Thiết kế máy nghiền bi sử dụng để nghiền xi măng - Pdf 33

 ÂÄƯ ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
KHOA CÅ KHÊ
LÅÌI NỌI ÂÁƯU.
Trong cäng cüc cäng nghiãûp họa v hiãûn âải họa âáút
nỉåïc ,ngnh xáy dỉûng âọng vai tr hãút sỉïc quan trng
.Nãúu mún cọ âỉåüc nhỉỵng sn pháøm xáy dỉûng âảt hiãûu
qu kimh tãú cao ,cháút lỉåüng täút thç váût liãûu xáy dỉûng
âọng vai tr táút úu .
Ngy nay ngnh sn xút ximàng åí nỉåïc ta â cọ nhiãưu
tiãún bäü r rãût ,våïi sỉû gọp màût ca nhiãưu nh mạy xi
màng låïn khàõp c nỉåïc : Xi màng Hong Thảch, xi màng Bèm
Sån ,xi màng Hong Mai ,xi màng Hi Ván,xi màng COSVCO,xi
màng H Tiãn...Vç váûy cäng viãûc váûn hnh ,sỉía chỉía ,phủc
häưi v bo dỉåỵng cạc mạy ,cạc bäü pháûn ,cạc chi tiãút trong
dáy chuưn sn xút xi màng l hãút sỉïc quan trng v cáưn
thiãút. Trong thåìi gian vãư thỉûc táûp tải nh mạy xi màng
COSVCO em â ráút quan tám tåïi nhỉỵng váún âãư ny v âàûc
biãût l mạy nghiãưn bi sỉỵ dủng âãø nghiãưn xi màng l mäüt
bäü pháûn cọ tênh quút âënh âäúi våïi ton bäü dáy chuưn
sn xút .
Trong khong thåìi gian em âỉåüc hc tải trỉåìng Âải
Hc K Thût  Nàơng âỉåüc sỉû náng âåỵ v chè bo táûn
tçnh ca cạc tháưy cä giạo ,em â tiãúp thu âỉåüc nhỉỵng kiãún
thỉïc m tháưy cä truưn thủ .Trỉåïc khi ra trỉåìng cáưn phi
qua mäüt âåüt tçm hiãøu thỉûc tãú v kiãøm tra kh nàng nàõm
bàõt ,sạng tảo ca sinh viãn .Do âọ thỉûc táûp täút nghiãûp v
lm âäư ạn täút nghiãûp l mäüt cäng viẻc ráút cáưn thiãút
.Nhiãûm vủ ca em l thiãút kãú mạy nghiãưn bi sỉí dủng âãø
nghiãưn xi màng em xin hỉïa lm täút nhiãûm vủ ca mçnh ,chè
tham kho âäüc láûp gii quút váún âãư âỉûåc giao dỉåïi sỉû
chè dáøn ca tháưy cä.

Phäúi liãûu
Nghiãưn
Bäü pháûn phán ly
Silä chỉïa xi màng
Mạy âọng bao v thiãút bë xút xi
màng råìi (nãúu cọ)
Kho chỉïa v xe ti, xe tec
(nãúu cọ)
I.2 > Giåïi thiãûu chung vãư xi màng:
Xi màng l mäüt cháút kãút dênh thy lỉûc.
Cháút kãút dênh l nhỉỵng loải khoạng khi nghiãưn mën,
âem träün våïi nỉåïc, tråí nãn do v sau mäüt thåìi gian thç kãút
lải thnh mäüt khäúi ràõn chàõc. Cháút kãút dênh âáưu tiãn
âỉåüc dng : väi, thảch cao, âáút sẹt. Nhỉng cạc cháút ny chè
cọ thãø dng âỉåüc trãn cản, khäng thãø dng âỉåüc cho cạc
cäng trçnh åí dỉåïi nỉåïc.
Mi âãún thãú k 18, ngỉåìi ta måïi tçm âỉåüc väi thy v
sn xút ra xi màng La M. Âãún nàm 1824 åí nỉåïc Anh, nỉåïc
Nga, ngỉåìi ta nghiãn cỉïu ra mäüt loải cháút kãút dênh måïi gi
l Portland Cement (xi màng pooclàng), nọ cọ kh nàng chëu
SVTH: NGUÙN ÂỈÏC NGC Trang: 3
 ÂÄƯ ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
KHOA CÅ KHÊ
nỉåïc täút v cọ tênh cháút giäúng loải âạ åí vng Portland
thüc âo i Nhé Lan (Anh).
Dỉûa trãn cå såí xi màng pooclàng, ngỉåìi ta â nghiãn cỉïu
v tçm thãm nhiãưu loải xi màng cọ tênh cháút khạc nhau:
Cement Portland Pouseland, xi màng xè, xi màng chëu axit...
Xi màng pooclàng l cháút kãút dênh thy lỉûc thäng
dủng nháút nhåì cạc âàûc tênh k thût ỉu viãût ca nọ. Cháút

