ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A,B CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2014 - THPT NINH GIANG,
HẢI DƯƠNG
Câu 1: Hỗn hợp X gồm K và Al. Cho m (g) X tác dụng với H2O dư thu được 0,4 mol H2. Cho m (g) X
tác dụng với dung dịch KOH dư thu được 0,475 mol H2. Xác định giá trị của m?
A. 15,55
B. 14,55
C. 15,45
D. 14,45
Câu 2: Dung dịch H2S để lâu trong không khí sẽ có hiện tượng:
A. Vẩn đục màu đen
B. Vẩn đục màu vàng
C. Cháy
D. Không có hiện tượng gì
Câu 3: Từ NH2(CH2)6NH2 và một chất hữu cơ X có thể điều chế tơ Nilon-6,6. CTCT của X là:
A. CHO(CH2)4CHO
B. HOOC(CH2)6COOH
C. HOOC(CH2)4COOH
D. HOOC(CH2)5COOH
Câu 4: Dung dịch X chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,02M. Hấp thụ 0,5 mol khí CO2 vào 500 ml dung
A. Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
B. Điện phân nóng chảy NaCl.
C. Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
D. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Câu 8: Cho 50ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, khối lượng kết tủa thu được sau phản
ứng là bao nhiêu gam. (Cho biết cặp oxi hoá - khử Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag).
A. 18,15 gam
B. 19,75 gam
C. 15,75 gam
D. 14,35 gam
Câu 9: Cặp ancol nào sau đây khi đun với H2SO4 đặc, 1700C chỉ tạo ra 1 Anken duy nhất và không có
sản phẩm hữu cơ khác?
A. CH3OH và C2H5OH
B. CH3-CH(CH3)-CH2-OH và (CH3)3-C-CH2-OH
C. CH3-CH2-CH2- CH2-OH và CH3-C(CH3)2-OH
D. CH3-CH2-CH2-OH và CH3-CH(OH)-CH3
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
B. Phân đạm cung cấp Nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat và ion amoni
C. Supephotphat đơn chứa hàm lượng P2O5 cao hơn Supephotphat kép vì thành phần của nó chỉ chứa
Ca(H2PO4)2
D. Phân urê có công thức là (NH2)2CO
Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X tạo được oxit cao nhất là R2O5. Phần trăm khối lượng của R trong
hợp chất với Hiđro là 82,353%. Nguyên tố R là:
là:
A. Fe3O4
B. Fe2O4
C. FeO
D. Fe2O3
Câu 15: Trong các chất sau: Anđehit axetic, anlyl clorua, đường Glucozơ, Metyl axetat, đường
Saccarozơ, tinh bột. Số chất tham gia phản ứng thuỷ phân là:
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 16: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (bằng chất khử
CO) từ oxit kim loại tương ứng là:
A. Fe, Ni
B. Al, Cu
C. Ca, Cu
D. Mg, Fe
C. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3
D. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2
Câu 20: Este X có CTPT C7H12O4, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH có
nồng độ 4% thì thu được một ancol Y và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối. CTCT thu gọn của X là công thức
nào dưới đây?
A. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH
B. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3
C. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3
D. CH3COOCH2CH2OOCC2H5
Câu 21: Cho Glucozơ lên men thành Ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp
thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy
khối lượng Glucozơ cần dùng là
A. 56,25 gam
B. 20 gam
C. 33,7 gam
D. 90 gam
Câu 22: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian, người ta thu
được 6,72 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau. Đem hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn này vào dung dịch
HNO3 dư tạo thành 0,448 lít khí NO (đktc). Giá trị m là:
A. 1s22s22p4
B. 1s22s22p5
C. 1s22s22p63s2
D. 1s22s22p63s1
Câu 26: Xà phòng hoá 26,4 gam hỗn hợp 2 Este CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 bằng dung dịch
NaOH vừa đủ. Số gam NaOH đã tham gia phản ứng là:
A. 15
B. 12
C. 8
D. 18
Câu 27: Chỉ dùng nước, có thể phân biệt các chất trong các dãy sau:
A. Na, Al, Zn, Mg
B. Na, Mg, Al, Al2O3
C. Na, Zn, ZnO, Al2O3
D. Ba, Al, Fe, Mg
Câu 28: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4. Sau phản ứng thu được chất rắn X chỉ có 1 kim
loại và dung dịch Y chứa 2 muối. Phản ứng kết thúc khi nào?
