Âäư ạn täút nghiãûp GVHD: Âinh Minh Diãûm
Tãn âãư ti : Thiãút kãú mạy ẹp ân màût läúp ätä
Säú liãûu ban âáưu: Nàng sút lm viãûc ca mạy :1600 kg/h
Säú vng quay trủc vêt : 26 v/ph
Tè säú giỉỵa chiãưu di v âỉåìng kênh :L / D = 5
NÄÜI DUNG THUÚT MINH
Låìi nọi âáưu Trang
CHỈÅNG I : GIÅÏI THIÃÛU LÄÚP Ä TÄ V QUY TRÇNH CÄNG NGHÃÛ
SN XÚT LÄÚP Ä TÄ
1.1. Nhu cáưu vãư läúp ä tä.
1.2. Cáúu tảo läúp ä tä.
1.3. Váût liãûu chãú tảo läúp ä tä.
1.4 Så âäư quy trçnh cäng nghãû sn xút läúp ä tä.
CHỈÅNG II : QUY TRÇNH CÄNG NGHÃÛ SN XÚT MÀÛT LÄÚP Ä TÄ.
2.1 Så âäư quy trçnh cäng nghãû sn xút màût läúp ä tä.
2.2 Phỉång phạp chãú tảo màût läúp ä tä.
2.2.1 Phỉång phạp tảo hçnh nhiãût.
2.2.2 Phỉång phạp ẹp liãn tủc.
2.2.3 Phỉång phạp ẹp trỉûc tiãúp.
2.3 Dáy chuưn sn xút läúp ä tä.
2.4. Mạy ẹp ân màût läúp ä tä.
CHỈÅNG III: CÅ SÅÍ L THUÚT VÃƯ ẸP ÂN VÁÛT LIÃÛU.
3.1 Phỉång phạp tảo màût läúp ä tä (phỉång phạp ẹp).
3.1.1 Tạch pha lng
3.1.2 Ẹp âënh hçnh.
3.2. Cå såí l thuút vãư ẹp ân váût liãûu.
3.2.1. Hãû säú ln chàût.
3.2.2. Hãû säú räøng.
3.2.3. p sút ẹp.
3.2.4. Hãû säú ma sạt.
3.2.5. Lỉûc chiãưu trủc.
CHỈÅNGVI: THIÃÚT KÃÚ CẠC BÄÜ TRUƯN
CHỈÅNG VII : THIÃÚT KÃÚ QUY TRÇNH CÄNG NGHÃÛ GIA CÄNG TRỦC VÊT
ÂN.
CHỈÅNG VIII : VÁÛN HNH V BO DỈÅỴNG MẠY.
KÃÚT LÛN CHUNG.
Ti liãûu tham kho.
Mủc lủc
LÅÌI NỌI ÂÁƯU
Hiãûn nay nỉåïc ta âang âáøíy mảnh cäng nghiãûp họa, hiãûn âải họa
âãø âỉa âáút nỉåïc ta sạnh vai våïi cạc nỉåïc trong khu vỉûc v trãn thãú
giåïi. Mún váûy thç cạc ngnh cäng nghiãûp phi khäng ngỉìng âáøy mảnh
sn xút, måí räüng nh mạy, xê nghiãûp, ci tiãún trang thiãút bë âãø náng
cao cháút lỉåüng sn pháøm, nhåì chênh sạch âọ, â âỉa âáút nỉåïc ta phạt
triãøn nhanh chọng trong âọ cọ mäüt pháưn âạng kãø âãún l ngnh sn
xút sn phm cao su.
Thiãút kãú mạy ân ẹp màût läúp ätä SVTH: Tän
tháút kim Thảnh
-Trang 2-
Âäư ạn täút nghiãûp GVHD: Âinh Minh Diãûm
ÅÍ nỉåïc ta cng nhỉ táút c cạc nỉåïc trãn thãú giåïi, nhu cáưu váûn
chuøn, giao thäng âỉåìng bäü ngy cng phạt triãøn mảnh. Vç váûy sỉí
dủng phỉång tiãûn xe âảp, xe mạy, ätä l thỉûc trảng âạng quan tám.
Âãø âạp ỉïng nhu cáưu thỉûc tãú ca ngỉåìi tiãu dng v nãưn kinh tãú,
ngnh cao su, thiãút bë cå khê cho ra âåìi sn pháøm cao su khäng nhỉỵng vãư
säú lỉåüng m cn vãư cháút lỉåüng täút. Âàût biãût l sn xút läúp ätä
cạc loải.
Våïi u cáưu thỉûc tãú hng nàm l 2 triãûu chiãúc (theo ỉåïc tênh ca
nh mạy cao su  Nàơng), âãø tảo âỉåüc sn pháøm läúp ätä nháút thiãút
phi cọ thiãút bë, mạy mọc chun dng, âm bo u cáưu sn xút, u
cáưu cäng nghãû v mäi trỉåìng, âọ chênh l nhiãûm vủ ca ngnh cå khê.
khong 557000 chiãúc.
