ế lan can :
fc = 30
(MPa)
fy = 400
(MPa)
ĐồĐồ
ánán
tốttốt
nghiệp
nghiệp
:THIET
:THIÊT
KÊKÊ
DAM
DAM
SƯPER
SƯPER
- T- T
BÊTÔNG
BÊTÔNG
CốT
CốT
THÉP
THÉP
DƯL
DƯL
i = 400
(MPa)
cốt thép
kéo của cột thanh lan can
He
vào lan
canđứng (Mw.H)
+ Tính toán phía dương (+) - kéo mặt ngoài
Phân
IĨL XẤC ĐINH CẨC Sỏ LIÊU TÍNH TOÁN
(TCN 272-05 c 13.7.3.3-1)
3.1 Xác định lực va ngang của xe :
cấp III
= 240
(KN)
GVHD.
GVHD.Th.S
Th.SMAI
MAILựu
Lựu
SVTH.
SVTH.VÕ
VÕĐÌNH
ĐÌNHTHANH
THANH- CĐ02B
CĐ02B
-
Trang
Trang: 2: 1
-- -TTTBÊTÔNG
BÊTÔNG
BÊTÔNGCốT
CốT
CốTTHÉP
THÉP
THÉPDƯL
DƯL
DƯL
(mm)
(KNmm)
(KNmm)
(KNmm)
(KNmm)
6405.50
6374.08
6389.79
24930.76
- Sức kháng uốn của tườngNtheo= phương
ngang
(KNmm/mm)
2
—
8
1
*
1070+,/(81*
1070)
-4*81* 1800+64* 81* 1800* 13765
9410.20
- Sức
kháng tải trọng ngang cực hạn của cột đứng đơn lẻ ở độ cao Hr
đoạn
+M H
1 hi 13.7.3.4-2)
»- )
(TCN
phân L(KN)
c=^- +
phân
0,85./: .b
- Chiều
bô" dài
As một nhịp
d lan can (mm)
bê tổng
đoạn
Chọn
- Chiều dài phân bố củaNlực va xe theo hướng
dọc (mm)
(mm)
(mm)(mm)
(mm)
(KNmm)
R,
= (KNmm)
131.04 (KN)
Lt = 1070
13.42
74.332
84.008
thép
chịu
kéo
- Đối lan
với
các va xôp tại 2đầu tường hoặc mối nốì :
thanh
N =canp x +
dy " ' 260
^( ,A) -4.^X13.42
P' J. Mr )
+ 64
86.647
f cao
V
a
vùng
bêtông
ỀLỈi
đó,
sứcChiều
kháng
của
gờ
bê
tông chịu
có thểnén
xác định Y
bằng
tường
đổĩ
với
truc
ngang
0
84.01
1931 463.43 (Mc)
1070 700
" . H"
Mc
Mw.H
Với - Chiều cao tường lan can
Hw = h|+h2+h3
(KN.mm/mm)
(KN)
+ (mm)
Sức kháng (mm)
của tường đốì
với trục ngang (Mc)
(KN.mm)
(mm)
H
=
700
(mm)
w
700 ( Với D là0bước đai) 84.01
1238 297.11
1070
Thông số thiết kế của thanh và cột2*81*1800'
400
13756.00
81.00
0.9034390
=1.561
86.99
N=
2X7
Với giá trị lẻ là
142.50
______________________________
' + ^-L'f + 64/>A-W, )
N
Với các giá trị tính toán
trên,
ta đượcTOẢN LAN
NIV.
= KIỂM
1 CAN
131.04
191.52
Rw
Điều kiên 1 i
Rw = 86.99 (KN)
1100
169.82
R2.L.-L
=----- /; S.Mb +”S.Mw.H +
H.
