Tuyển tập đề thi thử THPT quốc gia môn hóa học năm 2015 p1 - Pdf 33

Tuyển tập Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học
năm 2015 P1


ĐỀ THI CHUYÊN ĐHSP HÀ NỘI
Đề thi thử số: 01 - (Đề thi gồm có 4 trang)
ĐỀ THI THỬ CHUẨN BỊ CHO KÌ THI THPT
QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 213
Họ và tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
• Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; He=4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Sr=88; Ag = 108;Sn = 119; Ba = 137; Pd=106.
.
Bài 1 (ID:75429) . Để xử lý chất thải có tính acid, người ta thường dùng ?
A. Nước vôi
B. Giấm ăn
C. Muối ăn
D. Phèn chua.
Bài 2 (ID:75430) . Đốt cháy hoàn toàn một ester đơn chức, mạch hở X ( phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3),
thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho
m gam X tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y
thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 7,20.
B. 6,66.
C. 8,88.
D. 10,56..

Bài 7 (ID:75435) . Cho các phản ứng sau:
(1) X + 2N aOH (t0)−→ 2Y + H2
(2) Y + HCl (loãng) → Z + N aCl
Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10O5. Khi cho 0,1 mol Z tác dụng hết với Na (dư) thì số
mol của H2 thu được là :
A. 0,10.
B. 0,20.
C. 0,05.
D. 0,15.
Bài 8 (ID:75436) . Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối
của chúng là:
A. Mg, Zn, Cu.
B. Fe, Cu, Ag.


C. Al, Fe, Cr.
D. Ba, Ag, Au.
Bài 9 (ID:75437) . Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa( dãy thế
điện cực chuẩn) như sau: Zn2+ /Zn; Fe2+ /Fe; Cu2+ /Cu; Fe3+ /Fe2+; Ag+/Ag. Các kim loại và ion đều phản
ứng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A. Ag và F e3+.
B. Zn và Ag+.
C. Ag và Cu2+.
D. Zn và Cu2+.
Bài 10 (ID:75438) . Cho 7,68g Cu và 200 mL dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5 M. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn ( sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản
ứng thì khối lượng muối khan thu được là:
A. 20,16g.
B. 19,20g.
C. 19,76g

B. 7.
C. 8.
D. 6.
Bài 16 (ID:75444). Điện phân 100 ml dung dịch A chứa AgNO3 0,2 M, Cu(NO3)2 0,1 M và Zn(NO3)2
0,15 M với cường độ dòng điện I = 1, 34 A trong 72 phút. Số gam kim loại thu được ở catod sau điện phân
là ?
A. 3,450g.
B. 2,800g.
C. 3,775g.
D. 2,480g.
Bài 17 (ID:75445). Xà phòng hóa 17,6 gam etyl axetat bằng 200 mL dung dịch NaOH 0,4 M. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn cung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A. 20,80g.
B. 17,12g.
C. 16,40g.
D. 6,56g.
Bài 18 (ID:75446). Cho hỗn hợp X gồm F e2O3, ZnO, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung
dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa gồm :
A. Fe(OH)2 và Cu(OH)2.


B. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2.
C. Fe(OH)3.
D. Fe(OH)3 và Zn(OH)2.
Bài 19 (ID:75447) . Đun nóng dung dịch chứa m gam glucose với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,
sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là:
A. 4,5.
B. 9,0.
C. 18,0.
D. 8,1.

C. 15,22%.
D. 15,16%.
Bài 25 (ID:75453). Cho m gam bột Cu vào 400 mL dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng
thu được 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn và Y, sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z. Giá trị của m là:
A. 6,40.
B. 5,76.
C. 3,84.
D. 5,12.
Bài 26 (ID:75454). Amino acid X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X là:
A. Glycin.
B. Lysin.
C. Alanin.
D. Valin.
Bài 27 (ID:75479) : Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x M, sau một thời gian
thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu. Cho 16,8
gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại. Giá trị của x là:
A. 1,25.
B. 2,25.
C. 3,25.
D. 1,50.
Bài 28 (ID:75456). Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N − R − COOR0 (R, R0 là các gốc hidrocarbon),
thành phần % về khối lượng của nito trong X là 15,73%. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch
NaOH, tòa bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (nung nóng) được andehit Y (ancol chỉ bị oxi
hóa thành andehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96
gam Ag kết tủa. Giá trị của m là:
A. 3,56.
B. 5,34.
C. 4,45.
D. 2,67.

