ThiÕt kÕ m«n häc c¬ së thiÕt kÕ m¸y
Bùi Quang Huy MXD 46
Trang: 1
PHẦN MỘT :CHỌN ĐỘNG CƠ DẪN ĐỘNG HỆ THỐNG TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC
VÀ THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI THANG
Ι. CHỌN ĐỘNG CƠ
1. Chọn loại động cơ
Các loại động cơ diện bao gồm : Động cơ điện một chiều và Động cơ điện xoay chiều
1.1/ Động cơ điện một chiều
: đảm bảo khởi động êm, hãm và đảo chiều dễ dàng nhưng đắt
nên ta không sử dụng
1.2/ Động cơ điện xoay chiều
a/Động cơ một pha: có công suất nhỏ nên ít dùng trong công nghiệp
b/Động cơ ba pha
-Động cơ ba pha đồng bộ: hiêu suất cao nhưng đắt và phải có thiết bị phụ để khởi động
-Động cơ ba pha không đồng bộ: Gồm hai kiểu
+Rôto dây quấn: có kích thước lớn và vận hành phức tạp nên ít được sử dụng
+Rôto ngắn mạch: kết cấu đơn giản , giá thánh hạ, làm việc đ
áng tin cậy, vì vậy được
dung phổ biến trong công nghiệp
Ta chọn sử dụng động cơ xoay chiều ba pha không đồng bộ rôto ngắn mạch
2.Tính cộng suất cần thiết của động cơ:
∗
Công suất trên trục động cơ được xđ:
td
P =
()
T
-mômen xoắn lớn nhấy bỏ qua mômen quá tải
∗
Công suất cần thiết:
td
ct
t
p
P
η
=t
η
:hiệu suất tổng hệ dẫn động:
.
tdh
η ηη
=:
d
η
hiệu suất truyền động đai, chọn
η
: hiệu suất của ổ lăn chọn :
0,995
ol
η
=tv
η
: hiệu suất của trục vít chọn :
1
0,92; 4
tv
Z
η
= =. 0,96.0,888 0,853
tdh
η ηη
== =( )
/ 4,66:0,853 5,46 W
ct td t
Pp k
η
uuu
= ==
S vũng quay s b ca n c:
== =
đsb
. . 1,8.32.50 2880
sb h r
nuun
(vũng/phỳt)
4.Chn nón hiu, qui cỏch ng c:
Kiu ng c Cụng
sut
(kW)
Vn tc
Quay(v/p)
o
o
Cos
max
dn
I
I
k
dn
t
u
ca ton b h thng
2880
.57,6
50
tdcr
unn===
Trong ú
:
dc
n
s vũng quay ca ng c ó chn
:
r
n
s vũng quay ca HGT ó chn
2. Phõn t s truyn
t
u
cho ton b h thng
Phõn
t
u
lm tớch 3 thnh phn:
12
Phõn
h
u
cho cp nhanh v cp chm ca HGT:
12
.
h
uuu=
Trong ú :
1
u
-t s tuyn cp nhanh
2
u
-t s truyn cp chm
Suy ra:
2
1
32
4
8
h
u
u
u
d
u
u
uu
===3.Xác định công suất , mômen và số vòng quay trên các trục của hộp giảm tốc:
3.1 Công suất:
Trục 1:
( )
1
. . 5,46.0,96.0,995 5,215
η η
== =
ct d ol
PP kW
Trục 2:
( )
211
. . 5,215.0,92.0,995 4,774 W
ol
PP k
η η
== =
Trục 3:
( )
n
nvp
u
== =
Trục 3:
()
2
3
2
200
50 /
4
n
nvp
u
== =
3.3Mômen trên các trục:
Trục 1:
()
66
1
1
1
5,215
9,55.10 . 9,55.10 31127
1600
P
== =BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC
Động cơ 1 2 3
Công suất
(kW)
5,5 5,215 4,774 4,655
Số vòng
quay(v/p)
2880 1600 200 50
Tỷ số truyền
1, 8
d
u =
1
8u =
2
4u =Mô men
xoắn(Nmm)
1
31127T =
0
y
Diện
tích tiết
diện A
(
2
mm
)
Đk
bánh
đai
nhỏ
Chiều dài
giới
hạn(mm)
A 11 13 8 2,8 81 100-
200
560-4000
.
