cao dầm chủ
cao bầu dưới
cao vút dưới
cao sườn
cao vút trên
cao bầu trên
g bầu dưới dầm
g sườn
g bầu trên
g vút dưới
g vút trên
H = 1350mm.
H1 = 350mm.
H2
= 130mm.
LUẬN
VĂN TỐT NGHIỆP KỸ sư XÂY DựNG
H3 = 550mm.
H4 = 120mm.
Chương IV:
H5 = 200mm.
b| = 650mm.
DẦM CHÍNH
b2=200mm.
I. Sơ Bỏ CHON KÍCH THƯỚC DẤM CHỦ:
b3=600mm.
1.1. Tiết diên dầm:
b4=225mm.
b5=200mm.
+ Mặt cắt gối:
x0=0m
200 I 200
I
200
+Mặt cắt thay đổi tiết diện: X2=l,5m.
II. 1. Đăc trưng hình hoc của dầm chủ xét măt cắt trẽn gô"i: X!=0m.
Do ta chưa biết được lượng cáp cần bô" trí nên gần đúng ta xem như tiết diện
dầm
là bêtông đặc.
1.2. Tiết diên dầm qui
đổi:
- Momen
tĩnh
tiếtchủ:
X - X:
- Chiều
caocủa
dầm
hdiện dầm
= đôi với1350mm
h
I
= ~b4h,À
s = h.bi.- +
2.fel
- Chiều cao bầu dưới:
435mm.
w 2
2
1 2
2
A 2
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ sư XÂY DựNG
GVHD : THS.VÕ VĨNH BẢO
- Diện tích của tiết diện dầm:
A = h.b3+(b, -b3).h,
= 1,3 5x0,6+ (0,65-0,6) X
0,3
5
= 0,8275m2
- Trục trung hoà cách trục X - X một khoảng Y:
- Momen quán tính của tiết diện đôi với trục trung hòa:
1,353 x0,6 61,35 „ V ,
(0,65-0,6)x0,353 60,35 „ „ /
=
—P-ĩ+
0,664
X1,35
X
X + 2 X v - —’ X 0,435 X -Ĩ-— + 2 X v ’
’ X 0,28
S
h.b,,!l
+ 2.l^).h.ÍLt2.fcy.Jh^
X =1,35
- -ĩ—
2
22212
= 0,18225 + 0,04258 + 0,13552 = 0,36035m3
THIẾT KẾ CẦU BTCT Dự ỨNG Lực -112PHƯƠNG
SVTH: ĐỖ HÀ
ì
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ sư XÂY DựNG
]LUẬN
GVDH :THS. VÕ VĨNH BẢO
Tỷ sô": n = - =Diện tích của tiết diện dầm:
29440,08 _-bj.il,
’
A Ecb
= h.bvv+(b,
+(b,. -bj.hf
- Tham
sô"
(T
•0>. -bw).h,
ự
giữa:
12
1 )
Momen; (4.6.2.2.2a.l
+—
+ (h -^ - Y) ,(bf - bw )h,
- Khi có 1,353
một làn
xe chất
tải:A V , „ AA (0,65-0,2)x0,4353 ro,435 n£An)2
X0,2
(1,35
= —- —— + -2— - 0,649 X 1,35 X 0,2 + - -1— -----+ -£— - 0,649
12
(2J
12
(2J
f2100V'3 ( 54,4 X 1010 ^
X
23900
x2003
X (0,65 - 0,2)X 0,435
+ (Q’6~°’2)x
Q’28' + ^35 _
_ 0,649X (0,6 gmgl: Hệ sô" phân bô" momen cho dầm, trường hợp chỉ xếp một làn xe
0,2)x 0,28
trên = 0,1167m4
lm
3,5m
2
khỉ:
6w
DựNG
Dầm
GVDH
GVDH:THS.
:THS.VÕ
VÕVĨNH
VĨNHBẢO
BẢO
biên
0.3714
1.03
1.37
0.637
0.637
0.637
Dầm
Hê
sỏ" phân bô' momen
và
lức
cắt
của
Dầm
biên:
( 4.6.2.2.1-1)
giữa
Lưc
cắt;
( 4.6.2.2.3Ồ-1)
0.7448
xio10 ^0J
(
2100
^
Trên cầu chỉ có một làn xe chất tải ta có hệ số làn xe tương ứng là: m =
23900 x2003
2900 J x 1 23900J
1,2.