B. 2.
C. 1.
D. 3.
Bài 34 (ID:75462). Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phản ứng giữa Cu với
dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
A. 10.
B. 12.
C. 18.
D. 20.
Bài 35 (ID:75463). Một Polimer có phân tử khối là 2, 8.105 đvC và hệ số trùng hợp là 104. Pomiler ấy là:
A. PVC.
B. PS.
C. PE.
D. Teflon.
Bài 36 (ID:75464). Kết luận nào sau đây không đúng về tính chất của hợp kim ?
A. Độ cứng của hợp kim thường lớn hơn độ cứng của kim loại nguyên chất.
B. Hợp kim thường dẫn nhiệt và dẫn điện tốt hơn kim loại nguyên chất.
C. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại nguyên chất.
D. Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại..
Bài 37 (ID:75465). Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn ester no, đơn chức, mạch hở luôn thu được nCO2 = nH2O
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có carbon và hidro.
(c) Dung dịch Glucose bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
(d) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay
nhiều
nhóm NH2 là đồng đẳng của nhau.
(e) Saccharose chỉ có cấu tạo vòng.
Số phát biểu đúng là :
A. 4.
B. 2.

D. 112,0.
Bài 42 (ID:75470). Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
(1) 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
(2) 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là :
A. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn Cl2.
B. Tính khử của Cl− mạnh hơn của Br−.
C. Tính khử của Br− mạnh hơn Fe2+.
D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn F e3+.
Bài 43 (ID:75471) . Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
A. Metylamin.
B. Trimetylamin.
C. Đimetylamin.

D. Phenylalanin.

Bài 44 (ID:75472) . Amino acid X có công thức H2N − CxHy − (COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung
dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH
3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nito trong X là :
A. 11,966%.
B. 10,687%.
C. 10,526%.
D. 9,524%.
Bài 45 (ID:75473). Trong các Polimer : tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon - 6, tơ nitron. Những Polimer có
nguồn gốc từ cenlulose là
A. Tơ visco và tơ nilon - 6.
B. Tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
C. Sợi bông và tơ visco.
D. Sợi bông, tơ visco và tơ nilon - 6.
Bài 46 (ID:75474) . Đipeptit X có công thức H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là:

SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

(Đề thi có 5 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2014-2015
MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh :.............................................. Số báo danh : ...................
Mã đề thi 132
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =
39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong
dung dịch X là
A. 7,33 gam.
B. 7,23 gam.
C. 5,83 gam.
D. 4,83 gam.
+
Câu 2: Nguyên tử R tạo được cation R . Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng
thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
A. 10.
B. 22.
C. 11.
D. 23.

nguyên tử R là
A. 8.
B. 10.
C. 9.
D. 11.
Câu 8: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
A. Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom.
B. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
C. H2S, O2, nước brom.
D. O2, nước brom, dung dịch KMnO4.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa
đủ 10,5 lít O2 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiđrat hóa hoàn toàn X
trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13
lần tổng khối lượng các ancol bậc một. Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử
cacbon lớn hơn) trong Y là
A. 46,43%.
B. 31,58%.
C. 10,88%.
D. 7,89%.