2.Xác định các thông số bộ truyền :
2.1Đường kính bánh đai nhỏ
:
Chọn đường kính bánh đai nhỏ
( )
1
160
dmm
Tỷ số truyền thực tế : 5
8
12,5
20
31,5
50
80
125
200
400
500
A
2000
1250
800
315
200
Công suất truyền P.kW
2880
5,5
Б
Ґ
A
д
ThiÕt kÕ m«n häc c¬ së thiÕt kÕ m¸y
Vậy
12
,
dd
đã chọn đạt yêu cầu
2.2 Khoảng cách trục a:
Theo bảng 4-14 chọn tỷ số :
2
/1,3
ad
=
Khoảng cách a sơ bộ:
( ) ( )
22
/ . 1,4.280 364
sb
aadd mm
===
() ()
() (
)
12 12
0,55 2
0,55 160 280 8 364 2 160 280
250 364 880
dd ha dd
++££ +
Û++££+
ax
24,11
13,4 10
1, 8
m
v
ii
l
== = > =
Ta chọn lại
( )
2500lmm=
Kiểm nghiệm lại tuổi thọ đai:
[]
ax
24,11
9,64 10
2,5
m
v
ii
l
== = < =
Vậy
( )
2500lmm=
thỏa mãn
D= = =
2.4 Góc ôm trên bánh đai nhỏ:
() ()
121
57 57
180 180 280 160 172,4 120
902
oo
oo oo
dd
a
a =-- =- - = >
ThiÕt kÕ m«n häc c¬ së thiÕt kÕ m¸y
Bùi Quang Huy MXD 46
Trang: 6
Thỏa mãn điều kiện
3. Xác định số dây đai:
Số dây đai:
[]
0
.
ct d
luz
PK
Z
1 0,0025 180 1 0,0025 180 172,4 0,98C
a
a=- - =- - =l
C
:Trị số kể đến ảnh hưởng của vận tốc
Có
2500
1, 47
1700
o
l
l
==
theo bảng 4-16 chọn
1, 08
l
C =u
C
:Hệ số ảnh hưởng của tỷ số truyền
Có
1, 81u =
tra bảng 4-17 chọn
1,12
u
luz
PK
Z
PCCCC
a
== =
Chọn
2
Z
=
4.Xác định kích thước bánh đai:
- Chiều rộng bánh đai B:
( )
12B Zte=- +
Tra bảng 4-21 với loại đai đã chọn là A có:
CÁC THÔNG SỐ HÌNH HỌC CỦA ĐAI THANG
Kí hiệu tiết diện
đai
H
0
ht
Bùi Quang Huy MXD 46
Trang: 7
5.Xác định lực căng đai ban đầu và lực tác dụng lên trục :
- Lực căng đai bn đầu trªn1 đai :
780
ct d
ov
PK
F F
CZ
a
n
=+=v
F
: lực căng phụ do lực ly tâm gây ra
2
vm
F qv
=
m
q
1
2 . .sin / 2 2.196,14.2sin 172,4/ 2 782,8
ro
F FZ Na
== = 6.Định kết cấu bánh đaibt
b
1
t
h
0
d
H
ϕ
e
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 8
Da
d
c
H
t
b
1
h
0
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 9
- Mômen xoắn trục 2:
2
227958,5T =
- Tỷ số truyền cấp nhanh:
1
8=u
- Mômen xoắn trục 3:
3
889105
T
4,5.10 4,5.10 .1600. 227958,5 4,4 /== =
s
vnT ms( ) ( )
4,4 / 5 /=<
s
vmsms
:
Ta dùng vật liệu nhóm :đồng thanh không thiếc và đồng thau
2. Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép khi quá tải :
2.1 ứng suất tiếp xúc
-Với bánh vít làm bằng đồng thanh không thiêc và đồng thau dạng hỏng về dính là nguy
hiểm hơn cả , do đó ứng suất tiếp xúc cho phép đợc xác định theo điều kiện chông dính,
phụ thuộ vào trị số của vận tốc trợt mà không phụ thuộc vào số chu kì chụi tải, nói cách
khác ứng suất cho phép trong trờng hợp này đợc xác định từ độ bề tĩnh chứ không phải từ
độ bền mỏi
- Chọn vật liệu làm bánh vít là đồng thanh nhôm sắt niken ki hiệu
pA H 10-4-4
Tra bảng 7.42 tr. 148 chọn :
[]
188=
H
MPa
2.2 ứng suất uốn :
= + =
Trong đó :
( )
