1
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
ĐÀO ANH PHƯƠNG
TỐI ƯU HÓA SAU THIẾT KẾ, QUY HOẠCH
MẠNG LTE/4G
CHUYÊN NGÀNH : KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
MÃ SỐ: 60.52.70
TÓM TẮ LUẬN VĂN THẠC SỸ KỸ THUẬT
HÀ NI - 2012
2
Luc hoàn thành ti:
LTE/4G ha hn s cho t d liu truyn trên kênh xung (downlink) ln
và trên kênh lên (uplink) l
LTE/4G da trên nn tng không còn chuyn m
các th h 2G, 3G hin ti. Kin trúc mng ca LTE/4G s i mng
3G hin thi. Tuy nhiên mng LTE/4G vn có th tích hp mt cách d dàng vi
mu này ht sc quan trng cho nhà cung cp trong vic mng
trin khai LTE/4G mà không ci toàn b h tng m
Song song vi s phát trin ca công ngh ng ng dng
ca các nhà khai thác, các nhà cung cp ng dng qun lý vn hành khai thác mng,
ng dng phát trin dch v, thit k qui hoch mn hành nghiên cu
xây dng các h thng ng dng sn sang cho vic xây dng mi, khai thác và qun
lý mng LTE/4G.
Cùng vi s phát trin ca mng 3G và tip theo s là mng 4G v
thông ln s m i phát trin các dch v vin thông mi vn
mnh trên mng Internet, to u kin thun li, hp dn cho các nhà cung cp ni
dung, cung cp các dch v giá tr eaming,
Video on Demand, Music on Demand, Mobile Banking, Mobile TV, Multiplayer
Games
4
Cùng vi công ngh, các gii pháp, thit b, chun tích hp và tri
c hoàn thin sau nhng trin khai ca nhiu nhà khai thác trên th gii. Vic trin
khai LTE/4G Vit nam s c tin tt yi vi nn công nghip vin thông
c.
Công tác quy hoch thit k và quy hoch m thng
cung cp dch v c không th thiu trong vic trin khai xây dng mt h
thng mng ng. Theo các chuyên gia công ngh vin thông, các mng
ng hit nhiu cho vic tng và nâng cao chng mng.
tác, mobile video blogging, games và các dch v chuyên nghip khác.
Hình I.1 - Sự phát triển thuê bao băng rộng
LTE/4G mang li nhiu li dùng và c nhng nhà cung cp dch
v:
6
I.1.2 Chuẩn hóa LTE/4G
c phát trin mi rt quan trng ca thông tin vô tuyng, bên
cnh kin trúc mng IP-based. Kinh
t phn ca SAE (System Architechture Evolution). Kin trúc LTE-SAE
và các khái nic thit k h tr mt cách hiu qu các mng s dng dch
v IPbased rng rãi. Ki c da trên s phát trin mng lõi
GSM/WCDMA hin ti vi hon khai th
Công nghệ vô tuyến OFDM
OFDM là mt hình thc bit cu ch t hu ch
và ghép kênh. Trong OFDM, tín hic l u ch
bng d lii và to thành sóng mang OFDM.
OFDM s dng mt s
l truy
LTE/4G s dng OFDM ng xung t trm gc tu cui. OFDM
cell, mc dù có th cu hình bao ph m.
Các băng tần cho FDD và TDD
LTE có th s dng ph tng, FDD hiu qu
i s
ng thit b h tr nhit s b sung
tt, ví d i vi
nhng khe tn s còn trng. Vì phn cng LTE là ging nhau
i vi FDD và TDD
(ngoi tr các b lc), nên nhng nhà cung cp có th s dng
n TDD thm tit kic khi LTE thc s
bùng n.
n thm này, n s dng trong LTE
tn s nh
(bi).
h tr các t t n 20MHz,
trên nhiu n và trin khai trên c t nhà
cung cp có th cung cp LTE trên c n hin tn mi.
Bảng I.1 Các băng tần FDD và TDD cho LTE
n
FDD
UL (MHz)
DL (MHz)
1
1920 MHz to 1980 MHz
2110 MHz to 2170 MHz
2
1850 MHz to 1910 MHz
1930 MHz to 1990 MHz
8
TDD
UL/DL (MHz)
a
1900 MHz to 1920 MHz;
2010 MHz to 2025 MHz
b
1850 MHz to 1910 MHz;
1930 MHz to 1990 MHz
c
1910 MHz to 1930 MHz
d
2570 MHz to 2620 MHz
I.1.3 Cơ chế truyền: OFDM đường xuống và SC-FDMA đường lên.
truyng xung ca LTE da trên công ngh OFDM, vic la
ch này có nhiu lý do. Th nht, vì thi gian tín hii dài
nên OFDM cung cp kh ng li tính lc la tn s khá tt.