Trang 1/5 - Mã đề thi 132


Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe trong 200ml dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X
và 2,24 lit khí H2 (đktc). Thêm 100 ml dung dịch Ba(OH)21M vào dung dịch X thì thu được 28,7
gam kết tủa. Xác định nồng độ mol/l của H2SO4 ban đầu?
A. 0,8M
B. 1,0M
C. 0,7M
D. 1,4M

B. 80%.
C. 92%.
D. 60%.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Xenlulozơ được tạo bởi các gốc glucozơ liên kết với nhau bằng các liên kết -1,6- glicozit.
B. Amilozơ được tạo bởi các gốc glucozơ liên kết với nhau bằng các liên kết -1,6- glicozit.
C. Amilopectin được tạo bởi các gốc glucozơ liên kết với nhau bằng các liên kết -1,4- glicozit và -1,6- glicozit.
D. Amilozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết -1,4- glicozit và -1,6- glicozit.
Câu 17: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được
kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra
thì hết 560 ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng kết
tủa X là
A. 7,88 gam.
B. 9,85 gam.
C. 3,94 gam.
D. 11,28 gam.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi đem
toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2. Sau các phản ứng thu được
39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam. Công thức phân tử của X là
A. C4H10.
B. C3H4.
C. CH4.
D. C2H4.
Câu 19: Hỗn hợp X có khối lượng 83,68 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl. Nhiệt phân
hoàn toàn X thu được 17,472 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl. Toàn bộ Y tác dụng vừa
22
đủ với 0,36 lít dung dịch K2CO3 0,5M thu được dung dịch Z. Lượng KCl trong Z nhiều gấp
lần
3
lượng KCl trong X. Phần trăm khối lượng KClO3 trong X là

B. 4
C. 5
D. 2
Câu 24: Cho dãy các chất: ancol benzylic, mantozơ, anilin, toluen, axetilen, glucozơ, fructozơ. Số
chất trong dãy có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 25: Một phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(k) + O2(k) 2NO2(k). Giữ nguyên nhiệt độ,
nén hỗn hợp phản ứng xuống còn 1/3 thể tích. Kết luận nào sau đây không đúng:
A. Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần.
B. Hằng số cân bằng tăng lên.
C. Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần.
D. Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.
Câu 26: Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng. Đun nóng X với H2SO4 đặc thu được
anken Y. Phân tử khối của Y là
A. 28.
B. 56.
C. 70.
D. 42.
Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua.
(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat.
(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua.
(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân.
(e) Cho bạc tác dụng với ozon
(d) Cho SO2 tác dụng với dung dịch BaCl2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 3.

D. 2.
Câu 31: Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S
(b) Na2S + 2HCl  2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O  2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS  K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng)  BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+  H2S là
Trang 3/5 - Mã đề thi 132


A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 32: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của
nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là
33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
C. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
Câu 33: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được
hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 12,5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là
A. 70%
B. 60%
C. 50%
D. 80%
Câu 34: Cho các phát biểu sau
(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

C. 1
D. 2
Câu 37: Một loại chất béo chứa 89% tristearin về khối lượng (còn lại là tạp chất không phải là
triglixerit) có chỉ số este là:
A. 134
B. 152
C. 176
D. 168
Câu 38: Dung dịch X gồm CH3COOH 0,03 M và CH3COONa 0,01 M. Biết ở 250C, Ka của
CH3COOH là 1,75.10-5, bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là
A. 6,28
B. 4,76
C. 4,28
D. 4,04
Câu 39: 200 ml gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) gồm NaOH
0,02M và Ba(OH)2 0,01M. Tính giá trị của V(lít) để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất:
A. 12,5lít và 1,475lít
B. 1,25lít và 14,75lít
C. 12,5lít và 14,75lít
D. 1,25lít và 1,475lít
Câu 40: Đun nóng một este đơn chức (có M=100), với dung dịch NaOH thu được hợp chất có
nhánh X và ancol Y. Cho hơi Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ sản phẩm vào lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 thu được dung dịch Z. Thêm H2SO4 loãng vào Z thì thu được khí CO2. Tên gọi
của este là
A. etyl isobutirat
B. metyl metacrylat
C. etyl metacrylat
D. metyl isobutirat
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và
một ancol đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO2 và 0,4