Sức kháng của tường
7(Mw.H)
Tổđôi
hợpvới
va trục thẳng
SKgờ
SKcột
SK hệ lan
Kiểm
2.Nđứng
.L't-L,
- Xét trường họp xe va vào giữa nhịp lan can : 1 thanh lan can
dầm
can
N - Trong TH này được xác định để Rrnhỏ nhât bởi công thức sau
tra
Khi xe va vào giữa nhịp lan can, dạng
phá hoại gồm sô" lượng nhịp lan can N là
Rr (KN)
R (KN)
- Tổng sức kháng bên của lan can (N)
ĐK(1)
lẻ tường hoặc môi
297.11
86.99
p .L
3. Cột
nhịp
lan can,
mối nôi đứng
169.82
131.04
300.87 Đạt
- Sức
kháng
uốn đầu
của tường
tường hoặc
theo phương
2. N . (KNmm/mm)
L-L'
4. Cột lan can, đoạn tường
Chiều cao
Kiểm
dầm
kháng
Y
Đồ
Đồán
ántốt
tốtnghiệp
nghiệp:THIET
:THIETKÊ
KẾDAM
DAMSƯPER
SUPER -- TT BÊTÔNG
BẾTÔNG CốT
CốT THÉP
THÉP DƯL
DƯL
Rr (KN)
(mm)
ĐK (2)
2.1. Giữa nhịp lan can, đoạn tường
153.01
844.99
AI = 0.14*0.005+2*(0.12-0.005)*0.005
816.97
(K2=
.1F169.82
)' - K
H (2.2)
ông
d = 0.090
F
Ap = 3.14*(0.12-0.092)/4
= 0.001492 (m2)
DCS = (1 *0.001 *1.8+0.001 *0.46)*8002/l.8
n can
AI = B'.ô +2. (B-õ).õ
= 15.72 (KG/m)
5 =He = 0.005
Với:
810(m)
(mm)
5.3.
Trọng
lượng
của
hệ
lan
n tính toán
s = mm
So sánh nội hf
lực=trong đoạn ABvà BC ,chọn nội lực lớn để bô'trí thép trong bản mặt
cầu
ha =
Đoạn
L=445
mm ,tính
nội lực
và bô' trí
thép
trongCAN
bản hẫng
lkg/m
V. TÍNH TOÁN
TRONG
LƯƠNG
DO
LAN
GẢY RA ( DClc )
thấm
g BT BMC
g lớp BTAS
g lớp cách nước yp =
tải trọng
Chiều cao cột
h =lan can
DCc = 547.96(KG/m)
5.2. Tính toán trọng lượng do phần thép của lan can
+ Diện tích ông thanh lan can
GVHD. Th.SMAI
GVHD.Th.S
MAILựu
LựuSVTH.
SVTH.VÕ
SVTH.
VÕĐÌNH
ĐÌNH
VÕ ĐÌNH
THANH
THANH
THANH
-CĐ02B
CĐ02B
- CĐ02B
-
Trang : 987
DC.S2 DW.S2 ^
1
ì
Bề rộng tải trọng bánh phân bô"
b| = b2 + 2.h
=
510+2*50
b| = 610
( mm )
( Với b2 = 510 mm )
Cường độ tải trọng bánh phân
bô"
p = p/(2.b,)
= 145/(2*610)
p = 0.119
( KN/mm )
( Với p= 145 KN )
GVHD.-Th.S MAI Lựu
SVTH. VÕ ĐÌNH THANH - CĐ02B
Trang : 11
Đồ án tốt nghiệp :THIÊT KẾ DAM SUPER T BÊTÔNG CốT THÉP DƯL
-
Momen do hoạt tải TTGHCĐ
M (s_h
K =1,75.1,25.1,2
n-
= 1220+0.25*940
SW(.) = 1455( mm )
6.2.3.Do tĩnh tải và hoat tải
Trạng thái giới hạn cường độ
SW { + )
32029003'
1177
+ Giữa nhịp MlJ2 = 0.5
871 +
*'DC+Dlv M
( Nmm/mm )
rLL 1
M.
