Nghiên cứu vận dụng các phương pháp tính khấu hao phù hợp với các điều kiện cụ thể trong các doanh nghiệp - Pdf 34

L I M Đ UỜ Ở Ầ
Cùng v i quá trình phát tri n và đ i m i c ch kinh t , h th ngớ ể ổ ớ ơ ế ế ệ ố
k toán Vi t Nam đã không ng ng phát tri n và hoàn thi n, góp ph nế ệ ừ ể ệ ầ
tích c c vào vi c tăng c ng và nâng cao ch t l ng qu n lý tài chínhự ệ ườ ấ ượ ả
c a nhà n c và trong qu n lý doanh nghi p. V i tinh th n chung đó, hủ ướ ả ệ ớ ầ ệ
th ng k toán doanh nghi p m i đã đ c xây d ng phù h p v i đ cố ế ệ ớ ượ ự ợ ớ ặ
đi m kinh t , yêu c u qu n tr kinh doanh c a doanh nghi p.ể ế ầ ả ị ủ ệ
Tuy nhiên, đ phù h p v i nh ng quy đ nh m i v c ch tài chính đ iể ợ ớ ữ ị ớ ề ơ ế ố
v i các doanh nghi p hi n nay thì h th ng k toán ph i th ng xuyênớ ệ ệ ệ ố ế ả ườ
b sung, hoàn thi n đ phù h p v i th c t .ổ ệ ể ợ ớ ự ế
Trong nh ng v n đ c n đ c p hi n nay, thì vi c các ph ngữ ấ ề ầ ề ậ ệ ệ ươ
pháp kh u hao tài s n c đ nh (TSCĐ) cũng r t c n đ c xem xét, đánhấ ả ố ị ấ ầ ượ
giá. B i v y, các doanh nghi p khi tính toán và phân b giá tr c a TSCĐở ậ ệ ổ ị ủ
vào chi phí kinh doanh trong t ng kỳ c n ph i l a ch n m t ph ngừ ầ ả ự ọ ộ ươ
pháp tính kh u hao h p lý v i tình hình s n xu t kinh doanh (SXKD) c aấ ợ ớ ả ấ ủ
doanh nghi p mình.ệ
Xu t phát t m c tiêu và t m quan tr ng c a vi c th c hi n côngấ ừ ụ ầ ọ ủ ệ ự ệ
tác kh u hao TSCĐ trong doanh nghi p là r t c n thi t nên chúng tôi đãấ ệ ấ ầ ế
ch n đ tài :ọ ề
“Nghiên c u v n d ng các ph ng pháp tính kh u hao phù h p v iứ ậ ụ ươ ấ ợ ớ
các đi u ki n c th trong các doanh nghi p”.ề ệ ụ ể ệ
Sau đây, tôi xin trình bày vào n i dung chính c a đ tài.ộ ủ ề
1
1. C s lý lu n v tài s n c đ nh và kh u hao tài s n c đ nh.ơ ở ậ ề ả ố ị ấ ả ố ị
1.1. M c tiêu, đ i t ng, ph ng pháp nghiên c u tái s n c đ nh vàụ ố ượ ươ ứ ả ố ị
kh u hao tài s n c đ nh.ấ ả ố ị
1.1.1. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u.ố ượ ạ ứ
- Đ i t ng nghiên c u : các ph ng pháp KHTSCĐ trong doanhố ượ ứ ươ
nghi p theo các quy đ nh c a b tài chính.ệ ị ủ ộ
- Ph m vi nghiên c u: các ph ng pháp KHTSCĐ trong các doanhạ ứ ươ
nghi p thu c các lĩnh v c SXKD khác nhau: Doanh nghi p s n xu t,ệ ộ ự ệ ả ấ

theo cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Có th hi u: V n kinh doanhạ ộ ả ấ ể ể ố
c a doanh nghi p là bi u hi n b ng ti n c a toàn b giá tr tài s nủ ệ ể ệ ằ ề ủ ộ ị ả