C. C2H5 COOCH3
D. C3H7 COOH
Câu 45: Hiện tượng xảy ra khi cho vài giọt dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3:
A. Chỉ có kết tủa trắng tạo thành
B. Không có hiện tượng gì cả.
C. Có kết tuả sau đó kết tủa tan hết
D. Có kết tủa và có khí bay ra.
Câu 46: Hoà tan hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HNO3 vừa đủ được dung dịch X (chứa 2 muối) và
0,336 lít N2O (đktc) thoát ra duy nhất. Nếu cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thấy khi dùng
hết 90ml hoặc 130ml đều thu được 2,52 gam kết tủa (biết Mg(OH)2 kết tủa hết trước khi Al(OH)3 bắt đầu
kết tủa trong dung dịch kiềm). Thì % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là
A. 42,86%.
B. 36,00%..
C. 57,14%
D. 69,23%.
Câu 47: Xà phòng hoá một triglyxerit cần 0,3 mol NaOH, thu được 2 mụối RCOONa và R ’COONa
với R’ = R + 28 và số mol RCOONa bằng 2 lần số mol R’COONa. Biết rằng khối lượng chung của 2
muối này là 86,2 gam. Xác định R, R’ (đều là gốc no) và khối lượng mỗi muối
A. 55,6gam C15H31-COONa; 30,6gam C17H35-COONa
B. 44,8gam C15H31-COONa; 41,4gam C17H35-COONa
C. 42,8gam C13H27-COONa; 41,4gam C15H31-COONa
D. 41,5gam C17H33-COONa; 41,0gam C17H35-COONa
Câu 48: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH,
p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều
kiện sau?
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng.
A. 3.
B. 1.
C. 2.

485

570

628

Câu 132

209

357

485

570

628

1

B

C

B

B

A


27

B

A

C

C

D

B

3

D

A

B

D

A

D

28


A

C

C

B

C

5

C

B

A

A

C

D

30

A

A


D

B

B

7

B

D

A

D

D

B

32

D

A

D

C


A

9

D

C

A

A

B

D

34

A

B

A

C

C

A


C

C

A

B

B

B

36

A

D

C

A

D

D

12

C


D

B

D

B

38

C

C

A

A

C

A

14

A

B

A


C

A

40

B

A

B

D

D

B

16

C

D

B

B

A


42

A

D

B

B

B

D

18

B

A

C

D

A

B

43


D

C

C

D

A

20

A

D

D

B

D

B

45

D

C


A

D

C

22

C

D

D

D

A

A

47

A

A

D

C


C

24

B

D

D

B

C

B

49

C

D

C

B

C

D


Trường THPT Hàn Thuyên

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC 2014-2015
MÔN HÓA HỌC 12

Đề thi gồm 4 trang

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:...............................................Số báo danh:...................

Mã đề 132

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.
Câu 1: Sản phẩm thu được khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit là?
A. Axit axetic và ancol vinylic.
B. Axit axetat và ancol vinylic.
C. Axit axetic và ancol etylic.
D. Axit axetic và anđehit axetic.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Ozon được dùng để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
B. Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua
C. Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.
D. Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô
Câu 3: Cho các polime: polietilen (1), poli(metyl metacrilat) (2), polibutađien (3), polisitiren(4),
poli(vinyl axetat) (5), tơ nilon-6,6 (6).Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung dịch

C. H2S
D. NaBr
Câu 8: Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối so với SO2 là 0,75. Đốt
cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X rồi cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch
Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 8,3 gam
B. 7,0 gam
C. 7,3 gam
D. 10,4 gam
Câu 9: Cho dãy các chất: axetilen, andehit axetic, axit fomic, anilin, phenol, metyl xiclopropan. Số
chất trong dãy làm mất màu nước brom là?
A. 6
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 10: Cho 28,8 gam hỗn hợp X gồm propinal, glucozo, fructozo tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 thì thu được 106,3 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của propinal trong X là
A. 37,5%
B. 42,5%
C. 40%
D. 85,6%
Câu 11: Trường hợp nào sau đây không có phản ứng hóa học xảy ra?
A. Cho Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng
B. Sục H2S vào dung dịch CuCl2
C. Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
D. Sục H2S vào dung dịch FeCl2
Câu 12: Dãy các chất nào sau đây là các hợp chất ion?
Trang 1/4 - Mã đề 132



