NÔI DUNG
ĐÔ IÁN MÔN HỌC
PHẦN
TÀI LIỆU THIẾT KÊ
Kênh dẫn nước đi qua vùng trũng có chiều dài L=24m.Saư khi so sánh phương
Phầnl-Các tài liệu thiết kế.
án thiết
kế đã đi tới kết luận cần xây dựng một máng bê tông có cốt thép qua vùng.
Phần ĨI-Thiết kế các bộ phận cầu máng.
Vùng xây dựng công trình có cường độ gió q,=l ,2(KN/m2)
kgđ=0,8=> qgđ=0,96
*Các chỉ tiêu thiết kê
A0=a0( 1 -0.5a0)=0.455
Trang 1
Trang 2
nne 11
PHẢN.II
THIET KE CÃU MANG
Thiết kê lề
người đi
l.Sơ đồ tính toán
I.
Cốt thép được tính từ giá trị Mmax với trường hợp mặt cắt chữ nhật cốt thép
đơn. Chọn
lớp bảo vệ a = 2cm ta có h0 = h - a = 8cm. Bè rộng b = lOOcm.
Chọn a = 2 => h0 = h-a = 10-2 = 8 (cm)
Trong đó a tra phụ lục 10. A = 0,0396 => a = 0,0407
*Kiểm tra điều kiện Famin < =Fa0,99
ơ, = 0,555 < ơ2 = 3,402
Vậy bê tông đảm bảo được lực cắt.
5(ị)6
HÌNH 4-1: Sơ Đổ Bố TRÍ THÉP LỀ NGƯỜI ĐI
II.THIÊT KẾ VÁCH MÁNG
Trang 5
- Độ cao của máng Hv;ích = Hmax + 5
Trong đó ô là độ vượt cao an toàn. Lờy ô =
0,5m
Hvách = 2,3 + 0,5 = 2,8m
2. Tải trọng tác dụng
Tính vách máng như một dầm conson dọc ngàm tại dáy, tải trọng tác dụng lên
gồm hai
- Các tải gây căng ngoài: Mlề, Mgiódẩy
Trang 6
M,ề = 8400 (kg.cm)
= 451,584 (kg.m)
Với Fa định như trên ta bố trí 5(ị)9/lm (Fa = 3,18 cm2)
4. Trường hợp căng trong
gió hút •
Mnc = 202783 (kg.cm)
mô men do gió gây nên.
= 338,69(kg.m)
Mgióhú, = 33869 (kg.cm)
Trang 8
15440
33869
15440
HÌNH 4-11: BIỂU Đổ NỘI Lực (TH. CĂNG TRONG)
b) Tính thép
Mắt cắt tính toán dạng chữ nhật có tiết diện (30cm X lOOcm). Tính thép trong
A = 0,053 < 0,455
Trong đó a tra phụ lục 10. A = 0,053 => a = 0,05
Kiểm tra điều kiện Famjn < Fa“ < FaI1iax
Famin = 2,8 (em2)
Ta coi thép căng ngoài như F’a và có hê số quy đổi n = —- = 10
+ 10.5,65.28 + 10.2,51.2
100.30 + 10(5,65 +
3,18)
100.15,33 100 (30-15 1)3
,
,
Jqđ“
*
+
^ J + 10.5,65(28 -15,13)2 +10.3,18.(15,1 - 2)2
wqđ =
= 239889,36 = 16099,95 (cm3)
1
h
—
X
n
30-15,1
Jqd = 239889,36 cm4
Mn = Y, . Rkc. wqd = 1,75.9,5 . 16099,95 = 267661,8
(kg.cm)
III. THIẾT KÊ ĐÁY
MÁNG
1. Sơ đồ cấu tạo
Cắt lm dài đề tính dáy máng. Đáy máng được tính như một dầm liên tục 2
nhịp có
gối đỡ là các dầm dọc. Kích thước đáy máng định như sau:
Từ tải trọng và sơ đồ tính như trên ta xác định nội lực cho từng thành phần
riêng rẽ.