(5)
Các Este có thể điều chế trực tiếp từ Axit và ancol là:
A. (2) và (4)
B. (2) và (5)
C. (1) và (3)
D. (3) và (4)
Câu 31: Hỗn hợp X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 vào bình kín có Ni là xúc tác. Nung bình một
thời gian được hỗn hợp Y. Cho Y lội qua dung dịch Br2 dư thấy bình Br2 tăng m gam và có 448 ml khí Z
bay ra (đktc). Biết dZ/H2 = 4,5. Giá trị của m là:
A. 4 gam
B. 0,62g
C. 0,58g
D. 0,4g
Câu 32: So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: Ancol etylic (1), Etyl clorua (2), Đietyl ete (3) và Axit
axetic (4).
A. (4) > (3) > (2) > (1 )
B. (1 ) > (2) > (3) > (4)
Câu 36: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo trật tự số oxi hoá của Oxi tăng dần?
A. F2O, H2O, O3, H2O2
C. F2O,
O3 , H2O2 ,
B. H2O, H2O2, O3 , F2O
H2O
D. H2O2 , H2O, O3 , F2O
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam một Axit cacboxylic no đơn chức X được sản phẩm cháy là CO2
và H2O. Cho toàn bộ sản phầm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo được 80 gam kết tủa
và khối lượng dung dịch trong bình giảm so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là 30,4 gam. Xác
định số đồng phân cấu tạo của X?
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 38: Trộn 0,54 gam bột Al với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ở nhiệt
độ cao trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp rắn X. Hoà tan X trong dung dịch HNO3
thu được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO. Tỉ khối của X so với H2 là:
A. 20
B. 22
C. C3H7COOH
D. C2H5COOH
Câu 42: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm có cùng số mol. Hoà tan 2,3 gam X trong 50 gam nước thu
được 52,2 gam dung dịch. Hai kim loại kiềm đó là:
A. Li và Rb
B. Na và K
C. Li và K
D. Li và Na
Câu 43: X là một a-aminoaxit chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 8,9 gam X tác dụng với
HCl dư thu được 12,55 gam muối. Công thức cấu tạo của A là:
A. H2NCH2CH2COOH
B. CH3CH2CH(NH2)COOH
C. CH3CH(NH2)COOH
D. CH3CH(NH2)CH2COOH
Câu 44: Cho H2SO4 trung hoà 6,84 gam một Amin đơn chức X thu được 12,72 gam muối. Công thức của
Amin X là:
A. C2H5NH2
B. C3H7NH2
C. 5,6
D. 6,72
Câu 48: Nitro hoá Benzen thu được 2 chất X, Y hơn kém nhau 1 nhóm -NO2. Đốt cháy hoàn toàn 19,4
gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O và 2,24 lít N2(đktc). CTCT đúng của X, Y là:
A. C6H5NO2 và C6H4 (NO2)2
B. C6H5NO2 và C6H3 (NO2)3
C. C6H3 (NO2)3 và C6H2(NO2)4
D. C6H4 (NO2)2 vàC6H3 (NO2)3
Câu 49: Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thấy sinh ra 0,1 mol NO là sản phẩm khử duy nhất
của HNO3 và còn lại 1,6 gam Fe không tan. Giá trị của m là:
A. 5,6
B. 7,2
C. 8,4
D. 10
Câu 50: Dãy mà tất cả các chất đếu thực hiện được phản ứng với AgNO3 trong NH3 là:
A. Axetilen, Anđehit axetic, Saccarozơ
12A
13D
14A
15B
16A
17A
18A
19D
20D
21A
22C
23B
24C
25C
26B
42C
43C
44C
45C
46D
47B
48A
49D
50C
Các phần tiếp theo của Đề thi thử đại học môn Hóa khối A,B có đáp án năm 2014 sẽ được
Tuyensinh247 tiếp tục cập nhật, các em chú ý theo dõi.