MỘT số bài TOÁN CHỌN lọc về PHÂN TÍCH đa THỨC THÀNH NHÂN tử - Pdf 33

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH


HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn
sách này là phiên bản in của sách điện tử tại .
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.
Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1.  Vào trang 
2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng
ký.
3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những
chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc.
4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn.
Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào
đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất.
5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào.
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in
cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương
ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới.

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải
chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm
để tiện truy cập.
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®


CÁC BÀI TOÁN ÔN LUYỆN


b. 

1
64

− 4y 2

d.  x 3m + y 6n

Xem lời giải tại:
/>5. Phân tích đa thức thành nhân tử
a.  x 2 − 4xy + 4y 2

b.  25a 2b 2 − c 2


c.  81a 2 + 18a + 1

d.  (a − b) 2 − 2(a − b)c + c 2

Xem lời giải tại:
/>6. Phân tích đa thức thành nhân tử
a.  8m 3 + 12m 2 + 6m + 1
c.  8a 3 − 12a 2b + 6ab 2 − b 3

(

b.  (a + b) 3 − a 3 + b 3


/>10. Phân tích thành nhân tử:
a.  x 3z + x 2yz − x 2z 2 − xyz 2
b.  x 3 + x 2y − x 2z − xyz


c.  a 2x + a 2y + ax + ay + x + y
d.  xa + xb + ya + yb − za − zb
Xem lời giải tại:
/>11. Phân tích thành nhân tử:
a.  a 2 + 2ab + b 2 − c 2 + 2cd − d 2
b.  x 2 − 4xy + 4y 2 − x + 2y
c.  z 2 − (x − 1) 2 + 2(x − 1) − 1
d.  xz − yz − x 2 + 2xy − y 2
Xem lời giải tại:
/>12. Phân tích thành nhân tử:
a.  x 2 + (a + b)xy + aby 2

b.  a 2 − (c + d)ab + cdb 2

c.  ab(x 2 + y 2) + xy(a 2 + b 2)

d.  (xy + ab) 2 + (ay − bx) 2

Xem lời giải tại:
/>13. Phân tích thành nhân tử:
a.  a 2x + aby − 2abx − 2b 2y
b.  a 2mx − abmx + a 2nx − abnx
c.  xy(m 2 + n 2) − mn(x 2 + y 2)
d.  a 2(b − c) + b 2(c − a) + c 2(a − b)
Xem lời giải tại:

d.  4a 2b 2 − a 2 + b 2 − c 2

Xem lời giải tại:
/>17. Phân tích đa thức thành nhân tử
a.  3x 2(a + b + c) + 36xy(a + b + c) + 108y 2(a + b + c)
b.  3x 3y − 6x 2y − 3xy 3 − 6xy 2z − 3xyz 2 + 3xy
Xem lời giải tại:
/>18. Phân tích thành nhân tử
a.  3x 2 − 8x + 4

b.  x 3 − x 2 − 4

c.  3x 3 − 7x 2 + 17x − 5

d.  x 3 + 5x 2 + 8x + 4

Xem lời giải tại:
/>19. Phân tích đa thức thành nhân tử
a.  x 3 − 7x − 6

b.  x 2 − 10x + 16

c.  x 2 + 6x + 8

d.  x 2 − 8x + 15

Xem lời giải tại:
/>20. Phân tích đa thức thành nhân tử
a.  x 4 + 4



(
b.  (x
c.  (x

a.  x 2 + 3x + 1

)

2

)(x

2

)

+ 3x + 2 − 6

2

+ 2x

+ 9x 2 + 18x + 20

2

+ 8x + 7 (x + 3)(x + 5) + 15

)

a.  n 2(n + 1) + 2n(n + 1) ⋮ 6 ∀n ∈ Z.
b.  55 n + 1 − 55 n ⋮ 54 ∀n ∈ N.
Xem lời giải tại:
/>29. Tìm nghiệm của đa thức: f(x) = x n(x + 1) − x n − x n − 1 (n ∈ N, n > 1).
 
