L
Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 3
CHƯƠNG I: ĐỌC, VIẾT, CẤU TẠO, PHÂN TÍCH SỐ
I- KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ:
1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,….là các số tự nhiên.
- Số 0 là số tự nhiên bé nhất, không có số tự nhiên lớn nhất.
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
2. Trong hệ thập phân, cứ 10 đơn vị ở một hàng nào đó lập thành một đơn vị ở hàng trên
liền trước nó.
1 chục = 10 đơn vị
1 trăm = 10 chục
1 nghìn = 10 trăm
Hai đơn vị ở hàng liền nhau gấp( kém) nhau 10 lần.
3. Khi viết các số tự nhiên trong hệ thập phân người ta dùng 10 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9.
4. Cac số có ba chữ số gồm hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Hàng trăm là các chữ số
lớn hơn 0.
5. Cac số có bốn chữ số gồm hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Hàng trăm
là các chữ số lớn hơn 0.
6. Các số có năm chữ số gồm hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng
đơn vị. Hàng trăm là các chữ số lớn hơn 0.
7. Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 được gọi là số chẵn.
Các số có tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 được gọi là số lẻ.
8. Hai số chẵn hoặc hai số lẻ liên tiếp nhau hơn( kém) nhau 2 đơn vị.
9. Số tròn chục là các số có ít nhất 1 chữ số 0 tận cùng.
10. Số tròn trăm là các số có ít nhất 2 chữ số 0 tận cùng.
11. Số tròn nghìn là các số có ít nhất 3 chữ số 0 tận cùng.
12. Phân tích cấu tạo thập phân của số tự nhiên.
abc = a 00 + b0 + c
= a x 100+ b x 10+ c
= ab0 + c
Bài 8. Hãy viết và đọc tất cả các số có hai chữ số mà khi đọc số đó theo thứ tự từ trái
sang phải hoặc từ phải sang trái thì giá trị số đó vẫn không đổi.
Bài 9. Viết các số sau:
a/ 5 trăm, 7 chục và 8 đơn vị.
b/ 73 chục và 9 đơn vị.
c/ 6 chục và 3 đơn vị.
Bài 10. Viết số Năm nghìn năm trăm linh năm, Sáu mươi nghìn sáu trăm linh sáu.
Bài 11.
a/ Viết tất cả các số có hai chữ số đều là chữ số lẻ.
b/ Viết tất cả các số có hai chữ số đều là chữ số chẵn.
II.Phân tích số, cấu tạo số
Bài 12. Viết các số sau dưới dạng tổng các trăm, chục và đơn vị.:
365; 705; 999; a58; 9b3; abc( a khác 0)
Bài 13.Phân ích các số sau thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị.
6666; 6072; 5003; abcd; eghi
Bài 14. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a/ 756 = 700 + 50 +…
= 100 x 7 + 10 x …+ 6
b/ 862 = 100 x … + 10 x … + 2
c/ abc = 100 x a + 10 x b + …
= a00 + …
Bài 15. Số 540 thay đổi thế nào nếu:
a/ Xoá bỏ chữ số 0?
2
L
b/ Xoá bỏ chữ số 5?
c/ Thay chữ số 4 bởi chữ số 8?
d/ Đổi chữ số 4 và chữ số 0 cho nhau?
- Lớn nhất, số đó là số nào?
- Bé nhất, số đó là số nào?
Bài 26. Tìm x, biết x là số có ba chữ số và: 15 < x < 105.
Bài 27. Tìm y, biết y là số có bốn chữ số và: y + 1000 < 2004.
3
L
Các bài toán về Tìm số theo các điều kiện về các chữ số của nó.
Bài 28.
Tìm số có hai chữ số biết tổng các chữ số của nó bằng 14.
Bài 29.
Tìm số có hai chữ số biết hiệu hai chữ số của nó bằng 5.
Bài 30.
Tìm số có hai chữ số biết tích hai chữ số của nó bằng 12.
Bài 31.
Tìm số có hai chữ số biết thương hai chữ số của nó bằng 3.
Bài 32.
Tìm số có ba chữ số biết tổng các chữ số của nó bằng 4.
