Mục
Bài Lục:
tập lớn
hệ thống quản lý ký túc xá trường Đại Học Công
Nghiệp Hà Nội
Bài tập lớn hệ thống quản lý ký túc xá trưòng Đại Học Công Nghiệp Hà Nội. 1
I. Tuần
Nhóm
29: 1:................................................................................................................................4
1.1 .BiểuQuang
đồ Use Case:............................................................................................................4
1 .Nguyễn
Linh.
Hình
1:
Biểu
đồ
Ưse
1.......................................................................................................4
2. Hoàng Văn Case
Quân.
1.2.........................................................................................................Biểu đồ lớp lĩnh vực:
3. Nguyễn Hũu Trường.
......................................................................................................................................................6
I. 3.Đặc tả một số ưse case:.............................................................................................6
II. Tuần 2:..............................................................................................................................19
Các Biểu đồ lóp cho ca sử dụng, biểu đồ trình tự và biểu đồ trạng thái.......................19
để Thanh Toán Hóa đơn của mình:.....................................................................................28
2.4.1. Kịch bản chính cho ca sử dụng ThanhToan:....................................................28
2.4.2. Kịch bản con cho ca sử dụng ThanhToan:........................................................28
2.4.3. Biểu đồ trình tự cho ca sử dụng ThanhToan:...................................................29
2.4.4. Biểu đồ trạng thái cho ca sư dụng ThanhToan................................................31
III. Tuần 3:..............................................................................................................................31
3.1. Biểu đồ lớp chi tiết:.......................................................................................................31
3.2. Biểu đồ hoạt động: (Nguyễn Quang Linh)..............................................................33
IV. Tuần 4:..............................................................................................................................36
Biểu đồ thành phần + triển khai + phát sinh mã trình......................................................36
4.1 Sơ Đồ Thành Phần:........................................................................................................36
4.2. Biểu đồ Triển Khai:.......................................................................................................37
4.3Phát Sinh Mã Trình:...........................................................................................................38
3
I.Tuần 1:
1.1.Biểu đồ Use Case;
TraCuuThongTinPhong
Hình 1: Biểu đồ Use Case 1
4
CanBoQuanLy
Hình 2 : Biểu đồ Use Case 2
• Luồng 1:
• 1. Tại giao diện đăng ký ở KTX, người dùng không muốn
tiếp tục, chọn hủy bỏ.
• 2. Ket thúc Use Case.
• Luồng 2:
• 1. Hệ thống kiếm tra thông tin nhập vào không hợp lệ.
• 2. Hệ thống từ chối đăng ký, hiển thị thông báo.
• Luồng 3:
• 1. Hệ thống kết nối CSDL để kiểm tra thông tin, quá trình
kết nối không thành công, không thực hiện được.
• 2. Hiển thị thông báo lỗi.
• Hậu điều kiện: 1 sinh viên được đăng ký vào danh sách ở KTX
• Actor: SinhVien.
7
ưse Case: GiaHanHD
-
Tóm tắt: ưse case này cho phép người dùng gia hạn hợp đồng ở KTX.
-
Tiền điều kiện: Không có.
-
Luồng sự kiện chính:
1. Từ giao diện chính người dùng chọn chức năng gia hạn hợp đồng.
• Tóm tắt: Use case này cho phép người dùng ( Cán bộ quản lý) đăng nhập
vào hệ thống.
• Tiền điều kiện: Không có.
• Luồng sự kiện chính:
1. Tại giao diện chính, người dùng chọn chức năng đăng nhập.
2. Hệ thống hiển thị giao diện đăng nhập, yêu cầu người dùng nhập
username và password.
3. Người dùng nhập username, password, chọn đồng ý đăng nhập.
9
4. Hệ thống tiếp nhận thông tin, kiểm tra usemame và password của
người dùng.
5. Neu hợp lệ, hệ thống chấp nhận đăng nhập, hiển thị thông báo đăng
nhập thành công.
6. Ket thúc UseCase.
• Luồng sự kiện rẽ nhánh
• Luồng 1:
• 1. Tại giao diện đăng nhập, người dùng không muốn tiếp
tục, chọn hủy bỏ.
• 2. Ket thúc UseCase.
• Luồng 2:
• 1. Hệ thống kiêm tra thông tin đăng nhập không chính xác.
• 2. Hệ thống từ chối đăng nhập, hiển thị thông báo.