Xem lời giải tại:
/>30. Tìm cặp số (x, y) thỏa mãn: x(y + 1) − y = 1.
 
Xem lời giải tại:
/>31. Tìm cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn: x(x − 2) − (2 − x)y − 2(x − 2) = 3.


 
Xem lời giải tại:
/>32. Biết x + 2y = 5, tìm giá trị của biểu thức: A = 7(x + 2y) + 3( − x − 2y) − x − 2y.
 
Xem lời giải tại:
/>33. Tìm x biết:
b.  2x(x − 9) + 5(x − 9) = 0

a.  7x 2 + 2x = 0

c.  2x 3 − 4x 2 + 2x = 0
d.  2x(3x − 1) − 3(1 − 3x) = 0
Xem lời giải tại:
/>34. Chứng minh rằng:
a. 7 19 + 7 20 + 7 21 ⋮ 57
2

b. 2 10 .8 50 − 32 7


1
3

x

Xem lời giải tại:
/>40. Chứng tỏ rằng
a.  A = 23 6 − 13 6 chia hết cho 360
b.  B = 5 12 + 5 6 chia hết cho 650
Xem lời giải tại:
/>41. Tính giá trị của biểu thức
a.  A = 26x 2 + y(2x + y) − 10x(x + y) biết x = 0, 25y
b.  B = 50y 2 + x(x − 2y) + 14y(x − y) biết x + 6y = 9
Xem lời giải tại:
/>42. Tính giá trị biểu thức
a.  A =

43 2 − 11 2
2

(36, 5) − (27, 5)
Xem lời giải tại:

2

b.  B =

97 3 + 83 3
180

/>45. Tính:
a.  Cho x + y = 3 và x 2 + y 2 = 5 . Tính x 3 + y 3
b.  Cho x – y = 5 và x 2 + y 2 = 15. Tính x 3 − y 3
Xem lời giải tại:
/>46. Cho a 2 + b 2 = 1; c 2 + d 2 = 1; ac + bd = 0 . Chứng minh rằng ab + cd = 0.
 
Xem lời giải tại:
/>47. Tìm các hệ số nguyên a, b, c, d sao cho đa thức x 4 + ax 3 + bx 2 − 8x + 4 viết
được dưới dạng bình phương của đa thức x 2 + cx + d.
 
Xem lời giải tại:
/>48. Tính nhanh giá trị mỗi đa thức.


a.  x 2 − 2xy − 4z 2 + y 2 tại x = 6; y = − 4; z = 45
b.  3(x − 3)(x + 7) + (x − 4) 2 + 48 tại x = 0, 5 
Xem lời giải tại:
/>49. Tìm x: 
a.  x 2 + 3x − 2x − 6 = 0

b.  x 2 + 6x − x − 6 = 0

c.  x 2 − 4x + 5x − 20 = 0

d.  x 3 − 10x 2 + 2x 2 − 20x = 0

Xem lời giải tại:
/>50. Tìm x biết:
a.  x(2x − 7) − 4x + 14 = 0


2

Xem lời giải tại:
/>55. Chứng minh rằng:
a.  a 3 + b 3 + c 3 − 3abc = (a + b + c)(a 2 + b 2 + c 2 − ab − bc − ca)
b.  (a + b + c) 3 − a 3 − b 3 − c 3 = 3(a + b)(b + c)(c + a)
Xem lời giải tại:
/>56. Cho a + b + c = 0; a 2 + b 2 + c 2 = 14.
Tính giá trị biểu thức: A = a 4 + b 4 + c 4
 
Xem lời giải tại:
/>57. Tính x, biết
a.  4x 2 − 25 − (2x − 5)(2x + 7) = 0
b.  2(x + 3) − x 2 − 3x = 0
c.  x 3 + 27 + (x + 3)(x − 9) = 0
Xem lời giải tại:
/>58. Tìm x, biết
a.  (2x − 1) 2 − 25 = 0
b.  8x 3 − 50x = 0

(

) (

)

c.  (x − 2) x 2 + 2x + 7 + 2 x 2 − 4 − 5(x − 2) = 0


Xem lời giải tại:


b.  xy − x + 5y − 7 = 0

Xem lời giải tại:
/>62. Tìm bốn số nguyên dương liên tiếp, biết rằng tích của chúng bằng 1680.
 
