dồ án thiết kế la can - Pdf 33

Thuyết minh đồ án cầu bê tông GVHD: Msc. Nguyễn Văn Sơn
CHƯƠNG II
THIẾT KẾ LAN CAN
II.1 . THÔNG SỐ THIẾT KẾ LAN CAN
Chiều cao tường bê tông:
H
w
= 865 mm
Cường độ bê tông :
f’
c
= 30 Mpa
Cường độ chảy của thép :
f
y
= 420 Mpa
Bảng thông số hình học của lan can:
A B b
1
b
2
b
3
180 380 535 255 75
II.2 .TÍNH TOÁN LAN CAN
Trọng lượng bản thân lan can
Chia tường thành 3 phần tại 3 vị trí thay đổi tiết diện như hình
vẽ:
- Tọa độ trọng tâm lan can
Trọng lượng lan can:


Slc
Sx
Yc 372.4
196200
73066500
===
Trọng lượng của lan can: P
DB
= 0.196200 x 24 = 4.709 kN

Điều kiện kiểm toán :
Lan can thiết kế phải thỏa mãn các điều kiện sau:
R ≥ F
t
Y ≥ H
e
Trong đó:
R : tổng sức kháng cực hạn của hệ lan can
F
t
: lực va ngang của xe vào lan can
Y : chiều cao của điểm đặt R về phía trên mặt cầu
H
e
: chiều cao đặt lực va ngang của xe về phía trên mặt cầu
Xác định các số liệu tính toán:
- Mức thiết kế lan can cấp L3
=> F
t
= 240 KN

w
: tổng sức kháng của tường lan can
L
c
: chiều dài tới hạn của kiểu phá hoại theo đường chảy;
L
t
: chiều dài phân bố của lực va F
t
theo phương dọc ;
M
b
: sức kháng uốn phụ thêm của dầm cộng thêm với M
w
tại đỉnh tường
M
w
: sức kháng uốn của tường theo phương đứng;
M
c
: sức kháng uốn của tường theo phương ngang;
H
w
: chiều cao của tường bê tông ;
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CỐT THÉP GỜ BÊ TÔNG
*GHI CHÚ:
Lớp bê tông bảo vệ : 50 mm;
Đường kính thanh cốt thép dọc là 10 mm ;
SVTH: Phạm Văn Tý 3 MSSV: 1070926
Thuyết minh đồ án cầu bê tông GVHD: Msc. Nguyễn Văn Sơn

= 0.85-0.05*(f’
c
-28)/7 = 0.836
Chiều cao vùng chịu nén quy ước
c= a/β
1
= 7.25/0.836 = 8.68 mm
Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa cho tiết diện 1:
42.00.078
111
68.8
<===
se
d
c
d
c
=> ĐK_Hàm lượng tối đa: ĐẠT
Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu cho tiết diện 1:
'
min
0.03*
c
y
f
f
ρ

ρmin = A
s

* * * *
2
w n s y s
a
M H M A f d
ϕ ϕ
 
= = −
 ÷
 
φ
là hệ số kháng uốn,
φ
=0.9;
A
s
là diện tích cốt thép chịu kéo;
d
s
là khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trong tâm cốt thép chịu
kéo;
a là chiều cao vùng bê tông chịu nén
M
w1
H
1
= 0.9*235.62*420*(111 – 7.25/2) = 9563093.41 N.mm
* ĐỐI VỚI TIẾT DIỆN 2:
Diện tích cốt thép ở phân đoạn gờ b2 :
A

d
c
d
c
=> ĐK_Hàm lượng tối đa: ĐẠT
Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu cho tiết diện 2:
'
min
0.03*
c
y
f
f
ρ

ρmin = A
s
/b
d
0
0
'
0.214
420
30
*03.0*03.0
==
y
c
f

A
s
là diện tích cốt thép chịu kéo;
d
s
là khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trong tâm cốt thép chịu
kéo;
a là chiều cao vùng bê tông chịu nén
M
w2
H
2
= 0.9*157.08*420*(211-10.15/2) = 12227146.58 N.mm
*ĐỐI VỚI TIẾT DIỆN 3:
Diện tích cốt thép ở phân đoạn gờ b3 :
A
s
= π*10
2
/4 = 78.54 mm
2

Chiều cao có hiệu ở phân đoạn gờ b3:
d
s
= 380 - (50+14+10/2) = 311 mm
Chiều cao khối ứng suất tương đương của phân đoạn gờ 3:
a=A
s
f

f
ρ

ρmin = A
s
/bd
0
0
'
0.214
420
30
*03.0*03.0
==
y
c
f
f
SVTH: Phạm Văn Tý 6 MSSV: 1070926


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status