Tổng hợp đề thi thử đại học khối A, B môn hóa học năm 2013 (Phần 6) - Pdf 33

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 301

Họ, tên thí sinh:......................................................................Số báo danh:..........................................
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; I = 127;Na = 23
Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108, Ba = 137.
Câu 1: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol
X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
A. 18,60 gam.
B. 16,80 gam.

C. 18,96 gam.
D. 20,40 gam.
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau: chất X + H2SO4 đặc, nóng  … + SO2 + .... . Hãy cho biết với X lần lượt là
Fe, FeS và FeS2 thì k = số mol SO2/ số mol X có giá trị tương ứng lần lượt là
A. 1 ; 3 ; 7,5
B. 1 ; 4 ; 7
C. 1,5 ; 4 ; 7,5
D. 1,5 ; 4,5 ; 7,5
Câu 3: Cho các phát biểu về tính chất của phenol như sau:
(1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân bezen hút electron của nhóm –OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong
khi nhóm –C2H5 lại đẩy electron vào nhóm –OH.
(2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạt bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH
còn C2H5OH thì không.
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH.


D. 4

Câu 7: Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l, dung dịch chất nào dẫn điện kém nhất ?
A. dd Na2SO4
B. dd HCl
C. dd CH3COOH
D. dd Ba(OH)2
Câu 8: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không đúng dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch
hở ?

A. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-.
B. Khi có xúc tác enzim, glucozơ lên men tạo rượu etylic.
C. Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan.
D. Glucozơ có phản ứng tráng gương.
Câu 9: Cho 10,90 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với Na thoát ra 1,68 lít khí
(đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tham gia phản ứng cộng H2 hoàn toàn thì khối lượng sản phẩm cuối cùng là
A. 11,1 gam
B. 7,4 gam
C. 11,2 gam
D. 11,0 gam

Câu 10: Tiến hành trùng hợp 5,2 g stiren. Hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch brom
0,15M, rồi cho tiếp dung dịch KI dư vào thì được 0,635g iot. Khối lượng polime tạo thành là
A. 2,5 g
B. 9,3 g
C. 4,8 g
D. 3,9 g

Câu 11: Trong những câu sau, câu nào không đúng?


44
21

Sc

0

Câu 13: Cho Na dư vào V (ml) cồn etylic 46 (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml ; của nước
là 1 g/ml) thu được 42,56 lít H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 475 ml
B. 200 ml

C. 100 ml

D. 237,5 ml

Câu 14: Cho các chất sau: CH2=CH-CH3; Cl-CH=CH-CH3 ; (CH3)2CH-CH=CH-CH3 ; (CH3)2C=CH-Cl; CH3CH=CH-COOH ; C6H5-CH=C(CH3)2. Số chất có đồng phân hình học là
A. 5.
B. 2.
C. 3.

D. 4.

Câu 15: Cho A có công thức phân tử C5H8O2 phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra muối A1 và chất hữu cơ A2 ,
nung A1 với vôi tôi xút thu được một chất khí có tỉ khối với hiđro là 8; A2 có phản ứng tráng gương. Công thức cấu
tạo của A là
A. CH3COO-CH2-CH=CH2
C. CH3COO-C(CH3)=CH2



n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- [CH2]5- COOH.
B. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, H2N- CH2- CH2- COOH.
C. CH2=CH2, CH3- CH=C=CH2, H2N- [CH2]5- COOH.
D. CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.

Câu 19: Trong một bình kín dung tích 16 lit chứa hỗn hợp CO, CO2 và O2 dư. Thể tích O2 nhiều gấp đôi thể tích
CO. Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp, thể tích khí trong bình giảm 2 lít (các thể tích khí trong bình
được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Thành phần % theo thể tích của CO, CO2 và O2 trong hỗn hợp ban đầu
lần lượt là
A. 15%, 30% và 55%.
B. 25%, 25% và 50%.
C. 20%, 40% và 40%.
D. 25%, 50% và 25%.

Câu 20: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 gam kết tủa. Nếu thay dung dịch NaOH bằng
dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
A. 59,25 gam.
B. 48,45 gam
C. 43,05 gam

D. 53,85 gam

Câu 21: Một hỗn hợp gồm hai chất A, B là sản phẩm thế nitro của benzen, cách nhau 1 nhóm NO2. Lấy 0,03 mol
hỗn hợp A, B và biến toàn bộ nitơ trong đó thành N2 thì thu được 0,896 lit (đktc). Xác định tên và số mol của A, B.
A. 0,02 mol nitrobenzen; 0,01 mol m-trinitrobenzen.
B. 0,01 mol p-đinitrobenzen; 0,02 mol 1,3,5-trinitrobenzen.


Câu 26: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề
mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH loãng.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch HF.
D. Dung dịch H2SO4.

Câu 27: Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột được chia thành hai phần. Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc
và cho nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO3 dư/NH3 thấy tách ra 2,16g Ag. Phần thứ hai được đun nóng với
dung dịch H2SO4 loãng, trung hòa hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch
AgNO3 (dư)/NH3 thấy tách ra 6,48gam Ag. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hỗn hợp ban đầu có % khối lượng
glucozơ và tinh bột lần lượt là
A. 35,29 và 64,71
B. 64,71 và 35,29
C. 64,29 và 35,71
D. 35,71 và 64,29

Câu 28: Ngâm một lá Zn trong dung dịch AgNO3 sau một thời gian lượng dung dịch thay đổi 1,51 gam. Khi đó khối
lượng lá Zn
A. không thay đổi.

B. giảm 1,51g.

C. giảm 0,43 g.

D. tăng 1,51g.

Câu 29: Cho các chất sau: (1) Anilin ; (2) etylamin ; (3) điphenylamin ; (4) đietylamin ; (5) natrihidroxit ; (6)
Amoniăc . Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ của các chất ?

C. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng đến không đổi.
D. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần.

Câu 34: Đun 12,00 gam axit axetic với 11,5 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng
dừng lại thu được 11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A. 70%
B. 62,5%
C. 75%

D. 50%

Câu 35: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3, K2CO3 và NaHCO3 1M thu được
1,12 lít CO2 (đktc) và dung dịch X. Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa. Vậy nồng độ
mol/l của dung dịch HCl là
A. 1,0M.
B. 0,75M.
C. 0,5M.
D. 1,25 M.
Trang 3/5 - Mã đề thi 301


Câu 36: Cho 13,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với 6,9 gam Na
đến phản ứng hoàn toàn, thu được 20,3 gam chất rắn. Hai ancol đó là
A. C3H7OH và C4H9OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. CH3OH và C2H5OH.

D. C3H5OH và C4H7OH.

Câu 37: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:
A. Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc.
B. NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc.

B. 45
C. 48

D. 47

Câu 42: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan. Công thức cấu
tạo thu gọn của X là
A. Etylamoni fomat.
B. Đimetylamoni fomat. C. Amoni propionat.
D. Metylamoni axetat.

