Đề thi thử đại học môn Lý khối A,A1 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc năm 2014 có đáp án - Pdf 33

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1:Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ xoay C và cuộn cảm thuần L. Tụ xoay có điện
dung tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay ϕ của bản linh động. Ban đầu khi chưa xoay tụ thì mạch
thu được sóng điện từ có tần số f0 . Khi xoay tụ một góc thì mạch thu được sóng điện từ có tần số f1 =
0,5f0. Khi
xoay tụ một góc ϕ2 thì mạch thu được sóng có tần số f2 =1/3 f0. Tỉ số
A. 3

B.3/8

bằng:

C.8/3

D.1/3

Câu 2: Một mạch dao động (L,C) lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do với tần số 1 MHz. Chọn
gốc thời gian t = 0 là lúc năng lượng từ của mạch có giá trị cực đại. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm
ban đầu đến khi năng lượng từ của mạch bằng một nửa giá trị cực đại của nó là
A. 0,125.10-6s

B.0,250.10-6s

C. 0,5.10-6s

D.1.10-6s

Câu 3: Trong thời kì hoạt động mạnh, Mặt Trời phóng về phía Trái Đất một dòng các hạt mang điện gây
ra hiện tượng bão từ trên Trái Đất. Trong các trận bão từ, các kim của la bàn định hướng hỗn loạn và sự
truyền sóng vô tuyến điện bị ảnh hưởng rất nhiều Sở dĩ bão từ ảnh hưởng tới sự truyền sóng vô tuyến vì
nó làm thay đổi

lượng nhỏ dung dịch có chứa đồng vị phóng xạ
(chu kì bá rã của
là 15h) có độ phóng xạ bằng
3
1,5µCi . Sau khi tiêm 7,5h người bác sĩ đó lấy ra 1cm máu của bệnh nhân và đo được độ phóng xạ là 392
phân rã/ phút. Thể tích máu của bệnh nhân đó bằng
A. 5500 cm3 .
B. 6000 cm3 .
C. 6500 cm3 .
D. 5000 cm3 .
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 0,3kg và lò xo có độ cứng k = 300N/m. Hệ số ma
sát giữa vật nhỏ và mặt phẳng ngang là µ = 0,5 . Từ vị trí lò xo không biến dạng, người ta kéo vật đến vị
trí sao cho lò xo giãn 5cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Khi đi được quãng đường 12cm kể từ lúc bắt đầu
thả, vận tốc của vật có độ lớn bằng
A. 1,095m/s.
B. 2,395m/s.
C. 1,595m/s.
D. 2,335m/s.
Câu 9: Một thấu kính hội tụ có quang tâm O, đặt trong không khí. Chiết suất của chất làm thấu kính đối
với ánh sáng vàng và đỏ tương ứng là nv = 1,629 và nd = 1,618 . Chiếu đồng thời hai tia sáng đơn sắc màu
vàng và đỏ đến thấu kính theo phương song song với trục chính, ta thấy hai tia khúc xạ lần lượt cắt trục
chính tại hai điểm V và Đ với OV = 25cm. Độ dài đoạn VĐ bằng
A. 0,645 cm.
B. 0,565 cm.
C. 0,445 cm.
D. 0,225cm.


Câu 10: Đặt điện áp
tụ điện có điện dung

cảm thuần có độ tự cảm
- 2,75A. Giá trị của U0 bằng
A. 220

V.

B. 110

V.

C. 220 V.
D. 110 V.

vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40 Ω và cuộn
, mắc nối tiếp. Ở thời điểm t = 0,1s cường độ dòng điện trong mạch là i =


Câu 15: Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 8cm. Cho
A, B dao động điều hòa, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt chất lỏng. Bước sóng của sóng trên
mặt chất lỏng là 1cm. Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN = 4cm và AMNB là hình
thang cân. Để trên đoạn MN có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của hình
thang là

Câu 16: Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản thì bị kích thích và chuyển lên trạng thái bị kích thích
thứ 4. Số vạch quang phổ nhiều nhất trong đám quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô mà nó có thể phát ra

A. 10.
B. 3.
C. 6.
D. 5.

hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở
A. tăng lên.
C. có thể tăng lên hoặc giảm đi.
B. giảm đi.
D. không đổi.
Câu 22: Một phân xưởng cơ khí sử dụng một động cơ điện xoay chiều có hiệu suất 80%. Khi động cơ
hoạt động nó sinh ra một công suất cơ bằng 7,5 kW. Biết rằng, mỗi ngày động cơ hoạt động 8h và giá tiền
của một “số” điện công nghiệp là 1200đ. Trong một tháng (30 ngày), số tiền điện mà phân xưởng đó phải
trả cho ngành điện là
A. 5.400.000 đ.
B. 675.000 đ
C. 2.700.000 đ.
D. 1.350.000 đ.
Câu 23: Ở mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau một khoảng AB=12 cm đang dao
động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm. M và N là hai điểm khác nhau thuộc mặt
nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm I của AB một khoảng 8 cm. Số điểm dao động cùng pha với
hai nguồn ở trên đoạn MN bằng
A. 5
B. 3
C. 6
D. 7
Câu 24: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m, dây treo con lắc có chiều dài L. Con lắc dao động
điều hòa tại một nơi trên mặt đất với chu kì T. Cho chiều dài của dây treo con lắc biến thiên một lượng
∆L rất nhỏ so với L thì chu kì dao động nhỏ của con lắc biến thiên một lượng ∆T . Hệ thức nào sau đậy
đúng?