2
đ c huy đ ng, s d ng vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh nh m m cượ ộ ử ụ ạ ộ ả ấ ằ ụ
đích sinh l i.”ờ
V n kinh doanh c a doanh nghi p th ng xuyên bi n đ ng vàố ủ ệ ườ ế ộ
chuy n hóa t hình thái ban đ u là ti n sang hình thái hi n v t và cu iể ừ ầ ề ệ ậ ố
cùng l i tr v hình thái đ u tiên là ti n. S v n đ ng c a v n kinhạ ở ề ầ ề ự ậ ộ ủ ố
doanh nh v y đ c g i là s tu n hoàn c a v n. Quá trình ho t đ ngư ậ ượ ọ ự ầ ủ ố ạ ộ
s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p di n ra liên t c, không ng ng. Doả ấ ủ ệ ễ ụ ừ
đó, s tu n hoàn c a v n kinh doanh cũng di n ra liên t c, l p đi l p l iự ầ ủ ố ễ ụ ặ ặ ạ
có tính ch t chu kỳ t o thành s chu chuy n c a v n kinh doanh. S chuấ ạ ự ể ủ ố ự
chuy n c a v n kinh doanh ch u s chi ph i r t l n b i đ c đi m kinhể ủ ố ị ự ố ấ ớ ở ặ ể
t - k thu t c a ngành kinh doanh.ế ỹ ậ ủ
Căn c vào đ c đi m chu chuy n c a v n, có th chia v n kinhứ ặ ể ể ủ ố ể ố
doanh ra thành hai lo i: V n c đ nh và v n l u đ ng.ạ ố ố ị ố ư ộ
1.2.2. V n c đ nh.ố ố ị
1.2.2.1. Khái ni m.ệ
Trong n n kinh t th tr ng đ có đ c tài s n c đ nh c n thi tề ế ị ườ ể ượ ả ố ị ầ ế
cho ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p ph i ng tr c m t l ngạ ộ ủ ệ ả ứ ướ ộ ượ
v n ti n t nh t đ nh. S v n mà doanh nghi p ng ra đ hình thành lênố ề ệ ấ ị ố ố ệ ứ ể
tài s n c đ nh đ c g i là v n c đ nh. V y ta có th rút ra khái ni mả ố ị ượ ọ ố ố ị ậ ể ệ
v v n c đ nh: ề ố ố ị “V n c đ nh là bi u hi n b ng ti n c a toàn b tàiố ố ị ể ệ ằ ề ủ ộ
s n c đ nh c a doanh nghi p.”ả ố ị ủ ệ
1.2.2.2. Đ c đi m:ặ ể
Là s v n đ u t ng tr c đ mua s m, xây d ng các tài s n cố ố ầ ư ứ ướ ể ắ ự ả ố
đ nh nên quy mô c a v n c đ nh l n hay nh s quy t đ nh đ n quy môị ủ ố ố ị ớ ỏ ẽ ế ị ế
tính đ ng b c a tài s n c đ nh, nh h ng r t l n đ n trình đ trangồ ộ ủ ả ố ị ả ưở ấ ớ ế ộ
thi t b kĩ thu t và công ngh s n xu t, năng l c s n xu t kinh doanhế ị ậ ệ ả ấ ự ả ấ
c a doanh nghi p. M t khác, trong quá trình tham gia vào ho t đ ng s nủ ệ ặ ạ ộ ả

tr l n, có th i gian s d ng, luân chuy n, thu h i trên m t nămị ớ ờ ử ụ ể ồ ộ ho cặ
trên m t chu kỳ kinh doanh (n u chu kỳ kinh doanh l n h n ho c b ng 1ộ ế ớ ơ ặ ằ
năm), đ ng th i ph i th a mãn t t c các tiêu chu n c a tài s n cồ ờ ả ỏ ấ ả ẩ ủ ả ố
đ nh.”ị
Trên th c t , khái ni m TSCĐ bao g m nh ng tài s n đang sự ế ệ ồ ữ ả ử
