Luận văn Thiêt kế cầu dầm supertee bê tông cốt thép dự ứng lực - Pdf 99

ĐATN: KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : PHẠM NGỌC SÁNG
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

HỌ VÀ TÊN : TRẦN DU TIẾN MSSV : 094
CHUYÊN NGÀNH : CẦU ĐƯỜNG LỚP : CĐ04TA
Đề tài : THIẾT KẾ CẦU DẦM SUPER TEE BTCT DỰ ỨNG LỰC
I. QUI MÔ THIẾT KẾ
Cầu được thiết kế với quy mô vĩnh cửu
Khổ cầu : 2x0.4+ 2x1.5 + 7 = 10.8m
Trong đó:
+ Lan can : 2x0.4 m
+ Lề bộ hành : 2x1.5m
+ Phần xe chạy : 7m
Tải trọng thiết kế : HL93, Người 300KG/m2
Cấp đường thiết kế: cấp IV
Cấp sông thiết kế: cấp IV
Khổ thông thuyền
Chiều cao thông thuyền : 3.5 m
Bề rộng thông thuyền : 25 m
II. ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT
Lỗ khoan địa chất khu vực xây dựng cho kết quả như sau:
+ Lớp ĐĐ: Lớp đất đắp bằng sét bột màu xám nâu, chiều dày 0.5 ÷ 0.8m
+ Lớp 0: Lớp bùn sét lẫn bùn thực vật màu xám nâu, xám xanh, dày khoảng 6.7m ÷ 8m.
Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu sau:
Độ ẩm: W (%) = 64.3
Dung trọng ướt g
w
(g/cm
3
)= 1.6
Tỷ trọng D = 2.66

+ Lớp 2: Lớp bùn sét kẹp cát màu xám nâu, xám xanh. Chiều dày 3.7 ÷ 4m. Các chỉ tiêu
cơ lý chủ yếu sau:
Độ ẩm: W (%) = 54.4
Dung trọng ướt g
w
(g/cm
3
)= 1.64
Tỷ trọng D = 2.66
Hệ số rỗng e
0
= 1.507
Giới hạn chảy W
L
(%) = 51.7
Giới hạn dẻo W
P
(%) = 27.6
Chỉ số dẻo I
P
= 24.1
SVTH : TRẦN DU TIẾN Trang 1
ĐATN: KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : PHẠM NGỌC SÁNG
Độ sệt B = 1.11
Góc ma sát trong (cắt nhanh) ϕ = 4.9
o
Lực dính (cắt nhanh) C (Kg/cm
2
)= 0.05
Trị số SPT: 2 ÷ 3

(Kg/cm
2
)= 0.221 ÷ 0.260
Trị số SPT: 8 ÷ 10
+ Lớp 4: Lớp sét màu xám vàng, xám trắng, trạng thái dẻo cứng, chiều dày 2.5 ÷ 3.7m.
Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu sau:
Độ ẩm: W (%) = 21.9
Dung trọng ướt g
w
(g/cm
3
)= 2.01
Tỷ trọng D = 2.7
Hệ số rỗng e
0
= 0.638
Giới hạn chảy W
L
(%) = 36.8
Giới hạn dẻo W
P
(%) = 16.4
Chỉ số dẻo I
P
= 20.4
Độ sệt B = 0.28
Góc ma sát trong (cắt nhanh) ϕ = 11.5
o
Lực dính (cắt nhanh) C (Kg/cm
2

uu
= 15.9
o
Lực dính nén 3 trục C
uu
(Kg/cm
2
)= 0.295
Trị số SPT: 11 ÷ 20
+ Lớp 6a: Lớp sét màu nâu vàng đốm trắng, trạng thái nửa cứng, chiều dày 2.2 ÷ 4m. Các
chỉ tiêu cơ lý chủ yếu sau:
Độ ẩm: W (%) = 22.0
Dung trọng ướt g
w
(g/cm
3
)= 1.98
Tỷ trọng D = 2.71
SVTH : TRẦN DU TIẾN Trang 2
ĐATN: KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : PHẠM NGỌC SÁNG
Hệ số rỗng e
0
= 0.667
Giới hạn chảy W
L
(%) = 43.3
Giới hạn dẻo W
P
(%) = 20.1
Chỉ số dẻo I

