Tuyển tập hơn 70 đề thi thử THPT quốc gia môn hóa học năm 2015 (có đáp án) - Pdf 28

Trang 1/5 - Mã đề thi 004
a
0,4
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM HỌC 2014- 2015
MÔN: Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút.
MÃ ĐỀ THI 004
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg= 24, Al=27, S=32, K=39, Fe= 56, Ag= 108, Ba= 137
ĐỀ BÀI
Câu 1: Cho đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa lượng ion H
+
và lượng kết tủa Al(OH)
3
trong phản ứng của dung dịch
chứa ion H
+
với dung dịch chứa ion AlO
2

như sau:
.
0,25x 0,85x
Dựa vào đồ thị, cho biết giá trị của a là
A. 0,25. B. 0,23. C. 0,35 D. 0,2.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm HX được điều chế từ phản ứng sau:
NaX
(rắn)
+ H

3
)
2
, Ag NO
3
. Chất rắn thu được sau phản ứng gồm:
A. K
2
O, CuO, Ag. B. KNO
2
, Cu, Ag. C. KNO
2
, CuO, Ag
2
O. D. KNO
2
, CuO, Ag.
Câu 5: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol một este X (chứa C, H, O) bằng dung dịch chứa 20 gam NaOH, thu được
một ancol và 28,4 gam chất rắn khan sau khi cô cạn dung dịch. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi cho sản
phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 thì thu 10 gam kết tủa, thêm tiếp NaOH tới dư vào bình thì thu thêm 10 gam kết
tủa. Tên gọi của este X là
A. Vinyl fomat. B. Metyl fomat. C. Metyl axetat. D. Etyl fomat
Câu 6: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C
8
H
12
O
5
, mạch hở. Thuỷ phân X thu được glixerol và 2 axit đơn
chức A, B ( trong đó B hơn A một nguyên tử cacbon). Kết luận nào sau đây đúng?

COOH và CH
2
=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung
dịch chứa 6,4 gam Brom. Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75M, Khối
lượng CH
2
=CH-COOH trong X là:
A. 0,56 B. 0,72 C. 1,44 D. 2,88
Câu 9: Cho 22 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu
được 6,72 lít H
2
(đktc). Oxi hóa hoàn toàn 22 gam hỗn hợp đó thành anđehit và thực hiện phản ứng tráng gương thu
được tối đa bao nhiêu gam Ag?
A. 172,8 gam B. 216 gam C. 129,6 gam D. 194,4 gam
Câu 10: Cho 19,02 gam hỗn hợp Mg, Ca, MgO, CaO, MgCO
3
, CaCO
3
tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được
4,704 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H
2
là 12,5 và dung dịch chứa 12,825 gam MgCl
2
và m gam CaCl
2
. Giá trị
của m là
A. 18,78. B. 19,425. C. 20,535. D. 19,98
n
H+

,V
2
, a là
A. V
1
= V
2
– 22,4a B. V
1
= 2V
2
+ 11,2a C. V
1
= 2V
2
-11,2a D. V
1
= V
2
+ 22,4a
Câu 14: Hỗn hợp X gồm CuSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, MgSO
4

t

CaC
2
+ CO
Câu 16: Cho X, Y, Z, T là các chất không theo thứ tự : CH
3
NH
2,
NH
3
, C
6
H
5
OH (phenol), C
6
H
5
NH
2

(anilin) và pH các dung dịch có cùng C
M
được ghi trong bảng sau.
Chất X Y Z T
pH (dungdịch nồng độ 0,001M) 6,48 7,82 10,81 10,12
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. T là C
6

4
đặc là
CuO, t
0
dd Ca(OH)
2
dd H
2
SO
4
(X)
A. N
2
. B. hơi nước. C. N
2
và CO. D. CO.
Câu 18: Tơ capron (nilon-6) được điều chế bằng cách trùng ngưng aminoaxit nào?
A. H
2
N-(CH
2
)
3
-COOH. B. H
2
N-(CH
2
)
6
-COOH. C. H