()
=
=
600
200
b
ch
MPa
MPa
FL
K
: Là hệ số tuổi thọ :
6
9
10
=
FL
FE
K
N
Trang: 10
Vậy
66
9
9
10 10
0,61
81998333,6
== =
FL
FE
K
N[ ]
[ ]
( )
0
. 166.0,61 101,7= = =
FFFL
KMPa
2.3 Định ứng suất quá tải:
Do bánh vít làm băng đồng thanh không thiếc :
ứng suất tiếp xúc quá tải
[ ]
2
0,25 0,3qZ
chọn
11,2=q
(theo tiêu chuẩn)
- Hệ số tải trọng chọn sơ bộ:
1, 3
=
H
K
3.1 Tính khoảng cách trục sơ bộ
:
()
[]
() ()
2
2
2
3
3
12
2
170 170 227958,5.1,3
32 11,2 109,5
32.188 11,2
=+ =+ =
mmm
Zq
Theo tiêu chuẩn chọn :
( )
6,3=mmm
Tính lại khoảng cách trục :
( ) ( )
()
2
1
6,3 11,2 32
136
22
++
== =
mq Z
amm
chọn
( )
1
140
=
amm
Hệ số dịch chỉnh khi sắt bánh vít:
Cần xác định lại chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép
[ ]
H
nh sau:
- Tính lại chính xác vận tố trợt:
11
.
60cos
=
s
dn
V
Góc vít lăn:
( ) ( )
1
/ 2 4/ 11,2 2.0,622 18,7 20
=+= +=<oo
Chọn lại vật liệu vành răng bánh vít là đồng thanh thiếc :
pOHđúc ly tâm có : Giới hạn bền :
( )
290=
b
MPa
Giới hạn chảy:
( )
170=
ch
MPa
4.1 Định lại ứng suất tiếp xúc cho phép
:
ứng suất tiếp xúc cho phép :
[ ]
[ ]
0
.=
H HHL
K
Trục vít làm bằng thép tôi nên :
[ ]
( )
0
0,9. 0,9.290 261= ==
Hb
++=<
iii
HE i i ih
i
HE
TTt
Nntnt
TTt
N77
8
8
10 10
0,75
100742180
= = =
HL
HE
K
N[ ]
[ ]
( )
[ ]
[ ]
( )
0
. 103,125.0,61 63= = =
FFFL
KMPa
4.3 Định lại ứng suất quá tải:
Bánh vít làm băng đông thanh thiếc nên ứng suất quá tải:
-Về tiếp xúc :
[ ]
( )
4. 4.170 680== =
Hch
MPa
- Về uốn :
[ ]
( )
0,8. 0,8.170 136
F
MPa== =
ch
4.4 Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc cho răng bánh vít:
Trong đó
là hệ số biến dạng trục vít:
với
1
11,2; 4==qZ
tra bảng 7.5 chọn
82
=
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 12 ( ) ( ) ( ) ( )
33
2
1 / . 1 1 32/82 . 1 0,79 1,0125
=+ =+ =
H
KZ kt
Với
( )
32 140 11,2
195,75
++
== =
< =
H
H
HH
ZqTK
MPa
Za q
MPa
Răng bánh vít thỏa mãn độ bền tiếp xúc
5.Kiểm nghiệm về độ bền uốn của răng bánh vít:
ứng suất trên răng bánh vít:
[]
2
222
22
1, 4
Y
:hệ số dạng răng của bánh vít:
Số răng tơng đơng của bánh vít :
33
2
/cos 32/ cos 18,7 34
= ==
o
v
ZZ
(răng)
Tra bảng 7.7 chọn :
2
1, 65=
F
Y
Mô đu pháp :
( )
cos 6,3cos18,7 5,97
== =
n
mm mm
Chiều rộng vành răng:
()
12 1
11
22 2
22
1, 4
1,4.227958,5.1,0125.1,08
1, 65 8, 7
55.201,6.5,97
= = = <
FFv
FF F
n
TK K
YMPa
bdm
Vậy răng bánh vít thỏa mãn điều kiện bền uốn
6.Kiểm tra độ bền khi quá tải cho răng bánh vít :
Độ bền tiếp xúc :
( )
[ ]
( )
141,53. 1,6 179 680== = <=
Hqt
KMPaMPa
Hmax HmaxĐộ bền uốn :
( )
( )
12
/0,5
= +x am qZ
28/ 45 0,622
=
mm
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 13
Đờng kính vòng
chia
d
11
12 2
=
=
dqm
dmZ
70,56
201,6
mm
2,4 2
=
=+
f
f
dmq
dmq x
55,44
63,28
mm