Giới hạn dẻo W
P
(%) = 19.4
Chỉ số dẻo I
P
= 11.7
Độ sệt B = 0.41
Góc ma sát trong (cắt nhanh) ϕ = 13.8
o
Lực dính (cắt nhanh) C (Kg/cm
2
)= 0.20
Trị số SPT: 12
+ Lớp 7: Lớp cát hạt mịn màu xám nâu, trạng thái chặt vừa, hiện diện ở hố khoan MA,
chiều dày 4m. Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu sau:
Độ ẩm: W (%) = 23.3
Dung trọng ướt g
w
(g/cm
3
)= 1.89
Tỷ trọng D = 2.66
Hệ số rỗng e
0
= 0.74
Góc nghỉ khô ϕ
k
= 29.5
o
Góc nghỉ ướt ϕ

Lực dính nén 3 trục C
uu
(Kg/cm
2
) = 0.47
Trị số SPT: 18 ÷ 19
+ Lớp 8b: Lớp sét pha bụi màu nâu tím, đốm vàng, trạng thái dẻo cứng, hiện diện ở hố
khoan MB, chiều dày 3.3m. Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu sau:
Độ ẩm: W (%) = 21.9
Dung trọng ướt g
w
(g/cm
3
)= 2.02
Tỷ trọng D = 2.71
Hệ số rỗng e
0
= 0.636
Giới hạn chảy W
L
(%) = 28.2
SVTH : TRẦN DU TIẾN Trang 3
ĐATN: KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : PHẠM NGỌC SÁNG
Giới hạn dẻo W
P
(%) = 18.4
Chỉ số dẻo I
P
= 9.8
Độ sệt B = 0.36

Dung trọng ướt g
w
(g/cm
3
)= 1.99
Tỷ trọng D = 2.67
Hệ số rỗng e
0
= 0.758 ÷ 0.578
Góc nghỉ khô ϕ
k
= 30.1
o
Góc nghỉ ướt ϕ
bh
= 28
o
Trị số SPT: 25 ÷ 75
PHẦN II
THIẾT KẾ SƠ BỘ
 PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ
A/.Phương án I
- Quy mô công trình: Cầu vĩnh cửu BTCT dự ứng lực.
- Dạng dầm: Super T dự ứng lực căng sau
- Tải trọng thiết kế: Đoàn xe tiêu chuẩn HL93, tải trọng làn, người đi bộ.
- Khổ cầu: B = 3.5x2 +2x1.5 + 0.4 x2 = 10.8m (2 làn xe)
- Cầu gồm 3 nhịp BTCT DUL, mỗi nhịp dài 35.7m
- Khổ thông thuyền: B = 25m, H = 3.5m.
- Tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 272 – 05
- Mặt cắt ngang kết cấu nhịp gồm 5 dầm Super Tee, khoảng cách các dầm là 2.170m

0.4 = 10.8 m
- Khổ thông thuyền: BxH = 25mx3.5m
- Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 272 – 05
- Mặt cắt ngang kết cấu nhịp gồm 5 dầm thép liên hợp.
- Chiều cao dầm thép: 1.6 m
- Bản mặt cầu dầy: 20 cm
- Liên kết ngang sử dụng là L100x100x10
- Mố cầu
Mố cầu là mố chữ U bằng bêtông cốt thép
Móng mố là móng cọc khoan nhồi đường kính cọc khoan là 1.2m, có 6 cọc
- Trụ cầu
Trụ cầu là trụ đặc bằng bêtông cốt thép, thân hẹp
Móng trụ là móng cọc khoan nhồi có đường kính cọc là 1.2m, 6 cọc
SVTH : TRẦN DU TIẾN Trang 5
ĐATN: KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : PHẠM NGỌC SÁNG
21001200 2100 2100 12002100
10800
200 6151650
400 1500 3500 3500 1500 400
10800
790
3255
1%
2%
1%
2%
MẶT CẮT NGANG CẦU PHƯƠNG ÁN II
CHƯƠNG I
TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU
I. BỐ TRÍ CHUNG MẶT CẮT NGANG CẦU

f
= 200 mm
Chiều cao dầm chủ: H = 1700 mm
Khoảng cách các dầm chủ: S = 2170 mm
Phần hẫng: S
k
= 1060 mm
Số lượng dầm chủ: n = 5 dầm
II. TÍNH TOÁN NỘI LỰC BẢN MẶT CẦU
II.1. Tính phần bản congsol
Do có lề bộ hành nên bản hẫng chịu tác dụng của tĩnh tải và người bộ hành
II.1.1. Tĩnh tải tác dụng lên phần congsol
Các bộ phận kết cấu được tính theo 1m bề rộng bản (theo phương dọc cầu).
Hệ số vượt tải tĩnh:
Loại tải trọng

hiệu
Dạng tác dụng
Hệ số tải trọng g
p
Cường độ I
Sử
dụng
SVTH : TRẦN DU TIẾN Trang 7
ĐATN: KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : PHẠM NGỌC SÁNG
Trọng lượng bản thân DC
1
Phân bố 1.25 1
Lan can & lề bộ hành DC
2