Câu 43: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần có chú ý nào sau đây?
A. Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến.
B. Có thể để P trắng ngoài không khí.
C. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.
D. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng.
Câu 44: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 có số mol bằng nhau. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung
dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 7,49g kết tủa nâu
đỏ. Giá trị của m là
A. 3,92
B. 5,20
C. 12,13
D. 18,20

Câu 45: Thực hiện phản ứng đề hiđro hóa ankan X thu được một hỗn hợp Y gồm ankan, anken và H2. Tỷ khối hơi
của X đối với Y là 1,6. Hiệu suất của phản ứng đề hiđro hóa là
A. 66,67%.
B. 60%.
C. 80%.

D. 31,52 gam

Câu 50: Cho 3,15 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất màu hoàn toàn
dung dịch chứa 3,2g brom. Để trung hòan toàn 3,15 gam hỗn hợp X cần 90ml dd NaOH 0,5M. Thành phần phần trăm
khối lượng của axit axetic trong hỗn hợp X là
A. 35,24%.
B. 45,71%.
C. 19,05%.
D. 23,49%.
-----------------------------------------------

------------------------------------------- HẾT ------------------------------------------Trang 4/5 - Mã đề thi 301


ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 MÔN HÓA HỌC - NGÀY 13/12/2009
Mã đề 301
1 C
2 D
3 B
4 D
5 D
6 D
7 C
8 B
9 A
10 D
11 B
12 C
13 C
14 C

45 B
46 B
47 B
48 B
49 C
50 C

Mã đề 302
1 B
2 D
3 C
4 C
5 C
6 D
7 A
8 A
9 D
10 A
11 D
12 C
13 C
14 C
15 A
16 A
17 A
18 D
19 B
20 B
21 B
22 D

1 B
2 C
3 B
4 A
5 C
6 B
7 C
8 D
9 B
10 A
11 A
12 D
13 D
14 B
15 A
16 C
17 A
18 D
19 D
20 A
21 B
22 D
23 D
24 C
25 C
26 B
27 D
28 C
29 A
30 B

9 B
10 A
11 B
12 C
13 A
14 D
15 A
16 A
17 B
18 C
19 A
20 B
21 A
22 D
23 C
24 A
25 C
26 A
27 A
28 B
29 D
30 C
31 C
32 A
33 A
34 C
35 C
36 D
37 B
38 A

17 B
18 C
19 B
20 A
21 C
22 A
23 D
24 B
25 B
26 C
27 D
28 C
29 B
30 A
31 C
32 B
33 D
34 A
35 C
36 B
37 D
38 B
39 A
40 A
41 B
42 C
43 C
44 A
45 C
46 D

25 C
26 A
27 A
28 B
29 B
30 C
31 B
32 D
33 A
34 C
35 A
36 C
37 C
38 B
39 D
40 D
41 A
42 B
43 D
44 B
45 A
46 C
47 D
48 C
49 B
50 D

Trang 5/5 - Mã đề thi 301



A. 15
B. 6
C. 9
D. 12
Câu 2: Khi thủy phân trong môi trường kiềm (dư) các đồng phân có cùng công thức phân tử C4H8Cl2
thì số đồng phân cho sản phẩm có khả năng phản ứng Cu(OH)2 là
A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
+
2Câu 3: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X chứa NH4 ; SO4 và NO3-, đun nóng nhẹ .Sau
phản ứng thu được 11,65g gam kết tủa và 4,48 lít khí thoát ra ( đktc ). Tổng khối lượng (gam) muối
trong X là
A. 14,2
B. 14,6
C. 15,2
D. 13,6
Câu 4: Cho axit ađipic tác dụng với ancol X đơn chức thu được este Y có công thức phân tử là
C8H14O4. Công thức của X là
A. C4H7OH
B. C2H5OH
C. C3H7OH
D. CH3OH
Câu 5: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối.Thể tích (ml) dung dịch
HCl đã dùng là
A. 200
B. 100
C. 50

Câu 11: Để tách riêng Anilin từ hỗn hợp Benzen , Phenol , Anilin cần sử dụng thứ tự chất nào
A. dd NaOH và dd Br2
B. dd NaOH và CO2
C. dd Br2 và bột kẽm
D. dd HCl và dd NaOH
Câu 12: Hidrocacbon X có công thức đơn giản nhất là C2H5 và phân tử có nguyên tử cacbon bậc
III.Khi cho X tác dụng với Cl2 (ánh sáng ,tỉ lệ mol 1: 1 ) thì sản phẩm chính là

Trang 1/4 - Mã đề thi 132


A. 2-clo,2-metyl propan
B. 2-clo pentan
C. 2-clo,2-metyl butan
D. 1-clo,2-metyl propan
o
Câu 13: Khi tăng nhiệt độ lên thêm 50 C thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần. Vậy hệ số nhiệt độ
của tốc độ phản ứng là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 14: Cho 4,2g một anđehit đơn chức X thực hiện phản ứng tráng gương thu được một lượng Ag,
hòa tan lượng Ag này vào dung dịch HNO3 đặc, thu được 3,36 lít khí NO2(đktc). Thể tích (lít) H2 ở
đktc để hiđro hoá hoàn toàn 4,2g X là
A. 6,72
B. 4,48
C. 3,36
D. 2,24
Câu 15: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ 1 : 3 về thể tích. Tạo phản ứng giữa N2 và H2 cho ra

với HCl dư thu được 11,25 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
A. C6H5-CH(NH2)- COOH
B. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH
C. H2N-CH2-COOH
D. CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 21: Hấp thu hết CO2 vào dung dịch NaOH được dung dịch Y. Biết rằng:
- Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Y thì cần 50ml dd HCl 1M mới thấy bắt đầu có khí thoát ra.
- Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được 7,88 gam kết tủa.
Vậy dung dịch Y chứa?
A. NaHCO3, Na2CO3 B. NaOH và Na2CO3 C. Na2CO3
D. NaHCO3
Câu 22: Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là :
X : 1s22s22p63s1

Y : 1s22s22p63s2

Z : 1s22s22p63s23p1

Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là
A. Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH
B. XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3
C. Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2
D. Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH
Câu 23: Oxihóa 0,1 mol bột sắt sau một thời gian thu được 7,2 gam hỗn hợp các oxít. Hoà tan hoàn
toàn hỗn hợp các oxít đó trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì thể tích (lít) SO2 ở đktc tối đa thu
được là
A. 2,24
B. 3,36
C. 1,68
D. 1,12