Theo lûn chỉïng ca YOKOHAMA thç säú xe ätä trong nàm 2000 l
45100 chiãúc. V cỉï trung bçnh trong 1 nàm thç mäùi xe thay 2,25 läúp.
Theo dỉû âoạn vãư nhu cáưu thë trỉåìng Viãût Nam: Lỉåüng xe con v xe
ti nàûng tàng trỉåíng bçnh qn tỉì 10 ÷ 20%. ÅÍ âáy gi sỉí ta chn lỉåüng
xe tàng trỉåíng l 17%.
Våïi nhu cáưu nhỉ váûy ta tháúy âãún nàm 2005 thç säú lỉåüng xe dỉû
kiãún s l:
55700 +5.
100
17
.55700 = 1030450 (chiãúc).
V dỉû kiãún säú lỉåüng läúp cáưn l:
1030450 x 2,25 = 2318512,5 (läúp).
Våïi nhu cáưu säú lỉåüng läúp nhỉ váûy âi hi nh mạy xê nghiãûp phi
måí räüng sn xút v ci tiãún thiãút bë, âãø náng cao cháút lỉåüng v säú
lỉåüng sn pháøm.
Âãø hiãøu r thãm vãư nhu cáưu läúp ta láûp bng nhỉ sau:
Säú xe âàng k
củc âỉåìng bäü
Säú xe theo lûn
chỉïng Yokohama
Loa
ûi
Säú liãûu ỉåïc tênh ca nh mạy DRC
Säú
lỉåüng
xe nàm
2000
(chiãúc)
Thióỳt kóỳ maùy õuỡn eùp mỷt lọỳp ọtọ SVTH: Tọn
thỏỳt kim Thaỷnh
-Trang 6-
Âäư ạn täút nghiãûp GVHD: Âinh Minh Diãûm
1.2 . Cáúu tảo läúp ätä.
Läúp ätä âỉåüc cáúu tảo båíi 4 låïp ch úu:
- Låïp ngoi cng âỉåüc cáúu tảo bàòng cao su sau khi â qua cạc cäng
âoản nhiãût luûn, thnh hçnh, lỉu họa. Låïp ny chëu nẹn v chëu mi
mn ráút täút, nọ cn cọ tạc dủng bo vãû cạc låïp bãn trong.
- Låïp thỉï nhç l låïp bäú niläng nọ âỉåüc cáúu tảo båíi dáy bäú v håüp
cháút pälime låïp ny cọ tạc dủng tảo thnh hçnh läúp ätä. Nọ cọ tênh chëu
kẹo ráút täút.
- Låïp cao su mng bãn trong, âáy l låïp cọ tạc dủng bo vãû låïp bäú
- Thẹp âỉåüc bäú trê trãn vnh läúp nhàòm mủc âêch chäúng sỉû co
nẹn v sỉû gin ra ca vnh.
1.3. Váût liãûu chãú tảo läúp ä tä
1.3.1. Tanh (Triãn).
- Tanh âỉåüc lm bàòng thẹp dng âãø lm triãn läúp (gi l tanh).
Thẹp ny cọ âỉåìng kênh nh ty theo loải läúp m ta chn âỉåìng kênh
ca vng thẹp âäúi våïi loải läúp cåí 660 thç kêch thỉåïc âỉåìng kênh ca li
thẹp l 2mm cạc dáy thẹp ny âỉåüc qún thnh tỉìng vng, sau âọ dng
vi bc tanh (dng bäú cọ trạng cao su), bc 4 ÷ 6 vng thẹp lải våïi nhau,
âỉåìng kênh ca mäùi vng thẹp chênh bàòng dỉåìng kênh ca vnh xe .
Mäùi läúp sỉí dủng khong 8 ÷ 10 vng tanh.
1.3.2. Dáy bäú:
Âáy l thnh pháưn quan trng ca chiãúc läúp vç nọ chëu lỉûc kẹo,
lỉûc nẹn do ạp sút bãn trong läúp tạc dủng. Vç váûy di hi bäú phi täút,
chëu kẹo täút v cọ âäü bãưn mi cao, âi hi táúm vi bäú (âỉåüc dãût
bàòng dáy bäú) phi âãưu nãúu khäng s dãù xy ra ỉïng sút khäng âãưu
khi båm càng läúp, chênh vç váûy âãø âm bo âäü bãưn ca läúp ta cáưn
äúng läúp
Càõt vi
Cao su
Cao su
Mạy thnh hçnh läúp
ätä
Lỉu họa cho sn
pháøm
Hçnh 1.1 Så âäư quy trçnh cäng nghãû sn xút läúp ä tä
ọử aùn tọỳt nghióỷp GVHD: inh Minh Dióỷm
Thióỳt kóỳ maùy õuỡn eùp mỷt lọỳp ọtọ SVTH: Tọn
thỏỳt kim Thaỷnh
-Trang 8-
ọử aùn tọỳt nghióỷp GVHD: inh Minh Dióỷm
CHặNG II QUY TRầNH CNG NGH SAN XUT MT LP T
2.1. S ệ QUY TRầNH CNG NGH SAN XUT MT LP T
Thióỳt kóỳ maùy õuỡn eùp mỷt lọỳp ọtọ SVTH: Tọn
thỏỳt kim Thaỷnh
-Trang 9-
Maùy luyóỷn hồớ luyóỷn hồớ
2(luyóỷn tinh)
Maùy luyóỷn hồớ luyóỷn hồớ 3
( luyóỷn thọ)
Maùy luyóỷn hồớ luyóỷn hồớ 4
(luyóỷn thọ)
Maùy eùp
õuỡn 1
Maùy eùp
õuỡn 2
Hóỷ
* Phỉång phạp ny cọ ỉu âiãøm nhỉ:
+ Thiãút bë âån gin.
