PHÒNG GIÁO DỤC LƯƠNG TÀI
TRƯỜNG THCS TRUNG KÊNH
Đề thi sinh học
Khối : 9
Thời gian thi 45 phút
Ngày thi : ……………….
§Ò thi m«n sinh 9 HKI
(M· ®Ò 133)
C©u 1 :
A.
C.
C©u 2 :
A.
C.
C©u 3 :
A.
C.
C©u 4 :
A.
C©u 5 :
A.
C.
C©u 6 :
A.
B.
C.
D.
C©u 7 :
A.
B. Sự tạo thành hợp tử
Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử
D. Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đực và cái
cái
Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng
AAbb
B. AABB
C. aaBB
D. Cả a, b và c
Trẻ đồng sinh là:
Những đứa trẻ được sinh ra khác trứng
B. Những đứa trẻ được sinh ra cùng trứng
Những đứa trẻ cùng có một kiểu gen
D. Những đứa trẻ cùng được sinh ra ở một lần
sinh
Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai là do:
F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp lặn có lợi
F1 có sức sống cao hơn so với bố mẹ
F1 tập trung nhiều gen trội có lợi
F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp trội có lợi
Ở người gen quy định bệnh máu khó đông nằm trên:
NST thường và NST giới tính X
B. NST thường
NST giới tính Y và NST thường
D. NST giới tính X
Gen là gì?
Một đoạn ADN thực hiện chức năng điều hòa quá trình sinh tổng hợp protein
Một đoạn ADN thực hiện chức năng tổng hợp tARN hay mARN
Một đoạn ADN chứa thông tin quy định cấu trúc một loại protein
Một đoạn của phân tử ADN thực hiện một chức năng di truyền nhất định
C©u 14 :
A.
C.
C©u 15 :
A.
C©u 16 :
A.
C©u 17 :
A.
C©u 18 :
A.
B.
C.
D.
C©u 19 :
A.
C©u 20 :
A.
B.
C.
D.
C©u 21 :
A.
C.
C©u 22 :
A.
C.
C©u 23 :
A.
C©u 24 :
D. Kỳ giữa
Trong nguyên phân, có thể nhìn thấy hình thái của NST rõ nhất ở :
Kì giữa
B. Kì cuối
C. Kì sau
D. Kì đầu
Người bị bệnh Tơcnơ có cặp NST giới tính như thế nào?
OX.
B. OY
C. XXY
D. XXX
Đột biến cấu trúc NST là gì?
Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở một hoặc vài cặp NST.
Là những biến đổi trong cấu trúc của NST.
Là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở tất cả các bộ NST
Đơn phân cấu tạo của ADN là:
Riboxom
B. Axit amin
C. Nucleotit.
D. Protein
Phát biểu nào sau đây về người mắc bệnh Tớcnơ là đúng?
Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó chỉ có một NST X
Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó cặp NST giới tính là XX
Tế bào sinh dưỡng có 46 NST, trong đó cặp NST có giới tính là XO
Tế bào sinh dưỡng có 45 NST, trong đó chỉ có một NST X
Phép lai biểu hiện rõ nhất ưu thế lai là:
Lai khác loài
B. Lai khác dòng
Lai cùng dòng.
Mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố phân li về một giao tử
Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F2 phân ly theo tỉ lệ
trung bình 3 trội: 1 lặn.
Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.
Ở người có một số bệnh tật sau:
1. Bệnh máu khó đông; 2. Bệnh đao; 3 Bệnh Tơcnơ; 4.Bệnh bạch tạng; 5. Tật xương chi ngắn; 6. Tật
bàn chân nhiều ngón.
Những bệnh, tật nào sau đây do đột biến gen gây nên?
1,4,5,6
B. 1,3,5,6.
C. 1,2,3,4.
D. 1,2,5,6
2
C©u 29 :
A.
C©u 30 :
A.
C©u 31 :
A.
C.
C©u 32 :
A.
C©u 33 :
A.
C.
C©u 34 :
A.
C.
C. 47 chiếc
D. 44 chiếc
Ở cà chua thân cao là trội (A) so với thân thấp (a); Quả tròn là trội (B) so với quả bầu dục (b). Các
gen liên kết hoàn toàn. Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ 1:1?
B. AB/ab x ab/ab
B. C. AB/ab x aB/ab
A. AB/ab x Ab/ab
D. D. AB/ab x AB/ab
Chất hữu cơ nào có khả năng duy trì cấu trúc đặc thù của mình qua các thế hệ cơ thể
Protein
B. ADN
C. tARN
D. mARN
Cặp NST tương đồng là:
Cặp có 2 NST có chung cùng một nguồn gốc
B. Cặp có 2 cromatit có xoắn cực đại
Cặp có 2 cromatit có nguồn gốc khác nhau
D. Cặp có 2 NST giống hệt nhau về hình dạng và
kích thước
Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu?
Chủ yếu trong nhân tế bào tại NST
B. Tại trung thể
Tại riboxom
D. Tại một số bào quan chứa ADN như ti thể, lạp
thể.
Bệnh di truyền ở người là bệnh do:
Thường biến
B. Biến dị tổ hợp
Tất cả đều sai
D. Đột biến gen và đột biến NST
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : sinh 9 HKI
M· ®Ò : 133
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
|
|
|
)
|
|
)
|
)
|
)
|
|
}
}
)
~
)
)
~
~
~
)
)
~
)
~
~
~
~
)
~
~
~
~
~
~
)
28
29
30
31
32
33
34
)
)
|
)
}
)
)
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
~
~
~
~
~
)
~
)
)
~
~