A. CH3 ─ O ─ C6H4 ─ OH
B. C6H3(OH)2CH3
C. HO ─ CH2 ─ O ─C6H5
D. HO ─ C6H4─ CH2OH
Câu 29: Cho m gam hỗn hợp gồm Ba , Al (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào lượng nước dư thì thể tích
khí (đktc) thoát ra là 8,96 lít.Giá trị m là
A. 19,1
B. 20,2
C. 18,8
D. 16,4
Câu 30: Cho các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F. Dãy được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của bán kính
nguyên tử là
A. F < Cl < P < Al < Na
B. Cl< P < Al < Na < F
C. Cl < F < P < Al < Na
D. Na < Cl < P < Cl < F Cl
Câu 31: Một polipeptit có dạng [-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-(CH2)2-CO-]n. Polipeptit đó
được cấu tạo từ các aminoaxit nào sau đây?
A. H2N-CH2-COOH , H2N-CH(CH3)-COOH, H2N-(CH2)3-COOH
B. H2N-CH2-COOH , H2N-CH(CH3)-COOH, H2N-(CH2)4-COOH.
C. H2N-CH(CH3)-COOH, H2N-(CH2)2-COOH
D. H2N-CH2-COOH , H2N-CH(CH3)-COOH, H2N-(CH2)2-COOH..
Câu 32: Trong phòng thí nghiệm khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất là
A. KClO3
B. NaCl
C. HCl
D. KMnO4
Câu 33: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?
A. Fe3+ + 3CH3NH3 + 3H2O  Fe(OH)3 + 3CH3NH3+
B. CH3NH2 + H2O  CH3NH3+ + OHC. CH3NH2 + HNO2  CH3OH + N2 + H2O

C 4H 6O 2

C 4H 6O 4

B. 1,4-đibrombut-2-en.
D. 2,3-đibrombut-2-en.

Trang 3/4 - Mã đề thi 132


Câu 38: Cho 18,5 gam hỗn hợp X(Fe, Fe3O4) phản ứng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng, đun nóng
và khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất(đktc), dung dịch
Y và còn lại 1,46 gam kim loại. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là
A. 0,32
B. 6,4
C. 0,64
D. 3,2
0
Câu 39: Khi đun ancol etylic có xúc tác H2SO4 đặc ở 140 C thu được ete thì loại phản ứng hóa học
xẩy ra là
A. Phản ứng cộng
B. Phản ứng trùng hợp C. Phản ứng tách
D. Phản ứng thế
Câu 40: Cho 10,90 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propyonic phản ứng hoàn toàn với Na thoát
ra 1,68 lít khí (đktc). Nếu cho hỗn hợp tham gia phản ứng cộng H2 hoàn toàn thì khối lượng sản phẩm
cuối cùng là bao nhiêu gam ?
A. 11,3
B. 11,5
C. 11,1
D. 11,0

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hydrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém
nhau 28đvC, ta thu được 4,48 l CO2 (đktc) và 5,4g H2O. Công thức phân tử hai hidrocacbon trên là
A. CH4 và C3H8
B. C2H6 và C4H10
C. C3H8 và C5H12
D. C2H4 và C4H8
Câu 45: Đun nóng 20 gam một loại chất béo với dung dịch chứa 0,24 mol NaOH. Khi phản ứng xà
phòng hóa xảy ra hoàn toàn, phải dùng 0,18 mol HCl để trung hòa NaOH dư .Vậy khối lượng ( kg)
NaOH cần khi xà phòng hóa 1 tấn chất béo trên là
A. 120
B. 240
C. 300
D. 140
Câu 46: Đun nóng hỗn hợp gồm muối natri của axit cacboxylic đơn chức với vôi tôi xút thu được 6,6
gam khí X. Muối sinh ra cho tác dụng với HCl dư được 3,36 lít khí CO2 (đktc).Công thức phân tử của
X là
A. CH4
B. C2H4
C. C2H6
D. C3H8
Câu 47: Tách nước từ một ancol thu được 3,36 lít hỗn hợp olefin khí ( đktc) , hiệu suất phản ứng đạt
75% . Khối lượng ( gam) ancol đã dung là
A. 9,2
B. 14,8
C. 12
D. 14
2+
Câu 48: Nhúng một lá Mn vào dung dịch chứa Zn thấy một lớp Zn phủ ngoài lá Mn; mặt khác ion
Co2+ có thể oxy hóa Zn thành Zn2+ và ion H+ có thể oxy hóa Co thành Co2+.Căn cứ vào kết quả thực
nghiệm trên người ta xếp các cặp oxy hóa - khử theo chiều giảm dần tính oxy hóa của các cation như

MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 301

Họ, tên thí sinh:......................................................................Số báo danh:..........................................
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; I = 127;Na = 23
Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108, Ba = 137.
Câu 1: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol
X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
A. 18,60 gam.
B. 16,80 gam.

C. 18,96 gam.
D. 20,40 gam.
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau: chất X + H2SO4 đặc, nóng  … + SO2 + .... . Hãy cho biết với X lần lượt là
Fe, FeS và FeS2 thì k = số mol SO2/ số mol X có giá trị tương ứng lần lượt là
A. 1 ; 3 ; 7,5
B. 1 ; 4 ; 7
C. 1,5 ; 4 ; 7,5
D. 1,5 ; 4,5 ; 7,5
Câu 3: Cho các phát biểu về tính chất của phenol như sau:
(1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân bezen hút electron của nhóm –OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong
khi nhóm –C2H5 lại đẩy electron vào nhóm –OH.
(2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạt bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH
còn C2H5OH thì không.
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH.
(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quý tím hóa đỏ.
Nhóm gồm các phát biểu đúng là
A. (2), (3), (4).

Câu 7: Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l, dung dịch chất nào dẫn điện kém nhất ?
A. dd Na2SO4
B. dd HCl
C. dd CH3COOH
D. dd Ba(OH)2
Câu 8: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không đúng dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch
hở ?

A. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-.
B. Khi có xúc tác enzim, glucozơ lên men tạo rượu etylic.
C. Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan.
D. Glucozơ có phản ứng tráng gương.
Câu 9: Cho 10,90 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với Na thoát ra 1,68 lít khí
(đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tham gia phản ứng cộng H2 hoàn toàn thì khối lượng sản phẩm cuối cùng là
A. 11,1 gam
B. 7,4 gam
C. 11,2 gam
D. 11,0 gam

Câu 10: Tiến hành trùng hợp 5,2 g stiren. Hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch brom
0,15M, rồi cho tiếp dung dịch KI dư vào thì được 0,635g iot. Khối lượng polime tạo thành là
A. 2,5 g
B. 9,3 g
C. 4,8 g
D. 3,9 g

Câu 11: Trong những câu sau, câu nào không đúng?
Trang 1/5 - Mã đề thi 301




Sc

0

Câu 13: Cho Na dư vào V (ml) cồn etylic 46 (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml ; của nước
là 1 g/ml) thu được 42,56 lít H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 475 ml
B. 200 ml

C. 100 ml

D. 237,5 ml

Câu 14: Cho các chất sau: CH2=CH-CH3; Cl-CH=CH-CH3 ; (CH3)2CH-CH=CH-CH3 ; (CH3)2C=CH-Cl; CH3CH=CH-COOH ; C6H5-CH=C(CH3)2. Số chất có đồng phân hình học là
A. 5.
B. 2.
C. 3.