, .momen
. . 0 , 6 1 9 n „dầm,
lyl
g
ng2:
Hệ
sô"
phân
bô"
III. l. Tái trong
dung:
gfỉLitác
= 1,2
X —— = 1,2cho
X —— trường hợp xếp hơn một làn xe
= 0,3714
trên
cầu
- Hệtrịsốcực
momen
của giá
tải trọng
dầm
chủ:
= l,2xj>,
= 1,2
xix(o,904+
1,38)= 1,37
g ,: Hệ sô" phân bô" lực cắt cho dầm, trường hợp chỉ xếp một làn xe trên
> Khi
trêndầm
mốt từ
lànđầu
xe chất
Xétcổđoạn
dầm tái:
đến mặt cắt thay đổi:
V2
cầu
( 2100 V
Ta có Với
theotiết
4.6.2.2.2C-1
:Với
700.
+ 2100
diện đầu dầm ta-300
CẦU
BTCT
Dự
ỨNG
Lực
HÀ
HÀ
PHƯƠNG
PHƯƠNG
PHƯƠNG
SVTH:
SVTH:ĐỗĐỗ
Đỗ
SVTH:
HÀ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ sư XÂY DựNG
GVDH :THS. VÕ VĨNH BẢO
Giả thiết trọng lượng bản thân dầm phân bô"đều trên suốt chiều dài
dầm:
=
PcỊ
+
PCI
=
6823.008
c; =ỵ .H" ‘b" 'S" 'N" = 2400 X 0,9 - 0,2 x 2,1 x 6 =
221.14KG / m
c L„
23.9
- Lan can:
Tiện ích và trang thiết bị trên cầu:
DW3 = 5 Kg/m
Vậy:
DW
=
DW{
+DW2
+DWÌ
= 330.75 + 74.55 + 5 = 410.3 KG/m
+ Với dầm biên:
DW= DWị - DWl X (s - 1,25) + DW,
2,1 v ' 3
330.75 + 74.55
?_IÍ(WK^/
=--------------X 0,85 + 5 = 1 69.05AG / m
2,1
> Tổng hợp tải trọng tĩnh tải tác dụng lên dầm chính:
- Dầm giữa:
+ Trọng lượng bản thân dầm chủ:
DCX = 1415.484Ẫ'Ơ/ m
+ Bản mặt cầu và dầm ngang:
DC2 = DCbm + DCdn = 1008 + 227.74 = 1235.74KƠ / m
+ Lan can và lề bộ hành:
DC3 =0KG/m
+ Lớp phủ mặt cầu:
DW = 4ỉ0.3KG/m
- Dầm biên:
phương ngang cầu tải trọng này phân bô" theo chiều rộng 3000mm, tải trọng làn
có
thể
Tải trong người đi bô: là tại trọng phân bổ"được qui định độ lớn là 3.10'3 MPa
Tái trong xung kích: là tải trọng đưa vào tải trọng xe 3 trục hay xe hai trục lây
bằng 25% tải trọng của mỗi xe.
IV. XẤC ĐINH NỐI LƯC LƯC TAI CẤC MẤT CAT ĐẰT TRƯNG
IV. 1. Các măt cắt đăt trưng:
Ta xét các mặt cắt đặt trưng tại những vị trí sau:
+ Mặt cắt tại gô"i: I
Xo = 0 m.
+ Mặt cắt tại giữa dầm: II
x2 = 11.95m.
+ Mặt cắt tại 1/4 dầm : III
x3 = 5.975 m.
+ Mặt cắt tiết dịên thay đổi: IV x4 = 1.5m.
Xác đinh phương trình đường ánh hưởng tai các măt cắt:
Phương trình đường ảnh hưởng momen tại mặt cắt xk như
sau:
X
+ Trên đoạn x=xk =>Ltt: /; (x,xk) = — (x-Ln).
j\
(x,xk
TỐT
TỐTNGHIỆP
NGHIỆP
NGHIỆPKỸ
KỸ
KỸsư
sư
sưXÂY
XÂY
XÂYDựNG
DựNG
DựNG
10
5 10
23.
15
GVDH
GVDH:THS.
:THS.VÕ
VÕVĨNH
VĨNH
VĨNHBẢO
BẢO
BẢO
=--JV (**>** )•(£,/ - X* ) = —X 0,937 X (23.9 - 1.5) = 10.4944 m2.
