Bài giảng ngữ văn 7 bài 10 từ trái nghĩa 10 - Pdf 33

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

TỪ TRÁI NGHĨA


Kiểm tra bài cũ:
Thế
nào
là đây
từ đồng
2.1.Từ
nào
sau
đồngnghĩa?
nghĩa với từ “thi nhân”?
Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống nhau hoặc
Nhànhau
văn
B. Nhà thơ
gầnA.
giống
C. Nhà báo
D. Nhà giáo


Quan sát tranh và nhận xét về ngoại hình
của dế Mèn và dế Choắt


Bài mới


Em
hãy từ
tìmnhiều
từ tráinghĩa
nghiãcó
vớithể
từ thuộc
“già” trong
2/ Một
nhiều cặp từ trái
trường
hợp “rau
nghĩa khác
nhaugià”, “cau già”
Rau già - Rau non; Cau già - cau non
Quả chín – Quả xanh
Ví dụ: Chín
Cơm chín – Cơm sống


II/ Sử dụng từ trái nghĩa:
Quan sát lại hai bài thơ và cho biết việc sử dụng các cặp từ
trái nghĩa đó có tác dụng gì?
1. Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Đầu giường ánh trăng rọi,
Ngỡ mặt đất phủ sương.
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
Cúi đầu nhớ cố hương.
2. ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Khi đi trẻ, lúc về già

-Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng,
Ngày tháng mười chưa cười đã tối.


2. Tìm các từ trái nghĩa với những từ in đậm trong các
cụm từ sau đây:
cá tươi
cá ươn
Tươi
hoa tươi
hoa héo
Yếu

Xấu

ăn yếu

ăn khoẻ

học lực yếu

học lực giỏi

chữ xấu

chữ đẹp

đất xấu

đất tốt

Củng cố:
1. Từ trái nghĩa là :
A. Những từ có nghĩa giống nhau
B. Những từ có nghĩa
khác nhau
C. Những từ có nghĩa trái ngược nhau D. Cả A,B,C đúng
2. Từ trái nghĩa dùng để:
A. Tạo thể đối
B. Tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh
C. Làm cho lời nói, viết thêm sinh động
D. Gồm cả ý A,B,C


Giờ học đến đây đã kết
thúc. Xin chào! Hẹn gặp
lại!




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status