nhóm -NH
2
,biết rằng tổng số nguyên tử O trong 2 phân tử X, Y là 13. Trong X hoặc Y đều có số liên kết peptit không
nhỏ hơn 4. Đun nóng 0,7 mol A trong KOH thì thấy 3,9 mol KOH phản ứng và thu được m gam muối. Mặt khác đốt
cháyhoàn toàn 66,075 gam A rồi cho sản phẩm hấp thụ vào bình chứa Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bình tăng 147,825
gam. Giá trị của m là
A. 490,6 B. 560,1 C. 470,1 D. 520,2
Câu 22: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH,
thu được 17,7 gam muối. Số nguyên tử hidro trong phân tử X là
A. 8 B. 9 C. 6 D. 7
Câu 23: Hỗn hợp X gồm anđehit axetic, axit butiric, etilen glicol và axit axetic , trong đó axit axetic chiếm 27,13%
khối lượng hỗn hợp. Đốt 15,48 gam hỗn hợp X thu được V lít CO
2
(đktc) và 11,88 gam H
2
O. Hấp thụ V lít CO
2
(đktc)
vào 400ml dung dịch NaOH x mol/l thu được dung dịch Y chứa 54,28 gam chất tan. Giá trị của x là
A. 1,6 B. 2,4 C. 1,8 D. 2,0
Câu 24: Cho x mol hỗn hợp hai kim loại M và N tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO
3
, tỉ lệ x : y = 8 : 25. Kết
thúc phản ứng thu được khí Z và dung dịch chỉ chứa các ion M
2+
, N
3+
, NO

4
với điện cực trơ, pH dung dịch không đổi.
Câu 26: Ancol X tác dụng được với Cu(OH)
2
. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần x lít O
2
đktc,thu được 0,4 mol CO
2
và 0,6 mol H
2
O . Giá trị của m và x tương ứng là:
A. 9,2 và 13,44 B. 12,4 và 13,44 C. 12,4 và 11,2 D. 9,2 và 8,96
Câu 27: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồm axit
oleic và axit linoleic. Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 76,32 gam O
2
, thu được 75,24 gam CO
2
. Mặt khác, m gam X tác
dụng tối đa với V ml dung dịch Br
2
1M. Giá trị của V là
A. 150. B. 200. C. 180. D. 120.
Câu 28: Hãy chọn câu đúng khi so sánh tính chất khác nhau giữa ancol etylic và phenol .
A. Đều dễ tan trong nước lạnh
B. Cả hai đều phản ứng được với axit HBr.
C. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH còn ancol etylic thì không
D. Đều phản ứng được với dung dịch NaOH.
Câu 29: Ấm đun nước lâu ngày thường có một lớp cặn vôi dưới đáy. Để khử cặn, ta có thể dùng hóa chất nào sau
đây ?
A. Nước vôi trong B. Giấm C. Rượu etylic D. Nước Javen .

2
COOH B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-CO-NH-CH
2
-CH
2
-COOH
C. H
2
N-CH
2
-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH D. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS
2
và Fe

H
5
OH C. NaHCO
3
D. CH
3
OH
Câu 37: Cho 10,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí H
2
(đktc).
Nếu cho 10,9 gam X vào dung dịch CuSO
4
(dư), sau phản ứng hoàn thu được dung dịch Y. Khối lượng dung dịch Y
thay đổi như thế nào so với dung dịch CuSO
4
đã dùng?
A. Tăng 10,9 gam. B. Giảm 12,4 gam. C. Giảm 25,6 gam. D. Giảm 14,7 gam.
Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng: Al(NO
3
)
3
 X  Y. Cặp chất X, Y nào không thỏa mãn sơ đồ trên?( biết mỗi mũi
tên là một phản ứng)
A. Al
2
O
3
và AlCl
3
. B. Al(OH)

nhau và 0,2 mol H
2
. Nhỏ AgNO
3
dư vào dung dịch X , sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử
duy nhất của N
+5
) và m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 91,5. B. 57,4. C. 107,7. D. 86,1.
Câu 41: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất: (NH
4
)
2
CO
3
, NaHCO
3
,
NaNO
3
, NH
4
NO
3
. Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH)
2
thu được kết quả sau:
Chất X Y Z T
Dung dịch
Ba(OH)

2
(3); CH
3
COO-CH=CH
2
(4);
CH
2
=CH-COO-CH
3
(5) ; CH
3
COOC
6
H
5
(6)
A. (2) , (4), (6) B. (2) và (5) C. (3) và (4) D. (1) và (3)
Câu 43: Cho m gam hỗn hợp X gồm CH
2
=CH-CHO, HCHO, C
2
H
5
CHO và OHC-CHO phản ứng với lượng dư dung
dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 38,88 gam Ag. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 0,28 mol CO

2
O
Y + 2NaOH
 
0
,tCaO
T + 2Na
2
CO
3
; CH
3
CHO + 2Cu(OH)
2
+ NaOH

o
t
Z + … ;
Z + NaOH
 
0
,tCaO
T + Na
2
CO
3
. Công thức phân tử của X là:
A. C
12

Câu 48: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac B. amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit
C. anilin, aminiac, natri hidroxit D. metyl amin , amoniac, natri axetat.
Câu 49: Hổn hợp X gồm CH
4
, C
2
H
4
,C
3
H
6
và C
4
H
6
trong đó CH
4
và C
4
H
6
có cùng số mol. Đốt cháy m gam hổn hợp
X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thì khối lượng dung dịch giảm 7,6 gam. Giá trị của m là
A. 3,6 gam B. 4,2 gam C. 3,2 gam D. 2,8 gam
Câu 50: Nhận xét nào dưới đây không đúng :
A. Al(OH)

tác dụng với Na
2
S dư, tạo thành 2 kết tủa.

