BÀI GIẢNG NGỮ VĂN 7
•MÔN : NGỮ VĂN 7
Ti ết 35: TiÕng ViÖt TỪ ĐỒNG NGHĨA
I - Thế nào là từ đồng nghĩa?
* VÝ dô:
1. Rọi - chiếu - soi
XA NGẮM THÁC NÚI LƯ
“Nắng rọi Hương Lô khói tía bay,
Xa trông (1) dòng thác trước sông này.
Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước,
Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây.”
(Tương Như dịch)
Ti ết 35: TiÕng ViÖt TỪ ĐỒNG NGHĨA
*Vớ dụ:
a) Chiều nay, mènh bận ở nhà để trông
b) Mẹ trông chờ con đã lâu.
(3)
(2)
hi sinh anh
- Công chúa Ha-ba-na đã
hi sinh
dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay.
Ti ết 35: TiÕng ViÖt T Ừ Đ ỒNG NGHĨA
I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
II/ Các loại từ đồng nghĩa
III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
Tại sao trong đoạn trích: “Chinh phụ ngâm khúc” lấy
tiêu đề là: “Sau phút chia li” mà không phải là
“Sau phút chia tay”?
Ti ết 35: T Ừ Đ ỒNG NGHĨA
I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
II/ Các loại từ đồng nghĩa
III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
IV/ Luyện tập
Bài tập 1 (SGK/115)
Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa
với các từ sau đây:
- Dũng cảm
- Gan dạ
- Chó biển - Hải cẩu
II/ Các loại từ đồng nghĩa
III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
IV/ Luyện tập
Bài tập 3 (SGK/115)
Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với
từ toàn dân (phổ thông)
heo - lợn
xà bông - xà phòng
ghe - thuyền
cây viết – cây bút
thau - chậu
siêu - ấm
Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
II/ Các loại từ đồng nghĩa
III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
IV/ Luyện tập
Bài tập 4 (SGK/115)
Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ
in đậm trong các câu sau đây:
* Món quà anh gửi, tôi đã đưa
tận tay chị ấy rồi.
trao
I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
II/ Các loại từ đồng nghĩa
III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
IV/ Luyện tập
Bài tập 7 (SGK/116)
Trong các cặp câu sau, câu nào có thể
dùng hai từ đồng nghĩa thay thế
nhau, câu nào chỉ có thể dùng một
trong hai từ đồng nghĩa đó?
a) đối xử, đối đãi
- Nó …
tử tế với mọi
đối xử/
đối đãinên ai cũng mến
người xung
quanh
nó.
- Mọi người đều bất bình trước thái
độ …
của nó đối với trẻ em.
đối xử
-Có nghĩa giống nhau hoặc
gần giống nhau
Từ đồng nghĩa
Khái niệm