 0,015


Bài 8: Đổ một lượng nước biển vào trong cốc sao cho độ cao
của nước biển trong cốc là 9cm. Tính áp suất của nước biển
lên đáy cốc và lên một điểm A cách đáy cốc 5cm. Biết trọng
lượng riêng của nước biển là 10300N/m2.
Tóm tắt:
h = 9 cm = 0,09m
h1 = 5 cm = 0,05m
d = 10300N/m3
Tính:
p =? (N/m2)
pA =? (N/m2)

Hướng dẫn:

A

hA
h

h1

Tại đáy: p =d.h
Tại A cách đáy 5 cm: pA= d.hA = d.(h – h1)


HDVN:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status