Ltt + (lJVkaĐường
20
hưởng
23.9
Đường ảnh hưởng
lực
cắt
Đường ảnh hưởng
lực
Diện tích của các đường ảnh hưởngcắt
rp * Ađoạn
Trên
=>
-r. x=xk=>Ltt:
xk:
x=xk=>Ltt:
f2 (x,xk)
Momen:
rp đoan
A: 4
_ ri /4 (x, X.)
L„-Xk
23.9-0,
Trên
Phần
âm
x=xk=>Ltt:
= 1 - — = 123.y
- ——
Ln
Trên đoạn
=>xk: J\ (x,xk)= =
——0,25
(-x) X=——= -x.
ỨNGLực
Lực --121122
120 HÀ
PHƯƠNG
HÀ
PHƯƠNG
PHƯƠNG
Lu
23-9
3
4
* L„ 23.9
* L„ 23.9
SVTH:
SVTH:
SVTH:Đỗ HÀ
Đỗ
Đỗ
20
Lt>
23
3
* L„ 23.9
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ sư XÂY DựNG
biên:
53.5
6.72
5.97
IV.3.I.I Tĩnh tái giai đoan 1: Trọng lượng bản thân dầm
M DC\b
= DCịb.g.Ù)M
71.4
2.980
DCi
Mặt
g
MDcib(KN.
0
9.
0
16.7
9.
233.03
53.5
9.
742.635
rv.3.2
Momen
do tĩnh tái tác dung lẽn dầm giữa:
71.
9.
990.439
IV.3.2.1
Tĩnh
9.
1235.7
6
48.334
Momen: coVa = — .f3 (xk,xk )jck = — X 0,5 X11.95 =2.9875m2.
71.
9.
1235.7
8Trên
64.672 x=0 =>xk: /, (x,xk) = L“ ~*k i~x) = 23,9'~11,95 (Phần đoạn
dương:
x).
Mặt
lượng của lan canLu
và lớp phủ mặt
cầu
MDC
MDC
MDCb(K
Mowb(KN
Mặt
2b
3b
N.m)
.m)
cắt
0
0
0
0
0
=> = - 2L"27.83
-yM (xk ,xk) = ị X 23.9 X 5.975 =71
203.4
81.11517.583
Mặt
I
II
III
IV
I
II
864.6
344.7
2199.863
118.287
Lực
72
52cắt:
Mặt
g
MDCl2(KN.m)
DC|
I
0
9.8
1415. 0
II
16.799.8
1415.233.03
III
53.539.8
1415.742.635
IV
71.4
9.8
1415.990.439
DC2
Mặt
g
MDC2c(KN.m)
I
II
III
IV
I
II
III
IV
I
II
III
IV
I
II
III
IV
I
II
III
IV
I
ĨT
III
IV
I
II
III
IV
I
lượng
langiai
can đoan
và lớpliên
phủhơp;
mặt cầu
rv.3.2.3 Tổng
tĩnh 3:
tái0Trong
tác dung
lẽncủa
233.0
0
436.47
67.547
Ư)Hg
= DWg
.g.ũ)y
MocgMDCỊg
+ MDC2g + MDC3g.
742.6
0
1390.96215.265
990.4
0
1855.111
287.095
39
Mặt COy
g
1235.144.717
V/)c\b
~ DCìh .g.COỵ
10.4479.8
1235.126.520
5.975
9.8
1235.72.358
0
9.8
1235. 0
Mặt COy
g
Vowb(KN.m)
DWb
IV.3.4. Lưc cắt do tĩnh tái tác dung lên dầm giữa:
11.95
9.8
169.0
19.797
IV.3.4.I Tĩnh tái
giai
đoan 1: Trọng lượng bản thân dầm
10.4479.8
169.017.308
chính
IV.3.3.2 Tĩnh tái giai đoan
2:—Trọng
lượng của dầm ngang và bản mặt cầu
^DClg
tái giai đoan
3: Trọng
lượng của lan can và lớp phủ mặt cầu
^DC2g
=
DClg.g.ứ)v
VoC2b
Vocib
Mặt
VDCb(KN)
V
V
K)H'b - DWb.g.cov
165.7
144.7157.7
368.18
19.79
144.9126.52
50.44
321.88
17.30
82.8872.358
28.85
184.09
9.898
0
0
0
0
0
125
126 SVTH:
SVTH:Đỗ HÀ
Đỗ
5.975
9.8HÀ
1235.72.358
PHƯƠNG
0
9.8PHƯƠNG 1235. 0
Mặt COy
g
VDWK(KN.IĨI)
DWg
11.95
9.8
410. 48.05
10.4479.8
410.42.008
III
IV
5.975
0
9.8
410.24.025
9.8
0
0
0
0
0
xếp xe bất lợi nhất lên đường ảnh hưởng momen của mặt cắt đó như hình vẽ sau:
1,2m
- Lực cắt gây ra do tải trọng làn:
Viano=qianx
Mtruckiii-145x4.48+145x3.4+35x2.33= 1224.15 KN.m.