A. phân lân
B. Vôi
C. NH4NO3
D. phân kali
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các
axit béo tự do đó).Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam H2O. Xà phóng hóa m
gam X (H=90%) thì thu được khối lượng glixerol là
A. 0,828 gam
B. 1,656 gam
C. 0,92 gam
D. 2,484 gam
Câu 19: Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, FeCl2, FeBr3 và Fe3O4 tác dụng với dung
dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là?
A. 4
B. 6
C. 7
D. 5
Câu 20: Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO2)2 ,Ca(ClO3)2, KCl nặng 83,68 gam. Nhiệt phân hoàn toàn A
thu được chất rắn B gồm CaCl2, KCl và 17,472 lít khí (đktc). Cho chất B tác dụng với 360 ml dung
dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu được kết của C và dung dịch D. Lượng KCl trong dung dịch D nhiều
gấp 22/3 lần lượng KCl trong A. % khối lượng KClO3 có trong A là?
A. 54,67%
B. 56,72%
C. 58,55%
D. 47,83%
Câu 21: Khi thủy phân polipeptit sau:
H2N-CH2-CO-NH-CH—CO-NH-CH — CO-NH- CH- COOH
CH2COOH CH2-C6H5
CH3
Số amino axit khác nhau thu được là?

đun nóng là?
A. 6
B. 4
C. 3
D. 5
Trang 2/4 - Mã đề 132


Câu 26: Cho m gam một loại quặng photphorit (chứa 7% là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng
vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn. Độ dinh dưỡng của supephotphat đơn
thu được khi làm khan hỗn hợp sau phản ứng là?
A. 34,20%.
B. 26,83%.
C. 42,60%.
D. 53,62%.
Câu 27: Hỗn hợp M gồm amino axit X (phân tử có chứa một nhóm COOH), ancol đơn chức Y ( Y có
số mol nhỏ hơn số mol của X) và este Z tạo từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với 150 ml
dung dịch NaOH 1M, thu được 16,65 gam muối và 5,76 gam ancol. Công thức của X và Y lần lượt là?
A. H2NCH2COOH và CH3OH
B. H2NC2H4COOH và C2H5OH
C. H2NC2H4COOH và CH3OH
D. H2NCH2COOH và C2H5OH
Câu 28: Cho 2,13 gam hỗn hợp gồm Cu, Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp
X gồm 2 oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 0,6 M vừa đủ để phản ứng hết với X là?
A. 300 ml
B. 200 ml
C. 150 ml
D. 250 ml
Câu 29: Cần bao nhiêu tấn chất béo chứa 85% tristearin để sản xuất được 1,5 tấn xà phòng chứa 85%
natri stearat (về khối lượng). Biết hiệu suất thuỷ phân là 85%.

A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 34: Số thuốc thử tối thiều cần dùng để phân biệt 3 chất khí đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn:
HCHO, CH3CHO, CH3OCH3 là?
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3.
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung dịch
HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kiềm đó là
A. Na và K.
B. Rb và Cs.
C. Li và Na.
D. K và Rb
Câu 36: Trong phân tử benzen:
A. Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
B. 6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử cacbon.
C. Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
D. 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
Câu 37: Thêm nước vào 10 ml axit axetic băng ( axit 100%, D=1,05g/cm3) đến thể tích 1,75 lít ở 250C
thu được dung dịch X có pH=2,9. Độ điện li của axit axetic là?
A. 0,09%
B. 1,26%
C. 2,5%
D. 0,126%
Câu 38: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H10O. X tác dụng với Na nhưng
không tác dụng với NaOH. X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo
A. 5