Trên cơ sở đó tổ hợp xác định đường bao nội lực.
Trang 13
ha = ------f~n------
a“
Kiểm tra điều kiện
< Famax
4. Tính toán cốt thép đáy
máng
a) Tính thép trên mặt cắt A-A
rn .R„
* Trường hợp căng
a atrên
;= k„.n>
1,15 1 25250
m R .b.hỉ 1.70.100.281
Trong đó a tra phụ lục 10.
A = 0,06 => a = 0,062
„
= 4,82 (cm2)
Famin = 2,8 (cm2)
a = 0,01
^tt 1.70.100.28.0,01
n * _-----•
c * _ 9— - — = 0,85 (cm2)
Trang 14
A = 0,0106 < Ao = 0,455
1,1.2100
Famin< Fau
Ơ1 = -----’ ‘ — = 1,334 (kg/cin2)
Vậy Fa“ được tính theo công thức cốt đơn:
„ m,.R.b.hn.a
- -----——z----
ơ2 = kj. mM . Rk = 0,6.0,9.6,3 = 3,402
+ 10.5,65.28 + 10.3,18.2
(kg/cm2)
ơị 100.30
= 1,334+criiO'-‘r«">
cpựiNkOHiọoọrMOũ
ưic
rocn 1 ^ vò" CỌ VỌ"
HÌNH 3- IV: NỘI Lực TRONG DẲM
3. Tính thép cho dầm
nd=2,ad=20 cm
Trang 20
ơix=ơr(ơia+ơid)=10,54-(2,37+3,14)=5,03
= 3,14
b.a
_ l^F2^0^5^)3jJ/700
X 5,03
^_
———— = =>x=201,35 cm
m .R Aĩ' 1,1.2150.72
= 4,549(cm2)
5. Bô trí thép
- Thép căng trên (cánh kéo) bố trí (5Ộ20 _ Fa = 15,71 cm2)
s
- Thép căng dưới (cánh nén) bố trí (5Ộ18 _ Fa = 12,72 cm2)
-Thép xiên bố trí (2
đượcFaEa= =15,71
2,1 . cm2
105 kg/cm2)
Cốt :thép
chịu quán
nén F’a
12,72trung
cm2 tâm của tiết diện quy đổi.
Jqđ
mômen
tính=chính
Chiều dày lớp bảo vệ a = a’ = 4cm => h0 = 76cm
E.
b .X3 b .(h-x )'
(b
— b)(h —X -h )3
,
,
Hê sô quy đối n = —- = 10
Jqđ= ^
^ ^--------------------— + n.F (xn - a’)2 + n.F .(h0 - xn
)2
Juđ= 9616055,712
cm4
qd
Cốt thép chịu nén Fa = 15,71 cm2
1616875,= — , =0,11
Rc.b.h 85.30.76n u
= 12,72 = 0,0056
b.hA 30.76
L
(bj -b).hc
4 =+ — ,Fa (155-30)30 +4L.10,05
y> __________ V
_ _____________MẼ
b.h0
30.76
8’ = — = — =
0,395
h0 70
T = y\ (1-572) = 2,00. (1-0,1975)=
1,605
Thay số liệu vào công thức ta có:
^ỉ=-^Ểĩ±ĨM=0’1564
’
10.0,0056.10
z,=
z,=
\ 5’.y’+ạ2
0,395.2,0 + 0,1564.76
2.(2,00 + 0,1564) )
Trang 24
233,05 (KN.m)
HÌNH 13 - IV: sơ Đổ NHÂN BIỂU Đổ M. M
EJ = Btlh = 99667,68.106 kg.cm2
500
f = 0,00952 mm
Kết luận: độ võng của dầm thoả mãn yêu cầu thiết kế.
Trang 25
VẼ HÌNH BAO VẬT LIỆU
3782615.76
áp dụng công thức : M=ma.Ra.Fa.Za
Với Za=68,4 ứng với căng thớ trên
=61 Với trường hợp căng dưới
Trang 26
TÀI LIỆU THAM KHẢO
VÀ CÁC BẢN VẼ KÈM THEO