Đờng kính ngoài
của bánh vít
2
aM
d
( )
22 1
4 +=
aM a
ddmZ
228 mm
Số răng bánh vít
2
Z
211
Vì tải nhỏ nên ta chọn vật liệu làm bánh răng là vât liệu nhóm
Vật liệu Chế độ nhiệt
luyện
ứng suất bền
( )
b
MPa
ứng suất
chảy
( )
ch
MPa
Độ cứng
HB
Bánh nhỏ thép 45 Tôi cải thiện 850 450 230
Bánh lớn thép 45 Thờng hóa 600 340 215
2.Định ứng suất cho phép :
2.1 Định ứng suất tiếp xúc cho phép
:
ứng suất tiếp xúc cho phép
[ ]
... . /=
H RV XH HL H
Z ZK K S
Hlim2
HL
K
: Hệ số tuổi thọ :
6
=
HO
HL
HE
N
K
NHO
N
: số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
2,4
30=
HO
N HB
HB:độ cứng Brinen
Bánh lớn :
2,4 2,4
2
30 30.215 11884298,69== =
=++=
i
iii
HE t h
i
HE
TTt
Nnnt
TTt
N
Bánh nhỏ:
122
. 27486250.4 109944600== =
HE HE
NNu22
<
HO HE
NN
hệ số tuổi thọ bánh lớn
2
1=
HL
HRVXHHLH
Z ZK K S MPa
0
Hlim1
2.2 Định ứng suất uốn cho phép
:
ứng suất uôn cho phép
[ ]
./=
F R S XF FC FL F
YYK K K S
0
Flim
Khi tính toán sơ bộ lấy:
1=
RS XF
YYKF
S
: tra bảng 6.2 có
1, 75=
F
S
FL
FE
N
K
NFO
N
:số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
6
4.10=
FO
NFE
N
: số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng :
Bánh lớn:
()
66
233
max max
666 6
2
60 60
60.50.15500. 1 .0,4 0,8 .0,3 0,5 .0,3 22474877,55 10
==
[ ]
( )
22
. / 387.1.1.1/1,75 221,14===
FRSXFFCFLF
YYK K K S MPa
0
Flim2
Bánh nhỏ:
[ ]
( )
11
. / 414.1.1.1/1,75 236,57===
FRSXFFCFLF
YYK K K S MPa
0
Flim1
2.3 Định ứng suất cho phép khi quá tải:
a/ ứng suất tiếp xúc cho phép quá tải:
Với bánh răng thờng hóa , tôi cải thiện và tôi thể tích:
Bánh nhỏ :
[ ]
( )
max1 1
2,8 0,8.450 1260= ==
max 2 2
0,8 0,8.340 272= ==
Fch
MPa
3.chọn hệ số chiều rộng bánh răng:
ba
C
1
141
0,4 0,4 1
22
ba bd ba
+ +
== = =
u
CCC
Tra bảng 6.7 chọn
1, 05
=
H
K
4.Tính sơ bộ khoảng cách trục
2
225
=amm
5.Định các thông số ăn khớp:
5.1 Mô đun m:( )
2
0,01 0,02
=ma
theo tiêu chuẩn chọn
( )
4mmm=
5.2 Xác định số răng:
Số răng bánh nhỏ:
( ) ( )
122
2 / 1 2.225/ 4 4 1 22,5
=+=+=Zamu
(răng)
Chọn
1
24=Z
(răng)
Bánh răng không dịch chỉnh, lấy:
Khoảng cách trục :
( )
22
240
= =aa mm
Hệ số dịch chỉnh :
12
0= =xx
Đờng kính vòng lăn :
( )
()
21 21 1
22 22 2
4.24 96
4.96 484
== = =
== = =
d d mZ mm
ddmZ mm
6.Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Vì ứng suất tiếp xúc cho phép của hai bánh xác định ở bớc hai chua chính xác nên phải
kiểm tra điều kiện bền tiếp xúc cho bộ truyền :
Z
:Hệ số xét đến ảnh hởng của vận tốc vòng :
0,1 0,1
1,0053& 350 0,85 0,851,0053 0,8544
=<== =
V
VHBZv
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 16
XH
K
: Hệ số xét đến ảnh hởng của kích thớc bánh răng :
700 1
< =
aXH
dK
Vậy ứng suất tiếp xúc cho phép :
[ ]
( )
'
/ 0,95.0,8544.1.500/1,1 369
HRVXH H
Z ZK S MPa
== =
.