khi đường kính viên bi còn lại bằng ½ so với ban đầu thì khí ngừng thoát ra ( giả sử viên bi bị mòn đều
từ mọi phía). Nồng độ (mol/l) của dung dịch HCl là?
A. 0,5M
B. 1,376 M
C. 0,125 M
D. 0,875 M
Câu 44: Một bình cầu dung tích 2 lít được nạp đầy oxi (X). Phóng điện để ozon hóa oxi trong bình,
sau đó lại nạp thêm oxi cho đầy được hỗn hợp (Y). Cân (Y) thấy khối lượng lớn hơn so với (X) 0,84g.
Thành phần % thể tích ozon trong (Y) là bao nhiêu? (biết các thể tích đo ở đktc)
A. 58,8 %
B. 48 %
C. 24,6 %
D. 22 %
Câu 45: X là hỗn hợp FeBr3 và MBr2. Lấy 0,1 mol X nặng 25,84 gam tác dụng với dung dịch AgNO3
dư thu được 52,64 gam kết tủa. Thành phần % về khối lượng FeBr3 trong X là?
A. 41,77 %
B. 60,71 %
C. 51,63%
D. 91,64 %
Câu 46: Cho V lít (đktc) hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối với hidro là 3,6. Tiến hành nung X (với
xúc tác bột Fe, ở nhiệt độ thích hợp) để phản ứng xảy ra với hiệu suất đạt 20% thu được hỗn hợp Y.
Cho Y tác dụng với CuO dư, nung nóng thu được 32,64 gam Cu. Giá trị của V là?
A. 14,28 lít
B. 11,2 lít
C. 8,4 lít
D. 16,8 lít
Câu 47: Chất X là một bazơ mạnh, được sửdụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất
clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là
A. KOH.
B. NaOH.

Trang 4/4 - Mã đề 132


SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
(Đáp án gồm 01 trang )

Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22

NĂM HỌC 2014-2015
MÔN: HÓA HỌC - 12

Mã đề
132

219

308

467

586

673

745

850

D
D
C
D
D
D
B
B
A
A

A
C
D
A
B
A
C
D
D
D

B
B
C
B
B
D
B
B
A
C
A
A
A
D
A
D
B
D
D

A

D
A
B
C
A
C
D
B
D
D
D
C
B
A
B
C
C
D
C
B
B
A
B
C
C
A
A
C

C
B
A
B
B
A
D
C
A
B
A
A
D
D
A
A
C
B
D
B
D
C
B
D
D
C
C
C
B
B

D
A
C
A
D
C
A
D
B
D
A
C
B
A
B
C
A
B
C
B
A
B
A
B
D
C
C
A
C
B

A
A
D
B
C
B
C
B
D
A
D
C
C
A
A
A
A
A
D
B
C
D
A
D
B

A
B
A
C

B
B
D
D
B
C
B
B
A
C
D
C
A
D
C
A

B
B
A
D
B
D
D
A
B
B
D
A
B

D
A
D
C
D
A
A


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM
TRƯỜNG THPT ÂU LẠC
-----------------ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ - KỲ THI QUỐC GIA 2015
MÔN HÓA HỌC – LẦN 2
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát ñề)
----------------------------------Mã ñề thi: 715

Cho biết khối lượng nguyên tử: H=1; Na=23; K=39; Ca=40; Ba=137; Mg=24; Al=27; Zn=65; Fe=56;
Cu=64; Ag=108; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5.
Câu 1. Hòa tan hết hỗn hợp gồm Na và Al vào 500 ml dung dịch NaOH 0,4M thu ñược 12,096 lít khí H2
(ñktc) và dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất. Sục khí CO2 ñến dư vào dung dịch X thu ñược m
gam kết tủa. Giá trị m là.
A. 23,40 gam
B. 21,06 gam
C. 34,32 gam
D. 24,96 gam
Câu 2. Thí nghiệm nào sau ñây thu ñược kim loại?
A. Cho Na vào dung dịch CuSO4.

