THIẾT KẾ QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI ĐIỆN CHO KHU ĐÔ THỊ MỚI MỄ TRÌ HẠ QUẬN THANH XUÂN HÀ NỘI - Pdf 33

Đồ án mạng điện thành phố

GVHD : THS nguyễn VĂN ĐIềN

thuyết minh đồ án mạng điện thành phố
khu Đô thị mới mễ trì hạ -quận thanh xuân hà nội
tỷ lệ 1/1000
I.Mục tiêu của đồ án :
-Nắm vững trình tự thiết kế một đồ án cấp điện cho đô thị .
-Củng cố lại các kiến thức lý thuyết đã đợc học trên lớp .
-Bớc đầu làm quen với công tác thiết kế ngoài thực tế.
II.Nhiệm vụ của đồ án :
Đồ án có nhiệm vụ sau:
-Thiết kế mạng điện cho khu đô thị mới nhằm đáp ứng đủ nhu cầu dùng điện của ngời dân , các xí nghiệp công nghiệp ,các cơ quan hành chính thành phố , khu vui chơi
giải trí , điện chiếu sáng đờng phố , chiếu sáng quảng trờng ,...Về chất và lợng điện .
-Chất lợng điện đảm bảo có nghĩa là : Lợng điện cung cấp phải thờng xuyên liên tục
và đảm bảo công suất phải cung cấp đủ cho đô thị trong hiện tại và tơng lai .Đảm bảo
an toàn cho ngời và các phơng tiện sử dụng điện .
-Thiết kế mạng điện bằng đờng cáp ngầm thì phải chú ý đến các công trình ngầm nh
mạng cấp ,thoát nớc , cáp thông tin liên lạc ,...
-Vạch tuyến mạng điện phải đảm bảo các tiêu chuẩn :
+Số điểm nối từ đờng dây cao áp 35 kv để xuống trạm biến áp hạ áp phải ít ,
tránh tình trạng nối quá nhiều vì điểm nối đó phải xử lý rất phức tạp và tốn kém . Số
điểm nút do sở điện lực cấp giấy phép .
+Sao cho tổng chiều dài đờng dây là nhỏ nhất (đảm bảo yêu cầu kinh tế)
+Bố trí trạm biến áp phải đảm bảo mĩ quan và cung cấp điện cho khu phải dễ
dàng , thuận tiện .
-Phân khu vực cung cấp điện .
-Thống kê các phụ tải điện cần cung cấp .
-Tính toán công suất sử dụng điện của khu đô thị
-Xác định tiết diện dây dẫn .

-Công xuất đặt Pd:
Pd = P0 x F x T xKsd (W)
P0 : Công suất tiêu chuẩn (W/m2)
F : Diện tích sàn công trình (m2)
T : Số tầng
Ksd:Hệ số sử dụng công suất (tra bảng)
-Công suất tính toán :
Ptt = Pd x Kđt /1000 (KW)
Kđt : Hệ số đồng thời (tra bảng )
Ptt : Công suất tính toán
-Công suất cảm kháng Q:
Qtt = Ptt x tag (KVAR)
-Công suất toàn phần:
Ptt2 + Qtt2

Stt =

(KVA)
Stt: Công suất toàn phần tính toán (KVA)
cos: Hệ số lệch pha giữa hiệu điện thế và cờng độ dòng điện

Chọn tất cả cos = 0,8 tag = 0,75
Từ công suất toàn phần S tính toán ta chọn máy biến áp cho các trạm biến áp

-

theo nguyên tắc :
-

Snguồn

tt

I =

(A)

Trong đó :
Itt : Cờng độ dòng điện tính toán (A).
Uđm : Điện áp dây ( Uđm = 35 KV ) .
Stt: Công suất tính toán (kva).
Xác địng tiết diện dây dẫn theo mật độ kinh tế của dòng điện .Chọn dây lõi đồng có
thời gian sử dụng phụ tải lớn nhất giờ/năm là 3000 - 5000 : tra bảng 6-3 trang 100 ta
đợc JKT = 2,5

Tính tiết diên dây theo công thức :
Chọn cáp có :

F TT =

I TT
J KT

(mm2)

FChọn > F TT

Bảng 2: chọn tiết diện dây dẫn từ đờng dây 35 KV đến trạm
biến áp
K/C
trm

170

Cu/SWA/XLPE/
PVC (3x50)

rotđ

0.39

Ucp
( V)

U(V)
0.22645

1900

3

Trang 3

SVTH: NGUYN HUY HIU

LP 07D2

Đơn giá
(VND)
698702

Thành tiề


0.39

2.505106

1900

698702

1648936

170

Cu/SWA/XLPE/
PVC (3x50)