+ Ph håüp våïi sn xút sn lỉåüng êt, kêch thỉåïc sn pháøm låïn,
hçnh dảng âån gin.
* Tuy nhiãn do váût liãûu biãún dảng åí trảng thại do nãn cháút lỉåüng
sn pháøm phủ thüc vo chãú âäü gia cäng v phỉång phạp gia cäng.
Trong âọ âạng chụ l: do ỉïng sút bãn trong låïn nãn cháút lỉåüng sn
pháøm khäng äøn âënh v âäü bãưn khäng cao, sn pháøm cọ chiãưu dy
khäng âäưng âãưu.
* Phỉång phạp ny cọ cạc kiãøu gia cäng sau:
+ Phỉång phạp dáûp: Cọ 2 cạch dáûp:
• Dáûp kẹo.
• Dáûp trãn âãûm ân häưi.
+ Phỉång phạp ẹp thäøi:
• Thäøi tỉû do.
• Thäøi trong khn.
2.2.2 PHỈÅNG PHẠP ẸP ÂN LIÃN TỦC :
Âáy l phỉång phạp sỉí dủng phäø biãún vç nọ cọ nhỉỵng ỉu âiãøm
sau:
+ Cho sn pháøm liãn tủc.
+ Ph håüp våïi viãûc sn xút hng loảt.
+ Nàng sút cao.
+ Thiãút bë âån gin.
Tuy nhiãn sn pháøm ca phỉång phạp ny phủ thüc vo tay nghãư
ca ngỉåìi cäng nhán âiãưu chènh khn v phủ thüc vo quạ trçnh kiãøm
tra âãø hiãûu chènh.
Phỉång phạp ny âi hi váût liãûu phi âỉåüc nung nọng âãún mäüt
giåïi hản no âọ.
Thiãút kãú mạy ân ẹp màût läúp ätä SVTH: Tän
tháút kim Thảnh
Nỉåïc lm mạt 2 trủc p = 1÷ 3 kg/cm.
* Âãø cọ thãø âiãưu khiãøn chênh xạc trủc ta dng cå cáúu âiãưu chènh
dảng bu läng âai äúc.
Âãø mạy luûn hoảt âäüng bçnh thỉåìng v an ton ta dng mäüt hãû
thäúng phanh âiãûn âãø cọ thãø phanh âäüng cå lải, âäưng thåìi trãn mạy cn
trang bë hai cáưn an ton nãúu gàûp sỉû cäú ta chè viãûc giáût cáưn ny thç
ton bäü hãû thäúng dỉìng lải ngay láûp tỉïc.
Tỉì mạy luûn ta âỉa sn pháøm âãún hai mạy ân ẹp nhåì hai bàng
ti. Sau khi qua mạy ẹp ân, nhåì trủc vêt ân lm viãûc trong xilanh vỉìa
quay vỉìa âáøy sn pháøm tảo ra lỉûc ẹp lm träün âãưu cao su v hoạ
cháút giụp cho sn âỉåüc âäưng âãưu hån dỉåïi tạc dủng ca ạo sút ẹp
cạc váût liãûu trong xilanh âỉåüc nẹn chàût lải, ngoi ra tronh quạ trçnh lm
viãûc do ma sạt giỉỵa váût liãûu våïi váût liãûu, váût liãûu våïi thnh xilanh, váût
liãûu våïi trủc vêt, tảo ra mäüt lỉåüng nhiãût låïn lm cho cao su nho ra.
Chênh nhåì tênh nho ny â giụp viãûc ho tan cạc cháút âỉåüc dãù dng
hån. Sau mäüt thåìi gian träün v ẹp trong xilanh mạy s cho ra sn pháøm v
âỉåüc âỉa ra ngoi qua hãû thäúng bàng ti. Trãn hãû thäúng bàng ti ta bäú
trê mäüt con làn âãø ẹp sn pháøm v mạy càõt âãø càõt sn pháøm theo
Thiãút kãú mạy ân ẹp màût läúp ätä SVTH: Tän
tháút kim Thảnh
-Trang 11-