- Momendo xe hai trục thiết kế:
THIẾT KẾ CẦU BTCT Dự ỨNG Lực -131SVTH:
HÀ
PHƯƠNG
Đỗ
0.57 /
0,75
_____ 10
LUẬN
LUẬNVĂN
VĂNTỐT
TỐTNGHIỆP
NGHIỆPKỸ
KỸsưsưXÂY
XÂYDựNG
DựNG
GVDH
VÕ VÕ
VĨNHVĨNH
BẢO
GVDH:THS.
:THS.
momen tại
- Lực cắt do xe Đường
hai trục thiết
kế:
- Momendo
xe tải thiết
kế:
v,andemm=l
10x0,75+110x0,699=
159.39 KN.
Mtruckin=
1186.56 KN.m.
- Lực
cắt gây ra145x3.4+145x4.48+35X1.256=
do tải trọng làn:
^lanlll—9lanXCỞMIII—^9,3x6.722=62.51
KN.
- Momendo
xe hai trục thiết kế:
Mtandemni=l
KN.m.
- Lực
cắt gây ra do10x4.03+110x4.33=919.6
tải trọng người:
- Momen
gây
ra do
trọng
Coi như
SVTH:
SVTH:
Đỗ
Đỗ
in
õ
cò
Õ
LUẬN
LUẬNVĂN
VĂNTỐT
TỐTNGHIỆP
NGHIỆPKỸ
KỸsưsưXÂY
XÂYDựNG
DựNG
GVDH
GVDH:THS.
:THS.VÕ
VÕVĨNH
VĨNHBẢO
BẢO
Tải trọng
Măt
Lực 265.65
200.618
97.16
31.342
~Ị
ị
Xe tải KN.m.
thiết kế
í
Mtandeniiv-110x5.975+110x5.375=1248.5
CỊlan
Mome
1224.1 952.6
497.88
160.60
III
Lực 205.05
159.39 gây ra do62.51
- Momen
tảinnnTTTTTTnnTTTrlTTTTTTTTTTTTTl
trọng làn:20.166
Tai măt
cắt của dầm
giữa:
Mome IV.5.1.2.
1554.871248.5
664.02
214.2
Tố
trưng:
anx
Lx
n
L
Vạy:
Đường ảnh hưởng lực Lb
- Momen: M„Cỡlg = 77.(1,75cắt
X tại
M llg +1,25 X MDCg +1,5MDWg)
cắt
1.2 0 +ĩM).MxetiMlV=9,3x0=0
Mặ
- Lực cắt: Kcoig = v (Ụ75 X VLLg +1,25 X VDCg +1,5 X VDWg)
t
Vậy: VLLb=gmbHL.(l+IM).V xetk^ỗmblan* V|
cắt
anx+gmbPL-VpLx
- Momendo
1.2
286.
1.0 xe tải thiết kế:
1.3
35.8
5
3
3
7
5
1.2
1.0
97.1
1.3
Mtruckiv=
145x3.825+145x5.975+35x3.825=
1554.875 KN.m.
5
3
6
7
Tĩĩ
1.2
97.1
- Momen
gây ra do
tải trọng người:
MDCg
+1,5MDWg)
III
1.25
63.5
IM=25%
Coi
như dầm
biên
tải trọng
IV.5.