HẾT
Khãa K
GiÊy mµu
2 4
Dung dÞch
H SO
Clo
Trang 5/5 - Mã đề thi 004
ĐÁP ÁN
1 A 11 C 21 C 31 B 41 C
2 D 12 C 22 D 32 D 42 B
3 A 13 C 23 C 33 A 43 D
4 D 14 C 24 D 34 A 44 B
5 D 15 D 25 B 35 B 45 B
6 B 16 B 26 C 36 D 46 D
7 C 17 A 27 D 37 D 47 D
8 C 18 D 28 C 38 C 48 D
9 B 19 C 29 B 39 D 49 D
10 D 20 A 30 B 40 A 50 B

Trang 1/6 - Mã đề thi 169
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN LÊ KHIẾT
ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2014 – 2015
Thời gian làm bài: 90 phút;

H
28
O
Câu 2: Cho 3,6 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH
0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức
phân tử của X là
A. CH
3
COOH B. HCOOH C. C
2
H
3
COOH D. C
2
H
5
COOH
Câu 3: Cation M
2+
có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p
6
, vị trí M trong bảng HTTH là
A. chu kì 3, nhóm IA. B. chu kì 2, nhóm VIA.
C. chu kì 3, nhóm IIA. D. chu kì 2, nhóm VIIIA.
Câu 4: Các chất trong dãy chất nào sau đây đều có thể tham gia phản ứng tráng gương
A. Axit fomic; metyl fomat; benzanđehit B. saccarozơ; anđehit fomic; metyl fomat
C. Metanol; metyl fomat; glucozơ D. Đimetyl xeton; metanal; matozơ
Câu 5: Cho phản ứng : Br
2
+ HCOOH  2HBr + CO

Nguyên nhân của tính chất này là
A. vàng có nguyên tử khối lớn
B. các ion kim loại vàng có thể phản xạ hầu hết những tia sáng nhìn thấy được
C. các electron tự do trong mạng tinh thể vàng phản xạ hầu hết các tia sáng nhìn thấy được

Trang 2/6 - Mã đề thi 169
D. nguyên tử vàng có cấu trúc đặc khít nên vàng phản xạ hầu hết các tia sáng nhìn thấy được
Câu 9: Cho các chất sau: propin, vinyl axetilen, glucozơ, saccarozơ, axit fomic, axit oxalic, andehit
axetic. Số chất khử được ion Ag
+
trong dung dịch AgNO
3
/NH
3

A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 10: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân nhất ?
A. LiCl B. NaNO
3
C. KHCO
3
D. KBr
Câu 11: Dung dịch X chứa 0,025 mol CO
3
2-
; 0,1 mol Na
+
; 0,3 mol Cl
-
; còn lại là ion NH

khí O
2
(đktc), thu được 35,2 gam CO
2
và y mol H
2
O. Giá trị của y là
A. 0,6. B. 0,2. C. 0,8. D. 0,3.
Câu 15: Khí nào sau đây có thể làm mất màu nước Brom ?
A. CO
2
B. N
2
C. SO
2
D. O
2

Câu 16: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO
3
với điện cực trơ, I = 20A cho đến khi catot bắt đầu có
khí thoát ra thì ngừng. Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần dùng vừa đủ 800ml NaOH 1M.
Nồng độ mol/l của dung dịch AgNO
3
và thời gian điện phân là
A. 0,8M; 3860 giây B. 1,6M; 3860 giây C. 3,2M; 360 giây D. 0,4M; 380 giây
Câu 17: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất (không
kể đồng phân hình học). Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO
2
(ở đktc) và 5,4

+
với dung dịch chứa ion AlO
2

như sau :

Trang 3/6 - Mã đề thi 169 Với x là nồng độ mol/l của dung dịch HCl. Khối lượng kết tủa trong 2 trường hợp đều là a (gam).
Dựa vào đồ thị, giá trị của a là
A. 0,78. B. 0,936. C. 1,95. D. 0,468.
Câu 21: X có CTPT C
3
H
12
N
2
O
3
. X tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng nhẹ) hoặc HCl đều có