Tón
ọxyt
% Tón ọxyt %
CaO
6067
MgO
45
SiO
2
1924
SO
3
0,31,0
Al
2
O
3
47
Na
2
O+K
2
O
0,41,0
Fe
2
O
3
26
P

chờnh cuớa clinke bao gọửm: Alit(C
3
S); Belit(C
2
S); Aluminat(C
3
A);
Alumoferit(C
4
AF).
Khoaùng Cọng thổùc Kyù hióỷu ruùt
goỹn
Silicaùt 3 canxi(alit) 3CaOSiO
2
C
3
S
Siliccaùt 2 canxi(belit) CaOSiO
2
C
2
S
Aluminaùt 3 canxi CaO.Al
2
O
3
C
3
A
Nhọmferit 1 canxi 4CaO.Al

Khoạng Cäng thỉïc K hiãûu rụt
gn
Aluminạt chỉïa kiãưm (K,Na)
2
O8CaOx3Al
3
O
3
(K,Na) C
2
A
2
Sunphạt ca kim loải
kiãưm
(K,Na)
2
SO
4
-
Sunphạt canxi CaSO
4
-
Khi lm ngüi clinker âäüt ngäüt, mäüt pháưn Celit täưn tảo
åí trảng thại thy tinh. Khong träúng giỉỵa cạc khoạng Alit v
Belit, bãn cảnh Celit chỉïa cạc pháưn cn lải ca pha lng
khäng thãø kãút tinh. Lỉåüng cạc khoạng täưn tải dỉåïi dảng
thy tinh ty thüc vo thnh pháưn ca häùn håüp, nhiãût âäü
tảo vng clinker v täúc âäü lm ngüi. Hm lỉåüng cạc
khoạng xi màng pooclàng thäng thỉåìng (theo % khäúi lỉåüng):
Tãn khoạng % Tãn khoạng %

28 ngy âãm trong nỉåïc åí nhiãût âäü 27 ±2
°
C. Máùu thỉí ún
xong thç âem nẹn hai nỉía máùu vỉìa thỉí (TCVN 4032:1985 - ISO
6016 : 1995) [1].
Hiãûn nay åí nỉåïc ta, xi màng pooclàng thỉåìng chia lm 3
mạc : PC30, PC40, PC50. Xi màng pooclàng häùn håüp (PCB) âỉåüc
chia lm 2 mạc: PCB30 v PCB40. Âån vë âo cỉåìng âäü l
[N/mm
2
] (trỉåïc âáy l [daN/cmm
2
]). u cáưu cháút lỉåüng ca
âỉåüc ghi åí bng(1.3) :
SVTH: NGUÙN ÂỈÏC NGC Trang: 6
 ÂÄÖ AÏN TÄÚT NGHIÃÛP
KHOA CÅ KHÊ
SVTH: NGUYÃÙN ÂÆÏC NGOÜC Trang: 7
ệ AẽN TT NGHIP
KHOA C KHấ
SVTH: NGUYN ặẽC NGOĩC Trang: 8
TT Tón chố tióu PCB (TCVN6260-
1997)
PC (TCVN 2682-
1999)
PCB30 PCB40 PC30 PC40 PC5
0
1 Cổồỡng õọỹ
neùn, N/mm
2

45

600
45
375
45
375
45
375
3 ọỹ nghióửn
mởn:
- Phỏửn trón
saỡng, 8 mm,
%, khọng lồùn
hồn
- Bóử mỷt
rióng
(phổồng
phaùp Blaine),
cm
2
/g, khọng
nhoớ hồn
12
2700
12