Câu 25: Một vật dao động điều hòa theo trục Ox có phương trình li độ:
( trong đó x tính
bằng cm, t tính bằng s). Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 13/6 s ; t2 = 37/12 s là.


C. Khi tắt ánh sáng kích thích thì ánh sáng huỳnh quang chưa tắt ngay mà còn kéo dài một khoảng thời
gian nữa.
D. Khi tắt ánh sáng kích thích thì ánh sáng lân quang chưa tắt ngay mà còn kéo dài một khoảng


thời gian nữa.
Câu 31: Một vật dao động điều hòa theo trục Ox có phương trình li độ:
( trong đó: x tính bằng
cm, t tính bằng s). Tính từ thời điểm ban đầu t = 0, thời gian vật qua vị trí cân bằng, theo chiều âm, lần
thứ 2013 là
A. 4024,25s
B. 2012,25s
C. 2011,25s.
D. 4022,25s.
Câu 32: Công thoát êlectron ra khỏi đồng kim loại là 4,47eV, Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ =
0,15µm vào một quả cầu bằng đồng đặt cô lập về điện thì điện thế cực đại mà quả cầu đạt được có giá trị
bằng
A. 3,81V.
B. 1,38 V.
C. 3,18 V.
D. 8,13 V.
Câu 33: Các đặc trưng sinh lí của âm là
A. độ cao, âm sắc và mức cường độ âm.
C. độ cao, cường độ âm và âm sắc.
B. độ cao, độ to và mức cường độ âm.
D. độ cao, độ to và âm sắc.
Câu 34: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là các phôtôn.
B. Mỗi phôtôn ánh sáng mang một năng lượng xác định tỉ lệ với tần số của ánh sáng.
C. Khi nguyên tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ phôtôn.

ổn định. Tần số của sóng trên dây là 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s. Số điểm trên dây dao
động với biên độ bằng một nửa biên độ dao động của một bụng sóng là
A. 20.
B. 22.
C. 10.
D. 11.
Câu 40: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện trong mạch là
. Giữ nguyên điện áp hai
đầu mạch, mắc thêm vào đoạn mạch này một tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện trong mạch


. Biểu thức điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là

II. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)


A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ treo vào sợi dây không giãn có chiều dài đủ lớn. Tại một nơi trên
mặt đất, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Giảm chiều dài dây treo con lắc đi 44cm thì chu kì dao
động của con lắc giảm đi 0,4s. Lấy g = 10m/s 2 . Giá trị của T bằng
A. 2s.
B. 1,2s.
C. 2,4s.
D. 4s.
Câu 42: Một sóng cơ có bước sóng λ , biên độ a và tần số f lan truyền trong một môi trường vật chất.
Gọi M, N là hai điểm trong môi trường đó và nằm trên cùng một phương truyền sóng. Khoảng cách giữa
M, N bằng 7λ/3 . Ở thời điểm t, khi tốc độ dao động của M là 2πfa thì tốc độ dao động của N

Câu 43: Đặt điện áp xoay chiều

động cơ vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 200V thì động cơ sinh ra công suất 82,5W. Hệ
số công suất của động cơ là 0,9. Cường độ cực đại của dòng điện qua động cơ là

Câu 50: Trong nguyên tử hiđrô, các mức năng lượng ứng với các trạng thái dừng được xác định bằng
trong đó n = 1, 2, 3....∞ . Nguyên tử hiđrô đang tồn tại ở tráng thái cơ bản, muốn chuyển lên
trạng thái dừng L thì phải hấp thu một phôtôn có năng lượng bằng
A. 10,2 eV.
B. 12,1eV.
C. 8,5 eV.
D. 3,4eV.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 52: Một bánh đà có momen quán tính đối với trục của nó là 20π kg. m 2 . Bánh đà quay quanh đều
trục cố định và trong thời gian 5s nó quay được 60 vòng. Momen động lượng của bánh đà đối với trục


quay có độ lớn bằng
A. 2400 kg. m 2 /s.
B. 4800 kg. m 2 /s.
C. 754 kg. m 2 /s.
D. 377 kg. m 2 /s.
Câu 53: Một vật rắn quay đều quanh một trục xuyên qua vật. Một điểm trên vật rắn không nằm trên trục
quay có
A. độ lớn gia tốc hướng tâm không đổi.
B. gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi.
C. cả độ lớn và hướng của gia tốc hướng tâm đều không đổi.
D. độ lớn gia tốc hướng tâm bằng không.
Câu 54: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m, lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương
ngang với biên độ là A, cơ năng là E. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Chu kì dao động của con lắc là


D. cùng khối lượng, có điện tích trái dấu nhưng cùng độ lớn so với hạt.
Câu 59: Từ trạng thái đứng yên, một bánh đà bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục cố định đi qua tâm
bánh đà, sau 6s đạt tốc độ góc 540 vòng/phút. Độ lớn gia tốc góc của bánh đà bằng

Câu 60: Một mạch dao động lí tưởng LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1mH và tụ điện có điện dung
4πF đang thực hiện dao động điện từ tự do. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 6V. Ở thời điểm mà
cường độ dòng điện trong mạch bằng 6mA thì hiệu điện thế giữa hai đầu tụ là.

----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN LÝ KHỐI A,A1 NĂM 2014 - THPT
CHUYÊN VĨNH PHÚC

Các em chú ý theo dõi các đề thi thử đại học môn Lý tiếp theo trên Tuyensinh247 nhé!




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status