TUẦN 1
Thứ ........ngày .........tháng.........năm........
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC CHỮ SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
A- Mục tiêu:
- Giúp Học sinh ôn tập củng cố các đọc, viết, so sánhcác số có ba chữ
số.
B –Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ có ghi nội dung bài tập1
C – Các họat động dạy –học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
I. Dạy – học bài mới
1/ Giới thiệu bài
Bài tập 1: Viết theo mẫu HS
làm trong SGk. Cho HS đổi
chéo vở, kiểm tra
Giáo viên nhận xét chung.
Bài tập 2: Viết số thích hợp
vào ô trống
- Chữa bài:
Mỗi số trong dãy này bằng
số` đứng ngay trước nó trừ
đi 1.
Bài 3: - Bài tập yêu cầu
chúng ta làm gì?
- Cho Học sinh tự làm bài
- Yêu cầu Học sinh nnhận
xét bài của bạn trên bảng:
Bài 4: Yêu cầu Học sinh đọc
đề bài, đọc dãy số, tự làm
bài
b/ Theo thứ tự lớn đến bé
2 Học sinh lên bảng làm bài, cả
lớp làm vào vở bài tập
1
Thứ ........ngày .........tháng.........năm........
TIẾT 2: CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
( Không nhớ)
A – Mục tiêu:
Giúp Học sinh ôn tập, cách tính cộng trừ các số có ba chữ số
Củng cố giải bài tóan ( có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn
B – Các họat động dạy học chủ yếu:
- 3 Học sinh lên bảng làm bài
I/ Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh nghe, nhắc lại
- Kiểm tra các bài tập đã
giao về nhà của tiết 1
- Nhận xét, chữa bài và cho
điểm Học sinh
II/ Dạy - học bài mới:
Giới thiệu
* Bài 1: Tính nhẩm
.Tính nhẩm ( HS làm miệng )
Cho HS làm miệng
GV nhận xét
Bài 2: Gọi Học sinh đọc yêu
Đặt tính rồi tính ( HS làm bài vào
cầu đề
- Giáo viên yêu cầu Học
phép tính
sinh Gi áo viên chữa bài và
HS làm việc theo nhóm đôi và
cho điểm Học sinh
nêu
kết quả
Bài 5: yêu cầu Học sinh
- Yêu cầu Học sinh lập phép
tính cộng trước, sau đó dựa
vào phép tính cộng để lập
phép tính trừ,
- Chữa bài và cho điểm làm
bài
- GV chấm điểm và nhận
2
xét
C -Củng cố - dặn dò
Về nhà chuẩn bò bài
Luyện tập
D –Nhận xét tiết học
Thứ ........ngày .........tháng.........năm........
TIẾT 3:
LUYỆN TẬP
bài vào nháp
bài, Học sinh cả lớp làm vào
-?- Chữa bài và cho điểm
vở bài tập
*Bài 3: yêu cầu Học sinh đọc đề
Bài giải:
- Giáo viên giúp Học sinh củng Số nữ có trong đội đồng
cố cách gỉai và trình bày bài diễn là :
285
– 140 = 145( người)
giải
Đáp số: 145 (người)
toán bài có lời văn
- Giáo viên yêu cầu Học sinh
- Xếp 4 hình tam giác thành
làm bài
hình con cá
- Chữa bài và cho điểm Học sinh
* Bài 4:Cho HS đọc yêu cầu của - HS thi giữa các tổ
đề
- Tổ chức cho Học sinh thi ghép
hình giữa các tổ. Trong thời gian 3
phút,
3
- Tuyên dương tổ thắng
- Hỏi thêm: Trong hình “ Con cá”
có bao nhiêu hình tam giác?
a- Phép cộng 435 + 127
- Giáo viên viết lên bảng phép
tính
- 1 Học sinh lên bảng đặt tính
435 + 127 = ? và yêu cầu Học
sinh đặt tính theo cột dọc
Giáo viên hướng dẫn từng
bước ( như SGK)
* Chốt ý:
- Phép cộng 435 + 127 = 562 là
phép cộng có nhớ một lần từ
hàng đơn vò sang hàng chục.
- Phép cộng 256 + 162 = 418 là
phép cộng có nhơ`1 một lần từ
hàng chục sang hàng trăm.