12
01
=+= =
tH
xxx Z
. Với
( ) ( )
12
1,88 3,2 1/ 1/ 1,88 3,2 1/24 1/96 1,713
= + = + =ZZ441,713
0,873
33
= = =
Z
.
..
()
21 2
.96.200
1,0053 /
60000 60000
== =
dn
vms
Tra bảng 6.13 với
( )
2/
<
vms
chọn cấp chính xác =9
Tra bảng 6.15 với HB < 350 &răng thẳng co vát mét
0,004
0,011
=
=
H
F
Tra bảng 6.16 với m = 4 & ccx =9
=+ =+ =
H
Hv
HH
Vbd
K
TK K. . 1,05.1,049.1 1,101
= = =
HHvHH
KKKK
( )
()
()
[]
()
22
2
221
'
2
21
==
HH
H
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 17
bánh răng thừa bền ít tính lại
[]
()
2
'
355,76
. . 0,4.240. 92,5
369
ba2
== =
H
H
ba mm
C
Lờy tròn
=
F
FF F
F
Y
Y Trong đó
2
T
: Mômen xoắn trên bánh chủ động
F
K
: hệ số phân bố không đều tải trọng trên chiều dài răng.Tra bảng 6.7
chọn
1,1
=
F
K
F
K
: hệ số phân bố không đều tải trong giữa các đôi răng đồng thời ăn khớp vì ta sử
dụng bánh răng thẳng nên
: chiều rông vành răng
( )
95
=
bmm21
d
: Đơng kính vòng lăn bánh chủ động
( )
21
96
=dmmm
: mô đun răng thẳng bánh răng
( )
4=mmm[ ]
1
F
[]
=+ =+ =
F
Fv
FF
Vbd
K
TK K
* ứng suất uốn trên hai bánh răng:
Bánh nhỏ:
()
21
1
21
2
2.227958,5.1,1.1,124.3,95
60,4
95.96.4
== =
FFvFF
F
TK K K Y
MPa
bd m
Y:
S
Y
Hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
( )
1,08 0,0695ln 1,08 0,0695ln 4 0,984= = =
S
Ym:
XF
K
Hệ số xét đến kích thớc của bánh răng đến độ bền uốn :
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 18 ( )
400 1
<=
aXF
dmmK
()
'
11
'
22
60,4 232,8
55,09 217,6
=<=
=<=
FF
FF
MPa MPa
MPa MPa
Vậy các bánh răng đủ bền uốn
8.Kiểm nghiệm độ bền răng khi quá tải:
- Kiểm tra sức bền tiếp xúc khi quá tải:
( )
[ ]
( )
max . max
355,76 1,6 450 952== = <=
HHqt H
KMPaMPa
- Kiểm nghiệm sức bền uốn khi quá tải:
Bánh nhỏ:
( )
212
0,5 2
= +
amZZ
240 mm
Khoảng cách trục
2
a
( )
22 12
= ++
aaxx ym
240 mm
Đờng kính vòng
chia
d
21 1
22 2
=
=
dmZ
dmZ
()
21 21 1
22 22 2
21
21
= ++
= ++
a
a
dd mxy
dd mxy
140
392
mm
Đờng kính chân
răng
f
d
( )
()
21 21 1
22 22 2
2,5 2
2,5 2
=
=
f
f
0
0
Mô đun
m
4 mm
Hệ số trùng khớp
ngang
( )
12
1, 88 3, 2 1 / 1 /
= +Z Z
1,713
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 19
Số răng
Z
Bánh lớn
2
a
: khoảng cách trục cấp chậm
2
aM
d
: đờng kính ngoài cùng của bánh vít
3
d
: đờng kính trục 3 tại nơi gần bánh vít. Có thể tính sơ bộ:
[]
3
3
3
0,2
=
x
T
d3
T
: Mômen xoắn trục 3
( )
T
dmm
lấy
( )
3
60=dmm
Vậy
() ()
23
2
221 60
240 99,5 15
22 22
= + = + = >
aM
dd
x ammmm
2. Kiểm nghiệm điều kiện bôi trơn cho hai cấp:
2.1 Chọn phơng pháp bôi trơn:
Dùng phơng pháp bôi trơn bằng cách răng trong dầu vừa đơn giản vừa làm mát đợc
bộ truyền .
