Tổng hợp bài tập và đáp án môn kế toán quản trị - Pdf 34

1

BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA

Chương PHÂN LOẠI CHI PHÍ

Tiền cho thuê mặt bằng
Chi phí thép
Lương quản đốc
Lương công nhân
Chi phí thuê thiết bị
Khấu hao TSCĐ
Chi phí quảng cáo
Chi phí giao hàng
LN từ việc đầu tư hiện tại

X
X

X
X

X

X
X

X
X
X
X


kỳChi phí thời

Chi phí SXC

NCTTChi phí

Chi phí NLTT

Định phí

Biến phí

Bài 1


2

1. Phân loại chi phí
• Giá vốn hàng bán – Biến phí
• Chi phí vận chuyển – Hỗn hợp
• Chi phí quảng cáo – Định phí
• Lương và hoa hồng bán hàng – Hỗn hợp
• Chi phí bảo hiểm – Định phí
• Chi phí khấu hao – Định phí
2. Dùng cực đại cực tiểu
• Chi phí vận chuyển – Hỗn hợp
o a = 80nđ/sp
o b = 200.000nđ/tháng
• Lương và hoa hồng bán hàng – Hỗn hợp

Vận chuyển
Quảng cáo
Lương và hoa hồng
Bảo hiểm
Khấu hao
Cộng định phí
Lợi nhuận

200.000
700.000
350.000
90.000
420.000
1.760.000
580.000

Bài 12

Chi phí nhân viên phân xưởng (F)
Chi phí vật liệu công cụ sản xuất (V)
Chi phí bảo trì máy móc sản xuất (M)
Chi phí sản xuất chung (M)

Mức hoạt động
Min = 10.000h
Max = 17.500h
12.000
12.000
10.400
18.200

32.000

Đơn vị
0,40

%
100,00

8.000
6.400
3.200
1.600
1.600
800
21.600
10.400

0,27
0,13

67,50
32,50

5.000
3.000
4.000
12.000


4

Bài 14
Nguyên liệu trực tiếp
• TKĐK
• Mua trong kỳ
• Nguyên liệu có thể sử dụng
• TKCK
• Chi phí nguyên liệu trong kỳ
Nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
• Thuê phương tiện
• Bảo hiểm
• Chi phí phục vụ
• Lương nhân viên phân xưởng
• Khấu hao tài sản cố định sản xuất
• Bảo trì máy móc sản xuất
Cộng chi phí sản xuất chung
Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
Cộng sản phẩm dở dang đầu kỳ
Trừ sản phẩm dở dang cuối kỳ
Trị giá thành phẩm sản xuất trong kỳ
Doanh thu
Giá vốn hàng bán
• TP TKĐK
• TP sản xuất trong kỳ
• Trị giá TP có thể bán
• TP TKCK
Lãi gộp

6.800
76.000

• Chi phí phục vụ
• Lương quản lý
• Lương nhân viên bán hàng
• Khấu hao thiết bị bán hàng
• Chi phí quảng cáo
Lợi nhuận

3.200
800
2.000
10.000
4.000
4.000
2.800

26.800
20.000

BÀI TẬP – SÁCH GIÁO KHOA
Chương 3 CVP
Bài 1
1. Lập báo cáo trực tiếp

Doanh thu
Biến phí
• Nguyên liệu trực tiếp
• Nhân công trực tiếp
• Sản xuất chung - Biến phí (50.000X500)
• Hoa hồng bán hàng
• Vận chuyển

82.000.000
25.000.000
48.000.000
17.500.000
4.000.000
326.500.000
273.500.000
70.000.000
110.000.000
85.000.000

2. Hai phương án
a.
Phương án 1
• Giá bán = 12.000X0.8 = 9.600đ
• Biến phí = 6.530 – (2.400X8%) = 6.338đ
• số dư đảm phí = 9.600 – 6.338 = 3.262đ
• Lượng bán = 75.000 X 92% = 69.000

265.000.000
8.500.000


6



Số dư đảm phí giảm đi = (69.000X3.262) – 273.500.000 = - 48.422.000
Vì định phí không đổi nên lợi nhuận sẽ giảm 48.422.000. Vì vậy không nên
áp dụng phương án này

• DTHV sản phẩm A = 58.333.333 X 60% = 35.000.000đ
• DTHV sản phẩm B = 58.333.333 X 40% = 23.333.333đ
• Doanh thu để đạt lợi nhuận là 48.000.000đ = (35.000.000+48.000.000)/60% =