d ng, ch a đ c s d ng ho c không còn đ c s d ng trong quá trìnhụ ư ượ ử ụ ặ ượ ử ụ
s n xu t kinh doanh do chúng đang trong quá trình hoàn thành (máy mócả ấ
thi t b đã mua nh ng ch a ho c đang l p đ t, nhà x ng đang xây d ngế ị ư ư ặ ắ ặ ưở ự
ch a hoàn thành...) ho c do chúng ch a h t giá tr s d ng nh ng khôngư ặ ư ế ị ử ụ ư
đ c s d ng. Nh ng tài s n thuê tài chính mà doanh nghi p s s h uượ ử ụ ữ ả ệ ẽ ở ữ
cũng thu c v TSCĐ.ộ ề
Theo chu n m c k toán Vi t Nam, tài s n c đ nh là nh ng tẩ ự ế ệ ả ố ị ữ ư
li u lao đ ng đáp ệ ộ ngứ t t c các tiêu ấ ả chu n sau:ẩ
+ Th i gian s d ng: T m t năm tr lênờ ử ụ ừ ộ ở
+ Tiêu chu n v giá tr : Ph i có giá tr t i thi u m t m c nh tẩ ề ị ả ị ố ể ở ộ ứ ấ
đ nh do Nhà n c quy đ nh phù h p v i tình hình kinh t c a t ng th iị ướ ị ợ ớ ế ủ ừ ờ
kỳ (theo ch đ k toán ban hành theo quy t đ nh ế ộ ế ế ị 203/2009/TT-BTC,
ngày 12 tháng 10 năm 2009 thì TSCĐ có giá tr ị t 10.000.000ừ đ ngồ trở
lên).
+ Ch c ch n ph i thu đ c l i ích kinh t trong t ng lai t vi cắ ắ ả ượ ợ ế ươ ừ ệ
s d ng tài s n đó.ử ụ ả
+ Nguyên giá c a tài s n ph i đ c xác đ nh m t cách tin c y.ủ ả ả ượ ị ộ ậ
* Đ c đi m c a tài s n c đ nh:ặ ể ủ ả ố ị
+ Tham gia vào nhi u chu kỳ s n xu t kinh doanh nh ng khôngề ả ấ ư
thay đ i v hình thái v t ch t ban đ u cho t i khi b h h ng.ổ ề ậ ấ ầ ớ ị ư ỏ
4
+ Giá tr tài s n c đ nh d n và d ch chuy n hoàn toàn vào chi phíị ả ố ị ầ ị ể
s n xu t kinh doanh trong kỳ.ả ấ
+ V n đ u t ban đ u vào tài s n c đ nh th ng l n, th i gianố ầ ư ầ ả ố ị ườ ớ ờ
thu h i v n dài.ồ ố

+ Nhà c a, v t ki n trúc: Là toàn b các công trình ki n trúc nhử ậ ế ộ ế ư
nhà làm vi c, nhà kho, hàng rào, tháp n c, đ ng xá, c u c ng…ệ ướ ườ ầ ố
+ Máy móc thi t b : Là toàn b các lo i máy móc, thi t b dùngế ị ộ ạ ế ị
trong ho t đ ng c a doanh nghi p nh máy móc thi t b chuyên dùng,ạ ộ ủ ệ ư ế ị
máy móc thi t b công tác, dây chuy n công ngh …ế ị ề ệ
5
+ Ph ng ti n v n t i, thi t b truy n d n: G m các lo i ph ngươ ệ ậ ả ế ị ề ẫ ồ ạ ươ
ti n v n t i đ ng b , đ ng sông, đ ng bi n… và các thi t b truy nệ ậ ả ườ ộ ườ ườ ể ế ị ề
d n v thông tin, đi n n c, băng truy n v t t , hàng hóa…ẫ ề ệ ướ ề ậ ư
+ Thi t b , d ng c qu n lý: Là nh ng thi t b , d ng c dùng trongế ị ụ ụ ả ữ ế ị ụ ụ
công tác qu n lý ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p nh : máy viả ạ ộ ủ ệ ư