I.1.4 Lập lịch trình phụ thuộc kênh truyền và tương thích tốc độ
Trung tâm c truyc s dng truyn dn kênh chia s,
n thi gian - tn s t ng chia s gia nh
t trong HSPA, mc dù có s khác nhau gi chia s thi gian và
tn s trong LTE và thi gian và mã kênh trong HSPA.
9
I.1.5 Kiến trúc giao diện vô tuyến LTE/4G
Gi thng liên lc hii khác, quá
trình x lý c phân chia thành các lp giao thc khác nhau. Mc dù mt
s lt rong WCDMA/HSPA, mt s lp khác có s khác bit.
- Kênh
PCH (Paging Channel- Kênh DL-SCH (Downlink Shared Channel
- Kênh MCH (Multicast Chanel
- Kênh UL-SCH (Uplink Shared Channel
Hình I.8 - Ánh xạ các kênh logic tới các kênh truyền tải
Lớp vật lý - PHY
Lp vt lý chu trách nhim mã hóa, x lý HARQ lp vu ch, x lý
ánh x tín hiu ti ngun tài nguyên tn s - thi gian vng.
Các trạng thái LTE/4G
Trong LTE, mt thit b u cung có th có nhiu tr
i
: Hình I.12 - Các trạng thái LTE
I.1.6 Kiến trúc hệ thống mạng LTE/4G
Mbps. LTE/4G da trên nn tng không còn chuyn m
12
trong các th h 2G, 3G hin ti. Kin trúc mng ca LTE/4G s i
mng 3G hin thi. Tuy nhiên mng LTE/4G vn có th tích hp mt cách d dàng
vi mng 3G và 2G.
Vinaphone hin t dng công ngh WCDMA/3G - GSM/2G, nên
vic trin khai LTE/4G k th h tng mng tng nhà
trm có sn là hoàn toàn thun li và có tính kh thi cao, gim thiu nhi,
s dng công ngh mi nht nhm bo t truyn s liu mà không cn thay
i toàn b h tng m
Trong công tác chun b trin khai công ngh mi, cn phi nghiên cnh
ng phát trin công ngh t b ca các hãng cung cp sao cho phù hp
vi h tng mng hia chn thit b LTE/4G phù
hp mng WCDMA/3G và GSM-a chn s dng sao
rng có th trin khai LTE v m v t so vi
công ngh 3G, tuy nhiên cn cân nh dng cho các dch v,
c cp cho mng cn c qun
lý tn s.
I.2.1 Định hướng phát triển công nghệ và tính năng thiết bị của các hãng
cung cấp
Định hướng phát triển thiết bị vô tuyến - RAN
- Huawei: S dng thit b Multi BTS và Multi BSC, thit b có th tích hp chung các
khu khin và khi thu phát cho c GSM + WCDMA + LTE/4G. Có th cu hình
linh hot gia các công ngh.
- ZTE: S dng thit b Uni-RAN có th tích hp chung các khu khin và các khi
thu phát có th ni xa cho c GSM + WCDMA + LTE/4G.
13
14
Hình I.18 So sánh hiệu quả về mặt băng tần của HSPA+ và LTE
I.2.3 Nâng cấp các phần tử hệ thống mạng WCDMA/3G và GSM/2G đang
khai thác
i vi các nhà mp lên
WCDMA/3G, vic nâng cp lên HSDPA+ (3,5G) là thi k cho quá trình
tric khi nâng cp lên t 2G lên 3G, các nhà m
nâng cp h thng trin khai GPRS (2.5G) và EDGE (2.75G).
GSM/2G GPRS (2.5G) EDGE (2.75G) WCDMA/3G HSPA+ LTE (4G)
Nâng cấp mạng vô tuyến
n v t b mng vô tuyn ERAN,
cn có chic s dng thit b tích hp các công ngh khác nhau, d kin thit b
cho mng vô tuy c hin nâng cp mng vô tuyn t
m tin ti trin khai công ngh LTE/4G.
c 2011, mng vô tuyn ca Vinaphone ti các thành ph ln
vn s dng thit b Motorola. Ti Hà Ni, mng vô tuyn s dng thit b GSM/2G
ca Motorola (thế hệ cũ), thit b WCDMA/3G là loi thit b hãng Motorola phát
trin trên nn tng phn cng ca Huawei, nên dn ti thing b trong vic tích
hp các công ngh khác nhau trên cùng mt h thng và mt Node mng.
Vì vy cuu chuyn toàn b thit b
Motorola ti Hà Ni sang các tng thi thay th bng thit b tích hp
tnh/thành ph vi dùng d liu ln.
16
Thiết kế HLD và LLD
Tối ưu hóa thử nghiệm nâng chất lượng dịch vụ
I.3 Kết luận Chương I
CHƯƠNG II
VẤN ĐỀ TỐI ƯU TRONG MẠNG LTE/4G
II.1 Các vấn đề chung về tối ưu hóa mạng TTDĐ 2G/3G và
LTE/4G
II.1.1 Mục tiêu và quy trình chung trong tối ưu mạng vô tuyến
Mc tiêu ca tm bo chng dch v QoS ca m
phc v nhu cu khách hàng.