sw(-]
= -0.7
32029003
= -0.7 *
1455
= -16018.8
( Nmm/mm )
Đồ
Đồán
ántốt
tốtnghiệp
nghiệp:THIET
:THIETKÊ
KÊDAM
DAMSƯPER
SƯPER--TTBÊTÔNG
BÊTÔNGCốT
CốTTHÉP
THÉPDƯL
DƯL
M
DC+DW
17430750
f------------------i
I,,ịr
í
-0.7
637 Q+
JS
1455
13
Cường độ của BT BMC
Giới hạn chảy của thép
Mođun đàn hồi BT
Đồ
Đồánántốttốtnghiệp
nghiệp:THIET
:THIETKÊKÊDAM
DAM
SƯPER
SƯPER- T
- TBÊTÔNG
BÊTÔNGCốT
CốTTHÉP
THÉPDƯL
DƯL
MođunEcđàn hồi thép
=
gw
Es
=
Momen
tại gốì
đoạn=BC:M
--8368.84 ( Nmm/mm )
d
'
3.142/(1*155)
n . 0.8*0.003*200000*155
0.02
* 7 (p.nÝ + l.p.n ------—
k=
-0-75
p.n +
amax
= = 54.71
- 0.02(*mm
6.29) + 7(0.02 * 6.29)2 + 2 * 0.02 * 6.29
amax > a(+) : Thỏa
ĐK
0.756
\ = 0.85
f'.ai+).b
= ----------------------------------------------j=
l-k/3
_ 0.85*35*38.65*1
= 1-0.756/3
420
As = 2.74
( mm2 )
0.03.fc/fy = 0.0025
fc < 0.4fc = 14 (MPa) : Thỏa ĐK
( Thoả )
Kiểm tra theo TTGHSD
Xét 1 mm bề rọng BMC
fsa = 221.04(MPa)
Tính toán cốt thép theo0.6fy
TTGHCĐ
= 252(MPa)
Sức kháng uốn danh định
fs
amax >
a(+)
: Thỏa ĐK
.
0.85f'.a(-\b
= --------------------------------------—-------0.85*35*5.58*1
420
As = 0.395
(mm2)
Chọn cô"t thép bô" trí
As =
0 8a250
0.503 ( mm2 )
Thỏa : A = 21.47%
Kiểm tra giới hạn cốt thép
= a/(Ị3|.ds)
= 5.58/(0.8*110)
c/de = 0.063 < 0.42
: Thỏa ĐK
Giới hạn tôi thiểu p = As/(b.ds)
p
= 0.503/(1*110)
= 0.0046
KÊ
DAM
DAM
DAM
SƯPER
SƯPER
SƯPER
- T-- T
BÊTÔNG
T BÊTÔNG
BÊTÔNG
CốT
CốT
CốT
THÉP
THÉP
THÉP
DƯL
DƯL
DƯL
(KN)
n can BT
đoạn tường
Lc
(mm)
T2 =
T=
LC+2JỈW
C.ACV +
p.(Ayf.fy
+ *Pc6.29)
) (mm)
= - 0.00457
^(0.00457
+ 2 * 0.00457 *
256+(mm)
Với 0=14
f
=
=
112
(mm)
Và không vượt quá 0.2fc hoặc 5.5ACV
6.29
fy =
Trong đó:
Cấu
= 150 (mm)
= tạo0.114
1„= MAX(255.6,112,150)
j=
l-k/3
tại chânDiện
cột tích tiếp xúc chịu cắt Acv
= 256(mm) ( cần hiệu chỉnh )
= 1-0.11/3
Dùng hệ sô" thay đổi 0.7 cho lớp phủAcvphù hợp và 1.2 cho thanh thép bọc
=đổimặt
[A9.5.3]
cv =
Vĩĩ. TÍNH TOÁN PHẨN BẢN HẪNG
Chiều dài cánh hẫng sk = 350 (mm)
5.5ACV =
Bô" trí cốt thép đai 014@ 180 neo vào bản hẫng
Sức kháng cắt danh định :7.1.