tính, thi t b đi n t , thi t b đo l ng, ki m tra ch t l ng, máy hút b i,ế ị ệ ử ế ị ườ ể ấ ượ ụ
hút m…ẩ
+ V n cây lâu năm (nh cà phê, cao xu, cây ăn qu …), súc v tườ ư ả ậ
làm vi c (nh trâu, bò,…), ho c súc v t cho s n ph m (bò s a..).ệ ư ặ ậ ả ẩ ữ
- Tài s n c đ nh vô hình: Là nh ng tài s n không có hình thái v tả ố ị ữ ả ậ
ch t nh ng xác đ nh đ c giá tr , do doanh nghi p qu n lý và s d ngấ ư ị ượ ị ệ ả ử ụ
trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh, cung c p d ch v ho c cho các đ iạ ộ ả ấ ấ ị ụ ặ ố
t ng khác thuê ho c dùng v i m c đích qu n lý. ượ ặ ớ ụ ả
Tài s n c đ nh vô hình ch đ c th a nh n khi xác đ nh đ c giáả ố ị ỉ ượ ừ ậ ị ượ
tr c a nó, th hi n m t l ng giá tr l n đã đ c đ u t có liên quanị ủ ể ệ ộ ượ ị ớ ượ ầ ư
tr c ti p đ n nhi u chu kỳ kinh doanh c a doanh nghi p. Thông th ng,ự ế ế ề ủ ệ ườ
tài s n c đ nh vô hình g m các lo i sau:ả ố ị ồ ạ
- Quy n s d ng đ t có th i h n.ề ử ụ ấ ờ ạ
- Nhãn hi u hàng hóa.ệ
- Quy n phát hành.ề
- Ph n m m máy vi tính.ầ ề
- B n quy n, b ng sáng ch ,…ả ề ằ ế
Ph ng pháp phân lo i này giúp cho ng i qu n lý th y đ c cươ ạ ườ ả ấ ượ ơ
c u đ u t vào tài s n c đ nh theo hình th c bi u hi n, là căn c đấ ầ ư ả ố ị ứ ể ệ ứ ể

* Phân lo i theo hình th c đ u t : ạ ứ ầ ư
Căn c vào hình th c đ u t có th chia tài s n c đ nh c a doanhứ ứ ầ ư ể ả ố ị ủ
nghi p thành các lo i sau:ệ ạ
- Tài s n c đ nh mua s m: Là tài s n c đ nh h u hình đ c đ uả ố ị ắ ả ố ị ữ ượ ầ
t b ng hình th c mua s m tr c ti p ho c gián ti p trao đ i qua tài s nư ằ ứ ắ ự ế ặ ế ổ ả
khác có giá tr t ng đ ng.ị ươ ươ
- Tài s n c đ nh xây d ng ho c t s n xu t: Là tài s n c đ nhả ố ị ự ặ ự ả ấ ả ố ị
h u hình đ c đ u t b ng hình th c t xây l p (ví d nh nhà x ng,ữ ượ ầ ư ằ ứ ự ắ ụ ư ưở
v t ki n trúc…)ậ ế
- Tài s n c đ nh thuê tài chính: Là nh ng tài s n c đ nh đ cả ố ị ữ ả ố ị ượ
doanh nghi p đ u t b ng hình th c thuê c a công ty cho thuê tài chính.ệ ầ ư ằ ứ ủ
- Tài s n c đ nh không ph i đ u t : Là nh ng tài s n c đ nh cóả ố ị ả ầ ư ữ ả ố ị
đ c do đ c c p, đ c đi u chuy n đ n, đ c t ng, nh n góp v nựợ ượ ấ ượ ề ể ế ượ ặ ậ ố
liên doanh…
Phân lo i tài s n c đ nh theo hình th c đ u t th ng áp d ng đạ ả ố ị ứ ầ ư ườ ụ ể
nghiên c u xác đ nh đúng, đ giá tr c a tài s n c đ nh c a doanhứ ị ủ ị ủ ả ố ị ủ