SO
4
loãng D. AgNO
3

Câu 24: Cho các chất sau: axit glutamic; valin; lysin; alanin; trimetylamin; anilin. Số chất làm quỳ
tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là
A. 2, 1, 3. B. 1, 2, 3. C. 3, 1, 2. D. 1, 1, 4.
Câu 25: Đem nung nóng một lượng quặng hematit (chứa Fe
2
O
3
, có lẫn tạp chất trơ) và cho luồng khí
CO đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra. Cho hấp thụ
hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng thêm 52,8 gam.
Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO
3
loãng thì thu được 387,2 gam một
muối nitrat. Hàm lượng Fe
2
O
3
(% khối lượng) trong loại quặng hematit này là:
A. 60% B. 40% C. 20% D. 80%
Câu 26: Nung nóng hỗn hợp gồm 31,6 gam KMnO
4
và 24,5 gam KClO
3
một thời gian thu được 46,5
gam hỗn hợp rắn Y gồm 6 chất. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư, đun nóng thu được khí

2

A. 2,576 và 0,224 B. 2,576 và 0,896 C. 2,912 và 0,224 D. 2,576 và 0,672
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng
[1]. Phenol có tính axit mạnh hơn C
2
H
5
OH vì nhân benzen hút e của nhóm -OH, làm cho liên kết
này phân cực mạnh. Hidro trở nên linh động hơn.
[2]. Phenol có tính axit mạnh hơn C
2
H
5
OH được minh hoạ bằng phản ứng của phenol tác dụng
với dung dịch NaOH còn C
2
H
5
OH thì không phản ứng.
[3]. Tính axit của phenol yếu hơn H
2
CO
3
, vì khi sục khí CO
2
vào dung dịch C
6
H
5

6
H
4
– CH
2
Br
0
d,dNaOH t

A
1

(dac,t , )
o
NaOH p

A
2

Na

A
4

24
,HCOOH H SO

A
5
A

làm mất màu dung dịch KMnO
4
trong môi trường axít tạo ra ion Fe
3+
. Còn ion
Fe
3+
tác dụng với I
-
tạo ra I
2
và Fe
2+
. Sắp xếp các chất oxi hoá Fe
3+
, I
2
và MnO
4

theo thứ tự mạnh
dần
A. I
2
< Fe
3+
< MnO
4

B. MnO

4
NO
2
, NH
4
HCO
3
, CaCO
3
, KMnO
4
, NaNO
3
, Fe(NO
3
)
2
. Số phản
ứng thuộc phản ứng oxi hoá - khử là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 32: Cho các nhận định sau :
(1) saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng thủy phân.
(2) Không thể dùng Cu(OH)
2
để nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau : glyxerol, glucozơ,
etanal.
(3) axit axetic phản ứng được với dung dịch natri phenolat và dung dịch natri etylat.
(4) Protein là loại hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp
(5) Bột ngọt là muối mononatri của axit glutamic
(6) Để rửa sạch ống nghiệm đựng anilin người ta tráng ống nghiệm bằng dung dịch kiềm loãng rồi

A. Na
2
Cr
2
O
7
B. Na
2
CrO
4
C. H
2
CrO
4
D. Na
2
CrO
2

Câu 35: Cho phản ứng: 4H
2
(khí) + Fe
3
O
4
(rắn)


3Fe (rắn) + 4H
2

bằng các chất như KMnO
4
, MnO
2
, KClO
3

(III). Phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là tiến hành điện phân các dung dịch như
H
2
SO
4
, HCl, Na
2
SO
4
, BaCl
2

(IV). Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà là hai dạng thù hình của lưu huỳnh.
(V). HF vừa có tính khử mạnh, vừa có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.
(VI). Ở nhiệt độ cao, N
2
có thể đóng vai trò là chất khử hoặc chất oxi hóa.
Số mệnh đề đúng là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 37: Cho các trường hợp sau:
(1) Sục khí O
3
vào dung dịch KI

2
vừa đủ vào m gam X rồi đun nóng với Ni thu được hỗn hợp Y
có tỉ khối so với H
2
là 26,375. Tỉ khối của X so với H
2
là:
A. 25,75 B. 22,89 C. 24,52 D. 23,95
Câu 39: Cho hỗn hợp gồm Na, Al, Fe, FeCO
3
, Fe
3
O
4
vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng kết thúc
thu được phần rắn, lọc lấy phần rắn rồi chia làm 2 phần :
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư
- Phần 2: Hòa tan vừa hết với dung dịch HCl.
Số phản ứng oxi hóa khử tối đa có thể xảy ra là
A. 8 B. 6 C. 7 D. 5
Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 21,12 gam este X (được tạo bởi axit cacboxylic Y và ancol Z) bằng
dung dịch NaOH thu được 23,04 gam muối và m gam hơi ancol Z. Từ Z bằng một phản ứng có thể
điều chế được :
A. CH
3
Cl, C
2
H