B. Al2(SO4)3; CO2, Al(OH)3
C. Al2(CO3)3; CO2; Al(OH)3
D. AlCl3; CO2; Al(OH)3
Câu 6. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(2) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư).
(3) Cho Ba vào dung dịch ZnSO4 (dư).
(4) Cho AgNO3 vào dung dịch H3PO4.
(5) Đun nóng nước cứng tạm thời.
(6) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chứa NaCl và NaF.
(7) Dẫn NH3 ñến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2.
(8) Cho CaCl2 vào dung dịch chứa Na2HPO4 và NaH2PO4.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu ñược 2 loại kết tủa là.
A. 5
B. 4
C. 6
D. 7
Câu 11. Cho 5,1 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M và AgNO3 0,75M. Kết
thúc phản ứng thu ñược dung dịch X và m gam rắn Y. Để tác dụng tối ña các chất có trong Y cần dùng 420
ml dung dịch NaOH 1,5M. Giá trị m là.
A. 24,95 gam
B. 22,32 gam
C. 23,60 gam
D. 23,87 gam
Trang 1/5-Mã ñề 715


Câu 8. Tiến hành ñiện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và 0,12 mol KCl bằng ñiện cực trơ, màng ngăn
xốp trong thời gian t giây thu ñược dung dịch Y và 1,792 lít khí thoát ra ở anot. Nếu thời gian ñiện phân là
2t giây, tổng thể tích khí thu ñược ở cả 2 cực là 3,36 lít. Cho m gam bột Fe vào dung dịch Y, kết thúc phản


MnO , t 0

t
2


(2) KClO3 
(1) P + O2 
Pt, 8000C
(3) NH3 + O2 

(4) CO2 + K2SiO3 + H2O →
(5) (NH4)2CO + HCl →
(6) F2 + NaOH →
(7) KI + O3 + H2O →
(8) P + CrO3 →
Số phản ứng tạo ra khí là.
A. 4
B. 6
C. 5
D. 7
Câu 12. Cho từ từ ñến hết dung dịch chứa 0,74 mol NaOH vào dung dịch chứa x mol H2SO4 và y mol
AlCl3. Quá trình phản ứng ñược biểu diễn theo ñồ thị sau:

Giá trị x, y lần lượt là.
A. 0,25 và 0,145
B. 0,125 và 0,290
C. 0,25 và 0,290
D. 0,125 và 0,145

A. 13,05%
B. 13,06%
C. 13,08%
D. 13,07%
Câu 17. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch K2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3.
(2) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(3) Cho Al2S3 vào dung dịch NaOH dư.
(4) Cho Ca(OH)2 vào dung dịch axit oxalic.
(5) Cho bột Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 (dư).
(6) Thổi CO2 ñến dư vào dung dịch Na2SiO3.
(7) Sục SO2 vào dung dịch Br2.
(8) Dẫn CH3NH2 vào dung dịch CuCl2.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu ñược kết tủa là.
A. 6
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 18. Cho các phản ứng sau:
(1) FeCO3 + HCl → khí X1
(2) KClO3 → khí X2
(2) MnO2 + HCl → khí X3
(4) NH4Cl + Na[Al(OH)4] → khí X4
(5) NaCl (rắn) + H2SO4 (ñặc) → khí X5
(6) ZnS + HCl → khí X6
(7) Cu + HNO3 (ñặc) → khí X7
(8) CaC2 + H2O → khí X8
Số khí khi cho tác dụng với dung dịch NaOH có khả năng tạo ra 2 muối là.
A. 5
B. 4

0

0

t
t

(2) C + H2O (hơi) 

(1) CO (dư) + Fe2O3 
(3) Na2S + FeCl3 →
(4) Ba(OH)2 dư + Al2(SO4)3 →
0−50 C
t0
(5) Mg + CO2 

(6) CH3NH2 + HNO2 

t0

(8) Mg + FeCl3 (dư) →
(7) NH4Cl + NaNO2 
Sau khi kết thúc phản ứng, số phản ứng tạo ra ñơn chất là.
A. 5
B. 4
C. 7
D. 6
Câu 23. Cho các chất riêng biệt: Fe(NO3)2; NaI; K2SO3; Fe3O4; H2S; FeCO3; NaCl tác dụng với dung dịch
H2SO4 ñặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là.