vn =Min(
vn, 0.2f
.Acv, 5.5A
) cốt thép tại chân lan can liên kết với BMC
Kiểm tra
sức ckháng
cắtCV
của
86*400+5.64)
Giả thuyết Rw phát triển theo góc nghiêng 1:1
v =433.38 (N/mm) > T = 165.24 (N/mm) Thỏa ĐK
n
Diện tích tiết diện ngang tốì thiểu của đai neo vào bản hẫng
A ' =0.35^
Phân
Diện
Chiềutích
đoạn
Trang::20
21
Mc
(mm)
(mm)
1070
700
Mw.H
(KN.mm)
(mm)
(KN)
61.361
0 nghiệp
374.38
Đồ
Đồ
Đồán
án
ántốt
tốt
tốt
nghiệp
nghiệp:THIET
(mm) (Đạt)
104.22*1000
700 7.2. Tính0 toán cốt thép
63.361
1290 236.31
trong 24930.76
bản
= hẫng
104220 (Nmm/mm)
1070
Sức kháng
này
sẽ giảm
lực kéo
Trường
Cốt hợp
thép trên phải chịu momen
âmuốn
do va
chạm
và tảidotrọng
tĩnhdọc
củatruc
lan T
can, lớp
phủ và bản hẫng
Đ
(KN) J ___
(KN)
Hr= 1100
dầm(mm)
lan can
Rr
ĐK(1)
(KN)
(KN)
an, đầu tường hoặc mốì nốì
236.91 86.99
an, đoạn tường
374.38 86.99
Đạt
Khi xe va vào cột lan can thì sức kháng của gờ bê tông do chịu tải trọng cột và
n, đầu tường hoặc mối nối thanh lan can
109.02 131.04
Đạt
ạn tường
247.10
131.04
BT
dầm
kháng
Rr Y
dàiĐC
>T
Rr
Rw
(KNmm/mm)
Momen do hoạt tải ( THBL ) :
(KN) MCT = 101.19 (KNmm/mm)
(KN)
(mm)
86.99
1290
97.05
1. Giữa nhịp
lantải
can,
Momen
do tĩnh
và đầu
hoạttường
tải ở TTGHĐB236.91
Xem lực kéo tác dụng tại trọng tâm MC, các PT cân bằng lực
hoặc môi nôi
Mu =Asl.[
1.25Mdc+ 1.5M
+ I.OMCT]
.fy-0,S5./;.a.b
= T dw(1)
2. Giữa nhịp lan can, đoạn tường
374.38
86.99 n 2133
563.68/10
*(445-174)
+2500/10'
+ Bảng tổng hợp
kiểm
can theo '*180*445
điều kiện 22
LC+2.H
H toán lan
(0,85./».y-2.(0,85./>K.
o-(r„i-2.MJ = 0
= 2.42(mm)
(KNmm/mm)
n can BT
Hw =
Giải PTdo
trên
tatrọng
đượclớp phủ
đoạn tường
Max(374.38+86.99;247.1
+ 131.04)
Momen
tải^max
T .ds-2.Mn
2
= a = d.. MDWi.Ya-k
(KN)+Yn p-h
p)ịSk~b l)
0,85./: i>
uốn
kéo
vàođoạn
bản
:tường:
12.d = 12*14=168 (mm)
104.22 (KNmm/mm)
-Dùng
Đôi với
các
va90°
xô trong
phần
Le = 1290
(mm)
T2 = 323.9*
GVHD.
GVHD.Th.S
GVHD.Th.S
Th.SMAỈ
MAI
MAILựu
Lựu
Lựu
SVTH.
SVTH.
ĐÌNH
VÕ
VÕĐÌNH
ĐÌNH
o = 1.0 s s
]l 0,85./;.b
-
Chọn a tính toán cốt thép as(-) =40
K/C từ trọng tâm cốt thép đến mép chịu nén
,_
/~2
— 140 - ,1140 +------------------------- -—--------—----------------V
ds(-) = hf - as(-)
= 180-40
ds(-) = 140
2
Chiều cao vùng nén BT a = d - \d +
As = —
u
130 .59 * 1000 * 140 - 2 * 104220 * 1000
(mm)
c = 33.84
c/ds = 33.84/140
= 0.24
< 0,42 : Thỏa ĐK
Kiểm tra hàm lượng cốt thép tôi thiểu :
p < 0,03.fc/fy
p = As/(b.ds)
=
2042.04/(1000*140)
p = 0.014
> 0,03.fc/fy = 0.00214 : Thỏa
Do cô"t thép trên chịu MCT ngay dưới chân lan can nên đầu tự do phải kết thúc