Các yêu cu t chng m i
s dng (vùng ph) hong cell trong mng).
Quá trình thc hin tng vô tuyn 2G/3G và LTE/4G bao gm 2 ni
dung :
1. Ti sóng
17
Eb/No
: t s nng mi
bit trên m ph công sut
tp âm
C/I : t l tín hiu trên nhiu
Pilot Pollution : nhiu kênh
pilot
SINR : T s tín hiu trên
nhiu tp âm
II.2 Các tham số chính cho việc tối ưu hóa mạng LTE/4G
Mt s loi tham s c thc hin ti eNB & UE, nhng tham s này
c s dng ng hiu sut mng, h tr trong s thích ng ca
mã hóa / u ch, ng ng ca kt ni.
Trong ch Idle mode, eNB phát qung bá bn tin các tham s
thc khung, trong m th t UE, eNB truyn mt bn tin cu hình kt
ni RRC ti UE cùng vi các mã nhn dng ID, lnh, s ng, và các tiêu chun báo
cáo, UE thc hin i ban tin báo cáo vi eNB. Mt s tham s chính
trong LTE là:
18
Tham số RSRP (Reference Signal Received Power) : Công sut tín hiu thu
trên ng này c thc hin u khin qung bá
BCCH.
c chia theo các mc ch
- RSRP 85 dBm;
- RSRP < 85 dBm;
- RSRP < 95 dBm.
c thc hing TCH và kênh ch th DCH.
II.3 Kịch bản khai thác, vận hành hệ thống phục vụ công tác
thiết kế tối ưu hóa mạng
II.3.1 Quy trình vận hành, quản lý chất lượng mạng
Trong
Thiết kế mạng
Design Network
Quy hoạch mạng
Planning Network
Thiết lập mạng
Instalation Network
Tối ưu hóa mạng
Optimization Network
Hình II.1 - Quá trình vận hành mạng của nhà khai thác
20
GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG MẠNG
* Thu thập và đánh giá các chỉ số KPI
trên hệ thống OMC
* Thu thập và phân tích phản ánh của
khách hàng
* Thu thập và phân tích dữ liệu đo
kiểm trên hiện trường
THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH
* Phân tích, nhận dạng lỗi
21
SINR
+ Tiêu chí v chng h thng
i dùng
+ Cách thc thu thp d liu
Thu thập số liệu và phân chia vùng tối ưu
Phân tích lỗi
Điều chỉnh tham số
II.5 Kết luận Chương II
Ch chung, các tham s chính cho vic t
mng kch bn vn hành, khai thác và bn thit k t
khu vc th nghim mng LTE/4G.
CHƯƠNG III
ỨNG DỤNG TỐI ƯU HÓA CHO MẠNG LTE/4G TẠI MỘT
KHU VỰC THUỘC THÀNH PHỐ CẤP 1 TẠI VIỆT NAM
III.1 Hệ thống Cell-Planning LTE/4G tích hợp module tối ưu
c, Vinaphone s dng h thng Cell-Planning ca
Aircom, Enterprise phiên bn V6.1 h tr công tác quy hoch, thit k và t
mng GSM/2G & WCDMA/3G.
chun b cho công tác th nghim mng LTE/4G, c n khai
mng thi m rng qun lý s ng cell nhin nâng cp h
thng Enterprise lên phiên bn V7.0 h tr ch, thit k và ti
ng LTE/4G.
Enterprise V7.0 cung cp mt cách tip cn linh ho lp k hoch và phân
tích các loi dch v khác nhau bng cách s dng mt s kt hp ca các loi dch
22
Công c
Huawei PROBE; Scanner; Data Card
Huawei Genex Assistant
III.2.3 Tối ưu hóa thử nghiệm một số khu vực
Khu vực Hồ Hoàn Kiếm
Khu vực Sân bay Nội Bài
24
Khu vực Nguyễn Hoàng Tôn - Ciputra
Khu vực Thượng Đình
III.3 Dự kiến các chỉ số đánh giá KPI cho quá trình tối ưu hóa mạng LTE/4G
III.3.1 Dự kiến các chỉ số đánh giá KPI lấy trên hệ thống giám sát
III.3.2 Dự kiến các chỉ số đánh giá KPI đo kiểm chất lượng mạng
III.4 Kết luận Chương III
v h thng Enterprise ca Aircom là mt h
thng h tr lp k hoch, tng và báo cáo, thit k chi tit th nghim h
th t s khu vc nh thc hin th
nghim.
25
KẾT LUẬN
tài Tt k, qui hoch mng LTE/4G nghiên cu c th gii
pháp trin khai LTE/4G trên mng 2G/3G, các v k thut n t
hóa mng vô tuyn LTE/4G và ng dng t nghim mt s khu vc nh cho
mn khai th nghim.