• Luồng 3:
• 1. Hệ thống kết nối CSDL đế kiếm tra thông tin, quá trình
kết nối không thành công, không thực hiện kiểm tra được.
• 2. Hiển thị thông báo lỗi.
• Hậu điều kiện: Người dùng đăng nhập vào hệ thống.
• Luồng 2:
11
• 1. Hệ thống kiểm tra thông tin người dùng cung cấp không
chính xác.
• 2. Hệ thống hiển thị thông báo lỗi.
• Luồng 3:
• 1. Hệ thống kết nối CSDL để kiểm tra thông tin, quá trình
kết nối không thành công, không thực hiện kiểm tra được.
• 2. Hiển thị thông báo lỗi.
•
Hậu điều kiện: Sinh viên nộp tiền thành công.
•
Actor: CanBoQuanLy, SinhVien.
• Use case: DanhGiaSinhVien
• Tóm tắt: Use case này cho phép cán bộ quản lý có thể đánh giá xếp loại
hạnh kiêm của sinh viên ở trong KTX.
•
Tiền điều kiện: Cán bộ quản lý đã đăng nhập vào hệ thống.
•
•
Hậu điều kiện: xếp loại 1 sinh viên thành công.
•
Actor: CanBoQuanLy.
• Ưse case: TraCuuThongTinSinhVien
• Tóm tắt: Use case này cho phép cán bộ quản lý có thể tra cứu thông tin
của 1 sinh viên.
13
•
Tiền điều kiện: Cán bộ quản lý đã đăng nhập vào hệ thống.
•
Luồng sự kiện chính:
• Từ giao diện chính của hệ thống, nguời dùng chọn chức năng tra cứu
thông tin sinh viên.
• Hệ thống hiển thị giao diện tra cứu thông tin sinh viên. Yêu cầu nguủi
dùng nhập mã sinh viên hoặc họ tên sinh viên cần tra cứu.
• Người dùng nhập mã sinh viên hoặc họ tên sinh viên cần tra cứu.
• Hệ thống tiếp nhận, kiểm tra thông tin.
• Ưse Case: CapNhapSinhVien
• Tóm tắt: Use case này cho phép cán bộ quản lý có thế thêm, sửa, xóa
danh sách sinh viên ở trong KTX
•
Tiền sự kiện: Cán bộ quản lý đã đăng nhập vào hệ thống.
•
Luồng sự kiện chính:
• Từ giao diện chính của hệ thống, người dùng chọn chức năng cập
nhập sinh viên.
• Hệ thống hiển thị giao diện cập nhập sinh viên.
• Người dùng chọn các chức năng: Thêm, sửa , xóa sinh viên.
• Người dùng nhập thông tin sinh viên cần thêm, sửa. Chọn sinh viên
cần xóa.
• Hệ thống tiếp nhận và kiểm tra thông tin của người dùng nhập vào.
• Neu thông tin hợp lệ, hệ thống thông báo thành công và hiển thị danh
sách sinh viên vừa được cập nhập.
15
Ket thúc Use case.
•
Luồng sự kiện rẽ nhánh:
• Luồng 1:
• 1. Tại giao diện cập nhập sinh viên, người dùng chọn thoát.
• Từ giao diện chính người dùng chọn chức năng cập nhập phòng,
• Hệ thống hiển thị giao diện cập nhập phòng.
• Người dùng chọn các chức năng thêm, sửa, xóa phòng.
• Người dùng nhập vào phòng cần thêm, sửa thông tin. Hoặc chọn
phòng cần xóa.
• Hệ thống tiếp nhận và kiếm tra thông tin của người dùng nhập vào.
• Neu thông tin hợp lệ, hệ thống thông báo thành công và hiển thị danh
sách phòng vừa được cập nhập .
• Kết thúc Use case.
• Luồng sự kiện rẽ nhánh:
• Luồng 1:
• 1. Tại giao diện cập nhập phòng, người dùng chọn thoát.
• 2. Ket thúc Use case.
• Luồng 2:
• 1. Hệ thống kiểm tra thông tin người dùng cung cấp không
chính xác.
• 2. Hệ thống hiển thị thông báo lỗi.
• Luồng 3:
• 1. Hệ thống kết nối CSDL để kiểm tra thông tin, quá trình
kết nối không thành công, không thực hiện kiểm tra được.