D. 4.

Câu 15: Cho A có công thức phân tử C5H8O2 phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra muối A1 và chất hữu cơ A2 ,
nung A1 với vôi tôi xút thu được một chất khí có tỉ khối với hiđro là 8; A2 có phản ứng tráng gương. Công thức cấu
tạo của A là
A. CH3COO-CH2-CH=CH2
C. CH3COO-C(CH3)=CH2

B. CH3COO-CH=CH-CH3
D. C2H5COO-CH=CH2


Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- [CH2]5- COOH.
B. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, H2N- CH2- CH2- COOH.
C. CH2=CH2, CH3- CH=C=CH2, H2N- [CH2]5- COOH.
D. CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.

Câu 19: Trong một bình kín dung tích 16 lit chứa hỗn hợp CO, CO2 và O2 dư. Thể tích O2 nhiều gấp đôi thể tích
CO. Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp, thể tích khí trong bình giảm 2 lít (các thể tích khí trong bình
được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Thành phần % theo thể tích của CO, CO2 và O2 trong hỗn hợp ban đầu
lần lượt là
A. 15%, 30% và 55%.
B. 25%, 25% và 50%.
C. 20%, 40% và 40%.
D. 25%, 50% và 25%.

Câu 20: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 gam kết tủa. Nếu thay dung dịch NaOH bằng
dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
A. 59,25 gam.
B. 48,45 gam
C. 43,05 gam

D. 53,85 gam

Câu 21: Một hỗn hợp gồm hai chất A, B là sản phẩm thế nitro của benzen, cách nhau 1 nhóm NO2. Lấy 0,03 mol
hỗn hợp A, B và biến toàn bộ nitơ trong đó thành N2 thì thu được 0,896 lit (đktc). Xác định tên và số mol của A, B.
A. 0,02 mol nitrobenzen; 0,01 mol m-trinitrobenzen.
B. 0,01 mol p-đinitrobenzen; 0,02 mol 1,3,5-trinitrobenzen.
C. 0,01 mol o-đinitrobenzen; 0,02 mol 1,3,5-trinitrobenzen.
D. 0,01 mol m-đinitrobenzen; 0,02 mol 1,3,5-trinitrobenzen.


A. Dung dịch NaOH loãng.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch HF.
D. Dung dịch H2SO4.

Câu 27: Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột được chia thành hai phần. Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc
và cho nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO3 dư/NH3 thấy tách ra 2,16g Ag. Phần thứ hai được đun nóng với
dung dịch H2SO4 loãng, trung hòa hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch
AgNO3 (dư)/NH3 thấy tách ra 6,48gam Ag. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hỗn hợp ban đầu có % khối lượng
glucozơ và tinh bột lần lượt là
A. 35,29 và 64,71
B. 64,71 và 35,29
C. 64,29 và 35,71
D. 35,71 và 64,29

Câu 28: Ngâm một lá Zn trong dung dịch AgNO3 sau một thời gian lượng dung dịch thay đổi 1,51 gam. Khi đó khối
lượng lá Zn
A. không thay đổi.

B. giảm 1,51g.

C. giảm 0,43 g.

D. tăng 1,51g.

Câu 29: Cho các chất sau: (1) Anilin ; (2) etylamin ; (3) điphenylamin ; (4) đietylamin ; (5) natrihidroxit ; (6)
Amoniăc . Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ của các chất ?
A. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
B. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)
C. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6)

Câu 34: Đun 12,00 gam axit axetic với 11,5 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng
dừng lại thu được 11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A. 70%
B. 62,5%
C. 75%

D. 50%

Câu 35: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3, K2CO3 và NaHCO3 1M thu được
1,12 lít CO2 (đktc) và dung dịch X. Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa. Vậy nồng độ
mol/l của dung dịch HCl là
A. 1,0M.
B. 0,75M.
C. 0,5M.
D. 1,25 M.
Trang 3/5 - Mã đề thi 301


Câu 36: Cho 13,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với 6,9 gam Na
đến phản ứng hoàn toàn, thu được 20,3 gam chất rắn. Hai ancol đó là
A. C3H7OH và C4H9OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. CH3OH và C2H5OH.

D. C3H5OH và C4H7OH.

Câu 37: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:
A. Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc.
B. NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc.
C. Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc.
D. NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc.
Câu 38: Cho 13,6g một chất hữu cơ X (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dd AgNO3 2M trong NH3 thu

D. 47

Câu 42: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan. Công thức cấu
tạo thu gọn của X là
A. Etylamoni fomat.
B. Đimetylamoni fomat. C. Amoni propionat.
D. Metylamoni axetat.

Câu 43: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần có chú ý nào sau đây?
A. Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến.
B. Có thể để P trắng ngoài không khí.
C. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.
D. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng.
Câu 44: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 có số mol bằng nhau. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung
dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 7,49g kết tủa nâu
đỏ. Giá trị của m là
A. 3,92
B. 5,20
C. 12,13
D. 18,20

Câu 45: Thực hiện phản ứng đề hiđro hóa ankan X thu được một hỗn hợp Y gồm ankan, anken và H2. Tỷ khối hơi
của X đối với Y là 1,6. Hiệu suất của phản ứng đề hiđro hóa là
A. 66,67%.
B. 60%.
C. 80%.

D. 75%.


dung dịch chứa 3,2g brom. Để trung hòan toàn 3,15 gam hỗn hợp X cần 90ml dd NaOH 0,5M. Thành phần phần trăm
khối lượng của axit axetic trong hỗn hợp X là
A. 35,24%.
B. 45,71%.
C. 19,05%.
D. 23,49%.
-----------------------------------------------

------------------------------------------- HẾT ------------------------------------------Trang 4/5 - Mã đề thi 301


ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 MÔN HÓA HỌC - NGÀY 13/12/2009
Mã đề 301
1 C
2 D
3 B
4 D
5 D
6 D
7 C
8 B
9 A
10 D
11 B
12 C
13 C
14 C
15 B
16 B
17 C

48 B
49 C
50 C

Mã đề 302
1 B
2 D
3 C
4 C
5 C
6 D
7 A
8 A
9 D
10 A
11 D
12 C
13 C
14 C
15 A
16 A
17 A
18 D
19 B
20 B
21 B
22 D
23 B
24 C
25 B

4 A
5 C
6 B
7 C
8 D
9 B
10 A
11 A
12 D
13 D
14 B
15 A
16 C
17 A
18 D
19 D
20 A
21 B
22 D
23 D
24 C
25 C
26 B
27 D
28 C
29 A
30 B
31 D
32 C
33 D

12 C
13 A
14 D
15 A
16 A
17 B
18 C
19 A
20 B
21 A
22 D
23 C
24 A
25 C
26 A
27 A
28 B
29 D
30 C
31 C
32 A
33 A
34 C
35 C
36 D
37 B
38 A
39 C
40 B
41 D

20 A
21 C
22 A
23 D
24 B
25 B
26 C
27 D
28 C
29 B
30 A
31 C
32 B
33 D
34 A
35 C
36 B
37 D
38 B
39 A
40 A
41 B
42 C
43 C
44 A
45 C
46 D
47 A
48 D
49 A

28 B
29 B
30 C
31 B
32 D
33 A
34 C
35 A
36 C
37 C
38 B
39 D
40 D
41 A
42 B
43 D
44 B
45 A
46 C
47 D
48 C
49 B
50 D

Trang 5/5 - Mã đề thi 301


ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN HÓA HỌC
Họ tên thí sinh…………………………………………………..

