ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ I, LỚP 6
Đề số 2 (Thời gian làm bài: 90 phút)
A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Nội dung chính
Ôn tập và bổ túc về số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TN
TL
TN
2
1
TL
4
tự nhiên
1,0
0,5
5
2
1
8
3,5
4,5
2,0
2
11
8
1
0,5
0,5
Tổng
2
3,5
A. 9
B. 7
C. 5
D. 3.
1
Ki I D2
Câu 4. Kết quả của phép tính 315 : 35 là:
A. 13
B. 320
C. 310
D. 33.
Câu 5. Kết quả của phép tính 55.253 là:
A. 510
B. 511
C. 12515
D. 530
Câu 6. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 100 mà chữ số 7 là chữ số hàng
B. −6
C. 2
D. 6.
Câu 10. Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là số nào?
A. −789
B. −987
C. −123
D. −102.
Câu 11. Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn −2 ≤ x ≤ 3 ?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3.
Câu 12. Cho x − (−11) = 8. Số x bằng :
A. 3
B. −3
C. −19
P
N
H×nh 2
O.
B. Điểm M và N nằm cùng phía đối với điểm O.
C. Điểm O và N nằm khác phía đối với điểm M.
D. Điểm M và N nằm khác phía đối với điểm P.
Câu 15. Điền dấu × vào ô thích hợp:
Câu
Đúng Sai
a) Nếu AB + BC = AC thì B là trung điểm của AC.
b) Nếu điểm B nằm giữa hai điểm A và C và AB = BC thì B là
trung điểm của AC.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 16 (1,0 điểm). Tính
A = 1125 : 32 + 43.125 − 125 : 52.
Câu 17 (2 điểm).
a) Tìm x biết:
b) Tính nhanh:
45 : (3x − 4) = 32.
(25 + 51) + (42 − 25 − 53 − 51).
Câu 18 (2 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường không quá 500 em. Nếu