Trắc nghiệm Sinh học 12 – Cơ bản - Pdf 33

Phần I: di truyền và biến dị
Chơng I: Các qui luật di truyền
( Phơng án đúng đợc đánh dấu in đậm và gạch chân)
Câu 1:
Phép lai nào sau đây cho biết kết quả ở con lai không đồng tính là:
A. P: BB x bb
B. P:BB x BB
C. P: Bb x bb
D. P: bb x bb
Câu 2:
Phép lai dới đây tạo ra ở con lai F1 có hai kiểu hình nếu tính trội hoàn toàn là:
A. P: AA x AA
B. P: aa x aa
C. P: AA x Aa
D. P: Aa x aa
Câu 3:
Phép lai dới đây tạo ra con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất là:
A. P: aa x aa
B. P: Aa x aa
C. P: AA x Aa
D. P: Aa x Aa
Câu 4:
Kiểu gen nào sau đây biểu hiện kiểu hình trội trong trờng hợp tính trội hoàn toàn là:
A. AA và aa
B. Aa và aa
C. AA và Aa
D. AA, Aa và aa
Câu 5:
Trong trờng hợp tính trội không hoàn toàn, kiểu gen dới đây sẽ biểu hiện kiểu hình trung gian là:
A. Aa
B. Aa và aa

A. Đồng tính trung gian
B. Đồng tính trội
C. 1 trội : 1 trung gian
D.1 trội : 1 lặn
Câu 11:
Các qui luật di truyền của Menđen đợc phát hiện trên cơ sở các thí nghiệm mà ông đã tiến hành ở:
A. Cây đậu Hà lan
B. Cây đậu Hà Lan và nhiều loài khác
C. Ruồi giấm
D.Trên nhêù loài côn trùng
Câu 12:
Đặc điểm của đậu Hà Lan tạo thuận lợi cho việc nghiên cứu của Menđen là:
A. Sinh sản và phát triển mạnh
B. Tốc độ sinh trởng nhanh
C. Có hoa lỡng tính, tự thụ phấn cao
D. Có hoa đơn tính
Câu 13:
Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngợc nhau, đợc gọi là:
A. Cặp gen tơng phản
B. Cặp bố mẹ thuần chủng tơng phản
C. Hai cặp tính trạng tơng phản
D. Cặp tính trạng tơng phản
Câu 14:
Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Menđen là:
A. Con lai phải luôn có hiên tợng đồng tính
B. Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng đợc nghiên cứu


C. Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng đợc nghiên cứu
D. Cơ thể đợc chọn lai đều mang các tính trội

A. có sự khác nhau
B. đồng loạt giống nhau
C.thể hiện sự giống và khác nhau
D. có sự phân li
Câu 20:
Số (IV) là:
A. 50% trội: 50% lặn
B.7 5% trội: 25% lặn
C. 25% trội: 50% trung gian: 25% l n
D.25% trung gian:50% tr i:25% lặn
s dng on cõu sau õy tr li cõu hi 21 đến 23
Phộp lai.(I).l phộp lai c s dng nhm kim tra .(II)..ca mt c th mang t ớnh tri
no ú l thun chng hay khụng thun chng.cỏch lm l cho c th mang tớnh tri cn kim tra lai
vi c th mang(III)
Câu 21:
S (I) l:
A. mt cp tớnh trng
B. phõn tớch
C. hai cp tớnh trng
D. mt cp hoc hai cp tớnh trng
Câu 22:
S (II) l:
A. kiu gen
B. kiu hỡnh
C. cỏc cp tớnh trng
D. nhõn t di truyn
Câu 23:
S (III) l:
A. kiu gen khụng thun chng
B. kiu gen thun chng

Phộp lai to ra F2 cú t l kiu hỡnh 1 thõn cao: 1 thõn th p:
A. F1: Aa x Aa
B. F1: Aa x AA
C. F1: AA x Aa
D. F1: Aa x aa
Câu 29
Phộp lai 1 cp tớnh trng di õy cho 4 t hp con lai l
A. TT x tt
B. Tt x tt
C. Tt x Tt
D. TT x Tt
Câu 30:
Phộp lai cho t l kiu hỡnh con lai l 1:1 trong tr ng hp tớnh tri hon ton l:
A. SS x SS
B. Ss x SS
C. SS x ss
D. Ss x ss
Câu 31:
Trong trng hp tớnh tri khụng hon ton, phộp lai cú t l kiu hỡnh
1tri: 2 trung gian: 1 ln l:
A. LL x ll
B. Ll x ll
C. Ll x LL
D. Ll x Ll
Câu 32: Những đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể đợc gọi là:
A. Tính trạng
B. Kiểu hình
C. Kiểu gen
D. Kiểu hình và kiểu gen
Câu 33: ý nghĩa sinh học của qui luật phân li độc lập của Menđen là:

C. Làm giảm sự xuất hiện số kiểu hình D. Làm tăng sự xuất hiện số kiểu hình
Câu 39: Hình thức sinh sản tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở sinh vật là:


A. Sinh sản vô tính
B. Sinh sản hữu tính
C. Sinh sản sinh dỡng
D. Sinh sản nảy chồi
Câu 40: Khi giao phấn giữa cây có quả tròn, chín sớm với cây có quả dài, chín muộn. Kiểu hình nào
ở con lai dới đây đợc xem là biến dị tổ hợp
A. Quả tròn, chín sớm
B. Quả dài, chín muộn
C. Quả tròn, chín muộn
D. Cả 3 kiểu hình vừa nêu
Câu 41: Kiểu gen dới đây đợc xem là thuần chủng:
A. AABB
B. AAbb
C. aaBB
D. Cả 3 kiểu gen vừa nêu
Câu 42: Kiểu gen dới đây tạo đợc một loại giao tử là:
A. AaBB
B.Aabb
C. AABb
D. AAbb
Câu 43: Kiểu gen dới đây tạo đợc hai loại giao tử là:
A. AaBb
B.AaBB
C. AABB
D. aabb
Câu 44: Kiểu gen dị hợp hai cặp gen là:

A. DdRr x Ddrr
B. DdRr x DdRr
C. DDRr x DdRR
D. ddRr x đdrr
Chơng II: các cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào
Câu 1: NST là cấu trúc có ở
A. Bên ngoài tế bào
B. Trong các bào quan
C. Trong nhân tế bào
D. Trên màng tế bào
Câu 2: Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:
A. Hình que
B. Hình hạt
C. Hình chữ V
D. Nhiều hình dạng
Câu 3: Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:
A. Vào kì trung gian B. Kì đầu
C. Kì giữa
D. Kì sau
Câu 4: ở trạng thái co ngắn, chiều dài của NST là:
A. Từ 0,5 đến 50 micrômet
B. Từ 10 đến 20 micrômet
C. Từ 5 đến 30 micrômet
D. 50 micrômet
Câu 5: Đờng kính của NST ở trạng thái co ngắn là:
A. 0,2 đến 2 micrômet
B. 2 đến 20 micrômet
C. 0,5 đến 20 micrômet.
D. 0,5 đến 50 micrômet
Câu 6: Khi cha nhân đôi, mỗi NST bao gồm:

D. Ngời
Câu 12: Điều dới đây đúng khi nói về tế bào sinh dỡng của Ruồi giấm là:
A. Có hai cặp NST đều có hình que
B. Có bốn cặp NST đều hình que
C. Có ba cặp NST hình chữ V
D. Có hai cặp NST hình chữ V
Câu 13: Trong tế bào sinh dỡng của mỗi loài, số NST giới tính bằng:
A. Một chiếc
B. Hai chiếc
C. Ba chiếc
D. Bốn chiếc
Câu 14: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:
A. Tế bào sinh dỡng
B. Tế bào sinh dục vào thời kì chín
C. Tế bào mầm sinh dục
D. Hợp tử và tế bào sinh dỡng
Câu 15: Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:
A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần
B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần
C. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần
D. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần
Câu 16: Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:
A. Lỡng bội ở trạng thái đơn
B. Đơn bội ở trạng thái đơn
C. Lỡng bội ở trạng thái kép
D. Đơn bội ở trạng thái kép
Câu 17: Trong giảm phân, tự nhân đôI NST xảy ra ở:
A. Kì trung gian của lần phân bào I
B. Kì giữa của lần phân bàoI
C. Kì trung gian của lần phân bào II

A. bằng gấp đôi
B. bằng một nửa
C. bằng nhau
D. bằng gấp ba lần


Câu 24: Giao tử là:
A. Tế bào dinh dục đơn bội
B. Đợc tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín
C. Có khả năng tạo thụ tinh tạo ra hợp tử
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 25: Trong quá trình tạo giao tử ở đông vật, hoạt động của các tế bào mầm là:
A. Nguyên phân
B. Giảm phân
C. Thụ tinh
D. Nguyên phân và giảm phân
Câu 26: Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra đợc:
A. 1 trứng và 3 thể cực
B. 4 trứng
C. 3 trứng và 1 thể cực
D. 4 thể cực
Câu 27: Đặc điểm của NST giới tính là:
A. Có nhiều cặp trong tế bào sinh dỡng
B. Có 1 đến 2 cặp trong tế bào
C. Số cặp trong tế bào thay đổi tuỳ loài
D. Luôn chỉ có một cặp trong tế bào sinh dỡng
Câu 28: Trong tế bào sinh dỡng của mỗi loài sinh vật thì NST giới tính:
A. Luôn luôn là một cặp tơng đồng
B. Luôn luôn là một cặp không tơng đồng
C. Là một cặp tơng đồng hay không tơng đồng tuỳ thuộc vào giới tính

D. Bớm tằm
Câu 35: ở ngời, thành ngữ giới đồng giao tử dùng để chỉ:
A. Ngời nữ
B. Ngời nam
C. Cả nam lẫn nữ
D.Nam vào giai đoạn dậy thì
Câu 36: Câu có nội dung đúng đớ đây khi nói về ngời là:
A. Ngời nữ tạo ra 2 loại trứng là X và Y
B. Ngời nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng X
C. Ngời nữ chỉ tạo ra 1 loại trứng Y
D. Ngời nam tạo 2 loại tinh trùng là X và Y


Câu 37: Có thể sử dụng..(A).tác động vào các con là cá cái, có thể làm cá cái biến thành cá đực.
(A) là:
A. Prôgesterôn
B. Ơstrôngen
C. Mêtyl testôstêrôn
D. Ôxitôxin
Câu 38: Số NST thờng trong tế bào sinh dỡng của loài tinh tinh( 2n = 48) là:
A. 47 chiếc
B. 24 chiếc
C. 24 cặp
D. 23 cặp
Câu 39: Nhóm sinh vật nào dới đây có đôi NST giới tính XY trong tế bào 2n của giới cái?
A. Chim, ếch, bò sát
B. Ngời, gà, ruồi giấm
C. Bò, vịt, cừu
D. Ngời, tinh tinh
Sử dụng đoạn câu dới đây để trả lời câu hởi từ số 40 đến số 43

B. Đều có thân đen, cánh ngắn
C. Thân xám, cánh dài và thân đen, cánh ngắn
D. Thân xám, cánh ngắnvà thân đen, cánh dài
Câu 46: Hiện tợng di truyền liên kết là do:
A. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
B. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cung một cặp NST
C.Các gen phân li độc lập trong giảm phân
D. Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh
Câu 47: Khi cho các ruồi giấm F1 có thân xám, cánh dài giao phối với nhau, Mocgan thu đợc tỉ lệ
kểu hình ở F2 là:
A. 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn
B.1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn
C. 3 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh dài
D.1 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh dài
Câu 48: Phép lai nào sau đây đợc xem là phép lai phân tích ở ruồi giấm?
A. Thân xám, cánh dài x Thân xám, cánh dài
B. Thân xám, cánh ngắn x Thân đen, cánh ngắn
C. Thân xám, cánh ngắn x Thân đen, cánh dài
D.Thân xám, cánh dài x Thân đen, cánh ngắn
Câu 49: Hiện tợng nhiều gen cùng phân bố trên chiều dài của NST hình thành nên
A. Nhóm gen liên kết
B. Cặp NST tơng đồng
C.Các cặp gen tơng phản
D. Nhóm gen độc lập
Câu 50: Kết quả về mặt di truyền của liên kết gen là:
A. Làm tăng biến dị tổ hợp
B. Làm phong phú, đa dạng ở sinh vật
C. Làm hạn chế xuất hiện biến tổ hợp



B. Tinh tinh
C. Ngời
D. Cà chua
Câu 7: Hàm lợng ADN có trong giao tử ở loài ngời bằng:
A. 6,6.10-12 gam
B. 3.3.10-12 gam
C. 6,6.1012 gam
D. 3.3.1012 gam
Câu 8: Cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên đợc mô tả vào năm:
A. 1950
B. 1960
C. 1953
D. 1965
Câu 9: Ngời có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:
A. Menđen
B. Oatxơn và Cric
C. Moocgan
D. Menđen và Moocgan
Câu 10: Chiều xoắn của phân tử ADN là:
A. Chiều từ trái sang phải
B. Chiều từ phải qua trái
C. Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ
D. Xoắn theo mọi chiều khác nhau
Câu 11: Đờng kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lợt bằng:
A. 10 A0 và 34 A0
B. 34 A0 và 10 A0
C. 3,4 A0 và 34 A0
D. 3,4 A0 và 10 A0
Câu 12: Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :
A. 20 cặp nuclêôtit

D. 8
Câu 18: Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:
A. Phân tử ADN con đợc đổi mới so với ADN mẹ
B. Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ
B. Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ
C. Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ
Câu 19: Trong mỗi phân tử ADN con đợc tạo ra từ sự nhân đôi thì:
A. Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
B. Cả 2 mạch đều đợc tổng hợp từ nuclêôtit môi trờng
C. Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ
D.Có nửa mạch đợc tổng hợp từ nuclêôtit môi trờng
Câu 20: Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trờng đến liên kết với:
A. T mạch khuôn
B. G mạch khuôn
C. A mạch khuôn
D. X mạch khuôn
Câu 21: Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtittự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với:
A. T của môi trờng
B. A của môi trờng
C. G của môi trờng
D. X của môi trờng
Câu 22: Chức năng của ADN là:
A. Mang thông tin di truyền
B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trờng
C. Truyền thông tin di truyền
D. Mang và truyền thông tin di truyền
Câu 23: Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:
A. Axit đêôxiribônuclêic
B. Axit photphoric
C. Axit ribônuclêic

D. Tham gia cấu tạo màng tế bào
Câu 30: Cấu trúc dới đây tham gia cấu tạo ribôxôm là:
A. mARN
B. tARN
C. rARN
D. ADN
Câu 31: Sự tổng hợp ARN xảy ra trong nguyên phân, vào giai đoạn:
A. kì trớc
B. kì trung gian
C. kì sau
D. kì giữa
Câu 32: Quá trình tổng hợp ARN đợc thực hiện từ khuôn mẫu của:
A. Phân tử prôtêin
B. Ribôxôm
C. Phân tử ADN
D. Phân tử ARN mẹ


Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời câu hỏi từ số 33 đến 36
Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong..(I).vào kì trung gian, lúc các(II). đang ở
dạng sợi mảnh cha xoắn. Các loại ARN đều đợc tổng hợp từ(III). dới sự xúc tác của.(IV)
Câu 33: Số (I) là:
A. các ribôxôm
B. tế bào chất
C. nhân tế bào
D. màng tế bào
Câu 34: Số (II) là:
A. nhiếm sắc thể
B. các ARN mẹ
C. các bào quan

D. Đều đợc cấu tạo từ các axit amin
Câu 41: Trong 3 cấu trúc: ADN, ARN và prôtêin thì cấu trúc có kích thớc nhỏ nhất là:
A. ADN và ARN
B. Prôtêin
C. ADN và prôtein
D. ARN
Câu42: Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:
A. Axit nuclêic
B. Nuclêic
C. Axit amin
D. Axit photphoric
Câu 43: Khối lợng của mỗi phân tử prôtêin( đợc tính bằng đơn vị cacbon) là:
A. Hàng chục
B. Hàng ngàn
C. Hàng trăm ngàn
D. Hàng triệu
Câu 44: Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:
A. Thành phần, số lợng và trật tự của các axit amin
B.Thành phần, số lợng và trật tự của các nuclêôtit
C. Thành phần, số lợng của các cặp nuclêôtit trong ADN
D. Cả 3 yếu tố trên
Câu 45: Cấu trúc dới đây thuộc loại prôtêin bậc 3 là:
A. Một chuỗi axit amin xoắn cuộn lại
B.Hai chuỗi axit min xoắn lò xo
C. Một chuỗi axit amin xoắn nhng không cuộn lại
D. Hai chuỗi axit amin
Câu 46: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
A. Cấu trúc bậc 1
B. Cấu trúc bậc 2
C. Cấu trúc bậc 3

B. Đột biến gen
C. Đột biến số lợng ADN
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 3:Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở:
A. Một cặp nuclêôtit
B. Một hay một số cặp nuclêôtit
C. Hai cặp nuclêôtit
D. Toàn bộ cả phân tử ADN
Câu 4: Nguyên nhân của đột biến gen là:
A. Hàm lợng chất dinh dỡng tăng cao trong tế bào
B. Tác động của môi trờng bên ngoài và bên trong cơ thể
C.Sự tăng cờng trao đổi chất trong tế bào
D.Cả 3 nguyên nhân nói trên
Câu 5: Cơ chế dẫn đến phát sinh đột biến gen là:
A. Hiện tợng co xoắn của NST trong phân bào
B. Hiện tợng tháo xoắn của NST trong phân bào
C. Rối loạn trong quá trinh tự nhân đôicủa ADN
D.Sự phân li của NST trong nguyên phân
Câu 6: Hậu quả của đột biến gen là:
A. Tạo ra đặc điểm di truyền mới có lợi cho bản thân sinh vật
B. Làm tăng khả năng thích nghi với cơ thể với môI trờng sống
C. Thờng gây hại cho bản thân sinh vật
D.Cả 3 hậu quả nêu trên
Câu 7:Đặc điểm của đột biến gen lặn là:
A. Luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể
B. Luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể
C. Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp
D. Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp
Câu 8: Loại biến dị di truyền đợc cho thế hệ sau là:
A. Đột biến gen

C. Thêm 1 cặp nuclêôtit
D. Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit.
Câu 13: Vị trí của cặp nuclêôtit của đoạn gen trên bị đột biến( tính theo chiều từ tráI qua phải) là:
A. Số 1
B. Số 2
C. Số 3
D. Số 4
A. Ribônuclêôtit


Câu 14: Hiện tợng đột biến nêu trên dấn đến hậu quả xuất hiện ở giai đoạn gen đó là:
A. Tăng một cặp nuclêôtit loại G- X
B. Tăng một cặp nuclêôtit loại A- T
C. Giảm một cặp G- X và tăng một cặp A- T
D.Giảm một cặp A- T và tăng một cặp G- X
Câu 15:Tổng số cặp nuclêôtit của đoạn gen sau đột biến so với trớc khi bị đột biến là:
A. Giảm một nửa
B. Bằng nhau
C. Tăng gấp đôi
D. Giảm 1/3
Câu 16: Đột biến NST là loại biến dị:
A. Xảy ra trên NST trong nhân tế bào
B. Làm thay đổi cấu trúc NST
C. Làm thay đổi số lợng của NST
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 17: Đột biến làm biến đổi cấu trúc của NST đợc gọi là:
A. Đột biến gen
B. Đột biến cấu trúc NST
C. Đột biến số lợng NST
D. Cả A, B, C đều đúng

D.Lặp đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan
Câu 24: Đột biến số lợng NST bao gồm:
A. Lặp đoạn và đảo đoạn NST
B. Đột biến dị bội và chuyển đoạn NST
C. Đột biến đa bội và mất đoạn NST
D. Đột biến đa bội và đột biến dị bội trên NST
Câu 25: Hiện tợng tăng số lợng xảy ra ở toàn bộ các NST trong tế bào đợc gọi là:
A. Đột biến đa bội thể
B. Đột biến dị bội thể
C. Đột biến cấu trúc NST
D. Đột biến mất đoạn NST
Câu 26: Hiện tợng dị bội thể là sự tăng hoặc giảm số lợng NST xảy ra ở:
A. Toàn bộ các cặp NST trong tế bào
B. ở một hay một số cặp NST nào đó trong tế bào
A. Chỉ xảy ra ở NST giới tính


B. Chỉ xảy ra ở NST thờng
Câu 27: ở đậu Hà Lan có 2n = 14. Thể dị bội tạo ra từ đậu Hà Lan có số NST trong tế bào sinh dỡng
bằng:
A. 16
B. 21
C. 28
D.35
Câu 28: Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dỡng có hiện tợng:
A. Thừa 2 NST ở một cặp tơng đồng nào đó
B. Thừa 1 NST ở một cặp tơng đồng nào đó
C. Thiếu 2 NST ở một cặp tơng đồng nào đó
D. Thiếu 1 NST ở một cặp tơng đồng nào đó
Câu 29: Thể ba nhiễm (hay tam nhiễm) là thể mà trong tế bào sinh dỡng có:

A. Ruồi giấm
B. Đậu Hà Lan
C. Ngời
D. Cả 3 loài nêu trên
Câu 36: ở ngời hiện tợng dị bội thể đợc tìm thấy ở:
A. Chỉ có NST giới tính
B. Chỉ có ở các NST thờng
C. Cả ở NST thờng và NST giới tính
D. Không tìm thấy thể dị bội ở ngời
Câu 37: Thể 3 nhiễm( 2n+ 1= 25) có thể tìm thấy ở loài nào sau đây?
A. Lúa nớc
B. cà độc dợc
C. cà chua
D. Cả 3 loài nêu trên
Câu 38 : Thể đa bội là thể mà trong tế bào sinh dỡng có:
A. Sự tăng số lợng NST xảy ra ở tất cả các cặp
B.Sự giảm số lợng NST xảy ra ở tất cả các cặp
C. Sự tăng số lợng NST xảy ra ở một số cặp nào đó
D. Sự giảm số lợng NST xảy ra ở một số cặp nào đó
Câu 39: Số lợng NST trong tế bào của thể 3n ở đậu Hà Lan là:
A. 14
B. 21
C. 28
D. 35
Câu 40: Thể đa bội không tìm thấy ở:
A. Đậu Hà Lan
B. Cà độc dợc
C. Rau muống
D. Ngời
Câu 41: Ngô có 2n = 20. Phát biểu nào sau đây đúng?

D. Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen
Câu 47: Nguyên nhân gây ra thờng biến là:
A. Tác động trực tiếp của môi trờng sống
B.Biến đổi đột ngột trên phân tử ADN
C. Rối loạn trong quá trình nhân đôi của NST
D. Thay đổi trật tự các cặp nuclêôtit trên gen
Câu 48: Biểu hiện dới đây là của thờng biến:
A. Ung th máu do mất đoạn trên NST số 21
B. Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở ngời
C. Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X
D. Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trờng
Câu 49: Thờng biến xảy ra mang tính chất:
A. Riêng lẻ, cá thể và không xác định
B. Luôn luôn di truyền cho thế hệ sau
C. Đồng loạt, theo hớng xác định, tơng ứng với điều kiện ngoại cảnh
D.Chỉ đôi lúc mới di truyền
Câu 50: ý nghĩa của thờng biến là:
A. Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen của sinh vật
B. Giúp cho cấu trúc NST của cơ thể hoàn thiện hơn
C. Giúp sinh vật biến đổi hình thái để thích nghi với điều kiện sống
D.Cả 3 ý nghĩa nêu trên
Chơng V: di truyền học ngời
Câu 1: Việc nghiên cứu di truyền ở ngời gặp khó khăn hơn so với khi nghiên cứu ở động vật do yếu
tố nào sau đây?
A. Ngời sinh sản chậm và ít con
B. Không thể áp dụng các phơng pháp lai và gây đột biến
C. Các quan niệm và tập quán xã hội
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: Đồng sinh là hiện tợng:
A. Mẹ chỉ sinh ra 2 con trong một lần sinh của mẹ


Đời con
Đời cháu
Ghi chú:

3

4
7

2

5

6
8

: Nữ tóc xoăn
: nữ tóc thẳng
: Nam tóc xoăn
: Nam tóc thẳng
Biết rằng hình dạng tóc là tính trạng đợc qui định bởi gen nằm trên NST thờng.
Gen B: tính trội, gen b: tính lặn.
Câu 7: Kết luận nào sau đây đúng?
A. Tóc xoăn là tính trội hoàn toàn so với tóc thẳng
B. Tóc thẳng là tính trội hoàn toàn so với tóc xoăn
C. Tóc xoăn là tính trội không hoàn toàn so với tóc thẳng
D. Tóc thẳng là tính trội không hoàn toàn so với tóc xoăn
Câu 8: Kiểu hình của số 6 trong sơ đồ là:
A. Nam tóc thẳng

Câu 14: Ngời bị hội chứng Đao có số lợng NST trong tế bào sinh dỡng bằng
A. 46 chiếc
B. 47 chiếc
C. 45 chiếc
D. 44 chiếc
Câu 15: Hậu quả xảy ra ở bệnh nhân Đao là:
A. Cơ thể lùn, cổ rụt, lỡi thè ra
B. Hai mắt xa nhau, mắt một mí, ngón tay ngắn
C. Si đần bẩm sinh, không có con
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 16: Câu dới đây có nội dung đúng là:
A. Bệnh Đao chỉ xảy ra ở trẻ nam
B. Bệnh Đao chỉ xảy ra ở trẻ nữ
C.Bệnh Đao có thể xảy ra ở cả nam và nữ
D. Bệnh Đao chỉ có ở ngời lớn
Câu 17: ở Châu âu, tỉ lệ trẻ sơ sinh mắc bệnh Đao khoảng:
A. 1/700
B. 1/500
C.1/200
D. 1/100
Câu 18: Bệnh Đao là kết quả của:
A. Đột biến đa bội thể
B. Đột biến dị bội thể
C. Đột biến về cấu trúc NST
D. Đột biến gen
Câu 19: Bệnh Tơcnơ là một dạng bệnh:
A. Chỉ xuất hiện ở nữ
B.Chỉ xuất hiện ở nam
C. Có thể xảy ra ở cả nam và nữ
D. Không xảy ra ở trẻ con, chỉ xảy ra ở ngời lớn

Câu 26: Biểu hiện ở bệnh Bạch tạng là:
A. Thờng bị mất trí nhớ
B.Rối loạn hoạt động sinh dục và không có con
C. Thờng bị chết sớm
D. Da, tóc có màu trắng do cơ thể thiếu sắc tố
Câu 27:Nguyên nhân có thể dẫn đến các bệnh di truyền và tật bẩm sinh ở ngời là do:
A. Các tác nhân vật lí, hoá học trong tự nhiên


B. Ô nhiễm môi trờng sống
C. Rối loạn hoạt động trao đổi chất bên trong tế bào
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 28: Bệnh di truyền xảy ra do đột biến từ gen trội thành gen lặn( còn gọi là đột biến gen lặn) là:
A. Bệnh máu không đông và bệnh Đao
B. Bệnh Đao và bệnh Bạch tạng
C.Bệnh máu không đông và bệnh Bạch tạng
D.Bệnh Tơcnơ và bệnh Đao
Câu 29: Một ngành có chức năng chẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên có liên quan đến
các bệnh, tật di truyền ở ngời đợc gọi là:
A. Di truyền
B. Di truyền y học t vấn
C. Giải phẫu học
D. Di truyền và sinh lí học
Câu 30: Bệnh câm điếc bẩm sinh là bệnh do:
A. Đột biến gen lặn trên NST thờng
B.Đột biến gen trội trên NST thờng
C. Đột biến gen lặn trên NST giới tính
D. Đột biến gen trội trên NST giới tính
Câu 31: Nếu bố và mẹ có kiểu hình bình thờng nhng đều có mang gen gây bệnh câm điếc bẩm sinh
thì xác suất sinh con mắc bệnh nói trên là:

C. Dị hợp
D. Dị hợp hoặc đồng hợp lặn
Câu 33:Vợ của ngời con trai có kiểu gen:
A. EE hoặc Ee
B. Ee hoặc ee
C. E e
D. ee hoặc EE
Câu 34: Chồng của ngời con gáI mang kiểu gen và kiểu hình sau:
A. Bình thờng ( EE)
B. Bạch tạng ( ee)
C. Bình thờng ( EE hoặc Ee)
D. Bình thờng( Ee)
Câu 35: Kiểu gen của đứa cháu II là:
A. EE hoặc Ee
B. Ee
C. Ee hoặc ee
D. EE
Câu 36: Nêú đứa cháu II lớn lên kêt hôn với ngời có kiểu gen dị hợp thì xác suất để sinh ra đứa con
bị bệnh bạch tạng là bao nhiêu phần trăm?
A. 75%
B. 50%
C. 25%
D. 12,5%
Câu 37: Luật hôn nhân và gia đình của nớc ta qui định cấm kết hôn giữa những ngời có quan hệ
huyết thống trong phạm vi:
A. 5 đời
B. 4 đời
C. 3 đời
D. 2 đời
Câu 38: Điều nào dới đây là nội dung đợc qui định trong luật hôn nhân và gia đình ở nớc ta?

A. Bệnh Đao là bệnh ở ngời có 3 NST thứ 21
B. Bệnh Đao là bệnh có biểu hiện: ngời bé lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơI há, lỡi thè ra, ngón
tay ngắn
C. Bệnh Đao làm cho ngời si đần bẩm sinh và không có con
D. Cả A, B và C
Câu 44: Nguyên nhân phát sinh các bệnh tật di truyền ở ngời?
A.Do tác nhân lí, hóa học trong tự nhiên gây ra
B. Do ô nhiễm môi trờng
C. Do rối loạn quá trình trao đổi chất nội bào
D. Cả A, B và C
Câu 45:Các biện pháp hạn chế các bệnh tật di truyền là gì?
A. Ngăn ngừa các hoạt động gây ô nhiễm môi trờng
B. Sử dụng hợp lí và đúng nguyên tắc đối với thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, một số chất độc khác
C. Nếu ngời chồng có anh( chị, em) mang dị tật, mà ngời vợ cũng có dị tật đó thì không nên sinh
con
D. Cả A, B và C
Câu 46: Hai ngời đợc sinh ra từ hai gia đình có ngời mắc chứng câm điếc bẩm sinh thì có nên kết
hôn với nhau không?
A. Không nên kết hôn với nhau
B. Nếu kết hôn thì không nên sinh con để tránh có con câm điếc( xác suất tới 25%)
C. Nếu tìm đối tợng khác để kết hôn thì phải tránh những gia đình có con câm điếc
D. Cả A, B và C
Câu 47: Tại sao không sinh con ở độ tuổi ngoài 35?
A. Phụ nữ sinh con ngoài tuổi 35 thì đứa con dễ bị mắc bệnh tật di truyền( nh bệnh Đao)
B. Khi con lớn, bố mẹ đã già không đủ cứ lực đầu t cho con phát triển tốt
C. Chăm sóc con nhỏ ở ngời đứng tuổi không phù hợp về thể lực và sức chịu đựng
D. Cả A và B
Câu 48: Tại sao những ngời có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không đợc lấy nhau?



D. dịch tế bào
Câu 3. Số (III) là:
A. cơ quan mới
B. tế bào mới
C. mô non
D. cơ thể mới
Câu 4. Số (IV) là:
A.enzim
B. hoocmôn sinh trởng
C. hoá chất
D. chất kháng sinh
Câu 5: Công nghệ tế bào là:
A. Kích thích sự sinh trởng của tế bào trong cơ thể sống.
B. Dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể
C. Nuôi cấy tế bào và mô trong môi trờng dinh dỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ th
hoàn chỉnh
D. Dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.
Câu 6: Để nhân giống vô tính ở cây trồng, ngời ta thờng sử dụng mô giống đợc lấy từ bộ phận nào của
cây?
A. Đỉnh sinh trởng
B. Bộ phận rễ
C. Bộ phận thân
D. Cành lá
Câu 7: Loài cá đã đợc nhân bản vô tính thành công ở Việt Nam là:
A Cá trạch
B. Cá ba sa
C. Cá chép
D. Cá trắm
Câu 8: Ngời ta đã thành công trong việc tạo ra cây lai bằng phơng pháp lai tế bào ở hai loài sau đây?
A. Cà chua và khoai tây

D. Đoạn ADN từ tế bào của loài cho
Câu 13. Số (III) là:
A. một số biến dị
B. một hay vài tính trạng
C. một hay một cụm gen
D. một số cặp nuclêôtit
Câu 14. Số (IV) là:
A. vật ghép
B. thể truyền
C. thể tiếp hợp
D. vật xúc tác
Câu 15. Nguyên nhân của hiện tợng thoái hoá giống là:
A. Giao phấn xảy ra ở thực vật.
B. Giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở động vật
C. Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật
D. Lai giữa các dòng thuần chủng khác nhau.
Câu 16: Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn, thì tỉ lệ của thể d
hợp còn lại ở thế hệ con lai thứ hai( F2) là:
A. 12,5%
B. 25%
C. 50%
D. 75%
Câu 17: Trong chăn nuôi, để tận dụng u thế lai, ngời ta dùng phép lai nào sau đây:
A. Giao phối cận huyết
B. Lai kinh tế
C. Lai phân tích
D. Giao phối ngẫu nhiên
Câu 18: Về mặt di truyền, ngời ta không dùng con lai kinh tế làm giống vì:
A. Con lai kinh tế là giống không thuần chủng
B. Con lai kinh tế là thể dị hợp sẽ phân li và tạo ở đời sau thể đồng hợp lặn biểu hiện kiểu hình xấu.

D. Gắn lên màng nhân của tế bào nhận
Câu 24: Vi khuẩn đờng ruột E.coli thờng đợc dùng làm tế bào nhận trong kĩ thuật gen nhờ nó có đặc điểm:
A. Có khả năng đề kháng mạnh
B. Dễ nuôi cấy, có khả năng sinh sản nhanh
C.Cơ thể chỉ có một tế bào
D.Có thể sống đợc ở nhiều môi trờng khác nhau
Câu 25: Chất kháng sinh đợc sản xuất phần lớn có nguồn gốc từ:
A. Thực vật
B. Động vật
C. Xạ khuẩn
D. Thực vật và động vật
Câu 26: Hoocmon insulin đợc dùng để:
A. Làm thể truyền trong kĩ thuật gen
B. Chữa bệnh đái tháo đờng
C.Sản xuất chất kháng sinh từ xạ khuẩn
D.Điều trị suy dinh dỡng từ ở trẻ
Câu 27: Cá trạch đợc biến đổi gen ở Việt nam có khả năng:
A. Tổng hợp đợc loại hoocmon sinh trởng ở ngời
B. Sản xuất ra chất kháng sinh
C. Tổng hợp đợc kháng thể
D. Tổng hợp đợc nhiều loại Prôtêin khác nhau
Câu 28: Hoạt động nào sau đây không phải là lĩnh vực của công nghệ sinh học:
A. Công nghệ sinh học xử lí môi trờng và công nghệ gen
B. Công nghệ lên men và công nghệ enzim
C. Công nghệ tế bào và công nghệ chuyển nhân, chuyển phôi
D. Công nghệ hoá chất
Câu 29: Các tác nhân vật lí đợc sử dụng để gây đột biến nhân tạo là:
A. Các tia phóng xạ, cônsixin
B. Các tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt
B. Tia tử ngoại, cônsixin

A. Gây mất cặp nuclêôtit trong đột biến gen
B. Gây lặp đoạn NST trong đột biến cấu trúc NST
C. Gây đảo đoạn NST
D. Thờng gây đột biến số lợng NST
Câu 36: Ngời ta thờng dùng loại hoá chất nào dới đây để gây đột biến đa bội?
A. Nitrôzô mêtyl urê ( NMU)
B. Êtylmêtal sunfonat (EMS)
C. Nitrôzô êtyl urê ( NEU)
D. Cônsixin
Câu 37: Biểu hiện của thoái hoá giống là:
A. Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ chúng
B. Con lai sinh trởng mạnh hơn bố mẹ
C. Năng suất thu hoạch luôn đợc tăng lên
D. Con lai có sức sống kém dần
Câu 38: Biểu hiện nào sau đây không phải của thoái hoá giống:
A. Các cá thể có sức sống kém dần
B. Sinh trởng kém, phát triển chậm
C. Khả năng chống chịu tốt với các điều kiện môi trờng
D.Nhiều bệnh tật xuất hiện
Câu 39: Tự thụ phấn là hiện tợng thụ phấn xảy ra giữa:
A. Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau
B. Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây
C. Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau và mang kiểu gen khác nhau
D.Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau nhng mang kiểu gen giống nhau
Câu 40: Giao phối cận huyết là:
A. Giao phối giữa các cá thể khác bố mẹ
B. Lai giữa các cây có cùng kiểu gen
C. Giao phối giữa các cá thể có cùng kiểu gen khác nhau
D. Giao phối giữa các cá thể có cùng bố mẹ hoặc giao phối giữa con cái với bố mẹ chúng
Câu 41: Hiện tợng dới đây xuất hiện do giao phối gần là:

D.Con lai duy trì kiểu gen vốn có ở bố mẹ
Câu 47: Hai phơng pháp chủ yếu đợc sử dụng trong chọn lọc giống là:
A. Chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo
B. Chọn lọc cá thể và chọn lọc hàng loạt
C. Chọn lọc chủ định và chọn lọc không có chủ định
D. Chọn lọc qui mô lớn và chọn lọc qui mô nhỏ
Câu 48: Phơng pháp chọn lọc giống chỉ dựa trên kiểu hình mà không cần kiểm tra kiểu gen đợc gọi
là:
A. Chọn lọc không có chủ định
B. Chọn lọc với qui mô nhỏ
C. Chọn lọc hàng loạt
D.Chọn lọc không đồng bộ
Câu 49: Đăc điểm của lợn ỉ nớc ta là:
A. Tầm vóc to, tăng trọng nhanh
B. Thịt có nhiều mỡ, chân ngắn, lững võng, bung sệ
C. Thịt nhiều nạc, tỉ lệ mỡ thấp
D. Trọng lợng tối đa cao
Câu 50: Đợc xem là tiến bộ kĩ thuật nổi bật của thế kỉ XX. Đó là việc tạo ra:
A. Cà chua lai
B. Đậu tơng lai
C. Ngô lai
D.Lúa lai
phần II: sinh tháI học
Chơng I: sinh vật và môI trờng
Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời câu hỏi 1, 2 và 3
Tập hợp tất cả những gì bao quanh sinh vật đợc gọi là.(I)..Các yếu tố của môI trờng đều trực
tiếp hoặc gián tiếp ảnh hởng đến.(II).của sinh vật. Có 4 loại môi trờng là môi trờng đất, môi trờng(III), môi trờng không khí và môi trờng(IV)..
Câu 1: Số (I) là:
A. môi trờng
B. nhân tố sinh thái

A. Đất, nớc và không khí
B. Đất, nớc, không khí và cơ thể động, thực vật
C. Đất, không khí và cơ thể động vật
D. Không khí, nớc và cơ thể thực vật
Câu 8: Môi trờng sống của giun đũa là:
A. Đất, nớc và không khí
B. Ruột của động vật và ngời
C. Da của động vật và ngời; trong nớc
D. Tất cả các loại môi trờng
Câu 9: Da ngời có thể là môi trờng sống của:
A. Giun đũa kí sinh
B. chấy, rận, nấm
C. Sâu
D Thực vật bậc thấp
Câu 10: Nhân tố sinh thái là(I) tác động đến sinh vật:
(I)
là:
A. nhiệt độ
B. tất cả nhân tố môi trờng
C. nớc
D. ánh sáng
Câu 11: Yếu tố nào dới đây là nhân tố hữu sinh:
A. ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm
B. Chế độ khí hậu, nớc, ánh sáng
C. Con ngời và các sinh vật khác
D. Các sinh vật khác và ánh sáng
Câu 12: yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái:
A. Vô sinh
B. Hữu sinh
C. Vô cơ

C. Hút nớc
D. Cả 3 hoạt động trên
Câu 19: Cây phù hợp với môi trờng râm mát là:
A. Cây vạn niên thanh
B. cây xà cừ
C. Cây phi lao
D. Cây bach đàn
Câu 20: Cây thích nghi với nơi quang đãng là:
A. Cây ráy
B. Cây thông
C. Cây vạn niên thanh
D. Cây me đất
Câu 21: Tuỳ theo khả năng thích nghi của động vật với ánh sáng, ngời ta phân chia chúng thành 2
nhóm động vật là:
A. Nhóm động vật a bóng và nhóm a tối
B. Nhóm động vật a sáng và nhóm kị tối
C. Nhóm động vật a sáng và nhóm a tối
D.Nhóm động vật kị sáng và nhóm kị tối
Câu 22: Động vật nào sau đây là động vật a sáng?
A. Thằn lằn
B. Muỗi
C. dơi
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 23: Động vật nào sau đây là động vật a tối?
A. Sơn dơng
B. Đà điểu
C. Gián
D. Chim sâu
Câu 24: Điều nào sau đây đúng khi nói về chim cú mèo?


D. Rắn, thằn lằn, voi
Câu 30: Nhóm động vật nào dới đây thuộc động vật đẳng nhiệt là:
A. Châu chấu, dơi, chim én
B. Cá sấu, ếch, ngựa
C. Chó, mèo, cá chép
D. Cá heo, trâu, cừu
Câu 31: Loài sinh vật nào dới đây có khả năng chịu lạnh tốt nhất?
A. ấu trùng cá
B.Trứng ếch
C. ấu trùng ngô
D. Gấu Bắc cực
Câu 32: Những cây sống ở vùng nhiệt đới, để hạn chế sự thoát hơi nớc khi nhiệt độ không khí cao, lá
có đặc điểm thích nghi nào sau đây?
A. Bề mặt lá có tầng cutin dầy
B.Số lợng lỗ khí của lá tăng lên
C. Lá tổng hợp chất diệp lục tạo màu xanh cho nó
D. Lá tăng kích thớc và có bản rộng ra
Câu 33: Những cây sống ở vùng ôn đới, về mùa đông thờng có hiện tợng:
A. Tăng cờng hoạt động hút nớc và muối khoáng
B. Hoạt động quang hợp và tạo chất hữu cơ tăng lên
C. Cây rụng nhiều lá
D.Tăng cờng oxi hoá chất để tạo năng lợng giúp cây chống lạnh
Câu 34: Để tạo lớp cách nhiệt để bảo vệ cho cây sống ở vùng ôn đới chịu đựng đợc cái rét của mùa
đông lạnh giá, cây có đặc điểm cấu tạo:
A. Tăng cờng mạch dẫn trong thân nhiều hơn
B. Chồi cây có vảy mỏng bao bọc, thân và rễ cây có lớp bần dày
C. Giảm bớt lợng khí khổng của lá
D. Hệ thống rễ của cây lan rộng hơn bình thờng
Câu 35: Câu có nội dung đúng là:
A. Thú có lông sống ở vùng lạnh có bộ lông mỏng và tha


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status