D. nước mềm.
Câu 5: Cho các chất : etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenylamoni clorua, ancol
benzylic, p–crezol. Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 6: Các khí có thể cùng tồn tại trong cùng một hỗn hợp
A. H2S và Cl2
B. Cl2 và O2
C. NH3 và HCl
D. HI và O3
Câu 7: Hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic (tỉ lệ mol 1 : 1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X cho tác dụng
với 5,75 gam ancol etylic (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản
ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là
A. 6,48.
B. 10,125.
C. 8,10.
D. 16,20.
Câu 8: Đun a gam hỗn hợp X gồm 2 ancol mạch hở no đơn chức là đồng dẳng kế tiếp nhau với
H2SO4 đặc thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ có tỉ khối đối với X bằng 0,66. Công thức phân tử của
hai ancol đó là:
A. C2H5OH và C3H7OH
B. C4H9OH và C5 H11OH
C. CH3OH và C2 H5OH
D. C3H7OH và C4H9OH
Câu 9: Có 5 hợp chất sau: (1) CH3CHCl2; (2) CH3COOCH=CH2; (3) CH3COOCH2CH=CH2; (4)
CH3CH2 CHOHCl; (5) CH3COOCH3. Chất nào thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra sản phẩm có
khả năng tham gia phản ứng tráng gương
A. (2)

A. C2H5OH và C3H7OH
B. CH3OH và C3 H7OH
C. CH3OH và C2 H5OH
D. C3H5OH và C3H7OH
Câu 14: Quá trình nào sau đây là sự khử xảy ra trong pin điện hoá Zn – Cu ?
A. Cu 2  + 2e 
B. Cu 
 Cu .
 Cu 2  + 2e .
2
C. Zn + 2e 
D. Zn 
 Zn 2+ + 2e .
 Zn .
Câu 15: Cho tất cả các đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với : NaOH, Na,
AgNO3/NH3 thì số phương trình hoá học xảy ra là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 16: Dung dịch X chứa HCl và H2SO4 có pH=2. Để trung hòa hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp hai amin
no, đơn chức, bậc 1 (có số nguyên tử C nhỏ hơn hoặc bằng 4 và các chất có cùng số mol) phải dùng 1
lít dung dịch X. Công thức của hai amin lần lượt là
A. CH3NH2 và C4H9NH2.
B. C2H5NH2 và C4H9NH2.
C. C3H7NH2 và C4 H9NH2.
D. CH3CH2CH2NH2 và CH3CH(CH3)NH2 hoặc C2H5NH2 và C4 H9NH2.
Câu 17: Cho các chất, cặp chất sau :
1. CH3–CH(NH2)–COOH.
2. HO–CH2–COOH.

B. 2M
C. 0,5M
D. 1M
Câu 22: Cho các phản ứng oxi hoá - khử sau
2H2O2 
 2H2O + O2 (1)
2HgO 
 2Hg + O2 (2)
Cl2 + 2KOH 
 KCl + KClO + H2O (3)
2KClO3 
 2KCl + 3O2 (4)
3NO2 + H2O 
 2HNO3 + NO (5)
2KMnO4 
 K2MnO4 + MnO2 + O2 (6)
Trong số các phản ứng trên số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử nội phân tử là:
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 23: Có câu tục ngữ
“Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên.”
Đó là do trong mưa giông, một lượng “đạm trời” được bổ sung cho đát là
A. NaNO3
B. NH4Cl
C. Ca(NO3)2
D. NH4NO3
Trường THPT Hoàng Lệ Kha

C. 39,4 gam
D. 19,7 gam
0
Câu 29: Để sản xuất 1 tấn cao su buna cần bao nhiêu lít cồn 96 ? Biết hiệu suất chuyển hoá etanol
thành buta–1,3–đien là 80% và hiệu suất trùng hợp buta–1,3–đien là 90%, khối lượng riêng của
etanol là 0,8 g/ml.
A. 3081.
B. 2563.
C. 2957.
D. 4536.
Câu 30: Trộn hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon khí (A) và H2 với dX/H 2 = 6,1818. Cho X qua Ni đun
nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y, d Y/H 2 = 13,6. Xác định công thức phân tử của
A. C3H6
B. C5H12
C. C4H6
D. C3H4
Câu 31: Dãy gồm tất cả các chất và ion đều lưỡng tính là
A. HS-, HCO3-, Al(OH)3, NH4Cl
B. HCO3-, HSO4-, Zn(OH)2, NaCl
C. HSO4 , Zn(OH)2, H2O, (NH4)2CO3
D. HCO3-, H2PO4-, Al(OH)3, (NH4)2CO3
Câu 32: Khi thủy phân hoàn toàn một polipeptit ta thu được các amino axit X, Y, Z, E, F. Còn khi
thuỷ phân từng phần thì thu được các đi và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY. Trình tự các amino axit
trong polipeptit trên là
A. X–E–Y–Z–F.
B. X–E–Z–Y–F.
C. X–Z–Y–E–F.
D. X–Z–Y–F–E.
Câu 33: Khi hoà tan 160 gam SO3 vào m gam dd H2SO4 68% thì thu được dd H2SO4 78%. Giá trị
của m là

A. 28%; 42,6%; 28,2%
B. 28%; 18,6%; 46,8%
C. 28%; 42,6%; 56,4%
D. 28%; 18%; 28,2%
Câu 38: Hỗn hợp X gồm Na, Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol các chất bằng nhau. Cho X
vào nước dư đun nóng nhẹ sau các phản ứng hoàn toàn thu được dd chứa
A. NaOH, NaCl
B. NaCl, BaCl2, NH4Cl
C. NaOH, NaCl, BaCl2
D. NaCl
Trường THPT Hoàng Lệ Kha

Trang 3/4 - Mã đề thi 132


Câu 39: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Cu và Al tác dụng hoàn toàn với oxi thu được
hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng là 3,33 gam. Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với
Y là: A. 90ml
B. 57 ml
C. 50ml
D. 75ml
Câu 40: Phân lân supephotphat kép có chứa 78% Ca(H2PO4)2 về khối lượng. Độ dinh dưỡng của
phân bón này là:
A. 47,33%
B. 20,67%
C. 45,73%
D. 38,94%
Câu 41: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu
được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3/NH3 được chất hữu cơ T. Chất T tác
dụng với NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là