Lực tập trung của tải trọng ngườitác dụng lên bản congsol là:
3×1.5
PL = = 2.25 kN
2
II.1.3. Nội lực tại mặt cắt ngàm
Xét hệ số điều chỉnh tải trọng
i R D
η η η η
= × ×
Hệ số liên quan đến tính dẻo: h
D
= 0.95
Hệ số liên quan đến tính dư: h
R
= 0,95
Hệ số liên quan đến tầm quan trọng khai thác: h
i
=1,05
η
= 0.0.95× 0.95×1.05 = 0.95
II.1.3.1. Momen tại mặt cắt ngàm ở TTGH cường độ I
Sơ đồ tính:
DC
lc
DC
bh
PL
660
1060
Momen tại mặt cắt ngàm

1
: chiều dài bản hẫng
L
1
= 1060 mm = 1.06 m
L
2
: khoảng cách từ vị trí đặt tĩnh tải tập trung của lan can đến mặt cắt ngàm
Thực chất lực tập trung quy đổi của lan can không đặt ở mép bản mặt cầu nhưng để đơn
giản tính toán và thiên về an toàn ta coi đặt ở mép.
L
2
= 1060 mm = 1.06 m
L
3
: khoảng cách từ ngàm đến mép ngoài của lề bộ hành
L
3
= 660 mm = 0.66 m
2
-
u
1.25 4.8 1.06
M 0.95 1.25 7.3 1.06 1.25 1.8 0.66 1.75 2.25 0.66
2
 
× ×
= × + × × + × × + × ×
 ÷
 

: khoảng cách từ ngàm đến mép ngoài của lề bộ hành
L
3
= 660 mm = 0.66m
Suy ra

2
-
S
4.8 1.06
M 7.3 1.06 1.8 0.66 2.25 0.66
2
×
= + × + × + ×
= 13.108 kN.m
II.2. Tính phần bản dầm kề phần bản congsol
Sơ đồ tính như hình vẽ:
SVTH : TRẦN DU TIẾN Trang 9
ĐATN: KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : PHẠM NGỌC SÁNG
DC
bv
+DC
bh
DW
840 1330
2170
II.2.1 Tĩnh tải tác dụng lên phần bản dầm kề phần bản congsol:
Phần bản dầm chịu tác dụng của tĩnh tải gồm:
+ Trọng lượng bản thân của bản mặt cầu:
DC

bv
= 1.118 kN
Vị trí đặt cách tim dầm 1 đoạn:
L
3
= 0.84 m
* Momen do tĩnh tải tác dụng ở TTGH cường độ I
U DC DCbm DC DCbh DC DCbv DW DW
M = ( M + M + M + M )
η γ γ γ γ
× × × × ×

( ) ( )
2 2
DC bv bh 3 3
DC bm 1 DW 2
γ . DC DC L S- L
γ DC .L γ DW L
η
8 8 S
+ × × 
× × ×
= × + +
 
 ( ) ( )
2 2
1.25 4.8 2.17 1.5 3.53 1.33

8 8 S
+ × ×
×
×
= + +

( ) ( )
2 2
1.118 1.8 0.84 2.17 0.84
4.8 2.17 3.53 1.33
8 8 2
+ × × −
× ×
= + +
= 5.108372 kN.m = 5108.372 kN.mm
II.2.2. Hoạt tải tác dụng lên phần bản dầm kề phần bản congsol
Tải trọng thiết kế dùng cho bản mặt cầu và quy tắc xếp tải:
Áp dụng quy định của TCN 3.6.1.3.3 (22TCN 272-05)
Do nhịp bản S = 2170 mm < 4600 mm phải được thiết kế theo các bánh xe của trục 145
kN
Xe tải thiết kế hoặc xe 2 bánh thiết kế phải bố trí trên chiều ngang sao cho tim của bất kỳ
tải trong bánh xe nào cũng không gần hơn (TCN 3.6.1.3.1):
+ 300 mm tính từ mép đá vỉa lan can: Khi thiết kế bản mút thừa
+ 600 mm tính từ mép làn thiết kế: khi thiết kế các bộ phận khác
Bề rộng dải tương đương TCN 4.6.2.1.3
+ Momen dương M
+
: SW
+
= 660 + 0,55S = 660 + 0,55 x 2170 = 1854 mm