A. CH
3
COOC
2
H
5
B. C
2
H
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. C
2
H
5
COOC
2
H
5

Câu 42: Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức thu được hỗn hợp X gồm axit cacboxylic, andehit,

2
O có số mol bằng nhau.
(5) Các axit béo đều là các axit cacboxylic đơn chức, có mạch dài và không phân nhánh.
Số phát biểu đúng là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 46: Trong danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm. Bộ y tế qui định có 5
chất ngọt nhân tạo được dùng trong chế biến lương thực, thực phẩm, nhưng có qui định liều lượng sử
dụng an toàn. Thí dụ chất Acesulfam K, liều lượng có thể chấp nhận được là 0 -15 mg/kg trọng lượng
cơ thể mỗi ngày. Như vậy, một người nặng 60 kg, trong một ngày có thể dùng lượng chất này tối đa

A. 12 mg B. 10 mg C. 1500 mg D. 900 mg
Câu 47: Hỗn hợp X gồm Al và Fe
2
O
3
. Lấy 85,6 gam X đem nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt
nhôm (Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit kim loại thành kim loại), sau phản ứng thu được chất rắn
Y. Chia Y làm 2 phần bằng nhau:

Trang 6/6 - Mã đề thi 169
- Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36 lít khí (đktc) và còn lại m gam chất
không tan.
- Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoát ra 10,08 lít khí (đktc).
Giá trị m là
A. 16,8 B. 24,8 C. 32,1 D. Đáp án khác
Câu 48: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y
với 600 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được
72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH
2
trong phân

2
O, CuO, Fe
2
O
3
và Ag.
Câu 50: Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit
A. C
6
H
5
OH < p-CH
3
- C
6
H
4
- OH< p-O
2
N-C
6
H
4
- OH< CH
3
COOH
B. C
6
H
5

4
OH< CH
3
COOH
D. p-CH
3
-C
6
H
4
OH < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH < p-O
2
N - C
6
H
4
- OH HẾT

TRƯỜNG THPT
CHUYÊN LÊ KHIẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1

4
A
4
D
4
A
5
A
5
A
5
A
5
C
6
D
6
D
6
C
6
B
7
C
7
A
7
B
7
A

11
D
12
D
12
A
12
D
12
A
13
D
13
B
13
B
13
B
14
A
14
B
14
A
14
C
15
C
15
B

19
B
19
A
19
C
20
B
20
B
20
B
20
B
21
C
21
D
21
B
21
A
22
D
22
A
22
D
22
C

26
B
27
B
27
C
27
D
27
A
28
D
28
D
28
C
28
B
29
B
29
D
29
B
29
D
30
A
30
A

34
D
34
A
34
C
35
C
35
C
35
A
35
D
36
A
36
C
36
C
36
B
37
B
37
A
37
A
37
D

41
B
42
B
42
C
42
A
42
D
43
A
43
D
43
D
43
B
44
D
44
D
44
B
44
B
45
D
45
D

49
C
49
C
49
D
50
C
50
D
50
D
50
D

TRƯỜNG
TRƯỜNG

Câu 1
A.
class="bi x0 y0 w0 h39"
class="bi x0 y0 w27 h3a"
class="bi x0 y0 w28 h3b"
(So đáp án và tính điểm. Hy
vọng các bạn đạt kết quả tốt)
Trang 1/6 - Mã đề thi 309
Trường THPT chuyên ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
NGUYỄN BỈNH KHIÊM MÔN: HÓA HỌC
(Đề thi có 5 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:

, NO
2
, K
2
Cr
2
O
7
, KHS, CrO
3
, SiO
2
, Pb(NO
3
)
2
, NaNO
3
. Số chất tác dụng
được với dung dịch KOH loãng là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 4: Nung 17,22 gam Natri axetat với NaOH (dư) với CaO làm xúc tác đến phản ứng hoàn toàn thu được V
lít khí Y (đktc). Giá trị của V là
A. 2,352 lít. B. 4,704 lít. C. 7,056 lít. D. 10,080 lít.
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm Sn và một kim loại R (có hóa trị không đổi) trong lượng dư
dung dịch HCl, thu được 5,04 lít khí H
2
(đktc) và dung dịch chứa 36,27 gam muối. Mặt khác, để đốt cháy cũng
m gam hỗn hợp E cần vừa đủ 3,696 lít O
2