Câu 46: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau
Fe – Pb; Fe – Zn; Fe – Sn; Fe – Ni
Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dd axit, số cặp kim loại trong đó sắt bị phá hủy trước là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 47: Làm sạch CO2 bị lẫn khí HCl và hơi nước thì cho hỗn hợp lần lượt đi qua các bình đựng
lượng dư
A. dd NaOH và dd H2SO4
B. dd Na2CO3 và P2O5
C. dd H2SO4 và dd KOH
D. dd NaHCO3 và P2O5
+
Câu 48: Cho hợp chất H3N –CH(COOH)–COO– tác dụng với các chất sau : HNO2, CH3OH
(dư)/HCl, NaOH dư, CH3COOH, CuO. Số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 49: Nhận định nào không đúng về gluxit ?
1. Mantozơ, glucozơ có nhóm –OH hemiaxetal, còn saccarozơ không có nhóm –OH hemiaxetal tự
do.
2. Khi thuỷ phân mantozơ, saccarozơ có mặt xúc tác axit hoặc enzim đều tạo ra glucozơ.
3. Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ thuộc nhóm đisaccarit.
4. Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo thành phức đồng
màu xanh lam.
A. 1, 2.
B. 3, 4.
C. 1, 4.

6,22 gam chất rắn khan C. Cho C tác dụng với HCl dư rồi cô cạn thu được chất rắn khan D. Sự cô cạn không xảy ra phản ứng.
Khối lượng của D là:
A. 5,58 gam.
B. 6,73 gam.
C. 8,25 gam.
D. 9,52 gam.
Câu 4. Cho các kim loại Al, Fe, Ni, Ag tìm phát biểu không đúng.
A. Có 3 kim loại tác dụng được với dung dòch Fe(NO3)3.
B. Có 1 kim loại đẩy được Fe ra khỏi muối Fe(NO3)3.
C. Không có kim loại nào có thể điều chế được bằng phản ứng dung dòch muối tác dụng với muối khác.
D. Có 1 kim loại không tác dụng với dung dòch AgNO3.

 2NH3(k) ∆H = -92 kJ
Câu 5. xét pứ N2(k) + 3H2(k) 

Nồng độ của NH3 đạt được ở trạng thái cân bằng sẽ lớn hơn khi(….)
A. Nhiệt độ và áp suất đều giảm
B. Nhiệt độ và áp suất dều tăng
C. Nhiệt độ giảm áp suất tăng
D. Nhiệt độ tăng áp suất giảm.
Câu 6. Dung dòch A gồm có 0,2 mol Ba(AlO2)2, 0,1 mol NaAlO2 và 0,01 mol Ba(OH)2. Số mol H2SO4 loãng cẫn cho vào dung dòch A
để thu được kết tủa lớn nhất:
A. 0,7 mol.
B. 0,4 mol
C. 0.3 mol
D. 0.35 mol.
Câu 7. Hỗn hợp X gồm khí H2S và CO2. Thể tích dung dòch KOH 1M ( ml) tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) trên là:
A. 100
B. 200
C.150

D. 245 ml
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Câu 11. Cho sơ đồ sau đây: CH4  CH  CH  C6H6  C6H5Cl  C6H5ONa  C6H5OH.
o
Tìm thể tích khí thiên nhiên có chứa 90% CH4 về thể tích ở 27,3 C và 1,1 atm cần để sản xuất 308,367 kg phênol theo sơ đồ
trên. Biết Hiệu suất của các phản ứng tương ứng trên sơ đồ là: H1 = 80%, H2 =H3 = 75%, H4 =H5 = 90%.
A. 138856m3
B. 218,735m3
C. 1344m3
D. 1344,86m3.
3+
+
2Câu 12. Một dung dòch có chứa 0,1mol Fe ; 0,2 mol Na ; x mol Br và 2x mol SO4 . Cô cạn dung dòch trên thu được bao nhiêu gam
muối khan?
A. 37,4 gam
B. 28,8 gam.
C. 44,6 gam
D. Số khác.
Câu 13. Có bao nhiêu đồng phân đipeptit (là sản phẩm trùng ngưng từ 2 amino axit) ứng với công thức phân tử C5H10O3N2?
A. 2
B. 3
C.4
D.5
Câu 14. Cho 400 ml dung dòch X có chứa 2 chất AlCl3 0,1M và Mg(NO3)2 0,2M. Thể tích dung dòch KOH 0,5M cần dùng để tác
dụng với X tạo kết tủa cực tiểu là:
A. 480ml

B. ZnCl2, MgCl2, KCl.
C. HCl, H2SO4, Na2SO4.
D. CuCl2, Ba(NO3)2, (NH4)2SO4.
Câu 19. Xét phân tử phênol . Tìm phát biểu đúng.
A. Do nhóm –OH đẩy electron về nhân thơm nên liên kết OH phân cực mạnh nên phênol thể hiện tính axit.
B. Do nhóm –OH có thể tạo liên kết hiđrô với nước nên phenol dễ tan trong nước.
C. Do sự di chuyển e từ nguyên tử Oxi về nhân thơm gây hiệu ứng làm tăng mật độ e trên nhân thơm tại các vò trí ortho và
para.
D. Do ảnh hưởng của nhóm –OH đến nhân thơm làm cho phenol có tính axit. Do ảnh hưởng của nhân thơm đến nhóm OH
nên làm cho phenol dễ tham gia phản ứng thế.
Câu 20. Nhiệt độ sơi được sắp xếp theo thứ tự tăng dần :
A. C2H6< CH3CHO
D. 4
Câu 28. Chia hỗn hợp hai kim loại A, B có hóa trò không đổi thành hai thành phần bằng nhau:
Phần 1 tan trong dung dòch HCl tạo ra 1.792 lít khí H2 (đktc).
Phần 2 nung trong O2 thu được 2.84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp hai kim trong hỗn hợp đầu là:
A. 0,56g
B. 3.12g
C. 2.2g
D.1,56g.
Câu 29. : Đốt cháy hồn tồn một hỗn hợp gồm hai este rồi cho tồn bộ sản phẩm cháy đi qua bình đựng P2O5 dư thì khối lượng bình
tăng thêm 6,21 gam,sau đó lại cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 34,5 gam kết tủa . Các este trên thuộc loại :
A) Este thuộc loại no
B). Este thuộc loại no đơn chức
C) Este thuộc loại khơng no
D) Este thuộc loại khơng no đa chức
Câu 30. Khử hết m gam Fe3O4 bằng khí CO nóng thu được hỗn hợp rắn A gồm Fe và FeO, A tan vừa đủ trong 0,3 lít dung dòch
H2SO4 1M cho ra 4.48 lít khí H2 (đktc). Xác đònh m.
A. 11,6 gam.
B.23.2 gam
C. 15.8 gam
D. 5,8 gam.
Câu 31. Cho este X tác dụng hoàn toàn với dung dòch NaOH thu được muối và 1,24 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch thẳng
có thể tích bằng thể tích của 0,84g N2 trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Công thức cấu tạo của este có thể có là:
COOCH3
COOCH3
COOC2H5
. R COOC2H5
B. R
COOC3H7
C. R COOC3H7
D. (A,B) đúng.