0.39

0.436094

1900

698702

2026235

0.39

3.325989



2.5

19.00

170

Cu/SWA/XLPE/
PVC (3x50)

0.39

0.560464

1900

698702

1537144

0.39

0.620969

1900

698702

1397404



Cu/SWA/XLPE/
PVC (3x50)

0.39

0.468823

1900

698702

3703120

170

Cu/SWA/XLPE/
PVC (3x50)

0.39

0.703234

1900

698702

3703120

0.39


4.128206

1900

698702

7895332

0.39

4.273718

1900

698702

6847279

0.39

2.622754

1900

698702

3493510

0.39

192

2500

41.24

2.5

16.50

170

130

1000

16.50

2.5

6.60

170

30

1000

16.50


50

5930

97.82

2.5

39.13

170

65

6560

108.21

2.5

43.28

170

Cu/SWA/XLPE/
PVC (3x50)
Cu/SWA/XLPE/
PVC (3x50)
Cu/SWA/XLPE/
PVC (3x50)


SVTH: NGUYN HUY HIU

LP 07D2


Đồ án mạng điện thành phố

U cp =

GVHD : THS nguyễn VĂN ĐIềN

5
5
U dm
100
100
=
ì 35ì 103 = 1900(V) =1,9(KV)

Pm : Công suất chạy trên đoạn thứ m , Pm=Ptt=Stt. cos



Qm : cụng sut phn khỏng trờn on th m, Qm=Qtt=Stt. sin



lm : Chiều dài của đoạn thứ m,
rm : Điện trở trên đoạn thứ m,


§å ¸n m¹ng ®iÖn thµnh phè

GVHD : THS nguyÔn V¡N §IÒN

TÝnh to¸n tæn thÊt ®iÖn ¸p ∆U theo c«ng thøc (10):

(
S C + S I + S T 2 ) × cos ϕ × LCA × r0Cu −50 + ( S C + S I + S T 2 ) × sin ϕ × LCA × r0Cu −50
∆U =
U

+

( S I + ST 2 ) × cos ϕ × LCI × r0Cu −50 + ( S I + ST 2 ) × sin ϕ × LCI × r0Cu −50
U
+

S T 2 × cos ϕ × LIT 2 × r0Cu −50 + S T 2 × sin ϕ × LIT 2 × r0Cu −50
U

3240.92 × 0.8 × 0.02 × 0.387 + 3240.92 × 0.6 × 0.02 × 0.387
35
1759.42 × 0.8 × 0.222 × 0.387 + 1759.42 × 0.6 × 0.222 × 0.387
+
35
∆U =

+


Đồ án mạng điện thành phố
+

GVHD : THS nguyễn VĂN ĐIềN

S T 3 ì cos ì LDT 3 ì r0Cu 50 + S T 3 ì sin ì LDT 3 ì r0Cu 50
U
5827 .83 ì 0.8 ì 0.053 ì 0.387 + 5827 .83 ì 0.6 ì 0.053 ì 0.387
35
3598.21 ì 0.8 ì 0.245ì 0.387 + 3598.21 ì 0.6 ì 0.245 ì 0.387
+
35
U =

+

892 .8 ì 0.8 ì 0.261 ì 0.387 + 892 .8 ì 0.6 ì 0.261 ì 0.387
35

= 22.04 V

U = 22.04V
Strạm

IttA)

Cầu dao

Hãng sx

T1

400

6.60

3DC-36

SIEMENS

3gd1 602_5b

SIEMENS

T2

800

13.20

3DC-36



3gd1604_5b

SIEMENS

T4

1000

16.50

3DC-36

SIEMENS

3gd1 604_5b

SIEMENS

T5

500

8.25

3DC-36

SIEMENS

3gd1 602_5b


T8

1000

16.50

3DC-36

SIEMENS

3gd1 604_5b

SIEMENS

T9

500

8.25

3DC-36

SIEMENS

3gd1 602_5b

SIEMENS

T10


9.24

3DC-36

SIEMENS

3gd1 603_5b

SIEMENS

T13

1000

16.50

3DC-36

SIEMENS

3gd1 604_5b

SIEMENS

T14

630

10.39

4.Chọn Atomát tổng của mỗi trạm biến áp:
Atomát tổng của mỗi trạm biến áp là Atomat đặt sau trạm biến áp khi đó điện áp định
mức từ 35 KV giảm xuống 0.4KV (400V) khi đó căn cứ vào (Itt) ta chọn Atomat phía
hạ áp và đợc thống kê theo bảng. ( Do Merlin gerin ch to, tra bng PL. IV. 3 s tay
tra cu)
I tt =