nghi p phù h p v i ch đ qu n lý s d ng và kh u hao tài s n c đ nh.ệ ợ ớ ế ộ ả ử ụ ấ ả ố ị
Trên đây là các cách phân lo i ch y u. Ngoài ra còn có các cách phânạ ủ ế
lo i tài s n c đ nh theo quy n s h u v.v… M i cách phân lo i đáp ngạ ả ố ị ề ở ữ ỗ ạ ứ
nh ng yêu c u nh t đ nh c a công tác qu n lý. Trong th c t doanhữ ầ ấ ị ủ ả ự ế
nghi p có th k t h p nhi u ph ng pháp phân lo i tài s n c đ nh tùyệ ể ế ợ ề ươ ạ ả ố ị
theo yêu c u qu n lý c a t ng th i kỳ.ầ ả ủ ừ ờ
1.3. Kh u hao tài s n c đ nh.ấ ả ố ị
1.3.1. Hao mòn và kh u hao tài s n c đ nh.ấ ả ố ị
1.3.1.1. Hao mòn c a tài s n c đ nh.ủ ả ố ị
Trong quá trình tham gia vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh, doạ ộ ả ấ
ch u tác đ ng c a nhi u nguyên nhân khác nhau nên tài s n c đ nh bị ộ ủ ề ả ố ị ị
hao mòn d n, v y: ầ ậ “Hao mòn tài s n c đ nh là s gi m d n v giá trả ố ị ự ả ầ ề ị
s d ng và giá tr ho c gi m giá tr c a tài s n c đ nh.”ử ụ ị ặ ả ị ủ ả ố ị
7

không ch di n ra đ i v i tài s n c đ nh h u hình mà ngay c đ i v i tàiỉ ễ ố ớ ả ố ị ữ ả ố ớ
s n vô hình.ả
Đ thu h i l i giá tr c a tài s n c đ nh do s hao mòn (hao mònể ồ ạ ị ủ ả ố ị ự
h u hình và hao mòn vô hình) nh m tái s n xu t tài s n c đ nh khi h tữ ằ ả ấ ả ố ị ế
th i gian s d ng c n tính đ n vi c chuy n tái s n c đ nh vào giá trờ ử ụ ầ ế ệ ể ả ố ị ị
s n ph m t o ra b ng vi c kh u hao tài s n c đ nh.ả ẩ ạ ằ ệ ấ ả ố ị
1.3.1.2. Kh u hao tài s n c đ nh. ấ ả ố ị
“Kh u hao tài s n c đ nh là s phân b m t cách có h th ng giáấ ả ố ị ự ố ộ ệ ố
tr ph i thu h i c a tài s n c đ nh trong su t th i gian s d ng h u íchị ả ồ ủ ả ố ị ố ờ ử ụ ữ
c a tài s n c đ nh đó.”ủ ả ố ị
8
Vì th , kh u hao tài s n c đ nh là m t y u t chi phí và đ c tính vàoế ấ ả ố ị ộ ế ố ượ
giá thành s n ph m.ả ẩ
- Xét v m t kinh t , kh u hao tài s n c đ nh là m t kho n chiề ặ ế ấ ả ố ị ộ ả
phí s n xu t kinh doanh trong kỳ nh ng không ph i là kho n chi tiêuả ấ ư ả ả
b ng ti n trong kỳ.ằ ề
- Xét v m t tài chính, kh u hao tài s n c đ nh là m t cách thuề ặ ấ ả ố ị ộ
h i v n đ u t ng tr c, vì sau khi s n ph m đ c tiêu th , m t sồ ố ầ ư ứ ướ ả ẩ ượ ụ ộ ố
ti n đ c trích ra t ti n thu bán hàng t ng ng v i s đã kh u haoề ượ ừ ề ươ ứ ớ ố ấ
trong kỳ đ c g i ượ ọ
- Xét v m t nguyên lý, khi ch a t i th i h n tái s n xu t tài s nề ặ ư ớ ờ ạ ả ấ ả
c đ nh thì s ti n kh u hao đ c tích lu l i d n d n d i hình tháiố ị ố ề ấ ượ ỹ ạ ầ ầ ướ