b
2
: chiều rộng tiếp xúc của bánh xe lên mặt đường:
b
2
= 510 mm = 0,51 m
h
DW
: Bề dày lớp phủ
h
DW
= 165 mm
b
1
= 510 + 2x165 = 840 mm = 0,84 m
Bề rộng vệt bánh xe tác dụng lên phần bản kề phần bản congsol
SVTH : TRẦN DU TIẾN Trang 11
ĐATN: KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : PHẠM NGỌC SÁNG
b
1
= 840 mm = 0.84m
⇒ b
1
' = 1020 mm = 1.020 m
1
P 145
p 86.31
2 b 2 0.84
= = =
× ×

U
PL b
Mη 1.75
2
×
 
= × ×
 ÷
 

1.75 2.25 0.84
0.95 1.571063 kN.m 1571.063 kN.mm
2
× ×
 
= × = =
 ÷
 
Tổng momen do hoạt tải ở TTGH cường độ I
LL+PL LL PL
U U U
M M M= +
= 65.991 + 1.571 = 67561.922 kN.mm
* Momen do hoạt tải tác dụng ở TTGH sử dụng
_ Momen hoạt tải xe thiết kế
LL
1 1
S 1
p b' b
M 1.25 1.2 S-b ' -

_ Momen ở TTGH cường độ I
LL+PL
goi DC+DW
U
U U
-
M
M -0.7 M
SW
 
= +
 
 

67.562
-0.7 6.252
1.763
 
= × +
 
 
= -31.209201 = -31209.201 kN.mm
LL+PL
1/2nhip DC+DW
U
U U
+
M
M 0.5 M
SW

40.639
-0.7 5.501
1.763
-19.716074 kN.m -19716.074 kN.mm
 
= × +
 
 
= =
LL+PL
1/2nhip DC+DW
S
S S
+
M
M 0.5 M
SW
 
= × +
 
 

40.639
0.5 5.108
1.854
13.516892 kN.m = 13516.892 kN.mm
 
= × +
 
 

γ DC L γ DW L
η
8 8
1.25 4.8 2.17 1.5 3.53 2.17
0.95
8 8
6.315959 kN.m = 6315.959 kN.mm
 
× × × ×
= × +
 ÷
 
 
× × × ×
= × +
 ÷
 
=

* Momen ở TTGH sử dụng
M
S
= M
DC1
+ M
DW
SVTH : TRẦN DU TIẾN Trang 13
ĐATN: KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : PHẠM NGỌC SÁNG

2 2

: chiều rộng tiếp xúc của bánh xe lên mặt đường:
b
2
= 510 mm = 0.51 m
h
DW
: Bề dày lớp phủ
h
DW
= 165 mm
b
1
= 510 + 2 x165 = 840 mm = 0.84 m
Chiều rộng phân bố của vệt 2 bánh xe lên mặt đường
b'
1
= b
1
+ 1.2m = 0.84 + 1.2 = 2.04 m < S = 2.17 m
'
1
P 145
p 71.078 kN/m
b 2.04
= = =
Momen tại giữa nhịp ở TTGH cường độ I
2
LL
U
p S

2
71.078 2.17
1.25
8
52.297066 kN.m = 52297.066 kN.mm
×
= ×
=
* Xét tính liên tục của bản mặt cầu
_ Momen ở TTGH cường độ I
LL
goi DC+DW
U
U U
-
M
M -0.7 M
SW
 
= × +
 
 

86.944
-0.7 6.316
1.763
 
= × +
 
 

-
M
M -0.7 M +
SW
 
= ×
 
 

52.297
-0.7 4.903
1,763
-24.202666 kN.m -24202.666 kN.mm
 
= × +
 
 
= =
LL
1/2nhip DC+DW
S
S S
+
M
M 0.5 M +
SW
 
= ×
 
 