S dm
3.U haap

I dm > I tt

Bng 5: BNG TRA ANTOMAT tổng
`

8

Trang 8

SVTH: NGUYN HUY HIU

LP 07D2


Đồ án mạng điện thành phố
S
Tên trạm
Trạm (kva)
400
T1


Aptomát

Đơn giá
(USD)

Thành Tiền (VND)

577.35
1154.70
1443.38
1443.38
721.69
259.81
909.33
1443.38
721.69
1154.70
1443.38
808.29
1443.38
909.33

630
1250
1600
1600
800
400
1000

2477
1179.9
1843.6
2477
1843.6
2477
1843.6

14280452
37454393
50322484
50322484
23970730
6544767.2
37454393
50322484
23970730
37454393
50322484
37454393
50322484
37454393

Theo báo giá của công ty thiết bị điên Nam Phơng

Tổng số

507651068

5.Lựa chọn thanh cái

một
thanh (Cu)
(mm2)

K1

K2

K1.K2.Icp(A
)

T1

400

577.35

700

40x5

200

0.95

1.13

751.45

`

909.33
1443.38
721.69
1154.70
1443.38
808.29
1443.38
909.33

800
1000
1000
500
180
630
1000
500
800
1000
560
1000
630

GVHD : THS nguyễn VĂN ĐIềN

1740
1740
1740
1125
340

360
360
360
360
360
360

0.95
0.95
0.95
0.95
0.95
0.95
0.95
0.95
0.95
0.95
0.95
0.95
0.95

1.13
1.13
1.13
1.13
1.13
1.13
1.13
1.13
1.13

3
3
36

Kg/m

Đơn giá
Khi
lng
(kg)
2.004
5.34
115.344
122.688

0.668
1.78
3.204

vnd/kg
160000
160000
160000
19630080

6.Tính toán và lựa chọn thiết bị hạ áp:
6.1.Lựa chọn áptômát tổng cho từng phụ tải
Dựa vào cờng độ dòng điện từ máy biến áp đi ra ta có thể lựa chọn đợc áptômát phù
hợp cho từng trạm thoả mãn 2 điều kiện : Iđmcc



LP 07D2


Đồ án mạng điện thành phố

GVHD : THS nguyễn VĂN ĐIềN

Từ đó ta lập đợc bảng chọn áptômát hạ áp sau :

Bảng 8 : lựa chọn aptomát hạ áp
STT

Stt
(kva)

T1
T2

394.2
778.4

Itt
(A)

568.98
1123.52
1288.6
892.8
5

19.37
27.96
4.2
6.06
192
277.13
707
1020.47
500
721.69
1414.5
980
1
1.5
2.17
585
844.37

T3
T4
T5
T6

T7

T8

T9

T10

EA53G
NS400N
C1001N
EA53G
NS400N
NS250N
EA53G
NS225E
C1001N
C60A
EA53G
NS400N
C1251N
C801N
CM1600
N
EA53G
C1001N

Merlin Gerin
Merlin Gerin

1600
1600
800
225
63
40
400
400

tin
(vnd)

Merlin Gerin
Merlin Gerin
Merlin Gerin
Merlin Gerin
Merlin Gerin
Merlin Gerin
Merlin Gerin
Merlin Gerin
Merlin Gerin
NHT
Merlin Gerin
Merlin Gerin
NHT
Merlin Gerin
Merlin Gerin
NHT
Merlin Gerin
Merlin Gerin
Merlin Gerin
NHT
Merlin Gerin
Merlin Gerin
Merlin Gerin
Merlin Gerin
Merlin Gerin
Merlin Gerin



P
S
=
3UCos
3U

(A)

S: Công suất tính toán trạm (KVA) ,
Icp : Cờng độ dòng điện cho phép (tra theo tiết diện dây đã chọn ) ,
K1

: Hệ số hiệu chỉnh về nhiệt độ môi trờng xung quanh,

K1

=0.88

Bảng 9: lựa chọn tiết diện dây dẫn đến thanh cái

`

12

Trang 12

SVTH: NGUYN HUY HIU

LP 07D2

500
800
1000
560
1000
630

GVHD : THS nguyễn VĂN ĐIềN

Itt(A)

K1

Icp(A)

Icp*K1

Dây dẫn

577.35
1154.70
1443.38
1443.38
721.69
259.81
909.33
1443.38
721.69
1154.70
1443.38

3x343
4x434
3x397

698.72
1397.44
1527.68
1527.68
763.84
301.84
1048.08
1527.68
763.84
1397.44
1527.68
905.52
1527.68
1048.08

2x(3x150+75)
4x(3x150+75)
4x(3x185+95)
4x(3x185+95)
2x(3x185+95)
1x(3x120+95)
3x(3x150+75)
4x(3x185+95)
2x(3x185+95)
4x(3x150+75)
4x(3x185+95)