2700
15
2700

1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
ệ AẽN TT NGHIP
KHOA C KHấ
Yóu cỏửu chỏỳt lổồỹng cuớa xi mng pooclng Vióỷt Nam :
II>.Phỏn loaỷi xi mng : ngổồỡi ta coù thóứ phỏn loaỷi xi mng theo
nhióửu tióu chờ khaùc nhau. Phỏn loaỷi theo thaỡnh phỏửn khoaùng,
coù :
II.1.Xi mng thọng thổồỡng :
- Xi mng pooclng thổồỡng.
- Xi mng pooclng õỷc bióỷt :
+ Xi mng coù cổồỡng õọỹ ban õỏửu cao (C
3
S : 50ữ60%,
C
3
A : 8ữ14%).
+ Xi mng cho bó tọng mỷt õổồỡng (C
3
A<8%).
+ Xi mng chởu bng giaù.
+ Xi mng cho bó tọng khọỳi lồùn (C
3
A<8%, C
4
A
F>15%).
+ Xi mng bóửn sunfat.
+ Xi mng trừng, Xi mng maỡu (Fe
2
O

l tảo nãn nhiãưu pháưn tỉí cng nhỉ hçnh thnh nhiãưu bãư
màût måïi.
Hay nghiãưn l quạ trçnh lm gim kêch thỉåïc ca hảt
tỉì kêch thỉåïc ban âáưu âãún kêch thỉåïc sỉí dủng.
Ty theo âäü låïn ca sn pháøm nghiãưn, ngỉåìi ta phán
biãût: nghiãưn hảt v nghiãưn bäüt.
Nghiãưn hảt Nghiãưn bäüt
Nghiãưn thä
Nghiãưn
vỉìa
Nghiãưn
nh
100÷350mm
40÷100mm
54÷40mm
Bäüt thä
Bäüt mën
Siãu mën
5÷0,1mm
0,1÷0,05mm
< 0,05mm
Khi sỉí dủng mạy nghiãưn cáưn quan tám âãún cạc tênh
cháút ca váût liãûu âem nghiãưn âọ l: âäü bãưn,âäü gin, tênh
mi v âäü låïn ca hảt váût liãûu nghiãưn.
- Âäü bãưn: âäü bãưn ca váût liãûu âàûc trỉng cho kh
nàng chäúng phạ hy ca chụng dỉåïi tạc dủng ca ngoải
lỉûc. Âäü bãưn âỉåüc âàûc trỉng bàòng giåïi hản bãưn nẹn(δ
n
)
v giåïi hản bãưn kẹo(δ

moỡn bọỹ phỏỷn cọng taùc khi laỡm vióỷc.
SVTH: NGUYN ặẽC NGOĩC Trang: 11
ệ AẽN TT NGHIP
KHOA C KHấ
PHệN II:
GIẽI THIU CAẽC LYẽ THUYT P NGHIệN.
I > Cồ sồớ vỏỷt lyù cuớa quaù trỗnh nghióửn vồợ vỏỷt thóứ rừn :
Xuỏỳt phaùt tổỡ caùc cọng trỗnh nghión cổùu cuớa caùc Vióỷn
sộ A.Ph.Iophphe, P.A.Rebinder vaỡ I.A.Phrenkel, xaùc nhỏỷn : õỷc
õióứm cỏỳu truùc cuớa bỏỳt kyỡ vỏỷt thóứ rừn naỡo cuợng õóửu tọửn
taỷi caùc khuyóỳt tỏỷt nhoớ. Caùc khuyóỳt tỏỷt naỡy coù phỏn bọỳ
thọỳng kó theo chióửu daỡy cuớa vỏỷt thóứ. ọửng thồỡi chuùng thóứ
SVTH: NGUYN ặẽC NGOĩC Trang: 12
 ÂÄƯ ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
KHOA CÅ KHÊ
hiãûn củc bäü ra bãư màût ngoi. Chênh vç cọ âàûc âiãøm nhỉ
váûy m âäü bãưn (kh nàng chäúng lải sỉû phạ våỵ ) bë gim
tỉì 100÷1000 láưn so våïi âäü bãưn ca váût ràõn thỉûc cọ cáúu
trục bë phạ hy. Do âọ cọ hai khại niãûm âäü bãưn cng täưn
tải: âäü bãưn phán hy v âäü bãn k thût. Trong k thût,
ngỉåìi thiãút kãú âàût ra u cáưu âáưu tiãn cho cạc nh luûn
kim l chãú tảo kim loải thưn khiãút. Quạ trçnh biãún dảng
ca váût ràõn âỉåüc xy ra våïi sỉû gia tàng cạc pháưn tỉí hiãûn
cọ v säú lỉåüng cạc khuút táût. Khi qui mä cạc khuút táût
âỉåüc gia tàng vỉåüt quạ giåïi hản, cng våïi âiãưu âọ, l sỉû
phạt triãøn nhanh theo chiãưu di vãút nỉït lm váût thãø bë phạ
våỵ. R rng l cọ hai dảng nàng lỉåüng âọng vai tr trong quạ
trçnh phạ hy váût thãø ràõn : nàng lỉåüng têch tủ ca cạc
biãún dảng ân häưi v nàng lỉåüng tỉû do. Tuy nhiãn cọ nhiãưu
cäng trçnh nghiãn cỉïu â chỉïng t vai tr ca nàng lỉåüng bãư