138.333.333đ
2. Đòn bẩy hoạt động
• ĐBHĐ = 60.000.000/25.000.000 = 2,4
• Nếu doanh thu tăng 25% thì lợi nhuận sẽ tăng 25% x 2,4 = 60% nhĩa là lợi
nhuận = 25.000.000 X 1.6 = 40.000.000đ
3. Thay đổi kết cấu hàng bán
• Tỉ lệ số dư đảm phí bình quân hiện tại = (60%X50%)+(40%X75%) = 60%
• Doanh thu = 100.000.000đ


7


Số dư đảm phí = Định phí + Lợi nhuận = 35.000.000 + 30.000.000 =
65.000.000đ
• Tỉ lệ số dư đảm phí = 65tr/100tr = 65%
• Gọi X là tỉ trọng của sản phẩm A ta có phương trình 0,5X + (1 – x)0,75 = 0,65.
Giải ra ta có X = 0,4 hay là 40%, khi đó tỉ trọng sản phẩm B là 60%

Doanh thu
Biến phí
Số dư đảm phí
Định phí
Lợi nhuận

Công ty

25
45.000
75
/
/
/
/

4. Lợi nhuận của công ty là bao nhiêu?
• Số dư đảm phí sản phẩm A tăng 20.000.000X20% = 4.000.000đ
• Số dư đảm phí sản phẩm B tăng 45.000.000X15% = 6.750.000đ
• Tổng số dư đảm phí tăng 4.000.000 + 6.750.000 = 10.750.000đ, định phí

không tăng nên lợi nhuận tăng 10.750.000đ
5. Hai phương án
a. Phương án 1
• Số dư đảm phí tăng thêm = 60.000.000 X 10% = 6.000.000đ
• Định phí tăng thêm 3.000.000đ
• Lợi nhuận tăng thêm 3.000.000đ
b. Phương án 2
• Tỉ lệ số dư đảm phí bình quân = (60%X47%)+(40%X72%) = 57%
• Doanh thu công ty = 125.000.000đ
• Số dư đảm phí tăng thêm = (125.000.000X57%) – 60.000.000đ =
+11.250.000đ
• Vì định phí không đổi nên lợi nhuận tăng 11.250.000đ
Nên chọn phương án 2
Bài 10
1. Bán bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận là 2.247.500nđ
• Phân tích chi phí sản xuất chung theo phương pháp cực đại cực tiểu
Số lượng sản phẩm

Lợi nhuận còn thiếu 2.247.500 – 1.865.000 = 382.500
Số dư đảm phí các sản phẩm trên 70.000 sản phẩm = 90 – [40,5+(90x5%)] = 45
Số lượng sản phẩm bán thêm trên 70.000 sản phẩm = 382.500/45 = 8.500 sản
phẩm
• Như vậy tổng số sản phẩm cần bán là 70.000 + 8.500 = 78.500 sản phẩm
2. Lập báo cáo theo hai phương pháp
a. Phương pháp toàn bộ
• Giá bán
• Giá vốn [20 + 9 + 7 + (700.000/80.000)]

Doanh thu (60.000X90)
Giá vốn hàng bán (60.000X44,75)
Lãi gộp
Chi phí hoạt động [(60.000X4,5) + 900.000]
Lợi nhuận

90
44,75
5.400.000
2.685.000
2.715.000
1.170.000
1.545.000

a. Phương pháp trực tiếp

Doanh thu
Biến phí
Số dư đảm phí
Định phí

9

CHƯƠNG DỰ TOÁN SẢN XUẤT KINH DOANH

GIẢI
1. Dự toán tiêu thụ

Lượng bán
Giá bán
Doanh thu
QIV
QI
QII
QIII
QIV
Cộng thực thu

QI
QII
QIII
QIV
Năm
12.600
8.400
10.500
10.500
42.000
200
200
200

12.900

QII
8.400
1.575
9.975
1.260
8.715

QIII
10.500
1.575
12.075
1.575
10.500

QIV
10.500
1.300
11.800
1.575
10.225

Năm
42.000
1.300
43.300
960
42.340



Lập dự toán thanh toán tiền mua hàng cho quý IV
Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
Trị giá hàng mua
8.000
12.000
10.000
DỰ KIẾN THU TIỀN
Tháng 9
8.000
Tháng 10
1.600
6.400
Tháng 11
2.400
9.600

Quý 4
135.000
2.600
21.900
24.500
34.000
17.500
100.500

3.