400 1500 3500 3500 1500 400
10800
1%
2%
200
Chiều dài toàn dầm: L = 35.7 m
Khoảng cách đầu dầm đến tim gối: a = 0.35 m
Khẩu độ tính toán: L
tt
= L – 2a = 35m
Tải trọng thiết kế: + HL93
+ Người đi: 3kPa
Mặt xe chạy B
1
= 7 m
Dãy phân cách B
2
= 0 m
Lề người đi B
3
= 1.5 m
Lan can B
4
= 0.4 m
Tổng bề rộng cầu
( ) ( )
10.8
1 2 3 4
B = B + 2× B + B + B = 7+2× 0 +1.5+ 0.4 m=
Dạng kết cấu nhịp: Cầu dầm

n b
N = N -1 2 = 5-1× × =
dầm
SVTH : TRẦN DU TIẾN Trang 16
ĐATN: KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : PHẠM NGỌC SÁNG
Phần cánh hẫng
( ) ( )
10.8 5 1 2.17
1.06
2
b
k
B- n -1 ×S
S = m
2
− − ×
= =
Chiều dày của bản mặt cầu: h
f
= 20 cm
I.2. Thiết kế dầm chủ
Chiều cao dầm (cm): H=170 cm
H’ = 80 cm
Chiều cao cánh dầm: h
1
= 10 cm
Chiều cao vút trên: h
2
= 10 cm
Chiều cao bầu dầm dưới: h

7
= 83 cm
b
2
= 212 cm
Tỉ lệ vút sườn: 1/10
Chiều cao toàn dầm(cả bản mặt cầu):
f
h = H + h =175+ 20 =195 cm
Đoạn cắt khấc L
ck
: L
ck
= 80 cm
Đoạn dầm đặc L đặc: L
đ
= 120 cm
100
950250
50
250 100
1700
485 160 830 160 485
2120
735 650 735
2120
MẶT CẮT DẦM TẠI GIỮA NHỊP
SVTH : TRẦN DU TIẾN Trang 17
ĐATN: KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : PHẠM NGỌC SÁNG
100

vdn
= b
8
= 10 cm
Cao vút trên h
vdn
= h
2
= 10 cm
1020 100
100
100
500
100
1320
100
100
500
700
700
800
SVTH : TRẦN DU TIẾN Trang 18
ĐATN: KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : PHẠM NGỌC SÁNG
Diện tích mặt cắt dầm ngang
( )
( )
( ) ( )
'
'
dn vdn dn

Ta qui đổi thành mặt cắt chữ T như sau
100
600 100
800
485 160 830 160 485
2120
645 830 645
150650
2120
890
Diện tích phần gạch chéo:
( )
( )
( )
( )
2
x0 1 2 1 8 2 1
2
h1
A = 2× H - h + h ×2× + b 2× b × + b × h
10 2
1 10
= 2 170- 10+10 2 65 2 10 212 10 3170 cm
10 2
 
 
+
 ÷
 ÷
 

10
10
b = = =89 cm
2 2
 
 ÷
 
Diện tích qui đổi
( )
( )
89 8959.2
'
0 2 x0 x0 x0
A = b × h + H -h × b = 212 15+ 80-15× × =
cm
2
Momen tĩnh cuẩ tiết diện đối với biên dưới
SVTH : TRẦN DU TIẾN Trang 19
ĐATN: KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : PHẠM NGỌC SÁNG
( )
( )
2
3
89 80 15
15
212 15 80 418185.241 cm
2 2
x0
x0
b0 2 x0 x0

( )
'
2
x0
'
x0
t0 2 x0 x0 xo
2
3
H -h
h
S = b × + b × H -h × + h
2 2
80 15
15
=212 89 80 15 15 298550.609 cm
2 2
 
 
 
 
− 
× + × − × + =
 ÷
 
Khoảng cách từ trục trung hoà đến biên trên
33.3 cm
t0
t0
0

 ÷
 
 
 ÷
 ÷
 
( )
( )
( )
3
2
3
2
4
80 15
15 15
212 212 15 33.3 89
12 2 12
80 15
89 80 15 46.7 5377696.7868cm
2

 
= × + × × − + ×
 ÷
 
− 
+ × − × − =
 ÷
 

cm
Diện tích phần gạch chéo
( )
( )
( )
( )
2
x1 1 2 1 8 2 1
2
h1
A = 2× H- h + h × 2× + b 2× b × + b × h
10 2
1 10
= 2 170- 10+10 2 65 2 10 212 10 3170 cm
10 2
 
 
+
 ÷
 ÷
 
 
 