m t qu ti n t d tr g i là qu kh u hao.ộ ỹ ề ệ ự ữ ọ ỹ ấ
Nh ng trên th c t hi n nay, các doanh nghi p có quy n s d ngư ự ế ệ ệ ề ử ụ
linh ho t s ti n trích kh u hao sao cho có hi u qu và ph i hoàn trạ ố ề ấ ệ ả ả ả
đúng h n đ tái s n xu t gi n đ n ho c tái s n xu t m r ng tài s n cạ ể ả ấ ả ơ ặ ả ấ ở ộ ả ố
đ nh khi có nhu c u. ị ầ
M c đích c a kh u hao tài s n c đ nh là nh m thu h i v n đ táiụ ủ ấ ả ố ị ằ ồ ố ể
s n xu t ra tài s n c đ nh. N u doanh nghi p t ch c qu n lý và sả ấ ả ố ị ế ệ ổ ứ ả ử
d ng t t thì ti n kh u hao không ch có tác d ng tái s n xu t gi n đ nụ ố ề ấ ỉ ụ ả ấ ả ơ

đ c s d ng ph bi n đ tính kh u hao cho các lo i TSCĐ h u hình cóượ ử ụ ổ ế ể ấ ạ ữ
m c đ hao mòn đ u qua các nămứ ộ ề
* M c kh u hao TSCĐ:ứ ấ
Theo ph ng pháp này, m c kh u hao bình quân hàng năm c a ươ ứ ấ ủ
TSCĐ đ c xác đ nh theo công th c sau.ượ ị ứ
M c kh u hao hàng nămứ ấ
c a TSCĐủ =
Giá tr ph i kh u hao TSCĐị ả ấ
Th i h n s d ng c a TSCĐờ ạ ử ụ ủ
Giá tr ph i kh u haoị ả ấ
TSCĐ
= Nguyên giá c aủ
TSCĐ
- Giá tr thanh lýị
c tínhướ
“Nguyên giá c a TSCĐ: là toàn b các chi phí th c t doanhủ ộ ự ế
nghi p đã chi ra đ có TSCĐ cho t i khi đ a TSCĐ vào tr ng thái s nệ ể ớ ư ạ ẵ
sàng s d ng.”ử ụ
Nguyên giá c a TSCĐ bao g m:ủ ồ
- Giá mua th c t ph i tr : giá ghi trên hóa đ n tr đi các kho nự ế ả ả ơ ừ ả
gi m giá, chi t kh u mua hàng (n u có).ả ế ấ ế
- Các chi phí kèm theo tr c khi đ a TSCĐ vào s d ng nh chiướ ư ử ụ ư
phí v n chuy n, b c d , l p đ t, ch y th l n đ u, đi u ch nh, l phíậ ể ố ỡ ắ ặ ạ ử ầ ầ ề ỉ ệ
tr c b , lãi ti n vay đ u t TSCĐ khi ch a đ a vào s d ng và thuướ ạ ề ầ ư ư ư ử ụ ế
không đ c hoàn. Đ i v i TSCĐ doanh nghi p xây d ng thì nguyên giáượ ố ớ ệ ự
là giá tr th c t đã chi ra đ xây d ng TSCĐ. Đ i v i TSCĐ vô hình:ị ự ế ể ự ố ớ
Nguyên giá là t ng chi phí th c t đã đ u t vào tài s n đó.ổ ự ế ầ ư ả
Giá tr thanh lý c tính đ c xác đ nh b ng k t qu thanh lý cị ướ ượ ị ằ ế ả ướ
tính tr đi chi phía thanh lý c tính. Đ đ n gi n hóa v n đ ng i taừ ướ ể ơ ả ấ ề ườ
quy c thu thanh lý b ng chi phí th c hi n thanh lý TSCĐ nên ta cóướ ằ ự ệ

NG
M
kh
x 100%
T đó: T l kh u hao tháng c a TSCĐ:ừ ỷ ệ ấ ủ
T
th
=
12
T
kh
Trong công tác qu n lý, ng i ta s d ng các lo i t l kh u hao:ả ườ ử ụ ạ ỷ ệ ấ
- T l kh u hao c a t ng TSCĐ ỷ ệ ấ ủ ừ
- T l kh u hao c a t ng lo i TSCĐ ỷ ệ ấ ủ ừ ạ