Quý 4
30.000

600
2.010
4.800
7.410

650
2.380
6.000
6.030
4.800
19.860

GIẢI
1. Dự toán tiêu thụ

Sản lượng tiêu thụ
Giá bán
Doanh thu
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Cộng thực thu

Tháng 4
Tháng 5
1.200
1.340
5

240
268
Số lượng sản phẩm cần mua
1.228
1.392
Giá mua (5X70% = 3.5nđ)
3.5
3.5
Trị giá sản phẩm cần mua
4.298
4.872
DỰ KIẾN CHI TIỀN
Tháng 3 (*)
1.460,2
Tháng 4
2.793,7
1.504,3
Tháng 5
3.166,8
Tháng 6
Cộng thực chi
4.253,9
4.671,1

Tháng 6
1.600
340
1.940
320
1.620

Tồn kho đầu tháng 3
Lượng mua tháng 3
Trị giá hàng mua
Phải trả trong tháng 4

=
=
=
=
=

5.950/5
1.190 X 20%
1.190+240–238
1.192 X 3.5 (70% gb)
4.172 X 35%

= 1.190
= 238
= 1.192
= 4.172
= 1.460,2


13

GIẢI
1. Lập dự toán sản xuất cho quý 2

Số lượng sản phẩm tiêu thụ

4.000
101.000

2. Lập dự toán nguyên liệu cho quý 2

Số lượng sản phẩm sản xuất
Tiêu hao nguyên liệu/1sp
Nhu cầu nguyên liệu cho sản
xuất
Cộng TK nguyên liệu CK
Tổng nhu cầu
Trừ TK nguyên liệu ĐK
Số lượng nguyên liệu cần mua
Đơn giá mua (nđ)
Trị giá nguyên liệu cần mua

Tháng 4
26.000
5
130.000

Tháng 5
46.000
5
230.000

Tháng 6
29.000
5
145.000

503.500
0,4
201.400

(*) TK cuối tháng 6
• Số lượng sản phẩm sản xuất trong tháng 7 = 25.000 + 3.000 – 5.000 = 23.000
• Số lượng nguyên liệu cần cho sản xuất trong tháng 7 = 23.000X5 = 115.000kg
• Tồn kho đầu tháng 7 (cuối tháng 6) = 115.000 X 10% = 11.500kg


14


15

GIẢI
1. Lâp dự toán tiền cho tháng 12
• Thu từ khách hàng:
o Bán thu tiền
o Thu nợ các tháng trước
Cộng
Tiền đầu kỳ
Thu từ khách hàng
Tổng khả năng
Chi trong kỳ
• Lương quản lý
• Thuê văn phòng
• Nộp thuế
Tổng chi
Tiền thừa (thiếu)


Bài 14
1. Lập dự toán tiêu thụ và dự kiến thu tiền cho tháng 11 và 12
Tháng 11
Tháng 12
Doanh thu
360.000
380.000
DỰ KIẾN THU TIỀN
Tháng 10
74.000
Tháng 11
270.000
72.000
Tháng 12
285.000
Cộng thực thu
344.000
357.000
2. Lập dự toán mua hàng cho tháng 11 và 12


18

Tháng 11
Trị giá hàng cần mua
241.800
DỰ KIẾN CHI TIỀN
Tháng 10
240.000

• Chi khác bằng tiền
21.900
21.900
Tổng chi
261.900
263.700
Tiền thừa (thiếu)
98.100
191.400
Tài trợ bằng nợ vay
• Vay
/
/
• Trả
/
/
• Lãi vay
/
/
Cộng tài trợ
/
/
Tiền cuối kỳ
98.100
191.400
4. Lập dự toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh cho tháng 11 và 12

Doanh thu
Giá vốn hàng bán (65%)
Lợi nhuận gộp


Hàng tồn kho (*)
TSCĐ (trừ hao mòn) (1.066.000 – 40.000)
Tổng tài sản
NGUỒN VỐN
Khoản phải trả
Vốn cổ phần
Lợi nhuận giữ lại (416.400+66.100+72.100)
Tổng nguồn vốn

136.500
1.026.000
1.429.900
235.300
640.000
554.600
1.429.900

(*) TK cuối tháng 12
= 140.400 + (241.800+235.300) – (234.000+247.000) = 136.500




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status