TỔ
HƠP
NÔI
Lưc
DO chịu
HOAT
TẢI: người đi: PL=3000Pa
IV
1.25
0
Vạy:hớp
VLLg—gmg.(l
+IM).Vxet|
ĨV.5.1.TỔ
momen do hoat
aiv^^lanx"l"ểmbPL"MpLx
III
1291.88
Ta CÓ: gmbHL=0,2454
gmbian=0,614
gmbPL=1.23
IV
1661.05
Mặt
V
V
V
V
THIẾT
THIẾTKẾ
KẾCẦU
CẦUBTCT
BTCTDự
DựỨNG
ỨNGLực
Lực- 135
- 136
-134SVTH:
SVTH:
Đỗ HÀ
Đỗ
- SVTH:
Đỗ
cắt
I
0
0
0
417.12
436.4
1291.88
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ sư XÂY DựNG
GVDH :THS. VÕ VĨNH BẢO
1661.05
Mặt
V
Tốcắt hơpV tái trong
theo cácV TTGH tai các măt cắt dầm biên:
I
349.32
310.48
IV.6.2.I Trang thái giởi han cường đô I:
II
319.685
271.44
Tĩĩ
237.459
155.24
- Momen: MuCDIb = 77.(1,75 X MUb +1,25 X MDCb +
IV
115.258
0 1,5MDWb)
Mặt VUg
V
V
Trang
thái
giởi
dung:
^uCDỈg
Trang
tháiMDCg
giới han
han sử
cường
đô ĨI:
-Momen:
Mặt Mug
MD
MMuSDg = /7.(1 xMLLg+1X MDCg +1X MDWg)
cắt
Cg
DW
I
0
0
0Đôi với trạng thái
0.00giới hạn sử dụng thì 77 = 1
II
417.12
436.4
67.5
IĨT
1291.88
IV
II
266.342
321.88
939.1
III
187.206
184.09
601.
IV
57.474
0
105.6
Mặt Mu*
MDCẦU BTCT
MD Dự ỨNG Lực -137THIẾT KẾ
- 138 SVTH:
Đỗ
ĩ
0
0
0
0.00
HÀ
PHƯƠNG
II
415.136
27.8
IĨT
1301.16
88.6
MtiC
-Mơmen:
MuCDÌb = /7.(1,3 5 X Mub +1,25 X M DCb + 1,5A/ĐTO)
I
0
0
0
0.00
II
415.136
27.8
1311.
ITT
1301.16
88.6
4149.
IV
1699.24
5482.
Mặt v,,b
VDCb
V/
V
Lực
cắt:
F„CD36
ĩ
296.498
368.18
890.= 77.(1.35 X + 1,25 X FỮCỐ +1,5 X VDWb)
IV
1699.24
+ lxMm),)
Vub +1 X VDCb +1
X
V
VDWb)
Đôi với
Mặt cắt Vu*
V
Votrạng thái
V giới hạn sử dụng thì 77 = 1
I
296.498
368.1
19.7
II
266.342
321.8
17.3
III
187.206
184.0
9.89
IV
57.474
0
0
TTGHCĐ1 TTGHCĐ2 TTGHCĐ3
TTGH
- 139 -
SVTH:
Đỗ
p 0,85 .fpu.H 0,85x1860x 1350
BÓ
BÁN
Lx(
L(m
Lc(
h(m
LUẬN
LUẬN
LUẬN
LUẬN
LUẬN
VĂN
VĂN
VĂN
VĂN
VĂN
VĂN
TỐT
TỐT
TỐT
TỐT
DựNG
GVDH
GVDH
GVDH
GVDH
GVDH
GVDH
:THS.
:THS.
:THS.
:THS.
:THS.
:THS.
VÕ
VÕ
VÕ
VÕ
VÕ
VĨNH
VÕ
VĨNH
VĨNH
VĨNH
VĨNH
VĨNH
BẢO
BẢO
BẢO
BẢO
BẢO
toán
góc
chuyển
hướng
và
chiều
1-2
0. -Toạ độ trọng
1 tâm cốt
0.3 thépdài
dựcủa
ứngcáp:
lực tại mặt cắt IV-IV đôi với thớ
Dùng
loại
tao
cáp
khử
ứng
suất
dưdpS=12.7
mm tiêu chuẩn ASTM A416M
dưới:
3
ĩ
0. < Lx:
5
0.301
G270 c — Ps,i'npsi 150 X 3 + 300 I 0-7 c
4
4
1. - Cường
6 kéo
1.809
chịu
tiêutính
chuẩn:
Pacất.