KHOA CÅ KHÊ
II> Cạc âënh lût nghiãưn.
II.1.Thuút bãư màût: Thuút ny do giạo sỉ P.Ritinger ngỉåìi
Âỉïc nãu ra nàm 1867 âỉåüc phạt triãøn nhỉ sau: “ cäng tiãu hao
âãø nghiãưn váût liãûu t lãû våïi diãûn têch bãư màût måïi tảo ra
trong quạ trçnh nghiãưn “.
A
s
= f(∆S) = K.∆S [J].
Trong âọ : A
s
:cäng chi phê âãø nghiãưn våỵ váût thãø, tảo thnh
bãư màût måïi [J].
K : Hãû säú tè lã.û
∆S : diãûn têch bãư màût måïi âỉåüc tảo thnh(sỉû
gia tàng diãûn têch riãng bãư màût).
II.2.Thuút thãø têch:
Thuút thãø têch âỉåüc nh cå hc ngỉåìi Nga
V.L.Kirpitrev âãư xút nàm 1874 v âỉåüc giạo sỉ ngỉåìi Âỉïc
Ph.Kik kiãøm tra bàòng thỉûc nghiãûm trãn mạy nghiãưn kiãøu
bụa vo nàm 1885. Näüi dung cå bn ca thuút thãø
têch :”cäng cáưn thiãút âãí nghiãưn váût liãûu t lãû thủán våïi
mỉïc âäü biãún thiãn thãø têch ca váût liãûu .
A
v
=f(∆V)=
E
V
.2
.

SVTH: NGUÙN ÂỈÏC NGC Trang: 14
ệ AẽN TT NGHIP
KHOA C KHấ
A
dh
=
23
........ DKDKKSVK
SV
=
[J]
=K.D
2,5
Sau khi bióỳn õọứi: A
dh
=K
dh
.(
Dd
11

)
Trong õoù:
A
dh
: Cọng duỡng õóứ nghióửn
K
dh
: Hóỷ sọỳ tyớ lóỷ
d: õổồỡng kờnh cuớa saớn phỏứm.