3/ luyện tập – thực hành:
- HS làm bài vào nháp
Bài 1: Tính (HS làm bài vào
- nhận xét bài của bạn.
4
nháp )
Học sinh tự làm)
Chữa bài và cho điểm Học sinh
* Chốt các phép tính này đều
là phép cộng có nhớ một lần
từ hàng đơn vò sang hàng chục.
* Bài 2: Hướng dẫn Học sinh làm
nhẩm và ghi kết quả vào vở Đáp số: 263(cm)
bài tập, sau đó yêu cầu 2 Học
sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vở - HS làm miệng .
500 đồng = 200 đồng + 300
để kiểm tra.
đồng
_GV nhận xét
500 đồng = 30 đồng +
III/ Củng cố và dặn dò:
- Yêu cầu Học sinh về nhà 100đồng
luyện tập thêm về cộng các 500 đồng = 0 đồng + 500đồng
- HS nhận xét
số có ba chữ số có nhớ một
lần. Làm theo bài tập 4 trang 6.
- Nhận xét tiết học
* Bài tập hường dẫn luyện tập thêm ( tiết tự học)
Viết số thích hợp vào ô trống trong bảng
Số
hạng
Số
hạng
Tổng
132
423
218
152
6
I/ kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài tập đã giao về
nhà của tiết 4
- Chữa bài và cho điểm Học sinh
II/ Dạy học bài mới:
1/ Giới thiệu:
*Bài 1: Tính : yêu cầu Học sinh tự
làm bài.vào bảng con cách
thực hiện phép tính của mình.
- Chữa bài và cho điểm Học sinh
* Bài 2: Đặt tính rồi tính ( HS làm
nháp)
- Yêu cầu Học sinh nêu cách
đặt tính , cách thực hiện phép
tính rồi làm bài.
- Chữa bài và cho điểm Học sinh
* Bài 3: Giải toán :yêu cầu Học
sinh đọc tóm tắt bài toán, Giáo
viên gợi ý
- Yêu cầu Học sinh làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm Học sinh
* Bài 4: Cho Học sinh xác đònh
yêu cầu của bài, sau đó tự
làm bài
- Yêu cầu Học sinh nối tiếp nhau
nhẩm từng phép tính trong bài
Bài 5: Học sinh quan sát hình vẽ
thi vẽ hình
Thứ ........ngày .........tháng.........năm........
TIẾT 6:
TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
( Có nhớ một lần)
A- Mục tiêu:- Giúp Học sinh
Biết cách tính các số có ba chữ số ( có nhớ một lần ở hàng chục hoặc
hàng trăm).
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ
B – Các họat động dạy – học chủ yếu
7
I/ Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra các bài tập đã giao
về nhà ở tiết 5
- Chữa bài và cho điểm Học
sinh
II/ Dạy – học bài mới:
1. Giới thiệu:
2. Hướng dẫn thực hiện các phép
trừ các số có ba chữ số( có
nhớ một lần)
a/ Phép trừ 432 – 215
432 – 215 = ? và yêu cầu Học
sinh đặt tính theo cột dọc.
- Giáo viên hướng Học sinh tính
-HS đọc đề bài (HS làm vào vở
)
Bài giải:
Số tem của bạn Hoa
là
335 – 128 = 207 ( con
tem)
Đáp số: 207 (con
tem)
Chữa bài và cho điểm Học sinh -HS nhận xét
Giải:
* Bài 4: yêu cầu Học sinh đọc
thầm phần tóm tắt của bài Độ dài đọan dây còn lại là
toán, suy nghó và tự nêu bài 243 – 27 = 216(cm)
Đáp số: 216(cm)
toán.
- Học sinh từ làm và ghi bài
giải.
III/ Củng cố và dặn dò
- HS về nhà coi lại bài và làm
bài
Thứ ........ngày .........tháng.........năm........
TIẾT 7:
LUYỆN TẬP
8
- Giáo viên cho điểm Học sinh
* Bài 5 : Y/C HS đọc kỹ đề bài
rồi giải
- Chữa bài và cho điểm Học
sinh
III/Củng cố dặn dò
- Y/c HS về nhà luyện tập
thêm phép cộng, phép trừ
các số có ba chữ số ( có
nhớ 1 lần) trong vở bài tập.
- Nhận xét tiết học
- Vài em lên bảng sửa bài
- Nghe nhắc lại ( vài em)
- HS làm bảng con
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả
lớp làm vào vở sau đó đổi
chéo kiểm tra bài của nhau.
- HS làm nháp
- 4 em lên bảng đặt tính và
tính, nêu cách thực hiện tính
- Điền số thích hợp vào ô
trống
- 1Hs lên bảng làm bài, cả
lớp làm vào sách
- HS làm vào phiếu học tập
- HS nhận xét
- HS nêu bài toán rồi giải vào
vở
4, 5
- HS nhận xét
b/ Thực hiện nhân nhẩm với số
tròn trăm :
- HS làm bảng con( 3 HS lên
- Chữa bài và cho điểm Học bảng làm)
sinh
Bài 2: Tính giá trò của biểu
thức:
-GV hướng dẫn HS thực hiện - HS lên bảng làm bài, hs cả
(Cho HS làm bảng con).
lớp làm bài vào vở, đổi chéo
Chữa bài và cho điểm Học vở kiểm tra nhau, nận xét bài
sinh
của nhau
* Bài 3: Gọi 1 hs đọc đề
- HS đọc đề toán và giải vào
- Y/c hs tự làm bài vào vở
vở
Chữa bài và cho điểm Học
sinh
- 1 em lên bảng làm (HS làm
* Bài 4: Gọi 1 hs đọc đề
-GV hướng dẫn HS làm vào vào vở)
- HS nhận xét
vở.
- Hãy nêu cách tính chu vi
của một hình tam giác
- GV nhận xét và chữa bài
III/ / Củng cố và dặn dò
thuộc lòng các bảng chia cho
2, 3, 4, 5
- Giáo viên chữa bài và cho
điểm hs
Bài 2: Thực hiện chia nhẩm
-Các phép chia có số bò chia
là các số tròn trăm.
- Giáo viên cho HS tính nhẩm
theo mẫu
Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: Toán giải:
- Y/c hs tự giải vào vở, đổi
chéo bài kiểm tra nhau
Chữa bài và cho điểm Học sinh
Bài 4 : Mỗi số trong hình tròn
là kết quả của phép tính
nào ?
- Tổ chức trò chới « Thi mới
nhanh phép tính với kết quả »
Chia lớp thành 2 đội
III/ / Củng cố và dặn dò
- Vài em lên bảng làm bài.
Nhận xét bài của bạn
- Nghe giới thiệu, vài em nêu
lại tựa đề
- HS thi thuộc lòng bảng chia
- HS làm bài miệng
B-Đồ dùng dạy học:
Hình vẽ trong bài tập 2
C- Các họat động dạy học chủ yếu:
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra các bài tập đã giao về nha øcủa tiết 9 ( nếu có)
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm
II/ Dạy - học bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- Vài em lên bảng làm
* Bài 1: Tínhø trình bày theo hai
- HS làm bảng con ( 3 HS lên
bước
bảng làm bài)
- GV cho HS làm bảng con
- HS quan sát hình SGK và làm
- GV nhận xét
* Bài 2: Y/c HS quan sát hình vẽ bài miệng
và hỏi. Hình nào đã khoanh
vào một phần tư số vòt
- HS đọc đề bài và giải vào vở
- Cho HS làm bài miệng
Giải:
* Bài 3: HS đọc kỹ đề
Số hs của 4 bàn là
- Y/c HS tự giải và trình bày
2 x 4 = 8( hs)
- Chữa bài và cho điểm Học sinh
Đáp
số: 8 ( hs)
* Bài 4: Tổ chức cho hs thi xếp
- Kiểm tra các bài tập đã giao - HS làm bài trên bảng
về nhà ở tiết 10 - Nhận xét ,
chữa bài cho hs
II/ Dạy - học bài mới:
1/ Giới thiệu bài: * Bài 1: Củng
cố cách tính độ dài của - HS làm nháp 2 HS lên bảng
đường gấp khúc và hình tam làm
giác( HS làm nháp)
- Yêu cầu 1Hs lên bảng làm
bài, cả lớp làm vào vở nêu
cách tính độ dài đường gấp
khúc
b. Y/c 1 Hs lên bảng làm bài,
cả lớp làm vào vở đọc đề
phần b :
- Y/c 1Hs lên bảng làm bài, cả
lớp làm vào vở tính chu vi của - Vài em lên bảng thực hành
đo, Hs ở dưới lớp đo ở sách
hình tam giác nào
- Chữa bài và cho điểm Học - 1 em lên bảng làm cả lớp
làm vào vờ bài tập
sinh
* Bài 2 : Ôân cách đo độ dài,
- HS làm việc theo nhóm đôi
đọan thẳng
- Y/c hs đọc đề bài, nêu cách và trình bày kết quả
đo độ dài đọan thẳng cho - HS nhận xét
trước rồi thực hành tính chu vi
của hình chữ nhậtABCD( Cho HS - Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để
làm vở). - Chữa bài và cho được mỗi hình sau
nhiều hơn, ít hơn”
B-Các hạot động dạy học chủ yếu:
I/ Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra các bài tập đã giao - 1 số hs lên bảng làm bài
về nhà ở tiết 11
Chữa bài và cho điểm Học sinh
II/ Dạy - học bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
* Bài 1: Gọi hs đọc đề(HS làm - HS đọc đề toán tóm tắt và
giải bài vào nháp(1 em lên
nháp)
bảng giải)
- Chữa bài và cho điểm Học
- HS làm vào vở
sinh
* Bài 2: Gọi hs đọc đề
- HS làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm Học
sinh
Bài 3: phần a(Giải bài toán - HS nhận xét kết luận
theo mẫu)
- HS quan sát hình minh họa và
phân tích đề bài(HS làm vào
vở)
- Gv nhận xét và kết luận
- HS làm vào phiếu học tập (1
* Bài 3: Y/c HS đọc đề
- Tóm tắt bài toán bằng sơ em lên bảng làm)
đồ cho hs rồi y/c các em viết
- Mặt đồng hồ bằng( có kim ngắn , kim dài, có ghi số, có các cạnh chia
giờ, chia phút
- Đồng hồ để bàn ( lọai chỉ có kim ngắn, 1 kim dài)
- Đồng hồ điện tử
C- Các hạot động dạy học chủ yếu:
I/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra các bài tập đã - Vài em lên bảng giải
giao về nhà ở tiết 12
- Chữa bài và cho điểm Học
sinh
II/ Dạy - học bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2 . Ôn tập về thời gian
- Nghe và nhắc lại tên bài9
- Y/c hs nêu: Một ngày có vài em)
bao nhiêu giờ, bắt đầu từ
bao giờ và kết thúc vào - một ngày có 24 giờ , bắt
lúc nào?
đầu từ 12g đêm hôm trước
- Một giờ có bao nhiêu đến 12g đêm hôm sau
phút?
- 60 phút
15
- Giáo viên sử dụng mặt
đồng hồ bằng bìa, y/c hs quay
tới các vò trí sau: 12G, 8g
sáng, ……………..
sinh
III/ / Củng cố và dặn dò:
- Y/c HS nêu nhiệm vụ của
kim ngắn , kim dàitrong đồng
hồ có kim, nêu cách xem
giờ
- Y/c Hsvề
- Hs thực hành quay theo gợi
ý của Giáo viên , đồng hồ
nêu thời gian vừa quay
( HS thảo luận theo nhóm
đôi và trình bày trước lớp)
HS nhận xét
- HS thi quay đồng hồ đúng
thơi điểm cho trước(nhóm 4)
- HS làm việc cá nhân và
trình bày trước lớp
- HS chia 2 nhóm tổ chức
chơi trò chơi
16
Thứ ........ngày .........tháng.........năm........
TIẾT 14 :
ĐỒNG HỒ( TIẾP THEO)
A- Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách xem đồng hồ khi kim phút chỉ ởcác số từ 1 đến 12, rồi đọc
giờ ?
-GV cho hs thảo luận nhóm đôi
và trình bày
- Mẫu yêu cầu đọc theo 2 cách
- HS cặp đội thảo luận đọc
nhau nghe
- HS nhận xét
- HS thi quay kim đồng hồ đến
thời điểm 3 giờ 15 phút ; 9 giờ
10 phút ;4 giờ kém 5phút
- GV nhận xét
* Bài 2: Quay kim đồng hồ để
đồng hồ chỉ:
- Tổ chức cho hs thi quay kim
- HS làm vào sách (gọi 2 em
đồng hồ nhanh.
- Chia lớp 4 đội , mỗi đội một lên bảng)
mô hình đồng hồ, mỗi lượt
chơi cử một bạn lên chơi. Đội - HS nhìn tranh trả lời câu hỏi
nào giành nhiều điểm thắng
cuộc
* Bài 3: Mỗi đồng ứng với
cách đọc nào?
- Chữa bài và cho điểm Học
sinh
- Bài 4 : Xem tranh và trả lời
câu hỏi( Cho HS làm miệng )
III/ / Củng cố và dặn dò :- Ta có
ở bài 1 (làm miệng)
- Chữa bài và cho điểm Học
sinh
Bài 2: Giải bài toán theo tóm
tắt sau:
-Y/c HS suy nghó tự làm vào vở
Chữa bài và cho điểm Học sinh
* Bài 3 – Gọi HS đọc yêu cầu( Cho
luận nhóm đôi và trả lời)
- Giáo viên chữa bài và cho
điểm
* Bài 4: Điền dấu (Cho HS làm
bài vào nháp)
- GV hướng dẫn HS cách thực
hiện
- Giáo viên chữa bài cho điểm
II/ / Củng cố và dặn dò
- Y/c HS về nhà luyện tập
thêm về các bảng nhân,
bảng chia đã học
Nhận xét tiết học
Tuần 4:
- Nghe, vài em nêu lại tên bài
- HS làm miệng
- HS nhận xét
- HS làm bài vào vở(1 em lên
bảng làm)
- HS nhận xét
Chữa bài và cho điểm Học sinh
II/ Dạy - học bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn luyện tập:
* Bài 1: Đặt tính rồi tính(HS làm
nháp)
- GV nhận xét
* Bài 2 : Tìm x :
- Cho HS nêu các thành phần
trong phép tính nhân và chia(HS
làm bảng con)
- Nhận xét cho điểm
* Bài 3 : Tính :
- Cho HS nêu cách tính (HS làm
vào bảng)
- GV nhận xét
* Bài 4 : Giải toán (Cho HS tóm
tắt và giải bài toán vào vở)
- GV nhận xét
* Bài 5 : Vẽ hình theo mẫu
- GV chia lớp 2 dãy thi vẽ hình
theo mẫu
- GV nhận xét
III/ / Củng cố và dặn dò:
- Y/c HS về nhà luyện tập
thêm về các phần đã ôn
tập và bổ sung để chuẩn bò
kiểm tra một tiết
- Nhận xét tiết học
20
C- Các họat động dạy học chủ yếu:
I/ Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài - 2 hs làm bảng lớp
tập
- Đọc bảng nhân 5
- Nhận xét và cho điểm
II/ Dạy - học bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
- Nghe, vài em nêu lại tên bài
2/ Hướng dẫn lập bảng nhân 6:
- 6 hình tròn
* Gắn 1 tấm hình có 6 hình
tròn lên bảng hỏi: có mấy - 1 lần
hình tròn? 6 hình tròn được lấy - 1 lần
mấy lần?
- Đọc: sáu nhân một bằng
- 6 được lấy 1 lần nên ta lập sáu
được phép nhân 6 x 1 = 6
- Tương tự GV hướng dẫn HS lập - 6 hình tròn được
tiếp các phép tính 6 x 2; 6 x 3.
- Tổ chức cho hs thi đọc thuộc
lòng
- Khen, cho điểm hs
3/ Luyện tập – thực hành:
* Bài 1: Tính nhẩm:- HS làm - HS nêu kết quả tính
- HS nhận xét
kỳ trong bảng.
- Nhận xét tiết học
II/ Dạy - học bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện tập – thực hành:
* Bài 1: Tính nhẩm:
- Y/c HS nối tiếp nhau đọc kết
quả của các phép tính trong
phần a
- GV nhận xét
* Bài 2: Tính:
- Cho HS nêu cách tính(làm
vào bảng con)
- HS nêu kết quả các phép
tính của câu a và b.
- HS nhận xét
- Nhận xét chữa bài và cho
điểm hs
* Bài 3: Giải toán:
- Hướng dẫn HS làm bài ( HS
làm vào vở)
- 1 hs lên bảng làm bảng phụ
cả lớp làm vào vở
- HS nhận xét
- HS làm việc theo nhóm đôi
Thứ ........ngày .........tháng.........năm........
TIẾT 20:
NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ
CÓ MỘT CHỮ SỐ ( không nhớ)
A- Mục tiêu: Giúp HS
- Biết đặt tính thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
- Củng cố về ý nghóa của phép nhân
B – Đồ dùng dạy học:
Phần màu, bảng phụ
C_ Các họat động dạy học chủ yếu:
22
I/Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 hs đọc thuộc lòng bảng
nhân 6. Hỏi hs về kết quả
của 1 phép nhân bất kỳ trong
bảng
- Nhận xét và cho điểm
II/ Dạy - học bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn phép nhân số ……
(không nhớ)
- GV hướng dẫn HS cách thực
hiện
3/ Luyện tập – thực hành :
* Bài 1: Tính:
- GV hướng dẫn cho HS làm
bảng con
bảng làm)
- HS nhận xét
Thứ ........ngày .........tháng.........năm........
TIẾT 21
NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
( có nhớ)
A – Mục tiêu: Giúp HS
Biết thực hành số có hai chữ sốvới số có một chữ số( có nhớ)
Củng cố về giải toán và tìm số bò chia chưa biết
23
B-Đồ dùng dạy học:
Phấn màu, bảng viết
C- Các hạot động dạy học chủ yếu :
I/ Kiểm tra bài cũ :
- Y/c HS học thuộc bảng nhân 6 . Hỏi
HS
về kết quả của 1 phép nhân bất
kỳ trong bảng.
- Y/c HS đặt tính và tính
24 x 2 ,
43 x2
- Nhận xét và cho điểm
II/ Dạy - học bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn thực hiện phép nhân
có số,…….có nhớ
Chữa bài và cho điểm Học sinh
Lưu ý: Phép nhân 35 x 2 yêu cầu đặt
24
- 2 Học sinh
- 2 em. Nêu cách tính và thực
hiện phép tính
- Nghe, nhắc lại tên bài học
- Đọc phép nhân
- 1 học sinh lên bảng cả lớp
đặt tính ra nháp . 26
x 3
- Từ hàng đơn vò trước : 26 x 3
= 78 (lưu ý đặt tính sổ đặt
thẳng cột với chữ số 6)
- 3 nhân 6 bằng 18, viết 8
( thẳng hàng đơn vò), nhớ 1
- 3 nhân 2 bằng 6, 6 thêm 1
bằng 7, viết 7( thẳng hàng
chục)
Vậy 26 x 3 = 78
- 1 học sinh làm vào bảng
phụ . Cả lớp làm vào vở
nháp, nêu cách thực hiện
- Đọc yêu cầu của bài
- 4 học sinh lên bảng làm
( mỗi em 2 cách tính), học sinh
lấy nhân với số chia.
III/ / Củng cố và dặn dò:
Có thể tổ chức cho học sinh chgơi trò chơi nối nhanh phép tính với kết quả
( như tiết 20)
- Nhận xét tiết học và yêu cầu học sinh về nhà làm ôn tậpthêm.
Thứ ........ngày .........tháng.........năm........
TIẾT 22:
LUYỆN TẬP
A- Mục tiêu: Giúp HS
Củng cố cách thực hiện phép nhânsố có hai chữ số với số có một xhữ
số
n tập về thời gian ( xem đồng hồ và số giơ trong mỗi ngày)
B-Đồ dùng dạy học:
- Mô hình đồng hồ có thể quay được kim chỉ giờ, kim chỉ phút.
C- Các hạot động dạy học chủ yếu :
I/ Kiểm tra bài cũ :
- Y/c HS đặt tính và tính phép
nhân 42 x 5
- Y/c HS nếu cách tìm số bò
chiachưa biết trong phep chia
- Nhận xét và cho điểm học
sinh
II/ Dạy - học bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- 1 em lên bảng, nêu cách đặt
tính và thực hiện
- 1em