Thiết kế Băng tấm - Pdf 33

1
2
3
4
567
8
9
Phần I:GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ BĂNG TẤM
I. Giới thiệu chung về băng tấm
1.KHÁI NIỆM:
Băng tấm là loại máy vận chuyển liên tục với bộ phận kéo bằng xích có gắn các tấm lát
tạo thành bàn máng tải. Băng tấm chuyển động trên các con lăn do đó lực cản và lực tiêu
hao năng lượng nhỏ.
Băng tấm được sử dụng trong cá ngành công nghiệp mỏ, chế tạo máy hố chất, khai thác vật
liệu xây dựng.
Băng tấm dùng để vật liệu dạng cục kích thước lớn, nặng, sắc cạnh.
Ưu điểm:
+Băng tấm kim loại có độ bền và dộ cứng lớn. Nên nó cho phép vận chuyển vật liệu dạng
cục lớn , nặng và sắc cạnh.
+Bộ phận kéo của băng tấm là xích nên có độ bền kéo lớn do đó băng tấm có chiều dài lớn,
chiều cao băng lớn dẫn đến năng suất của băng lớn.
Khi dùng băng tấm dạng hộp có gơ,ø góc nghiêng đặt băng có thể đạt tới 70
0
.
+Băng tấm chuyển động với vận tốc không lớn do đó chất tải cho băng dễ dàng thuận tiện
cho việc cấp liệu.
+Khi dùng cơ cấu di động ta có thể đặt băng cong trong mặt phẳng thẳng đứng và mặt
phẳng ngang.
Nhược điểm:
+Trọng lượng băng nói chung và trọng lượng truyền động lớn.
+Kết cấu của băng tương đối phức tạp, vốn đầu tư lớn .

+Phân loại theo chiều dọc băng gồm có:
-Băng tấm phẳng không liên tục. (vận chuyển hàng đơn chiếc)
-Băng tấm phẳng liên tục.
-Băng tấm phẳng có thành.
-Băng tấm phẳng dạng hình hộp.
-Băng tấm nhấp nhô dạng sóng.
-Băng tấm có thành sâu.
+Phân loại theo bộ truyền động gồm có:
-Băng tấm dẫn động bằng một động cơ.
-Băng tấm dẫn động bằng nhiều động cơ.
+Phân loại theo cấu tạo xích kéo gồm có:
-Băng tấm dùng một xích.
-Băng tấm dùng hai xích.
+Phân loại theo cấu tạo xích kéo gồm có:
-Băng tấm theo xích hàn mắt tròn.
-Băng tấm theo xích bản.
-Băng tấm theo xích bản mắt cong.
+Phân loại theo cấu tạo băng gồm có:
-Băng tấm ngang.
-Băng tấm nghiêng.
-Băng tấm nghiêng- ngang.
-Băng tấm nghiêng –ngang- nghiêng.
II. Các thông số cơ bản của băng tấm nghiêng:

1. Động cơ điện
2,5. Khớp nối
4. Hộp giảm tốc
5. Băng tấm
-Năng suất của băng :Q = 120 T/h.
-Chiều dài của tồn băng: L = 40 m.

=
-Tính mài mòn của hàng rời là tính chất các phần tử hàng bị mòn do tiếp giáp giữa các bề
mặt của chúng trong thời gian chuyển động. Chọn nhóm mài mòn loại D( mài mòn nhiều).
-Tính dính kết của hàng rời là tính chất của nhiều loại hàng hố mà các phần tử của nó mất
tính linh động khi hàng để lâu một chỗ. Vì vậy lực cản di chuyển của hàng rời trên bề mặt
vật cứng được đặt trưng bằng hệ số ma sát của hàng hố đó.
Vì hàng than cốc cục vừa nên:
Theo công thức 4.7[I]: f
đ
= (0,7
÷
0,9)f
0
Trong đó:
f
0
: hàng ở trạng thái tĩnh.

f
đ
:hàng ở trạng thái chuyển động tương đối.
-Hệ số ma sát :f = tg
ρ
ρ
:góc ma sát.

ρ
=30
0
Phần 2: CHỌN SƠ BỘ CÁC CHI TIẾT CỦA BĂNG TẤM

B
t


1,7.160+200 = 472 mm.
+Tra bảng 7.3[I]:
Chọn chiều rộng tiêu chuẩn của tấm lát: B = 500 mm.
+Tra bảng 7.5[I]:
Vậy chọn chiều cao nhỏ nhất của thành h = 100 mm.
+Tra bảng 7,4[I]:
3
Ta chọn tốc độ băng v=0,3 m/s
Tóm Lại : chọn loại băng tấm theo
ΓΟ
CT 2035 – 54 và phạm vi sử dụng là loại băng
phẳng có thành và con lăn. Dỡ tải ở cuối nhánh băng. Điều
kiện làm việc trung bình.
2.CHỌN XÍCH KÉO:

Tra bảng III.12 :
Chọn bộ phận kéo là hai xích tấm – ống lót – con lăn có thể tháo lắp được kiểu BK
Γ
II -
320 –30 – 3
Γ
OCT, có má xích chuyên dùng kiểu 3
+Bước xích: t = 320 mm
+Tải trọng phá huỷ: S
P
=30 T .


