Phương Pháp Đánh Giá Hiệu Quả Đầu Tư - Pdf 33

Nguyễn Vũ Bích Uyên

Yêu cầu

NPV

IRR

B/C

TP

Quan hệ

ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ
CÁC PHƯƠNG PHÁP

NỘI DUNG
1.
2.
3.
4.
5.
6.

Các yêu cầu khi so sánh các
phương án
Chỉ tiêu NPV
Chỉ tiêu IRR
Chỉ tiêu B/C
Chỉ tiêu TP

vào tính tóan các phương án
đầu tư

Cùng một khoảng thời
gian thực hiện


Nguyễn Vũ Bích Uyên

Yêu cầu

NPV

IRR

B/C

TP

Quan hệ

Giá trị hiện tại thuần NPV
Net Present Value
Là giá trị quy đổi tất cả thu nhập và chi phí của dự
án về thời điểm hiện tại (đầu kỳ phân tích)

n

At
NPV = ∑

(1 + MARR) t

Cho một dự án có dòng tiền như sau:
t

0

1

At

-100

t

0

At

---100

t

0

At

--100

110


Nguyễn Vũ Bích Uyên

Yêu cầu

NPV

IRR

B/C

TP

Quan hệ

Giá trị hiện tại thuần NPV
Net Present Value

At
NPV = ∑
t
t = 0 (1 + MARR)
n

NPV= 0
Phương án có mức lãi tối thiểu (=MARR)
NPV< 0
Phương án không đạt được tới mức lãi
MARR
NPV> 0

lớn nhất là phương
án tốt nhất

n


Nguyễn Vũ Bích Uyên

Yêu cầu

NPV

B/C

IRR

TP

VÍ DỤ

Quan hệ

n

NPV = ∑
t =0

At
(1 + MARR) t


3

Chi phí vận hành hàng năm

Triệuđ

22

43

4

Giá trị còn lại

Triệuđ

20

0

5

MARR

%

8

8



n

NPV = ∑
t =0

At
(1 + MARR) t

Xác định thời gian phân tích của dự án : 10 năm và giả thiết phương
án A sẽ
Xác định dòng tiền của các phương án:
20
28

NPVA= -100 +28(P/A,8%,10)
-80(P/F,8%,5)+20(P/F,8%,10)

0

NPVA=+42,69 triệuđ
1 2 3

-100

4 5

6 7 8 9 10

-80

TP

Quan hệ

At
NPV = ∑
t
t = 0 (1 + MARR)
n

Nhận xét
Net Present Value
NPV

MARR = r* Chọn A hoặc B
MARR < r* Chọn A

A

MARR >

r* Chọn B

B

r
r*


Nguyễn Vũ Bích Uyên

TP

Quan hệ


Yêu cầu

Nguyễn Vũ Bích Uyên

NPV

IRR

Cách xác định IRR
NPV

IRR
NPV1
NPV2

TP

Quan hệ

At
=0

t
t =0 (1 + IRR )
n


IRR

TP

Đánh giá
Phương án đáng giá

IRR



MARR

Quan hệ


Nguyễn Vũ Bích Uyên

Yêu cầu

NPV

IRR

B/C

TP

Quan hệ



Nguyễn Vũ Bích Uyên

Yêu cầu

NPV

IRR

B/C

TP

Quan hệ

So sánh các phương án
Vốn đầu tư khác nhau

IRR cao hơn

Không
chắc

Phương án
tốt hơn


Nguyễn Vũ Bích Uyên



TP

Quan hệ

So sánh các phương án
Vốn đầu tư khác nhau

Nguyên tắc so sánh
Phương án có đầu tư lớn hơn chỉ so sánh với các phương án có
đầu tư bé hơn khi phương án có đầu tư bé hơn đáng giá theo IRR
Phương án có đầu tư lớn hơn là phương án tốt hơn khi
IRR( ∆
I) ≥ MARR
Phương án có đầu tư nhỏ hơn là phương án tốt hơn khi
IRR( ∆
I) < MARR


Nguyễn Vũ Bích Uyên

Yêu cầu

NPV

B/C

IRR

TP


Triệuđ

50

70

3

Chi phí vận hành hàng năm

Triệuđ

22

43

4

Giá trị còn lại

Triệuđ

20

0

5

MARR


At-A

-100

28

-80

28

20

At-B

-150

27

0

27

0

At(A-B)

-50

-1

Vốn đầu tư khác nhau

Chi phí và thu nhập
Chi phí đầu tư ban đầu
Thu nhập năm ròng
Giá trị còn lại
IRR(%)

A

B

C

D

E

F

1000

1500

2500

4000

5000


20

23

22,5

20,4

MARR=18%

Gia số

A

B

C-B

D-B

E-D

F-E

Chi phí đầu tư ban đầu

1000

1500


1000

2000

15

25

12,5

22

20

15



IRR(

)


Nguyễn Vũ Bích Uyên

Yêu cầu

NPV

IRR

NPV

IRR

B/C

TP

Tỷ số lợi ích – chi phí
B/C – Benefit-cost
B/C =

Giá trị hiện tại của lợi ích
Giá trị hiện tại của chi phí

Rt

t
t =0 (1 + MARR )
B/C = n
Ct

t
t =0 (1 + MARR )
n

Quan hệ


Nguyễn Vũ Bích Uyên


Nguyễn Vũ Bích Uyên

Yêu cầu

NPV

B/C

IRR

Đánh giá



Quan hệ

Tỷ số lợi ích-chi phí (B/C)

Phương án đáng giá

B/C

TP

1


Nguyễn Vũ Bích Uyên



IRR

TP

Quan hệ

So sánh các phương án
Tỷ số lợi ích-chi phí (B/C)

Vốn đầu tư như nhau
Phương án
tốt nhất

B/C max



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status