bằng móc neo 180°
Chiều dài neo móc câu : lc =
VỚI I
—
kl.k2.ln.(MCT/O.Mncung
O.Mĩlcung
<E>.Mncung
câfp —
GVHD.-Th.S MAI Lựu
cấp M
u
Cấp)
ds(-)
hf - a.s(-)
= 180-60
dS(_) =120
( mm )
Af
Chiều cao vùng nén BT a = —S'J
0. 85 />
= 0.77*420/(0.85*35*1)
a =10.87
( mm )
O.Mn = - O.As.fy.[ ds(.) - a(.)/2 ]
= -1*0.77*420*( 120-10.87/2)
O.Mn = - 37050.3 (Nmm/mm)
Tại khoảng cách X tính từ gốì biên vào nhịp bản 1 thì momen do :
MCT(X) = - MCT-(1 - x/S)
MCT(X) = 113.534.x-107857.069
Lan can và bản hẫng MDCH(X) = - MDC (1 - x/S)
MDCH(X)= 1.545X-1467.468
Lớp phủ ở bản hẫng MDWH(x) = - MDC (1 - x/S)
MDWH(x) = 0
[ Dấu (-) trong các trương hợp trên do làm căng thớ trên ]
MDCB(X) = — - ( S . X - X 2 )
-0.003X2+6.563X
Lớp phủ ở nhịp bản MDWB(x) =
0
Nhằm đơn giản về tính toán và thiên về an toan, mặt khác nó cũng không đáng kể
0,
06.O.fy =
Chiều dài tốì thiểu cần chọn : xmin =
353
(mm)
(mm)
Max(726.15,218.57,352.8)
=
Chọn chiều kéo bô" trí là :
(Nhận)
726
X = 750
(mm)
(mm) ( Thỏa )
VIII.BỔ TRÍ CỐT THÉP DOC CÀU
Bô" trí CT dọc cầu theo câu tạo 0 12a300
CHƯƠNG IH
u ivp
IL TÍNH TOÁN NỐI LƯC
DẦM
2.1.CHO
Nội lực
do NGANG
tĩnh tải
Tĩnh tải tác dụng lên dầm ngang gồm
Trọng lượng lớp phủ DW = 0,5.(Ya
110
110 IC14
T an đem
Xe 3 Trục
35 KN
Tải trọng làn
KN
145 KN
1
xét tới sự phân bô" của tải trọng theo PDC lên dầm ngang
ứ
=
=
^1» ^ hí
18403/( 18403+293003)
0.00025
Giá trị các tung độ độ ảnh hưởng
y, = 1.000
y2= Y^{LJ2-\,2m) + ệ
= (l-0.001)*(36300/2-1200)/(36300/2)+0.001
= 0.919
y3=
2-4,3m) + 4
= (l-0.002)*(29300/2-4300)/29300/2+0.002
= 5799.8(KNmm) Cl = ị{ị.L„l2 + ữ,5.(\ +
m=
1.20
1>8m)
"~
= 0.5*(0.002*29300/2+0.5(
1+0.002)29300/2)
=
1.2*1.25*105.55*(1840-1800)/2
= 3684.(mm)
= 3166.47(KNmm)
9,3( K N I m ) ứ „
0,5.[y,.110(KN)+y2.110(KN)]
(m)
0.5 *( 1*110+0.919*110)
105.55=(1.2*3684*9.3/3*
KN )
18402/8/106
0,5.[y|.145(KN)+y
3.145(KN)+y4.35(KN)]
= 5799.8(KNmm)
0.5*0
*
145+0.707*
145+0.414*35)
m= 1.00
(Ln-\,2m)
131.0 m.ạ
( KN
)
M^L+LN = ì f i O . ( M L L + M L N )
=
(72829+5799.8)
= 78629 (KNmm)
Lực cắt do hoạt tải tác dụng lên dầm ngang
Các sơ đồ tính toán
J-n--------------1 SĐ3
Hệ sô" xung kích cho hoạt tải (1+IM)=
0
1,Rin
m= 1,2
+ SĐ1
Hệ sô" làn xe:
Ln
GVHD.-Th.S
GVHD. Th.SMAI
MAILựu
Lựu
1.2 m
VÕĐÌNH
ĐÌNHTHANH
THANHCĐ02B
- CĐ02B
-
SĐ2
Trang: 31
: 30
Trang
Đồ án tốt nghiệp :THIET KÊ DAM SƯPER - T BÊTÔNG CốT THÉP DƯL
m=
1.20
QLL = m.(ì +
IM). P0 .
1+
1.2*1.25* 105.55*(1+(1840-1800)/1840)
161.77 (KN)
mQ9,3 m i m ) ±
QLN 3 (m)
2
1.2*3684*9.3/3*1840/2/1 o6
Max(l 80.77; 193.62)
= 193.62 (KN)
+ TTGH cường Độ Q?