2.2 Kiểm tra điều kiện bôi trơn
:
7
24
+
=
f
d
Dd
mm
Trong đó:
1
a
là khoảng cách trục cấp nhanh
( )
1
140
=amm22a
d
là đờng kính vòng đỉnh răng bánh lớn cấp chậm
( )
22
392=
a
dmm
là đờng kính trong của ổ bi đỡ tùy động của trục vít
Tạm lấy cỡ chung theo đờng kính
[]
()
1
3
3
1
31127
18,4
0,2. 0,2.25
== = =
sb
x
T
dd mm
Chọn
20=d
tra bảng P2.7 chọn
( )
52=D mm
(kh/ổ 304 cỡ trung)
() ()
()()
22
1
116 11
16 2
Tra bảng 17.13 chọn loại dầu bôi trơn là: dầu ô tô máy kéo AK- 15
Tên gọi độ nhớt Khối lợng
Centistooc Engle
50
o
C
100
o
C
50
o
C
100
o
C
riêng ở
(
3
20 /
o
Cgcm
F
21
t
F
22
t
F
Lực hớng tâm
11
r
F
12
r
F
21
r
F
22
r
F
Lực dọc trục
11
a
21 11 11
12 12 11
2 2.227958,5
2261,5
201,6
2261,5. 19,65 807,5
20
2261,5 874
cos cos19,65
=== =
=+= =
=== =
ta
aa a
rt r
T
FF N
d
F Ftg Ftg tg N
tg tg
FF F N
Trong đó:
2
T
: Mômen xoắn trục bánh vít truc 2 HGT
()
()
22
21 22
21 21
21 22 21
21 22
2 2 2.227958,5
4749,14
96
4749,4. 20 1728,54
0
== == =
== = =
==
tt
rrt
aa
TT
F FN
dd
FFFtg tg N
FF
Trong đó :
( )
2
227958,5=TNmm
F
a11
F
t12
F
r12
F
a12
F
t11
F
n
12
n
11
F
t21
F
r21
F
r22
n
x
MPa
II.tính sơ bộ đờng kính trục :
Trục 1:
[]
()
1
1
31127
17,2
0,2 0,2.30
===
sb
x
T
dmm
chọn
( )
1
18=
sb
dmm
Trục 2:
[]
()
x
T
dmm
chọn:
( )
3
55=
sb
dmm
Trong đó :
1
T
: Mômen xoắn trục 1
( )
1
31127
TMPa
=2
T
: Mômen xoắn trục 2
( )
2
227958,5
TMPa
=
( )
2
34=
sb
dmm
chọn
( )
02
23=
bmm( )
3
20=
sb
dmm
chọn
( )
03
15=bmm
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 24
Theo bảng 10.3 chọn các kích thớc :
( ) ( )
12 3
( )
22
60
m
lmm=
+Bánh răng nhỏ cấp chậm :
Chiều rộng bánh răng nhỏ:
( )
21 22
1,1 1,1.95 104.5
= ==bb mm( ) ( )
23 2 21
1,5 1,5.40 60 104,5
=== <=
msb
ld mmb mm
chọn :
( )
23
104,5=
m
lmm
+ Bánh răng lớn cấp chậm :
ki
l
là khoảng cách từ gối trục 0 đến mặt cắt thứ i của trục thứ k .
+ Trục 1 :
( )
( ) ( )
12 12 12 01 3
0,5 0,5 35 15 20 20 55== + ++= +++=
cm n
ll l b kh mm( )
11 2
221==
aM
ld mm( )
13 11
: 2 221: 2 110,5== =
ll mm
+ Trục 2:
( )
( ) ( )
22 02 23 1 2
33 33 31
93,75
0,5 0,5 240 31 20 20 175,5
262,5
262,5 175,5 438
==
=+++=+++=
==
=+= + =
cm n
c
ll mm
llbkh mm
ll mm
ll l mm
3. Sơ đồ lực tác dụng lên các trục : ThiÕt kÕ m«n häc c¬ së thiÕt kÕ m¸y
Bùi Quang Huy MXD 46
Trang: 25