 
× × × + + × × + × =
 ÷
 ÷
 
 
Chiều cao cánh dầm qui đổi

2 2

   
= × × − + ×
 ÷ ÷
  
=
Khoảng cách từ trục trung hoà đến biên dưới
94.8cm
b1
b1
1
S
1476784.759
y = =
A 15573.77
=
Momen tĩnh của tiết diện đối với biên trên
( )
( )
( )
2
3
15 170 15
212 80 170 15 15 1170756.751cm
2 2
2
x1
x1
t1 2 x1 x1 x1

2
3
x1 x1
x1 x1
d1 2 2 x1 t1 x1 x1 x1 b1
H -h H -h
h h
I = b × + b × h × y - +b × + b × H -h × y -
12 2 12 2
 
 
 ÷
 ÷
 
 
( )
( )
2
3
2
2
15 15
212 212 15 75.2
12 2
170 15
170 15
80 80 170 15 94.8 43148924.2530
12 2
4
cm

2 64.5 10 10 10 2 10 10 1590cm
2t 6 1 2 8 3 2
A = 2 b ×h + h × b +2 b × h× × = × × + × + × × =
Diện tích bầu dầm dưới:
( )
( )
2
25 25
65 65 2 20 5 2 10 8 5 1967.5cm
10 10
6 6
2b 1 1 5 5 3 4 5
h h
A = b + b + 2× × + b × h +2 b + b × h
10 2
 
 
 ÷
 
 
 
 
 
= + + × × + × + × + × =
 ÷
 
 
 
Chiều cao cánh dầm qui đổi
7.5cm

( )
( )
( )
2
3
170 7.5 30.3
7.5 30.3
212 7.5 170 65 20 170 7.5 30.3 30.3
2 2 2
549015.092cm
2
2t 2b
2t 2b
b2 2 2t 1 x2 2t 2b 2b
H -h -h
h h
S = b × h × H - + b × + b × H -h -h × h +
2 2 2
 
 
 ÷
 ÷
 
 
− − 
 
= × × − + × + × − − × ×
 ÷
 ÷
 

S = b × h × H - + b × + b × H-h -h × h +
2 2 2
 
 
 ÷
 ÷
 
 
− − 
 
= × × − + × + × − − × +
 ÷
 ÷
 
 
=
Khoảng cách từ trục trung hoà đến biên trên
505344.523
81.5cm
t2
t2
2
S
y = =
A 6202.12
=
Momen quan tính của tiết diện đối với trục trung hoà
( )
( )
( )

30.3 30.3 7.5 7.5
65 65 30.3 98.5 212 212 7.5 81.5
12 2 12 2
170 7.5 30.3
170 7.5 30.3
20 20 170 7.5 30.3 88.5 30.3
12 2
24377179.5470
4
cm
   
= × + × × − + × + × × −
 ÷  ÷
   
− −
 − − 
 
+ × + × − − × − +
 ÷
 ÷
 
 
=
BẢNG ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC TẠI TỪNG MẶT CẮT
Mặt cắt A(cm
2
) S
b
(cm
3

910(mm) L
 
 
 ÷
 ÷
 
 
Trong đó:
g
mg1
:Hệ số phân bố momen cho dầm trong trường hợp chỉ xếp 1 làn xe trên cầu.
S: Khoảng cách giữa các dầm chủ.
Vậy
0.318
0.35 0.25
mg1
2
2170 2170×1700
g = ×
910 35000
   
=
 ÷  ÷
   
+ Khi xếp > 1 làn xe trên cầu
0.524
0.125
0.6
0.6 0.125
mg2

tt
S H 2170 1700
g = × = ×
3050(mm) L 3050 35000
 
 
   
=
 ÷
 ÷  ÷
 ÷
   
 
 
g
vg1
Hệ số phân bố lực cắt cho dầm trong trường hợp xếp 1 làn xe trên cầu
+ Khi xếp >1 làn xe trên mặt cầu
0.718
0.1
0.8
0.8 0.1
vg2
tt
S H 2170 1700
g = × = ×
2250(mm) L 2250 35000
 
 
   

y
1
= 0.336
y
2
= 0
(Cự ly chiều ngang các bánh xe của xe tải và xe 2 trục là như nhau (1800mm), nên hệ số
phân bố của 2 loại xe này là như nhau)
0.336
0.168
2
mb_LL i
g = y 2∑ = =
Theo điều 3.6.1.1.2, trường hợp trên cầu chỉ có 1 làn xe chất tải ta có hệ số làn xe tương
ứng là:
m = 1.2
1.2 0.168 0.202
mb_LL
g = × =
Xét tải trọng làn và tải trọng lề bộ hành
SVTH : TRẦN DU TIẾN Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status