Ti độ
- Momen
quán
của dầm fpu=l,86xl09
đặc tại các mặt
X
4
6.2
a-P 6.309
fpy=0,85xfpU=0,85xl,86xl09=l
MPa
1-2
12.VI. Đăc trưng
0 Uhoc
hình
của 12.27
các măt cắt,581xl09Pa=1581
dầm:
= L+Í!I
3
IV
12. ứng suất trong
0 thép
12.50
ciptrưng
180°
DƯL
khihọc
kích:
(TCN
VI. l- Giai
đoan ĩ: Đặc
hình
của
mặt 5.9.3.1)
cắt chữ ĩ
tính toán:
lấy bằng momen lớn nhất theo TTGH cường độ
Trong đó:
4
7.
0.10
0.104
Mu=6195.98
KN.m=6.19598xl06 Nmm.
Bó
Mặt cắt Mặt cắt Aị
Mặt
cắt
cắtđặc tại các mặt cắt.
- Diện tích Mặt
của dầm
- Mođun
của cáp:(5.4.4.2)
Bố đàn
TRÍhồiCÁP
Dự
BỐ TRÍ CÁP Dự
1-2
250
222
Toạ 153
đôỨNG
các bổ thép150
dự ứng
dầm:
cắt Mặt cắt
A
>-----—----=
—————
--=
2902.98ww2
tính toán:
600
499
248
187.5
„ _ Ars
_ 29.0298 _ on
L:
chiều
dài
đoạn
cápdiện
thẳng
neo
điểm đầu đường cong.
- Toạ độ trọng
tâm cô"t
thép
dựtiết
ứng
lực
tạitính
gốì từ
đôi
AoiSoi—
CpsO
4 12,7mm.
Si - Sv
momen
dầm
đặc tại các mặt
Vậy0.812
ta chọn
4 bó cáptĩnh
loại của
12 tao
I
- Lc:
hình chiếu của đoạn cáp cong theo phương dọc dầm.
Khoảng0.540
cách từ trọng tâm cô"t thép dự ứng lực đến thớ trên dầm ĩ:
II
- R: bán kính đường cong.
dps0= H - Cps0= 1350 - 600=750 mm.
III
0.540
- h: khoảng cách từ trọng tâm bó thép ở đầu đoạn cong đến trọng tâm bó cáp
IV
-Toạ độ0.540
trọng tâm cô"t thép dự ứng lực tại mặt cắt II-II đôi với thớ dưới:
đó ởAF
Mặt cắt
Si
Soi 222 X 2 + 644 + 908 =
III
0.360 - y: tổng các góc uô"n của cô"t thép từ đầu dầm đến tiết diện đang xét. y=a-p
- Toạ độ
trọng tâm cô"t thép dự ứng lực tại mặt cắt III-III đôi với thớ dưới:
IV
0.360
- _pslll
Q
_ 153x 2 + 256 + 430 _248 mm
y°d'
Mặt
Aoi
Soi
cắt
... Iv
4
I
THIẾT
THIẾT
THIẾT
THIẾT
THIẾT
KẾ
KẾ
KẾ
KẾ
CẦU
KẾ
CẦU
CẦU
SVTH:
SVTH:
Đỗ HÀ
ĐỗĐỗ
Đỗ
HÀ
Đỗ
Đỗ
II
PHƯƠNG
HÀ
HÀ
HÀ
HÀ
PHƯƠNG
ITT
PHƯƠNG
PHƯƠNG
PHƯƠNG
PHƯƠNG
IV
y°
Mặt
AF0
loi
dicDSi
I
0.6
0.1265
1-2
NGHIỆP
KỸ
KỸsư
sưXÂY
XÂY
DựNG
DựNG
GVDH
GVDH:THS.
:THS.VÕ
VÕVĨNH
VĨNHBẢO
BẢO
Mặt
Aoin^
AFr
A|j
I
0.0048048
6.16
K - Hệ sô" ma
II
0.0048048
6.16
0.57sát lắc (trên mỗi mm của bó thép) được viết là mm . với ông
thép
mạ
ta
lấy K=6,6xl0'7.
III
II
6.16
0.0048048
0.49căng
III
6.16
0.0048048
0.24e - cơ sô" lôgarit tự nhiên.
Trong đó:
IV
6.16
0.0048048
0.18
0.01mặt cắt và trên từng bó cáp khác nhau nên ta phải
Mâ"t
mát do ma sát tại các
yị
khoảng
cách
từ
trục I-I đến đáy dầm.
