Bài giảng ngữ văn 7 bài 14 chơi chữ 19 - Pdf 33

TaiLieu.VN

1


Tiết 58 – Tiếng Việt –

CHƠI CHỮ

I) Thế nào là chơi chữ ?

TaiLieu.VN

2


Tiết 58 – Tiếng Việt –

CHƠI CHỮ

VD / 163
Bà già đi chợ cầu Đông
Bói xem một quẻ có chồng lợi1 chăng ?
Thầy bói xem quẻ nói rằng :
Lợi 2 thì có lợi nhưng răng không còn.
- lợi 1 : lợi, hại.
- lợi2 răng lợi
dựa vào hiện tượng đồng âm của từ ngữ
Tạo sự dí dỏm, hài hước
Tiếng cười bật ra sau khi hiểu được hàm ý của tác giả dân gian:
Bà đã già rồi, lấy chồng làm gì nữa.

Chàng Cóc ơi! Chàng Cóc ơi!
Thiếp bén duyên chàng có thế thôi
Nòng nọc đứt đuôi từ đây nhé
Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi
2) Em hãy chỉ ra những từ ngữ có phép chơi chữ sau đây :
Trùng trục như con bò thui
Chín mắt, chín mũi, chín đuôi, chín đầu.
TaiLieu.VN

5


Tiết 58 – Tiếng Việt –

CHƠI CHỮ

I) Thế nào là chơi chữ ?
Lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo ra sắc thái dí dỏm,
hài hước...làm cho lời văn hấp dẫn và thú vị

II) Các lối chơi chữ
- Dùng từ ngữ đồng âm

TaiLieu.VN

6


Tiết 58 – Tiếng Việt –




Tiết 58 – Tiếng Việt –

CHƠI CHỮ

VD /164
2 ) Mênh mông muôn mẫu một màu mưa
Mỏi mắt miên man mãi mịt mờ.
Giống nhau ở phụ âm m

TaiLieu.VN

=>cách điệp âm

9


Tiết 58 – Tiếng Việt –

CHƠI CHỮ

I) Thế nào là chơi chữ ?
Lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo ra sắc thái dí dỏm,
hài hước...làm cho lời văn hấp dẫn và thú vị

II) Các lối chơi chữ
- Dùng từ ngữ đồng âm
- Dùng lối nói gần âm (trại âm).
- Dùng cách điệp âm


II) Các lối chơi chữ
- Dùng từ ngữ đồng âm
- Dùng lối nói gần âm (trại âm).
- Dùng cách điệp âm
- Dùng cách nói lái

TaiLieu.VN

12


Tiết 58 – Tiếng Việt –

CHƠI CHỮ

4) Ngọt thơm sau lớp vỏ gai,
Quả ngon lớn mãi cho ai đẹp lòng.
Mời cô mời bác ăn cùng,
Sầu riêng mà hoá vui chung trong nhà,
5)

Nửa đêm, giờ tí, canh ba,
Vợ tôi, con gái, đàn bà, nữ nhi .

=> Dùng từ trái nghĩa, đồng nghĩa, gần nghĩa

(Ca dao)

Trăng bao nhiêu tuổi trăng già

14


Bài tập

TaiLieu.VN

15


Tiết 58 – Tiếng Việt –

CHƠI CHỮ

I) Thế nào là chơi chữ ?
II) Các lối chơi chữ
III) Luyện tập
1. Các từ ngữ dùng để chơi chữ

TaiLieu.VN

16


Chẳng phải liu điu vẫn giống nhà,
Rắn đầu biếng học chẳng ai tha.
Thẹn đèn hổ lửa đau lòng mẹ,
Nay thét mai gầm rát cổ cha,
Ráo mép chỉ quen tuồng nói dối,
Lằn lưng cam chịu dấu roi tra,

chả muốn ăn.
+ Bà đồ Nứa
Nứa, đi võng đòn tre
tre, đến khóm trúc
trúc, thở
dài hi hóp.
hóp
- Những từ gần gũi với thịt: mỡ, chả, nem.
- Những từ gần gũi với nứa : tre , trúc.
TaiLieu.VN

18


Tiết 58 – Tiếng Việt –

CHƠI CHỮ

Sưu tầm các câu ca dao có sử dụng thành ngữ và phân
tích giá trị
Soạn bài : Làm thơ lục bát

TaiLieu.VN

19




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status