140V-165a
m=
84
.
Câu 9: Cho các chất sau: etilen glicol, hexametylenđiamin, axit ađipic, phenol, axit ε-amino caproic, axit ω-
amino enantoic. Hãy cho biết có bao nhiêu chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 10: Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và hexan trong đó số mol hexan bằng số mol
etilen glicol. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 0,4032 lít H
2
(đktc). Mặt khác, đốt m gam
hỗn hợp X cần 4,1664 lít O
2
(đktc). Giá trị của m là
Mã đề thi 309
Trang 2/6 - Mã đề thi 309
A. 2,682. B. 1,788. C. 2,235. D. 2,384.
Câu 11: Cho sơ đồ biến hóa sau (mỗi mũi tên là một phản ứng)
Na
2
Cr
2
O
7
→Cr
2
O
3
→Cr→CrCl
2

3
tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 1M thu
được dung dịch Y. Để trung hòa toàn bộ Y cần 100 ml dung dịch H
2
SO
4
1M thu được dung dịch Z. Khối lượng
chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch Z là
A. 62,2 gam. B. 31,1 gam. C. 58,6 gam. D. 56,9 gam.
Câu 13: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO
3
và H
2
SO
4
, đun nhẹ khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B ( đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có
một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan. Biết tỉ khối hơi của B đối với H
2

11,5. Giá trị của m là
A. 31,36. B. 24,12. C. 31,08. D. 29,34.
Câu 14: Phát biểu không đúng là:
A. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.
B. Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.
C. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.
D. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Câu 15: Khi phân tích một chất hữu cơ X thu được 45,0%C; 7,5%H; 17,5%N; còn lại là oxi. Đốt cháy a mol X
rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình Y chứa 2 lít dung dịch gồm KOH 0,004M và Ca(OH)
2

4
đặc nóng. Nếu cho một ít bột Fe lần lượt vào mỗi dung dịch thì tổng trường hợp có
phản ứng tạo ra muối Fe
2+

A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 17: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 aminoaxit A và B (M
A
<M
B
) có tổng số mol là 0,05 mol, chỉ chứa tối đa
2 nhóm –COOH (cho mỗi axit). Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với 56 ml dung dịch H
2
SO
4
0,5M. Sau
phản ứng phải dùng 6 ml dung dịch NaOH 1M để trung hòa hết với H
2
SO
4
dư. Nếu lấy ½ hỗn hợp X tác dụng
vừa đủ với 25 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,6M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,26 gam muối. Thành
phần % khối lượng của aminoaxit B trong m gam hỗn hợp X là
A. 78,91%. B. 67,11%. C. 21,09%. D. 32,89%.
Câu 18: Cho phản ứng sau:
aP + bNH
4
ClO

A. 4. B. 6. C. 7. D. 5.
Câu 21: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp A gồm Al và một oxit sắt thu được hỗn hợp chất rắn
B. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch C, phần không tan D và 0,672 lít khí H
2
(đktc).
Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch C đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất rồi lọc và nung kết tủa đến
khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn. Phần không tan D cho tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng.
Sau phản ứng chỉ thu được dung dịch E chứa một muối sắt duy nhất và 2,688 lít khí SO
2
duy nhất (đktc). (Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Trong hỗn hợp A, thành phần % khối lượng của Al gần nhất với giá trị nào
sau đây?
A. 24%. B. 20%. C. 14%. D. 10%.
Trang 3/6 - Mã đề thi 309
Câu 22: Hai hợp chất thơm (X) và (Y) đều có công thức phân tử C
n
H
2n-8
O
2
. Hơi (Y) có khối lượng riêng 5,447
gam/lít (đktc). (X) có khả năng phản ứng với kim loại Na giải phóng H
2
và có phản ứng tráng gương. (Y) phản
ứng được với Na
2

là axit hai lần axit, vậy hợp chất Na
2
HPO
3
là:
A. Muối axit. B. Muối trung hòa.
C. Muối bazơ. D. Không thể xác định được.
Câu 26: Để điều chế H
2
bằng phản ứng giữa Zn với H
2
SO
4
loãng, người ta cho thêm vài giọt CuSO
4
vào dung
dịch, khi đó Cu tạo thành bám vào thanh Zn, một pin điện được hình thành với cực âm là Zn, còn cực dương là
Cu. Hãy cho biết trong pin điện đó, tại cực dương xảy ra quá trình gì?
A. oxi hóa H
+
. B. oxi hóa Zn. C. khử Zn. D. khử H
+
.
Câu 27: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
5
H
11
Cl. Từ X có thể điều chế chất hữu cơ F theo sơ đồ sau:
X → Y(ancol bậc 1) → Z → T(ancol bậc 2) → E → F(ancol bậc 3).
Tên thay thế của X là