Quaù trỗnh nghióửn laỡ quaù trỗnh phổùc taỷp bao gọửm
nhióửu bióỳn õọứi cồ lyù cuớa vỏỷt lióỷu khi nghióửn. Hai õởnh luỏỷt
bóử mỷt vaỡ thóứ tờch chố mồùi quan tỏm õồn thuỏửn õóỳn tổỡng
giai õoaỷn rióng reợ cuớa quaù trỗnh phổùc taỷp õoù. ởnh luỏỷt thóứ
tờch chố xaùc õởnh nng lổồỹng cho quaù trỗnh bióỳn daỷng õaỡn
họửi cuớa vỏỷt lióỷu maỡ khọng kóứ tồùi sọỳ bóử mỷt mồùi õổồỹc
taỷo thaỡnh do mióỳt vồợ gỏy ra. ởnh luỏỷt mỷt phúng khọng
tờnh õóỳn nng lổồỹng bióỳn daỷng maỡ chố kóứ õóỳn nng lổồỹng
cỏửn taỷo ra caùc bóử mỷt mồùi do mióỳt vồợ. Nhióửu nghión cổùu
chổùng toớ rũng: khi nghióửn vồùi mổùc õọỹ nghióửn lồùn (nghióửn
bọỹt) , õởnh luỏỷt mỷt phúng cho kóỳt quaớ gỏửn saùt vồùi thổỷc
SVTH: NGUYN ặẽC NGOĩC Trang: 15
 ÂÄƯ ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
KHOA CÅ KHÊ
tãú; cn åí mỉïc âäü nghiãưn nh(nghiãưn hảt) thç âënh lût
thãø têch âụng hån.
Cạc thuút nghiãưn nãu trãn chè l gáưn âụng âãø nghiãn
cỉïu v âüc hiãûu chènh vãư màût thỉûc nghiãûm.
III.Cạc phỉång phạp nghiãưn cå bn:
Phỉång phạp tạc dủng lỉûc cå bn trong cạc mạy âáûp nghiãưn
l:Ẹp våỵ(nẹn), Tạch våỵ, ún våỵ, Miãút våỵ, Âáûp våỵ,Näø våỵ.
III.1.Ẹp våỵ :
Váût liãûu bë phạ våỵ khi hai bãư màût nghiãưn tiãún sạt vo
nhau do ỉïng sút vỉåüt quạ giåïi hản bãưn nẹn.
III.2.Tạch våỵ :
Xy ra khi trãn màût nghiãưn cọ cạc gán nhn , váût liãûu
bë tạch ra do ỉïng sút tiãúp quạ giåïi hản bãưn.
III.3.ún våỵ :
Váût liãûu lm viãûc nhỉ mäüt dáưm kã trãn hai gäúi âåỵ v
bë ún båíi lỉûc táûp trung åí giỉỵa.

miãút våỵ âãø trạnh lm bët tàõc bưng nghiãưn .

SVTH: NGUÙN ÂỈÏC NGC Trang: 17
Ẹp våỵ
Tạch våỵ ún våỵ
Miãút våỵ
Âáûp
våỵ v
 ÂÄÖ AÏN TÄÚT NGHIÃÛP
KHOA CÅ KHÊ
PHÁÖN III:
PHÁN TÊCH CAÏC PHÆÅNG AÏN NGHIÃÖN
VAÌ CHOÜN PHÆÅNG AÏN TÄÚI ÆU.
SVTH: NGUYÃÙN ÂÆÏC NGOÜC Trang: 18
 ÂÄƯ ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
KHOA CÅ KHÊ
I > Cạc loải mạy nghiãưn. Theo kêch thỉåïc sn pháøm, mạy
nghiãưn phán thnh mạy nghiãưn våỵ ( nghiãưn hảt ) v mạy
nghiãưn bäüt.
I.1.Mạy nghiãưn hảt:
- Mạy nghiãưn mạ
- Mạy nghiãưn nọn
- Mạy nghiãưn trủc
- Mạy nghiãưn va âáûp:
+ Mạy nghiãưn bụa
+ Mạy nghiãưn räto
I.1.1.Mạy nghiãưn mạ (mạy âáûp hm):
Phán loải theo chuøn âäüng cọ hai loải :
+ Mạy nghiãưn mạ chuøn âäüng âån gin.
+ Mạy nghiãưn mạ chuøn âäüng phỉïc tảp.

KHOA CÅ KHÊ
Hçnh :1 Så âäư ngun l mạy nghiãưn mạ chuøn
âäüng âån gin.
Mạy gäưm giạ (1) làõp m ténh (2). Trủc treo (4) treo
mạ âäüng (3). Trãn mạ âäüng v mạ ténh âãưu bàõt cạc
táúm lọt . Khi trủc lãûch tám (5) quay, nọ s lm cho
tay biãn (6) chuøn âäüng lãn trãn, cạc cạnh tay ân (7)
v (8) s âáøy mạ âäüng quanh trủc (4) ẹp váût liãûu
vo mạ ténh, lục ny váût liãûu bë âáûp. Khi tay biãn (6)
chuøn âäüng xúng, tám chäúng khäng tạc dủng vo
mạ âäüng.Trủc càng (10) nhåì l xo (11) kẹo mạ âäüng
(3) vãư vë trê c. Khi âọ váût liãûu â bë âáûp råi khi
hai mạ ca mạy.
Phêa sau mạy cn cọ bäü pháûn chãm (9) âãø âiãưu
chènh gọc kẻp (khe håí giỉỵa hai mạ ca mạy).
Trong quạ trçnh lm viãûc nhỉ váûy, váût liãûu bë ẹp
theo chu k (1/2 vng ca trủc lãûch tám. Vç váûy cọ
sỉû quạ ti tỉïc thåìi ca âäüng cå ẹp váût Liãûu. Sỉû
quạ ti ny âỉåüc triãût tiãu trỉåïc båíi vä làng vỉåüt
ti bàõt vo trủc (5). Vä làng têch lu nàng lỉåüng khi
mạ âäüng chuøn âäüng khäng ti v tr lải nàng
lỉåüng âọ khi mạ âäüng ẹp váût liãûu, nhåì âọ mạy lm
viãûc cán bàòng.
Qu âảo chuøn âäüng ca tỉìng âiãøm trãn mạ âäüng l
mäüt cung trn. Táûp håüp lải c mạy s chuøn âäüng tënh
tiãún âån gin
I.1.1.2 Så âäư ngun l lm viãûc mạy nghiãưn mạ
chuøn âäüng phỉïc tảp:
SVTH: NGUÙN ÂỈÏC NGC Trang: 20
1 2