tác dụng với dung dòch NaOH dư thì thu được 6,72 lít khí H2 (đktc), còn nếu cho tác dụng với dung dòch HCl dư thì sẽ thu
được 26,88 lít khí H2 (đktc). Giá trò của m là:
A. 91,2
B. 96.6
C. 119.8
D. Kết quả khác.
Câu 37. Cho 0.88 gam este có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với 100 ml dung dòch NaOH 1M ( d = 1,0368 g/ml). Sau khi
phản ứng hoàn toàn, làm bay hơi dung dòch thu được m gam chất rắn khan. Lượng hơi sau khi ngưng tụ được 100 gam chất
lỏng. Giá trò của m là:
a. 6,54gam
B. 4,65gam
C. 4,56 gam
D. 5,46 gam.
Câu 38. Hòa tan hoàn toàn một oxit kim loại MxOy bằng dung dòch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc). Phần dung dòch
đem cô cạn thu được 120 gam muối khan. Oxit là:
A. Fe2O3
B. FeO
C. Fe3O4
D. CrO
Câu 39. Số đồng phân mạch hở có công thức phân tử C3H6O2 có thể tác dụng với Na, tác dụng với NaOH, tác dụng với H2 tham gia
phản ứng tráng gương lần lượt là:
A. 5,3,5,4
B. 5,2,4,3
C. 4,2,4,3
D. 2,3,2,3
Câu 40. Có hai lá kim loại M cùng khối lượng.
- Ngâm lá thứ nhất vào 2 lít dung dòch CuSO4 a mol/lít. Khi phản ứng hoàn toàn thấy lá kim loại tăng 20 gam.
- Ngâm lá thứ hai vào 2 lít dung dòch FeSO4 a mol/lít, khi phản ứng hoàn toàn thấy lá kim loại tăng 16 gam.
( Giả sử toàn bộ lượng kim loại sinh ra đều bám hết vào lá kim loại ban đầu). Vậy kim loại M là:
A. Al

B. Không no có một liên kết đôi, đơn chức.
C. no, hai chức.
D. không no, một liên kết đôi, hai chức.
Câu 46. Điện phân 1 lít dung dòch chứa 2 chất NaCl 0,2M và HCl 0.1M với điện cực trơ có vách ngăn. Sau một thời gian thu được
tạo anot 4,48 lít khí (đktc). Thể tích khí ( lít) thu được ở catot là:
A. 2,24
B. 1,12
C. 5,6
D. 0.112
Câu 47. Thủy phân hoàn toàn 22,2 gam một lipit cần dùng đúng 0,075 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của lipit
đó:
A.

C15H31COO – CH2
C15H31COO – CH
C17H35COO – CH2

B.

C.

C17H33COO – CH2
C17H33COO – CH
C17H35COO – CH2

D.

C17H33COO – CH2
C17H35COO – CH
C17H35COO – CH2


ĐỀ ÔN THI SỐ 9
Câu 1: Công thức cấu tạo của axit  -aminoglutaric là:
A. HOOC-CH2-CH-CH2-COOH
C. CH3-CH2-CH2-CH-COOH.
NH2
NH2
B. HOOC-CH-CH2-CH2-COOH
D. CH3-CH-CH2-CH2-COOH.
NH2
NH2.
Câu 2: Cho hỗn hợp gồm Fe3O4 và Fe2O3 tác dụng với dung dòch D thấy có khí thoát ra. Dung dòch D không thể là:
A. HNO3 đặc, nguội.
B. H2SO4 loãng.
C. H2SO4 đặc, nóng.
D. H2SO4 đặc, nguội.
Câu 3. E là este của  -anino axit ( 1 amin, 2 axit) và ancol etylic. Cho E tác dụng với 0.1 mol NaOH thu được 1,84 gam rượu và
6,22 gam chất rắn khan C. Cho C tác dụng với HCl dư rồi cô cạn thu được chất rắn khan D. Sự cô cạn không xảy ra phản ứng.
Khối lượng của D là:
A. 5,58 gam.
B. 6,73 gam.
C. 8,25 gam.
D. 9,52 gam.
Câu 4. Cho các kim loại Al, Fe, Ni, Ag tìm phát biểu không đúng.
A. Có 3 kim loại tác dụng được với dung dòch Fe(NO3)3.
B. Có 1 kim loại đẩy được Fe ra khỏi muối Fe(NO3)3.
C. Không có kim loại nào có thể điều chế được bằng phản ứng dung dòch muối tác dụng với muối khác.
D. Có 1 kim loại không tác dụng với dung dòch AgNO3.

 2NH3(k) ∆H = -92 kJ

COO-CH=CH2
A. (1)
B. (1),(2)
C. (1)(3)
D. (1),(2),(3).
Câu 9. Cho hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức. Cho 15,2 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 0,15 mol khí H2 ( ddktc). Oxi
hoá 30,4 gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp hai anđêhit, đem thực hiện phản ứng tráng gương với AgNO3/NH3 tạo ra 1,6 mol
Ag. Công thức của 2 ancol là:
A. CH3OH và C2H5OH.
B. C2H5OH và C3H7OH.
C. CH3OH và C3H7OH.
D. C2H5OH và C4H9OH.
Câu 10. đốt chày hoàn toàn 33,4 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Fe và Cu ngoài không khí thu được 41,4 gam hỗn hợp Y gồm
3 oxit. Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dòch H2SO4 20% ; d = 1,225g/ml. Thể tích của dung dòch H2SO4 cần dùng là:
A. 200 ml
B, 215 ml
C. 250 ml
D. 245 ml
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Câu 11. Cho sơ đồ sau đây: CH4  CH  CH  C6H6  C6H5Cl  C6H5ONa  C6H5OH.
o
Tìm thể tích khí thiên nhiên có chứa 90% CH4 về thể tích ở 27,3 C và 1,1 atm cần để sản xuất 308,367 kg phênol theo sơ đồ
trên. Biết Hiệu suất của các phản ứng tương ứng trên sơ đồ là: H1 = 80%, H2 =H3 = 75%, H4 =H5 = 90%.
A. 138856m3
B. 218,735m3
C. 1344m3

A. Dãy 1.
B. Dãy (2)
C. Dãy (3)
D. Dãy (1), (2), (3).

Create PDF files without this message by purchasing novaPDF printer ()