- T l kh u hao t ng h p bình quân c a các lo i TSCĐ trongỷ ệ ấ ổ ợ ủ ạ
doanh nghi p. Và có th đ c tính b ng 2 cách :ệ ể ượ ằ
Cách 1:
kh
T
=
k
kh
NG
M
Trong đó: +
kh
T
: T l kh u hao t ng h p bình quân năm.ỷ ệ ấ ổ ợ
+ M
kh

ph ng pháp kh u hao đ ng th ng. Doanh nghi p ho t đ ng có hi uươ ấ ườ ẳ ệ ạ ộ ệ
11
qu kinh t cao đ c kh u hao nhanh nh ng t i đa không quá 2 l n m cả ế ượ ấ ư ố ầ ứ
kh u hao xác đ nh theo ph ng pháp đ ng th ng đ nhanh chóng đ iấ ị ươ ườ ẳ ể ổ
m i công ngh . Tài s n c đ nh tham gia vào ho t đ ng kinh doanh đ cớ ệ ả ố ị ạ ộ ượ
trích kh u hao nhanh là máy móc, thi t b ; d ng c làm vi c đo l ng,ấ ế ị ụ ụ ệ ườ
thí nghi m; thi t b và ph ng ti n v n t i; d ng c qu n lý; súc v t,ệ ế ị ươ ệ ậ ả ụ ụ ả ậ
v n cây lâu năm. Khi th c hi n trích kh u hao nhanh, doanh nghi pườ ự ệ ấ ệ
ph i đ m b o kinh doanh có lãi. Tr ng h p doanh nghi p trích kh uả ả ả ườ ợ ệ ấ
hao nhanh v t 2 l n m c quy đ nh t i khung th i gian s d ng tài s nượ ầ ứ ị ạ ờ ử ụ ả
c đ nh nêu t i Ph l c 1 kèm theo thông t 206/2003QĐ-BTC, thì ph nố ị ạ ụ ụ ư ầ
trích v t m c kh u hao nhanh (quá 2 l n) không đ c tính vào chi phíượ ứ ấ ầ ượ
h p lý khi tính thu thu nh p trong kỳ.ợ ế ậ
u đi m: Ư ể Vi c tính toán đ n gi n, d tính.T ng m c kh u haoệ ơ ả ễ ổ ứ ấ
c a TSCĐ đ c phân b đ u đ n vào các năm s d ng TSCĐ nên khôngủ ượ ố ề ặ ử ụ
gây ra s bi n đ ng quá m c khi tính chi phí kh u hao vào giá thành s nự ế ộ ứ ấ ả
ph m h ng năm. Thông qua vi c xem xét t l kh u hao th c t TSCĐẩ ằ ệ ỷ ệ ấ ự ế
có th đánh giá đ c t l kh u hao và thu h i v n c đ nh c a doanhể ượ ỷ ệ ấ ồ ố ố ị ủ
nghi p. Ph ng pháp này bi t tr c đ c th i h n thu h i v n.ệ ươ ế ướ ượ ờ ạ ồ ố
H n ch :ạ ế Ph ng pháp này không th t phù h p đ i v i lo iươ ậ ợ ố ớ ạ
TSCĐ mà có m c đ không đ u nhau gi a các kỳ trong năm hay gi a cácứ ộ ề ữ ữ
năm khác nhau trong tr ng h p không l ng đ c h t s phát tri nườ ợ ườ ượ ế ự ể
nhanh chóng c a khoa h c và công ngh doanh nghi p có th b m t v nủ ọ ệ ệ ể ị ấ ố
c đ nh.ố ị
Đ th bi u di n m c kh u hao hàng năm theo ồ ị ể ễ ứ ấ
ph ng pháp đ ng th ng.ươ ườ ẳ
1.4.2. Ph ng pháp kh u hao nhanh. ươ ấ
Đ kh c ph c nh ng nh c đi m c a ph ng pháp kh u haoể ắ ụ ữ ượ ể ủ ươ ấ
đ ng th ng và thúc đ y thu h i nhanh h n v n c đ nh ng i ta sườ ẳ ẩ ồ ơ ố ố ị ườ ử
năm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status