17
2. Hiến thị thông báo lỗi.
•
Hậu điều kiện: cán bộ quản lý cập nhập thành công danh sách phòng.
18
2. Ket thúc Use case.
• Luồng 2:
• 1. Hệ thống kiểm tra thông tin người dùng cung cấp không
chính xác.
• 2. Hệ thống hiển thị thông báo lỗi.
• Luồng 3:
• 1. Hệ thống kết nối CSDL đế kiếm tra thông tin, quá trình
kết nối không thành công, không thực hiện kiểm tra được.
• 2. Hiển thị thông báo lỗi.
• Hậu điều kiện: cán bộ quản lý tra cúu được thông tin của phòng cần tra
cứu.
• Actor: CanBoQuanLy.
II. Tuần 2:
Các Biếu đồ lóp cho ca sử dụng, biểu đồ trình tự và biếu đồ trạng thái
DangKyOKTX Sinh viên lập phiếu đăng ký để được chấp
nhận ở
KTX
2.1.
l. Mô tả kịch bản chính cho ca sử dụng DangKyOKTX.
Ban đầu Sinh Viên vào giao diện chính của là W_SinhVien. Ớ
ị
♦ChorìPhieuDangKyO
*NhanPhieuDangKyO
*HuyPhieuDangKyQ
W_DangKyOKTX
^>MaPhieuDangKy
ậ>HũSoSinhVien
PhieuDangKyOKTX
^>MaPhieuDangKy
^MaSinhVien
^>TenSinhVien
<V>iaChi
^LopH
oc
ậ>KhoaHoc
$>SoDT
^LayPhieuDangKyO
^GanPhongO
♦TimPhongO
*TimSinhVienO
*ThemPhieuDangKyQ
*SuaPhieuDangKyO
*XoaPhieuDangKyO
Hình 3: Biểu đồ trạng thái cho ca sử dụng DangkyOKTX
(Người thực hiện: Hoàng Văn Quân)
2.2. GiaHanHD Sinh Viên muốn tiếp tục ở ký túc xá khi hết thời hạn
hợp đồng cần phải gia hạn hợp đồng
2.2.1.
Kịch bản chính cho ca sử dụng GiaHanHD:
Trong trường hợp Sinh viên đã hết hạn đồng nhưng vẫn muốn ở ký
túc xá thì có thể GiaHanHD, ở giao diện W_GiaHanHD Sinh viên
chọn Gia Hạn Hợp Đồng rồi điền các thông tin cá nhân theo mẫu
trong PhieuGiaHanHD sau đó có chọn GiaHanHD, hệ thống tiến
hành ChonHD, Kiểm Tra HD và tiếp nhận hợp đồng rồi lưu thông
tin và cơ sở dữ liệu HopDong
2.2.2.
Kịch bản con cho ca sử dụng GiaHanHD.
Hủy Hợp Đồng
Trong quá trình kiểm tra PhieuGiaHanHD, Neu phát hiện ra
sai sót hệ thống sẽ tiến hành Hủy Hợp Đồng và trở lại màn
hình chính để thông báo lỗi và đòi hỏi SinhVien nhập lại thông
tin chính xác.
w SinlìVien
^>MaSinhVien
§>TenSinhVien
PhieuGiaHanHD
^HuyBoPhieuộ
^ThemPliieuGiaHanHDO
^SuaPhieuGiaHanHDO
*XoaPhieuGiaHanHDO
^ThoatQ
^>TenSinhVien
^>SoPhong
^>PhịeuKyLuat
^LayPhieuGiaHanHDQ
*GanSinliVienQ
Hình 4: Biếu đồ lớp cho ca sử dụng GiaHanHD
(Người thực hiện: Hoàng Văn Quân)
23
2.2.3.Biểu đồ trình tự cho ca sử dụng GiaHanHD
Ằ
: SinhVien
: PhieuGiaHanHD
Hệ thống lưu lại toàn bộ những lần vi phạm kỷ luật của từng Sinh
Viên. Đen một giới hạn nào đó hệ thống sè đưa ra cảnh báo quyết
định thôi học. cán bộ quản lý xem xét đánh giá và đưa ra quyết định
chính thức.
Hình 7: biểu đồ lớp cho ca sử dụng QuanLySinhVien
(Người thực hiện: Hoàng Văn Quân)
2.3.2. Biểu đồ trình tự cho ca sử dụng DangKyOKTX
26