4
C
3
) vào nước.
Số thí nghiệm tạo ra kết tủa sau phản ứng là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 29: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất:
A. CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
. B. CH
3
CH
2
CH
2
OH. C. CH
3
CH
2
NHCH
3
. D. (CH
3
)

Trang 4/6 - Mã đề thi 309
Câu 33: Cho các phát biểu:
(a) Glucozơ và mantozơ đều có cả tính oxi hoá và tính khử.
(b) Tất cả các este đều không tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Triolein và trilinolein là 2 chất đồng phân.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 26 gam hỗn hợp rắn gồm Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO, Fe trong 910 ml dung dịch HCl 1M
(vừa đủ) thu được dung dịch X và giải phóng 4,368 lít H
2
(đkc). Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc
kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị m là:
A. 37,44 gam. B. 31,20 gam. C. 28,08 gam. D. 24,96 gam.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Oxi hóa glucozơ cũng như fructozơ bằng hiđro (Ni, t
o
C) đều thu được sobitol.
B. Trong công nghiệp điều chế glucozơ bằng cách thủy phân tinh bột trong môi trường kiềm.
C. Thủy phân đến cùng sacarozơ, tinh bột, xenlulozơ chỉ thu được glucozơ.
D. Nhiệt độ nóng chảy của α-glucozơ thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của β-glucozơ.
Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm vinylaxetilen (amol) và anđehit acrilic (b mol) tác dụng vừa đủ với 170 ml

Câu 39: X là một anđehit mạch hở có số nguyên tử cacbon trong phân tử nhỏ hơn 4. Cho 1 mol X tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 2 mol Ag. Mặt khác, 1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol H
2
(Ni,
t
o
C). Phân tử khối của X là
A. 54. B. 44. C. 72. D. 56.
Câu 40: Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho dung dịch X vào 100 ml
dung dịch FeSO
4
0,7M thu được kết tủa Y để trong không khí đến khối lượng không đổi được kết tủa F. Khối
lượng kết tủa F có giá trị là
A. 21,66 gam. B. 30,79 gam. C. 28,65 gam. D. 20,31 gam.
Câu 41: Trong các phát biểu sau về nước cứng, phát biểu nào không đúng ?
A. Nước chứa ít Ca
2+
, Mg
2+
hay không có chứa 2 loại ion này là nước mềm.
B. Nước có chứa nhiều ion Ca
2+
, Mg
2+
là nước cứng.
C. Nước cứng có chứa đồng thời các ion HCO

3
(k) (2) N
2
(k) + 3H
2
(k)
o
xt,t


2NH
3
(k)
(3) CO
2
(k) + H
2
(k)
o
xt,t


CO (k) + H
2
O (k) (4) 2HI (k)
o
xt,t


H

3
, K
2
SO
4
, NH
4
NO
3
. Chỉ được phép dùng một chất
làm thuốc thử để phân biệt thì có thể chọn chất nào trong các chất sau đây?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch H
2
SO
4
. C. Dung dịch Ba(OH)
2
. D. Dung dịch AgNO
3
.
Câu 45: Hợp chất A có công thức phân tử C
4
H
6
Cl
2
O
2
. Cho 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch có chứa 0,3
mol NaOH, thu được dung dịch hỗn hợp trong đó có hai chất hữu cơ gồm ancol etylic và chất hữu cơ X, cô cạn

B. Công thức tổng quát của X là C
n
H
2n-3
COOH với n≥2.
C. Trong phân tử chất X có tổng liên kết σ là 6 và có tổng liên kết π là 2.
D. Đốt cháy 1 thể tích chất X cần vừa đủ 2,5 thể tích oxi đo ở cùng điều kiện.
Câu 48: Trong phòng thí nghiệm, khí amoniac được điều chế bằng cách cho muối amoni tác dụng với kiềm (ví
dụ Ca(OH)
2
) và đun nóng nhẹ. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn phương pháp thu khí NH
3
tốt nhất?
Hỗn hợp
NH
4
Cl
Ca(OH)
2
H
2
O
H
2
O
Hình 4
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hỗn hợp