90605,0.60
=+=
b
q
KG/m
Tra bảng 7.11[I]:
-Chọn hệ số cản chuyển động của băng :
09,0
=
ω
-Giả thiết đường kính chốt xích lớn hơn 20 mm.
-Lấy lực căng xích nhỏ nhất tại điểm đi vào khỏi đĩa xích truyền động:
S
min
= 100 KG (Theo công thức: 5.30[I])
Lực kéo của băng:
Theo công thức 7.8[I]:
4
dtnb
WWHqLqqSW
+++++=
}.).2[({05,1
min0
ω
Trong đó:
-Lực cản tại vị trí dỡ tải: W
d
= 0
-Vì đây là thành di động nên lực ma sát của hàng với thành :

qkq
gtz
Lv
S
+=
Trong đó:
-Vận tốc của băng: v =0,3 m/s.
-Chiều dải cảu băng: L
n
= 40 m.
-Số răng của đĩa xích: z = 6.
-Bước xích: t = 320 mm =0,32 m.
-Gia tốc trọng trường: g = 9,81 m/s
2
.
-Khối lượng trên một đơn vị chiều dài của băng: q=112 KG/m.
-Khối lượng phần hành trình của băng: q
b
=90 KG/m.
-Hệ số qui đổi khối lượng : k = 1,5 (vì không phải tất cả khối lượng băng chuyển động
với gia tốc lớn nhất và cả sự ảnh hưởng đàn hồi của xích – tra bảng 7.12)
Thay số vào ta được:
472)90.5,1112(
81,9.32,0.6
40.3,0.60
2
2
=+=
d
S

=⇒
k
W
324KG
-Lực cản trên đoạn băng có tải:
Theo công thức 5.17[I]:
( )
HLqqW
nbh
++=
ω
)(
= (112+90)(40.0,92+2)

=⇒
c
W
1131,2 KG
+ĐIỂM 2:
-Lực cản tại điểm đi đến đĩa xích căng băng:
S
2
= S
1
+W
k
= 100 + 324


S

0
=S
4
– S
1
Trong đó:
Vậy: W
0
=1576-100


W
0
=1476 KG
Do đó độ sai lệch của W
0
không quá10%.Thoả mãn điều kiện yêu cầu.
Vì vậy ta chọn W
0
=1476 KG là hợp lí.
II.KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA XÍCH
1.LỰC CĂNG LỚN NHẤT CỦA XÍCH:
Theo công thức 7.11[I]: S
max
= 1,05(S
min
+W
0
)



S
t
tt
=1273 KG
4.TẢI TRỌNG PHÁ HỦY CỦA MỘT XÍCH:
Theo công thức 7.15[I]:
S
đx

k.S
t
tt
Vì đọan băng nghiêng nên k = 10: là hệ số dự trữ độ bền của xích.


10.1273 =12730 KG< 30 000 KG
Vậy xích thoả điều kiện bền.
III.TÍNH CHỌN ĐĨA XÍCH
Kết cấu đĩa xích phụ thuộc vào loại xích: TCVN 1788 – 76 chọn xích tấm có kích thước
hình học .
6
Các thông số cơ bản sau:
Bước xích t=0,32m
Số răng đĩa xích: z = 6

+Đường kính vòng chia:

m
z

e
= d
c
+ 2.m =0,64 + 2.0,2


D
e
= 0,84 m.
+Chiều rộng răng:
b
1
= 0,9.B
tr
= 0,9.0,07 = 0,063 m
Trong đó :
khoảng cách giữa các má trong :B
tr
= 0,07
+Chiều rộng đỉnh răng:
b
2
= B
tr
– 0,16.t


b
2
=0,0188 m.

32,4.2,1


N = 5,45 KW
2.CHỌN ĐỘNG CƠ:
7
L
b
t
d

+Tra bảng 2P [III] Chọn động cơ điện cần trục loại A02 – 52 – 8.
+Các thông số cơ bản của động cơ như sau :
Công suất: 5,5 kW
Vận tốc :720 v/p
Hiệu suất: 85%
L :888 mm
d : 60 mm
t : 65,5 mm
b : 18 mm
3.KIỂM TRA ĐỘNG CƠ ĐIỆN:
+Thời gian mở máy của động cơ:
Theo công thưc1.57[I]:
t

=
d
qd
M
nGD

=
+
=
+
=
dmTBkd
MM
ψψ
KG.m:.
M
T
= 0:Mô men cản tĩnh của cơ cấu trên trục động cơ.(Tra công thức 1.18[I]).(do động cơ
làm việc băng tấm ở trạng thái tĩnh , lực cản chuyển động ổn định )


M
d
=1,74 KG.m
Vậy: t

=
71,0
74,1.375
820.65,0
=
s
V.TÍNH CHỌN HỘP GIẢM TỐC
1.TỐC ĐỘ QUAY CỦA TRỤC TRUYỀN ĐỘNG BĂNG:
Theo công thức 7.16[I]:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status