Câu 17. X có công thức phân tử là C7H8O2. Cho a mol X tác dụng với Na dư thu được a mol H2. Cho a/2 mol X tác dụng với a mol
NaOH thì vừa đúng. Công thức cấu tạo của X có thể là:
A. HO-C6H4-CH2OH.
B. HO-C6H3(CH3)OH.
C. HO-C6H3(CH2OH)2.
D. (HO)2C6H2(CH2OH)2.
Câu 18. Chỉ dùng dung dòchNH3 có thể nhận biết được dãy chất nào trong các dãy chất sau ( gồm các lọ mất nhãn đựng trong các lọ
riêng biệt).
A. AlCl3, MgCl2, NaCl.
B. ZnCl2, MgCl2, KCl.
C. HCl, H2SO4, Na2SO4.
D. CuCl2, Ba(NO3)2, (NH4)2SO4.
Câu 19. Xét phân tử phênol . Tìm phát biểu đúng.
A. Do nhóm –OH đẩy electron về nhân thơm nên liên kết OH phân cực mạnh nên phênol thể hiện tính axit.
B. Do nhóm –OH có thể tạo liên kết hiđrô với nước nên phenol dễ tan trong nước.
C. Do sự di chuyển e từ nguyên tử Oxi về nhân thơm gây hiệu ứng làm tăng mật độ e trên nhân thơm tại các vò trí ortho và
para.
D. Do ảnh hưởng của nhóm –OH đến nhân thơm làm cho phenol có tính axit. Do ảnh hưởng của nhân thơm đến nhóm OH
nên làm cho phenol dễ tham gia phản ứng thế.
Câu 20. Nhiệt độ sơi được sắp xếp theo thứ tự tăng dần :
A. C2H6< CH3CHO
D. 670 gam.
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ A( chứa C, H, O) thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. A có thể tác dụng với Na
cho phản ứng cộng với H2 (Ni, to). Công thức cấu tạo có thể có của A là:
A. HOOC-CH2-CH=CH-CH2-COOH.
B. CH3-CH2-COOH.
C. HO-CH2-CO-CH3
D. CH2=CH-COOH.
Câu 26. Cho m gam hỗn hợp Fe, Al, Ba vào 400 ml dung dòch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được 0,2 mol khí H2
và dung dòch Y ( coi thể tích dung dòch không đổi ) và bỏ qua sự thuỷ phân của các ion. Dung dòch Y có pH là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. Không xác đònh.
Câu 27. C5H8 có bao nhiêu đồng phân có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành cao su.
A. 1
B. 2
C.3
D. 4
Câu 28. Chia hỗn hợp hai kim loại A, B có hóa trò không đổi thành hai thành phần bằng nhau:
Phần 1 tan trong dung dòch HCl tạo ra 1.792 lít khí H2 (đktc).
Phần 2 nung trong O2 thu được 2.84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp hai kim trong hỗn hợp đầu là:
A. 0,56g
B. 3.12g
C. 2.2g
D.1,56g.
Câu 29. : Đốt cháy hồn tồn một hỗn hợp gồm hai este rồi cho tồn bộ sản phẩm cháy đi qua bình đựng P2O5 dư thì khối lượng bình
tăng thêm 6,21 gam,sau đó lại cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 34,5 gam kết tủa . Các este trên thuộc loại :
A) Este thuộc loại no
B). Este thuộc loại no đơn chức
C) Este thuộc loại khơng no

Câu 33. Cho 25,2 gam axit đơn chức tác dụng với dung dòch Ba(OH)2 10% có d = 1,25g/ml thu được 49,5 gam muối. Thể tích dung
dòch Ba(OH)2 đã dùng là:
A. 167,28ml
B. 246,24ml
C. 300 ml
D. 312,8ml.
Câu 34. nhiệt độ sơi của rượi etilic(1), rượi metylic(2), axeton(3), dimetyl ete (4) là :
A. (1)>(2) > (3)> (4)
B. (1)> (2)> (4) > (3)
C. (1)> (3)> (4)>(2)
D. (4)> (3)> (2)> (1)
Câu 35. nhóm IIA gồm những ng tố : Be, Ba, Ca, Sr , Mg. chọn trật tự sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân giảm dần
A. Be, Mg, Ba, Ca, Sr
B. Be, Mg, Ca, Sr, Ba
C. Be, Ca, Mg, Sr, Ba
D.Be, Mg, Ca, Ba, Sr
Câu 36. Nung m gam hỗn hợp bột Al và bột Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, nếu đem
tác dụng với dung dòch NaOH dư thì thu được 6,72 lít khí H2 (đktc), còn nếu cho tác dụng với dung dòch HCl dư thì sẽ thu
được 26,88 lít khí H2 (đktc). Giá trò của m là:
A. 91,2
B. 96.6
C. 119.8
D. Kết quả khác.
Câu 37. Cho 0.88 gam este có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với 100 ml dung dòch NaOH 1M ( d = 1,0368 g/ml). Sau khi
phản ứng hoàn toàn, làm bay hơi dung dòch thu được m gam chất rắn khan. Lượng hơi sau khi ngưng tụ được 100 gam chất
lỏng. Giá trò của m là:
a. 6,54gam
B. 4,65gam
C. 4,56 gam
D. 5,46 gam.

C. 0,05 mol
D. 0,08 mol.
Câu 43. C2H6O2 + 2 C3H6O2 
 E + 2H2O. Công thức cấu tạo của E có thể là chất nào sau đây:
A. CH3-CH2-COO-CH2-CH2COO-CH2-CH3.
B. CH3-CH2-COO-CH2-CH2-OCO-CH2-CH3.
C. CH3-CH2-OCO-CH2-CH2-COO-CH2-CH3.
D. CH3-CH2-OOC-CH2-CH2-COO-CH2-CH3.
Câu 44. Điện phân dung dòch X chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl ( với điện cực trơ) cho đến khi nước bò điện phân ở cả hai điện cực
thì dừng, Nhận thấy pH của d.dòch ban đầu tăng nhẹ nhưng sau đó giảm dần. Quan hệ của a và b là:
A. a = 2b.
B. a < 0,5b
C. a > 0,5b
D. b = 2a.
Câu 45. Đốt cháy hoàn toàn a mol ancol X mạch hở, bậc 1 tạo ra b mol CO2 và c mol H2O ( biết a + b = c). Trong phản ứng oxi hoá
tạo andehit, một phân tử X nhường 4 electron. X thuộc dãy đồng đẳng nào?
A. no, đơn chức.
B. Không no có một liên kết đôi, đơn chức.
C. no, hai chức.
D. không no, một liên kết đôi, hai chức.
Câu 46. Điện phân 1 lít dung dòch chứa 2 chất NaCl 0,2M và HCl 0.1M với điện cực trơ có vách ngăn. Sau một thời gian thu được
tạo anot 4,48 lít khí (đktc). Thể tích khí ( lít) thu được ở catot là:
A. 2,24
B. 1,12
C. 5,6
D. 0.112
Câu 47. Thủy phân hoàn toàn 22,2 gam một lipit cần dùng đúng 0,075 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của lipit
đó:
A.




Trích đoạn dung dịch HNO3 và dung dịch NaOH D dung dịch HNO3 và dung dịch CuSO4.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status