Mặt
A|j
tính
y2di = y'd: + c2iĩ
n
y]ị của
- khoảng
cách
từ mmm.
đó:
Diện
dầmII:
liên
hợp:
xét.
2 mặt
Giai
Đặc
trưng
chữ I không có
Aoi VI. Cn
yoi hìnhchọc của mặt cắt I.i
Mặt loi
nT
AFT
lổ.
y\
khoảng
cách
từ
trục
I-I
đến
đáy
dầm.
A2i0.0048048
= MÁT ỨNG
A|j
+0.6
sang
Tĩĩ
0.540
0.021
6.16
0.24
y\ị0.0048048
khoảng
cách
trụcthép
I-I dự
đếnứng
mép
trên
đó:
Modun
đàn
IV
0.540 Trong
0.024
0.0048048
6.16hồi của bêtông làm dầm chủ:
0.18
- Momen quándầm.
tính của tiết diện chữ I không có
nT
Hệ
qui đổi của
thép dự ứng lực sang
Mặt
0. Afpt
2. =AfpF+AfpA+AfpES+AfpSR+AfpCR+AfpR2.
Ec 31975.35
đó:
Mặt nb
h
b Trongy\i
s2i
AFt- -Diện
Afpp
mất tích
mát của
ứngcác
suấtbódocốt
mathép.
sát, MPa.
I
0.8
0
2.
0.28
Giai
đoan
III:
Đặc
trưng
hình
học
của
mặt
1.205
0.237
II
0.933
0.313
AfpR2
- mấttiết
mát
ứngđôi
suất
tự chùng
nhão của cốt thép DƯL, MPa.
- Momen
tĩnh của
diện
vớidotrục
0ITT
0.933
0.316
VII.
0:l. Mâ4 mát ứng suâ4 do ma sát:
IV
0.933
0.316
AfpF=fpj(l-e-,K^“)).
Mặt I.i
A| j
hi
Trong đó:
I
- 146
SVTH:
HÀ
THIẾT
KẾ
CẦU
BTCT
Dự
ỨNG
Lực
- -SVTH: Đỗ
Đỗ Đỗ
HÀ
IV
0.12390.57
0.30
HÀ
PHƯƠNG
PHƯƠNG
M
X PHƯƠNG
k
\x
a
Afpp
Afjpp
B ặt
fpj
(MP
(mm
1
2
3
4
130
300
6.6xl0'
0.30
0.26
0.26
0
130301
6.6xl0'
0.30
0.26
130301
6.6xl0
0.30
0.26
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ sư XÂY DựNG
GVDH :THS. VÕ VĨNH BẢO
130
180
6.6x10
0.30
1.546
1.54
8
130
130
627
0.30
5.38
II
4/
PA
—
I
130
629
6.6xl0
0.30
5.4
130
631
6.6xl0
0.30
5.4
Trong đó:
130
122
6.6x10
0.3
0.01
0.013
17.8
34.2
A-độ ép sít neo A=6mm
130
BA (cm)
L
Ep
Ó
n : sô" bó cáp
24549
197000
48.1486
6
Ta có bảng tính toán mâ"t mát ma sát ép sít neo cho từng bó như sau:
24549
197000
48.1486
6
6
25002
197000
47.2762
6
25083
197000
47.1235
Do đó:
Ạ/ PA
p
48.1486
+
cpgTa
fJ =
Trong đó:
2 \ M,
M,
P:.e
£+
o)
£ = -p:
A0 - diện tích của mặt cắt dầm ở giai
đoạn
1
At)= 0,5404m2 = 540400 mm2
I0 - momen quán tính của dầm ở giai
đoạn
1
I0= 0,10961x 10l2mm4.
1 é?2 _
1
474.122
___
1
in_6n/ 2\
474.12
đó:
R MPa
= 1302 - 34.2 - 47.6742 - 42.9 = 1177.2258
AfpMPa
178.93
178.93
178.9-0,2.(AfKK + AfPSR)
A/ra2
=178.93
138-0,4.A/m
CR
VIII.
KIỂM
TOÁN
DẦM- 0,3AfPF
CHÍNH:
=>/»
= 70.644
fPi
.Aps =1177.2258
X 4804.8 = 5656334.524A
AfpMPa
70.644
70.644
70.644
R2
AfT
tổng hơp
mất mát395.09
ứng suất trong dầm tai măt cắt: