Tổng hợp đề thi thử đại học khối A, B môn hóa học năm 2013 (Phần 9) - Pdf 33

TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN HUỆ

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT
NĂM HỌC 2012-2013
MÔN : HÓA HỌC - KHỐI A, B

Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 132

I. Phần chung cho tất cả các thí sinh( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Chọn chất có tinh thể phân tử:
A. nước đá, naphtalen, iot.
B. iot, nước đá, kali clorua.
C. than chì, kim cương, silic.
D. iot, naphtalen, kim cương.
Câu 2: Cách nào sau đây không điều chế được NaOH:
A. Cho Na tác dụng với nước.
B. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ).
C. Cho dd Ca(OH)2 tác dụng với dd Na2CO3.
D. Điện phân dd NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ).
Câu 3: Có bao nhiêu chất hoặc dung dịch sau đây cho phản ứng với nước brôm: glucozơ, fructozơ, saccarozơ,
mantozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit fomic, axit benzoic, phenol và anilin?
A. 6
B. 7
C. 5

A. 5
B. 4
C. 7
D. 6
Câu 9: Cho 7,1 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch KOH 1,5M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được
hỗn hợp gồm các chất là:
A. KH2PO4 và H3PO4.
B. KH2PO4 và K2HPO4
C. KH2PO4 và K3PO4.
D. K3PO4 và K2HPO4.
Câu 10: Cho 28,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức tác dụng hết với 11,5 gam Na, sau phản ứng thu 39,3 gam
chất rắn. Nếu đun 28,2 gam hỗn hợp trên với H2SO4 đặc ở 140 0C, thì thu được bao nhiêu gam ete:
A. 19,2 gam
B. 23,7 gam
C. 24,6 gam
D. 21,0 gam
Câu 11: X là este được tạo bởi axit 2 chức, mạch hở và ancol no, 2 chức, mạch hở có công thức đơn giản nhất
là C3 H2O2. Để hidro hóa hoàn toàn 1 mol X (xt Ni, t0) cần bao nhiêu mol H2 ?
A. 2 mol
B. 3 mol
C. 1 mol
D. 4 mol
Câu 12: Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bron-stêt, có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây: Ba2+,
NO3 , Br  , NH 4 , C6 H 5O  , CH 3COO  , CO 32 , HS , HSO 4 :
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
Download ebook, tài liệu, đề thi, bài giảng tại : http://diendan.shpt.info


D. 25
Câu 17: Cho 94,8 gam phèn chua (KAl(SO4)2.12H2O) tác dụng với 350 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M và
NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam kết tủa. Giá trị m là:
A. 111,4 gam
B. 48,575 gam
C. 56,375 gam
D. 101 gam
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 22 gam hợp chất hữu cơ X chỉ tạo ra 22,4 lít CO2 (đktc) và 18 gam nước. Khi tác
dụng với LiAlH4 thì một phân tử X chỉ tạo ra hai phân tử hợp chất hữu cơ Y. Công thức của X thỏa mãn là:
A. C2H5COOCH3
B. CH3COOC2 H5
C. CH3COOCH3
D. HOCH2CH2CHO
Câu 19: Tiến hành nhiệt phân hỗn hợp X gồm butan và heptan (tỉ lệ 1:2 về số mol) thì thu được hỗn hợp Y (Giả
sử chỉ xảy ra phản ứng cracking ankan với hiệu suất 100%). Xác định khối lượng phân tử trung bình của Y
( M Y )?
A. M Y =43
B. 32  M Y  43
C. 25,8  M Y  32
D. 25,8  M Y  43
Câu 20: Người ta điều chế etyl axetat từ xenlulozơ và các chất vô cơ theo sơ đồ sau: xenlulozơ  glucozơ 
ancol etylic  axit axetic  etyl axetat. Tính khối lượng xenlulozơ cần dùng để có thể điều chế được 1 mol
etyl axetat. Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 40%.
A. 506,25 gam
B. 405 gam
C. 202,5 gam
D. 162 gam
Câu 21: Cho 17,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 200 gam dung dịch H2SO4 24,01%. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,6 gam chất rắn và có 5,6 lít khí (đktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình
10,2 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và

A. X ở chu kì 4, nhóm VIIB
B. X ở chu kì 3, nhóm IIIA
C. X ở chu kì 3, nhóm VA
D. X ở chu kì 4, nhóm IIIB

Download ebook, tài liệu, đề thi, bài giảng tại : http://diendan.shpt.info

Trang 2 - Mã đề thi 132


Câu 26: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu:
A. Cu2+ + 2Fe2+  2Fe3+ + Cu
B. Fe2+ + Cu  Cu2+ + Fe
C. Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu
D. 2Fe3+ + Cu  2Fe2+ + Cu2+
Câu 27: Thực hiện 2 thí nghiệm:- TN 1: Trộn KClO3 với MnO2, đun nóng để điều chế khí O2
- TN 2: Dung dịch HCl đặc, đun nóng với MnO2 để điều chế khí Cl2
Nhận định nào sau đây đúng:
A. TN 1: MnO2 đóng vai trò chất xúc tác, TN 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa
B. TN 1: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa, TN 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa
C. TN 1: MnO2 đóng vai trò chất khử, TN 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa
D. TN 1: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa, TN 2: MnO2 đóng vai trò chất khử
Câu 28: Khối lượng tripeptit được tạo thành từ 178 gam alanin và 75 gam glyxin là:
A. 253 g
B. 235g
C. 217g
D. 199g.
Câu 29: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu
được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y
thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng một nửa số mol Z đã phản ứng. Chất X là

bình đựng V2O5 nung nóng. Hỗn hợp thu được lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,19 gam kết tủa. Hiệu
suất phản ứng oxi hoá SO2 là:
A. 94,96%
B. 40%
C. 75%
D. 25%
Câu 35: Cho các mệnh đề sau:
(1) Nước cứng là nguồn nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
(2) Có thể làm mềm nước cứng toàn phần bằng dung dịch Na2CO3
(3) Có thể phân biệt nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng
(4) Có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng dung dịch HCl
(5) Có thể dùng NaOH vừa đủ để làm mềm nước cứng tạm thời
Số mệnh đề đúng là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 36: Cho dãy chất: phenyl clorua, sec-butyl clorua, natri phenolat, phenylamoni clorua, tinh bột, amoni
axetat, crezol. Số chất trong dãy không tác dụng với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là:
A. 5.
B. 3.
C. 6.
D. 4
Câu 37: CH3COOH không thể điều chế trực tiếp bằng cách:
A. metanol tác dụng với cacbon monoxit
B. Oxi hóa CH3CHO bằng dd AgNO3/NH3.
2+
C. Oxi hóa CH3CHO bằng O2 (xúc tác Mn ).
D. Lên men giấm.
Câu 38: Có 5 dung dịch riêng biệt là: CuCl2, FeCl3, AgNO3, HCl và HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung

muối khan. Công thức cấu tạo của A là:
A. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH
B. H2N- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
C. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
D. HOOC-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 43: Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là:
A. 8.
B. 5.
C. 9.
D. 7.
Câu 44: Cho dãy các chất rắn sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn(OH)2, Fe(OH)3, K2CO3,
CaCO3, AlCl3. Trong dãy trên bao nhiêu chất có thể vừa tan được trong dung dịch HCl, vừa tan được trong
dung dịch NaOH?
A. 9.
B. 5.
C. 8.
D. 6.
Câu 45: Cho m gam X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được
2,24 lít H2 (đktc), dung dịch Y, và 2,8 gam Fe không tan. Giá trị m là:
A. 30,0
B. 22,4
C. 25,2
D. 27,2
Câu 46: Phát biểu không đúng là:
A. Vật liệu compozit, vật liệu nano, vật liệu quang điện tử là những vật liệu mới có nhiều tính năng đặc biệt.
B. Các khí SO2, NO2 gây mưa axit, khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính còn hợp chất CFC gây thủng tầng ozon.
C. Các chất: Penixilin, amphetamin, erythromixin thuộc loại thuốc kháng sinh, còn: Seduxen, moocphin,
ampixilin thuộc loại chất gây nghiện.
D. Việc sử dụng các chất: Fomon, ure, hàn the, phân đạm trong bảo quản và chế biến thực phẩm là vi phạm
vệ sinh an toàn thực phẩm.

Phần II: Theo chương trình nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho hỗn hợp 2 axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với NaOH. Lượng muối sinh ra cho
phản ứng với vôi tôi xút tới hoàn toàn, được hỗn hợp khí có d/He = 3,3. Hai axit đó có % số mol lần lượt là:
A. 30% và 70%
B. 20% và 80%
C. Kết quả khác.
D. 50% và 50%
0
0
Câu 52: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: E Ni X  1, 06V; E Y  Ni  0, 50V; E 0Ni  Z  1, 76V (X, Y, Z là
các kim loại khác sắt). Khi điện phân dung dịch hỗn hợp muối nitrat của các kim loại X, Y, Z, Ni (điện cực trơ,
có màng ngăn) thì các kim loại thoát ra ở catốt theo thứ tự (từ trái qua phải) là:
A. X, Z, Y, Ni
B. Z, X, Ni, Y
C. Z, X, Y, Ni
D. X, Z, Ni, Y
Câu 53: Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI
(2) F2+ H2O
( 3) KClO3(rắn) + HCl(đặc)
(4) SO2 + dung dịch H2S
(5) Cl2 + dung dịch H2S
(6) NH3(dư) + Cl2
t0
(7) NaNO2(bão hoà) + NH4Cl(bão hoà) 
(8) NO2 + NaOH(dd)

Số phản ứng tạo ra đơn chất là:
A. 6.
B. 3.

B. 2
C. 4
D. 3
Câu 58: Cho các dung dịch sau (nồng độ khoảng 1M): NaAlO2, C6H5NH3Cl, C2H5NH2, FeCl3, C6H5ONa,
CH3COOH. Lần lượt trộn lẫn từng cặp dung dịch với nhau, số trường hợp có phản ứng xảy ra là:
A. 8
B. 10
C. 7
D. 9
Câu 59: Chỉ số iot đặc trưng cho số nối đôi trong các hợp chất không no (ví dụ chất béo...), là số gam iot cộng
hợp vào 100 gam hợp chất hữu cơ. Chỉ số iot của triolein là:
A. 28,73.
B. 2,873.
C. 86,2.
D. 8,62.
Câu 60: Hai chất đồng phân A, B (A được lấy từ nguồn thiên nhiên) có chứa 40,45%C, 7,86%H; 15,73% N và
còn lại là O. Tỷ khối hơi của chất lỏng so với không khí là 3,069. Khi phản ứng với NaOH, A cho muối
C3H6O2NNa, còn B cho muối C2H4O2NNa. Nhận định nào dưới đây là sai?
A. A và B đều tác dụng với HNO2 để tạo khí N2.
B. A có tính lưỡng tính nhưng B chỉ có tính bazơ
C. A là alanin, B là metyl amino axetat.
D. Ở t0 thường A là chất lỏng, B là chất rắn.
----------- HẾT ----------

Download ebook, tài liệu, đề thi, bài giảng tại : http://diendan.shpt.info

Trang 5 - Mã đề thi 132


Thi thu 2013-THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ

B
B
8
38
D
A
9
39
B
B
10
40
C
B
11
41
A
D
12
42
C
A
13
43
A
A
14
44
C
C

C
B
23
C
53
A
24
54
B
C
25
55
C
A
26
56
D
A
27
57
A
D
28
58
C
D
29
59
B
C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status