Xem lời giải tại:
/>63. Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì A = (2n − 1) 3 − (2n − 1) luôn chia
hết cho 24.
 
Xem lời giải tại:
/>64. Chứng minh rằng giá trị mỗi biểu thức sau luôn luôn không âm với mọi giá
trị của biến.


(
b.  B = (x + y )(z

)

a.  A = (x − y) 2 z 2 − 2z + 1 − 2(z − 1)(x − y) 2 + (x − y) 2
2

2

2

)

(


) + (z
2

2

− xy

)

2

 
Xem lời giải tại:
/>67. Chứng minh rằng nếu a 3 + b 3 + c 3 = 3abc thì a = b = c hoặc a + b + c = 0.
 
Xem lời giải tại:
/>68. Tính nhanh:
a.  37, 5.6, 5 − 7, 5.3, 4 − 6, 6.7, 5 + 3, 5.37, 5
b.  45 2 + 40 2 − 15 2 + 80.45
c.  25 2 − 15 2
d.  87 2 + 73 2 − 27 2 − 13 2
Xem lời giải tại:
/>

69. Tính nhanh giá trị biểu thức:
a.  M = x 2 + 4y 2 − 4xy tại x = 18; y = 4
b.  N = 8x 3 − 12x 2y + 6xy 2 − y 3 tại x = 6; y = − 8
c.  P = x 4 − 12x 3 + 12x 2 − 12x + 111 tại x = 11
Xem lời giải tại:

43 2 − 11 2
(36, 5) 2 − (27, 5) 2

b.  B =

97 3 + 83 3
180

− 97.83

Xem lời giải tại:
/>75. Chứng minh giá trị của mỗi đa thức sau luôn không âm với mọi giá trị của
các biến.
a.  A = (x − y) 2(z 2 − 2z + 1) − 2(z − 1)(x − y) 2 + (x − y) 2
b.  B = (x 2 + y 2)(z 2 − 4z + 4) − 2(z − 2)(x 2 + y 2) + x 2 + y 2
Xem lời giải tại:
/>76. Tìm x biết:
a.  4x 2 − 25 − (2x − 5)(2x + 7) = 0
b.  x 3 + 27 + (x + 3)(x − 9) = 0
c.  2x 3 + 3x 2 + 2x + 3 = 0
Xem lời giải tại:
/>77. Tìm x biết:
a.  x 2 + 3x − 18 = 0

b.  8x 2 + 30x + 7 = 0

c.  x 3 − 11x 2 + 30x = 0
Xem lời giải tại:
/>78. Tìm nghiệm của đa thức:
a.  f(x) = x 3 + 6x 2 + 11x + 6

phương của một số nguyên.
 


Xem lời giải tại:
/>86. Cho a là số nguyên. Chứng minh rằng biểu thức 
M = (a + 1)(a + 2)(a + 3)(a + 4) + 1 là bình phương của một số nguyên.
 
Xem lời giải tại:
/>87. Cho x, y, z là các số tự nhiên. Chứng minh rằng 
B = 4x(x + y)(x + y + z)(x + z) + y 2z 2 là một số chính phương.
 
Xem lời giải tại:
/>
(

88. Chứng tỏ rằng đa thức A = x 2 + 1

) + 9 (x + 1 )
4

2

3

(

+ 21 x 2 + 1

)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status