O. Mặt khác, tiến hành este
hóa hỗn hợp E trong điều kiện thích hợp với hiệu suất bằng 60% thì thu được m gam este F. Giá trị của m là
A. 6,0 gam. B. 4,8 gam. C. 8,0 gam. D. 13,33 gam.
HẾT
Trang 6/6 - Mã đề thi 309
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 309
1.B, 2.A, 3.B, 4.B, 5.B, 6.B, 7.C, 8.A, 9.A, 10.D
11.D, 12.C, 13.C, 14.A, 15.B, 16.D, 17.D, 18.A, 19.B, 20.B
21.A, 22.A, 23.D, 24.B, 25.B, 26.D, 27.D, 28.B, 29.D, 30.A
31.D, 32.A, 33.B, 34.B, 35.D, 36.A, 37.A, 38.A. 39.D, 40.A
41.D, 42.C, 43.C, 44.C, 45.D, 46.C, 47.C, 48.A, 49.A, 50.B
Trang 1/5 - Mã đề thi 241
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút không kể phát đề;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 241
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một mẫu cao su buna-S thì thu được nước và khí cacbonic với tỷ lệ khối
lượng tương ứng là 117:440. Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien: stiren trong loại cao su này là
A. 2:3. B. 3:1. C. 1:3. D. 2:5.
Câu 2: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X là 1s
2
2s
2

2
SO
4
đặc, nóng dư thấy thoát ra V lít khí SO
2
(đktc). SO
2
là sản phẩm khử
duy nhất của H
2
SO
4
. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 53,2 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của
V là (cho S = 32, O =16, Fe = 56, Al =27, Zn = 65)
A. 8,96. B. 3,36. C. 4,48. D. 3,92.
Câu 5: Hỗn hợp X gồm axit axetic, etyl axetat và metyl axetat. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ
với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít O
2
(đktc), sau
đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 40,3
gam. Giá trị của V là
A. 17,36. B. 19,60. C. 19,04. D. 15,12.
Câu 6: Cho buta-1,3-đien tác dụng với HBr (phản ứng theo tỉ lệ 1:1 về số mol), thì số đồng phân cấu tạo
tối đa có thể thu được là
A. 2 B. 4 C. 5. D. 3.
Câu 7: Thạch cao sống có công thức là
A. CaSO
4
.2H
2

Câu 9: X là một amino axit no (phân tử chỉ có 1 nhóm –NH
2
và 1 nhóm -COOH). Cho 0,03 mol X tác
dụng với dung dịch chứa 0,05 mol HCl thu được dung dịch Y. Thêm 0,1 mol NaOH vào Y, sau phản ứng
đem cô cạn thu được 7,895 gam chất rắn. X là
A. glixin. B. alanin. C. valin. D. lysin.
Trang 2/5 - Mã đề thi 241
Câu 10: Phản ứng điện phân dung dịch KCl không màng ngăn, ở nhiệt độ 70

C - 75

C được sử dụng đề
điều chế
A. KClO
3
. B. KOH. C. KClO
4
. D. KClO.
Câu 11: Để clorua vôi trong không khí ẩm một thời gian thì một phần clorua vôi bị cacbonat hóa (tạo
CaCO
3
) thu được hỗn hợp rắn X gồm 3 chất. Cho hỗn hợp X vào dung dịch HCl đặc, dư đến phản ứng
hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối hơi so với H
2
là 32,8. Phần trăm khối lượng clorua vôi bị
cacbonat hóa là (cho Ca =40, Cl =35,5, O =16, C =12, H =1)
A. 87,50%. B. 12,50%. C. 33,33%. D. 25,00%.
Câu 12: Chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau:
A. Phản ứng C
2

2
, NaF, Ba(HCO
3
)
2
, KMnO
4
. Số chất tác dụng được với axit
clohiđric là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14: Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá ) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn?
A. Dùng nước đá và nước đá khô. B. Dùng fomon, nước đá.
C. Dùng phân ure, nước đá. D. Dùng nước đá khô, fomon.
Câu 15: Cho một luồng khí H
2
dư lần lượt đi qua các ống sứ mắc nối tiếp, đựng các oxit nung nóng
như sau:
Những ống sứ có phản ứng hóa học xảy ra là:
A. (2), (4), (5). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (4).
Câu 16: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. Etyl axetat. B. Metyl fomat. C. Vinyl axetat. D. Saccarozơ.
Câu 17: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Có thể nhận biết lòng trắng trứng bằng Cu(OH)
2
.
B. Không thể phân biệt P.V.C và P.E bằng phương pháp hóa học.
C. Etylamin dễ tan trong nước.
D. Thủy tinh hữu cơ có chứa poli(metyl metacrylat).
Câu 18: Cho các nhận định sau:
(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status