: Hệ số hiệu chỉnh về nhiệt độ môi trờng xung quanh,

`

K1

=0.88

13

Trang 13

SVTH: NGUYN HUY HIU

LP 07D2


Đồ án mạng điện thành phố
K2

GVHD : THS nguyễn VĂN ĐIềN

: Hệ số hiệu chỉnh về số dây cáp cùng trong một hầm cáp hoặc một

rãnh dới đất.
bảng 10 : tra hệ số K2
Tên trạm
1
2

0.84
1

Bảng 11: lựa chọn dây dẫn hạ áp từ thanh cái đến phụ tải theo điều kiện cờng độ
và kiểm tra theo điều kiện tổn thất điện áp cho phép

`

14

Trang 14

SVTH: NGUYN HUY HIU

LP 07D2


Đồ án mạng điện thành phố

GVHD : THS nguyễn VĂN ĐIềN

b : thiết kế mạng điện tỉ lệ 1/500
1. Nhiệm vụ:
Thiết kế mạng điện hạ áp tỉ lệ 1/500 cho khu 4 bao gồm trờng học , đài tởng niệm
Sân TDTT với công suất của tram biến áp là 400 kva
2. Tính toán tiết diện dây từ tủ phân phối đến phụ tải.
Lựa chọn thanh cái bằng đồng và dây hạ áp lõi đồng cách điện PVC do LENS chế tạo
-Dựa vào cờng độ dòng điện đi ra khỏi trạm biến áp ta có thể lựa chọn tiết diện dây
dẫn sao cho cờng độ dòng điện cho phép của dây dẫn đã chọn tải đủ cờng độ dòng
điện tính toán tức là :

Icp : Cờng độ dòng điện cho phép (tra theo tiết diện dây đã chọn ) ,
-Từ đó ta lập đợc bảng sau :
Bảng 12: Thống kê dây dân và aptomat
Số
TT

Khu

Tên
Phụ tải

CS đặt

Aptoma
t

Itt

Dây dẫn

Icp

Kí hiệu

Hãng sx

ICP*k
1*k2

Kí hiệu


273.48

394.73

500

VL630

SIEME
NS

473.44

3x240+1x150/
1b

Cadisun

T

3

Khu C

152.41

219.98

315

NS

34.93

2x4/1

Cadisun

Tổng

583.8

Khách
Sạn

5

Khu A1

781.2

1127.57

160
0

VL160
0

SIEME

3

4x(3x240)+1x
150/1b

Cadisun

Tổng

1562.4

Khách
Sạn

7

Khu B

390.82

564.10

630

VL630

SIEME
NS

705.05


Tổng

404.88

`

16

Trang 16

SVTH: NGUYN HUY HIU

LP 07D2


Đồ án mạng điện thành phố

GVHD : THS nguyễn VĂN ĐIềN

3 .thiết kế chiếu sáng đờng trong tiểu khu
Nhằm tạo môi trờng sáng tiện nghi, giúp ngời lái xe xử lý nhanh chóng, chính
xác các tình huống xảy ra trên đờng khi đi vào ban đêm, đảm bảo an toàn giao thông
Tính toán thiết kế chiếu sáng đờng theo phơng pháp tỉ số R
Xác định tỉ số R theo công thức sau:
R=

E tb
Ltb


+Bổ sung thêm những kiến thức mới .
+Sáng tạo , vận dụng linh hoạt kiến thức đã học vào quá trình làm đồ án .
+Hiểu rõ hơn bản chất vấn đề trong quá trình quy hoạch và thiết kế mạng điện
thành phố .
+Học và tiếp thu đợc những kinh nghiệm quý báu qua sự tìm hiểu và hớng dẫn
tận tình của các thầy giáo trong bộ môn ,để chúng em tự tin hơn khi bớc vào thực tế .
`

17

Trang 17

SVTH: NGUYN HUY HIU

LP 07D2


Đồ án mạng điện thành phố

GVHD : THS nguyễn VĂN ĐIềN

- Qua đồ án trên , mặc dù đã có nhiều cố gắng song vẫn còn nhiều sai sót
nên em rất mong nhận đợc sự chỉ bảo thêm từ các thầy để rút ra những kinh nghiệm
cho lần làm đồ án tiếp theo đợc tốt hơn .
-Em xin gửi lời cám ơn tới các thầy,cô giáo trong bộ môn điện , đặc biệt là thầy
giáo Nguyễn Văn Điền đã tận tình hớng dẫn em hoàn thành đồ án này
Em xin chân thành cám ơn !
Hà nội tháng 1 năm 2010
Nguyễn Tuấn Khanh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status