tác dụng hết với 180 gam dung dịch HNO3 28% thu ñược dung dịch Y chỉ chứa các muối có khối lượng
60,8 gam và thấy khí NO thoát ra. Giá trị của a là.
A. 0,35
B. 0,30
C. 0,40
D. 0,36
Câu 27. Hòa tan hết bột Zn trong 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,75M và AgNO3 1M. Kết thúc phản
ứng thu ñược dung dịch X và rắn Y. Nhận ñịnh nào sau ñây là ñúng.
A. Thổi NH3 ñến dư vào dung dịch X thu ñược 3 loại kết tủa.
B. Thổi NH3 ñến dư vào dung dịch X thu ñược 2 loại kết tủa.
C. Thổi NH3 ñến dư vào dung dịch X thu ñược 1 loại kết tủa.
D. Thổi NH3 ñến dư vào dung dịch X không thu ñược kết tủa.
Câu 28. Hòa tan hết 0,36 mol hỗn hợp X gồm Al và Mg trong 210 gam dung dịch HNO3 28,35% thu ñược
dung dịch Y chỉ chứa muối nitrat và khí Z duy nhất. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, ñun nóng
không thấy khí thoát ra. Mặt khác ñốt cháy hoàn toàn 13,122 mol hỗn hợp X cần dùng V lít khí Cl2 (ñktc).
Giá trị lớn nhất của V là.
A. 10,584 lít
B. 8,4672 lít
C. 15,876 lít
D. 8,820 lít
Câu 29. Phát biểu nào sau ñây là sai?
A. Urê có công thức (NH2)2CO và có hàm lượng ñạm cao nhất trong các loại phân ñạm.
B. Đạm 1 lá và ñạm 2 lá có công thức tương ứng là (NH4)2SO4 và NH4NO3.
C. Đạm 2 lá thích hợp cho những vùng ñất bị nhiễm phèn và nhiễm mặn.
D. Amophot là loại phân phức hợp có công thức (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4.
Câu 30. Phát biểu nào sau ñây là sai?.
A. Hỗn hợp FeS và Al2S3 tan hết trong dung dịch HCl loãng dư.
B. Phốtpho trắng bốc cháy trong không khí ở ñiều kiện thường.
C. Dung dịch NaNO3 và H2SO4 hòa tan ñược bột Cu.
D. Hỗn hợp gồm CuS và HgS tan hết trong dung dịch HNO3 ñặc, nóng dư.

H2SO4 ñặc, nóng dư thì chất tạo ra số mol SO2 lớn nhất là.
A. FeCO3
B. FeS
C. Cu2S
D. CuS
Câu 35. Thí nghiệm nào sau ñây thu ñược muối Fe3+?
A. Cho Fe2O3 vào dung dịch HI.
B. Đốt bột Fe (dùng dư) với khí Cl2, cho rắn thu ñược sau phản ứng vào nước cất.
C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch HNO3.
D. Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau phản ứng.
Câu 36. Phát biểu nào sau ñây là sai?
A. SO2 ñược dùng làm chất chống nấm mốc.
B. NH3 ñược dùng ñể ñiều chế nguyên liệu cho tên lửa.
C. Dung dịch NaF ñược dùng làm thuốc chữa răng.
D. O3 là nguyên nhân chính gây nên biến ñổi khí hậu toàn cầu.
Câu 37. Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch X chứa Fe(NO3)3 và y mol HCl thấy khí NO thoát ra
(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan. Mối liên hệ x, y là.
A. y = 2,4x
B. y = 2x
C. x = 4,8y
D. y = 4x
Câu 38. Cho các nhận ñịnh sau:
(1) Trong mọi hợp chất, oxi chỉ có mức oxi hóa là -2.
(2) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(3) Tính khử của các ion halogen tăng dần theo thứ tự I-, Br-, Cl-, F-.
(4) Bán kinh ion của Na+ lớn hơn bán kính ion của Mg2+.
(5) Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong ñó chỉ có một chất mới tạo thành từ hai hay nhiều
chất ban ñầu.
(6) Phản ứng phân hủy bởi nhiệt luôn là phản ứng oxi hóa – khử.
Số nhận ñịnh ñúng là.





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status