trong c vng quay nãn khäng cáưn sỉí dủng tåïi vä làng vỉåüt
ti. Kêch thỉåïc sn pháøm âäưng âãưu hån. Cọ thãø quạ ti 15-
20 %, vç thãú váût liãûu nảp vo mạy cọ thãø qua tiãúp liãûu
hồûc khäng.
- Nhỉåüc âiãøm: Kãút cáúu mạy phỉïc tảp, nàûng nãư, giạ
thnh cao v sỉỵa chỉỵa mạy phỉïc tảp. Chiãưu cao ca mạy
låïn. Khäng âáûp âỉåüc váût liãûu quạnh vç cọ thãø bë nghn
khong khäng gian lm viãûc giỉỵa hai nọn. Våïi cng nàng sút,
mạy âáûp hm cọ thãø âáûp âỉåüc váût liãûu to hån.
- Ngun l lm viãûc : váût liãûu bë ẹp kãút håüp våïi ún
v mi giỉỵa màût trong ca nọn ngoi cäú âënh v màût ngoi
ca nọn trong quay liãn tủc. Váût liãûu våỵ âi dáưn xúng dỉåïi
v ra ngoi. Khi nọn trong chuøn âäüng, ty theo tỉìng loải
mạy m trủc ca nọn trong s quay quanh mäüt âiãøm cäú âënh
SVTH: NGUÙN ÂỈÏC NGC Trang: 21
 ÂÄƯ ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
KHOA CÅ KHÊ
vảch ra màût nọn; hồûc quay quanh trủc nọn ngoi ( trủc
mạy), vảch ra mäüt màût trủ.
Quạ trçnh lm viãûc ca mạy âáûp nọn gáưn giäúng mạy
âáûp hm. Sau nỉía dao âäüng âáưu ca nọn trong, bãư màût ca
nọn trong gáưn bãư màût ca nọn ngoi v váût liãûu bë âáûp
våỵ. Sang nỉía dao âäüng sau, bãư màût nọn trong chuøn ra xa
bãư màût nọn ngoi, khi ny váût liãûu â âáûp xong råi xúng,
cng lục, váût liãûu nàòm åí phêa bãn kia khong khäng giỉỵa hai
màût nọn s bë âáûp.
I.1.2.1 Så âäư ngun l lm viãûc Mạy nghiãưn nọn trủc
treo:
Hçnh:3 Så âäư ngun l mạy nghiãưn nọn trủc
treo.

consonle:

Trủc consonle 10 mang nọn trong 2 làõp vo äúng lãûch tám
11 .ÄÚng ny khåïp våïi càûp bạnh ràng trãn trủc 7 âỉåüc truưn
chuøn âäüng tỉì âäüng qua häüp gim täúc .Khi trủc 7 quay
äúng lãûch tám s quay cng våïi trủc 10 v nọn 2 .Nọn quay
quanh mäüt âiãøm 0 cäú âënh .ÄÚng lãûch tám âỉåüc âàût trãn
mäüt äø chàûn ,äø ny chè âåỵ äúng lãûch tám v b ạnh ràng , cn
ton bäü trng lỉåüng ca nọn trong v lỉûc âáûp theo phỉång
thàơng âỉïng âỉåüc âåỵ bàòng vng âåỵ hçnh chm cáưu lm
âäưng 5 .Nọn ngoi 1 vàûn chàût vo vng ngoi ca thán mạy
3 nhåì cạc ren , do âọ cọ thãø náng hả nọn ngoidãø âiãưu
chènh khe h ca läø thạo sn pháøm (âiãưu chènh mỉïc âäü
âáûp nghiãưn )
Vng ngoi liãn kãút våïi thán mạy 3 nhåì hãû thäúng l xo
âãûm cho bu läng 4 .Khi gàûp dë váût cỉïng ,l xo bë ẹp lải ,vng
cung nọn ngoi náng lãn bo âm an ton cho mạy ,váût liãûu
âỉåüc nảp vo âéa quay 6 âãø phán phäúi âãưu vo khu vỉûc
âáûp ,sau âọ sn pháøm thạo qua cỉía 9.
I.1.3.Mạy nghiãưn trủc:
SVTH: NGUÙN ÂỈÏC NGC Trang: 23
 ÂÄƯ ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
KHOA CÅ KHÊ
- Cäng dủng: Mạy âáûp trủc cå bn dng âãø âáûp láưn 2
(âáûp trung bçnh v âáûp nh) cạc loải váût liãûu nhỉ: âạ väi,
âạ väi sẹt ( Mạc nå), âạ pháún, than, diãûp thảch sẹt, xè,
samäút, manhã zêt v âälämêt â nung (kêch thỉåïc < 20 mm),
qõc zêt v crämêt sau mạy nghiãưn bạnh xe ( kêch thỉåïc < 15
- 20 mm). Mạy ny cng âỉåüc sỉí dủng räüng ri âãø nghiãưn
(v ẹp âäưng thåìi) cạc váût liãûu mãưm hồûc do nhåït nhỉ

1
5
4
6
 ÂÄƯ ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
KHOA CÅ KHÊ
nẹn lải, hai trủc âáûp tạch xa nhau thç càûp bạnh ràng khäng bë
råìi m váùn àn khåïp vo nhau. Váût liãûu nghiãưn âi vo phãùu
nảp 4 s bë hai trủc 1, 2 cún vo v âáûp, ch miãút räưi råi
ra ngoi.
I.1.3.2 Mạy âáûp trủc 1 trủc v ngun l lm viãûc mạy
âáûp mäüt trủc :Ch úu sỉí dủng trong cạc nh mạy xi màng
âáûp váût liãûu nhåït v quạnh cọ âäü ràõn trung bçnh v nh
nhỉ âạ väi âáút sẹt .Mạy gäưm trủc 2 trãn bãư màût lm viãûc
cọ cạc táúm lọt 3 cọ ràng bàõt chàût vo trủc nhåì cạc bu
läng.Mạ âáûp 4 treo vo trủc 6 ,phêa trong cọ táúm lọt 5 ,hai
trủc càng 7 v l xo 8 åỵ hai bãn giỉỵ cho mạ åỵ vë trê thêch håüp
v bo âm an ton cho mạy.Mỉïc âäü nghiãưn âáûp ca mạy
nghiãưn mäüt trủc khạ cao(i>=15)
-Så âäư ngun l:
I.1.3.3 Mạy âáûp trủc tạch li âạ v ngun l lm viãûc:Sỉỵ
dủng nhiãưu âãø âảp âáút sẹt v tạch âạ âäưng thåìi :ỉu âiãøm
l song song våïi viãûc âáûp ,ẹp v xẹ âáút sẹt ,nọ cn tạch cạc
loặ âạ v dë váût ì kêch thỉåïc 55-180[mm]
- Ngun l lm viãûc: Mạy gäưm trủc nhàơn 5 di âäüng
,âỉåìng kênh låïn v quay cháûm (50-60v/ph) ;trủc âáûp âỉåìng
kênh nh cọ gåì dc cao tỉì 8-10[mm] hồûc gåì näøi chảy hçnh
xồõn äúc v quay nhanh (500-600v/ph) .Váût liãûu sẹt láøn âạ råi
vo phãøu 2 ,âỉåüc táúm hỉåïng liãûu 3 hỉåïng vo trủc cọ gåì
quay nhanh .Do tạc dủng ca gåì ,âáút sẹt (mãưm v do ) bë


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status