+LN
= \,15MLL+LN
= 1.75*193.62
= 338.84 (KN)
2.3. TỔ hợp nội lực do tĩnh tải và hoạt tải
Hệ sô điều chỉnh tải trọng T| =
1.05
Momen tác dụng lên dầm ngang
+ TTGH Cường Độ
*
Thớ trên
*
Thớ dưới
GVHD.-Th.S MAI Lựu
Mu = 0,1 .?7.(M°C+DW + M L U L + L N )
= 0.7*1.05*(54132570+137600.4 * 1000)
= 140923733 (Nmm)
Mu = 0,5.Ĩ].(M?C+DW + M ' t L + L N )
SƯPER- T
- TBÊTÔNG
BÊTÔNGCốT
CốTTHÉP
THÉPDƯL
DƯL
Giới hạn tôi thiểu p =
=
= 156581925.6 ( Nmm )
fsaM
=n323.16(MPa)
p=
Chiều cao vùng nén BT
0.6fy = 252(MPa)
p>
fs
(
Khi
Vs
fs
0.16)2 + 2 * 0.0029 *
0
1 0.05
0.05
v/fc
0.16
4
5
0 0.125
= 0.031727.00 0
0=
0
sx = 0.125
Sai sô"8X
nhỏ= châ"p
nhận được
j=
1 - k/3
0.05
0.05cùng 0.05
0.041
Tra ị3 từ0.041
0 và ex sau
v/fc
0.05
= 1-0.0317/3
Nội
suy
lần
nhất
3.99
p
4.88
Kiểm tra ưs nén trong BT
v/fc = 0.041
ứng suâ"t nén trong BT
(Thỏa)
0.00312
0 0.125
2
fc =
Ms(.)/(As.j.k.Bn.ds )
Od =
Trang
GVHD.
GVHD.Th.S
Th.SndMAI
MAI
Lựu SVTH.
SVTH.
ĐÌNH
THANH
-CĐ02B
CĐ02B
39
38
Trang ::36
37
= Lựu
GVHD.
y
Đồ Đồ
án tốt
Đồ
án nghiệp
tốt
án nghiệp
tốt nghiệp
:THIET
:THIET
:THIET
KÊ DAM
KÊ DAM
KÊ
SƯPER
DAM
SƯPER
SƯPER
- T -BÊTÔNG
T BÊTÔNG
- T BÊTÔNG
CốTCốT
THÉP
CốT
THÉP
THÉP
DƯL
DƯL
DƯL
0.1
22TCN
272-05
Quy trình thiết kế
fc\-B
5v
n-d
= 0.043.2500'
A/35
I.THIẾT KÊ CẤU TAO ;
= 31799 Mpa
2.1.Lựa
chọn
mặt
Kiểm
tra cô"t
thép479346/(35*800*661.6)
bô"cắt
tríf'ngang
Th.S
Th.S
MAI
MAI
MAI
Lựu
MAI
Lựu
Lựu
SVTH.
SVTH.
SVTH.
SVTH.
VÕVÕ
ĐÌNH
VÕVÕ
ĐÌNH
ĐÌNH
ĐÌNH
THANH
THANH
THANH
THANH
- CĐ02B
- -CĐ02B
CĐ02B
CĐ02B
H'Lựu
h6
h5
=168 cm
khi quy đổi tương đương
GVHD.Th.S MAI Lựu
SVTH.VÕ ĐÌNH THANH- CĐ02B
Trang : 44
Đồ án tốt nghiệp :THIÊT KÊ DAM SƯPER - T BÊTÔNG CốT THÉP DƯL
2.3.1.
Tai giữa dầm
Diện tích phần cánh trên
Diện tích phần cánh dưới
Chiều cao dầm chủ
Chiều cao dầm liên hợp
A(
= 1202.55
cm2
Ab
= 2696.1
hw = H-hb-h(
= 106.8 cm
1202.55 -bw (//, +h2)
ftt — --------------- --------bt-K
_ 1202.55-20(10 + 7.5)
'~
94-20
h
Bề rộng sườn
Bề rộng bản cánh trên
= 11.5 cm
bb = bl
= 70
cm
bw = 2.b3
= 2.10
= 20
cm
b,
2.3.2.
Tai
đoa
n
dầ
m
gang
Hn
ngang
ang
Diện tích phần cánh
bn trên
Bề rộng phần cánh trên
Chiều cao dầm chủ L„
Chiều cao dầm liên hợp
Chiều cao bầu dưới
b'2
Chiều cao bầu trên
2301.3-91.4(7,5 + 10)
151-91.4
= 11.8 cm
Bề rộng bản cánh trên
2.3.3.
Tai đầu
dầm
GVHD. Th.S MAI Lựu
At = 2611.25cm2
=98