Bài 33.
Tìm số có ba chữ số, biết chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng chục, chữ số hàng
chục gấp ba chữ số hàng đơn vị.
Bài 34.
Tìm số có hai hoặc ba chữ số, biết tích các chữ số của nó bằng 6 và số đó bé hơn
146.
Bài 35.
Tìm số có hai chữ số, biết hai chữ số của nó hơn kém nhau 2 đơn vị và gấp kém
nhau 2 lần.
Các bài toán về lập số
Bài 28. Viết tất cả các số có hai chữ số trong từng trường hợp sau:
a/ Chữ số hàng đơn vị của số đó là 3.
b/ Chữ số hàng chục của số đó là 7.
Bài 29. Viết tất cả các số có các chữ số giống nhau trong từng trường hợp sau:
a/ Số đó có hai chữ số.
b/ Số đó có ba chữ số.
c/ Số đó có hai chữ số và lớn hơn 25.
d/ Số đó có ba chữ số và bé hơn 521.
Bài 30. Từ hai chữ số 3 và 7, viết tất cả các số có hai chữ số.
Bài 31. a/ Từ ba chữ số 3, 4, 5 viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số
như thế?
b/ Từ ba chữ số 3, 0, 5 viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số
như thế?
Bài 32.
Từ ba chữ số 4, 1, 5 viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số như
thế?
Bài 33.
Từ bốn chữ số 0, 3, 5, 6 viết tất cả các số có bốn chữ số khác nhau. Có bao nhiêu
số như thế?
Bài 34.
Từ ba chữ số 3, 4, 5 viết tất cả các số có ba chữ số( các chữ số trong mỗi số có thể
giống nhau). Có bao nhiêu số như thế?
Bài 35.
Cho năm chữ số khác nhau và khác 0. Hỏi có thể lập được tất cả bao nhiêu số có
bốn chữ số khác nhau?
Bài 36.
Cho bốn chữ số khác nhau trong đó có một chữ số 0. Hỏi có thể lập được bao nhiêu
số có ba chữ số( các số trong mỗi chữ số có thể giống nhau).
5
Bài 29:Tỡm số tự nhiờn x biết:
a/x là số tự nhiờn liền sau 99
b/x là số tự nhiên liền trước 100
c/x là số tự nhiên có ba chữ số và bé hơn 102
Bài 30:Cho bốn chữ số 2, 3, 4, 5. Hóy viết tất cả cỏc số cú ba chữ số khỏc nhau từ bốn
chữ số đó cho.
Bài 31:Cho bốn chữ số 0, 1, 2, 3. Hóy viết tất cả cỏc số cú ba chữ số khỏc nhau từ bốn
chữ số đó cho.
Bài 32:Tỡm tất cả cỏc số cú hai chữ số mà tổng của hai chữ số bằng 7.
Bài 33:Tỡm tất cả cỏc số cú hai chữ số mà tớch của hai chữ số bằng 18.
Bài 34:Tỡm tất cả cỏc số cú hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng hiệu hai chữ số.
Bài 35:Điền thêm bốn số hạng vào dóy số sau:
a) 1, 3, 5, 7, 9,……………….
b) 2, 4, 8, 16, 32, …………………
c) 0, 2, 6, 12, 20, ………………….
Bài 36:. Tổng của ba số tự nhiờn liờn tiếp là số chẵn hay số lẻ.
Bài 37:. Tớch của ba số tự nhiờn liờn tiếp là số chẵn hay số lẻ.
Bài 38:. Thực hiện các phép tính cộng sau đây và thử lại bằng phép trừ:
a) 305 + 270
c) 236 + 407
b) 478 + 25
d) 678 + 5
Bài 39:Thực hiện các phép tính trừ sau đây và thử lại bằng phép cộng:
a) 432 – 218
c) 370 – 84
b) 506 – 45
d) 624 – 9
Bài40:. Tớnh nhanh:
a) 78 + 74 + 70 – 66 – 62 – 70
b) 68 – ( 29 + 18)
Bài 49:. Hai số có hiệu bằng 34. Nếu giữ nguyên số bị trừ và tăng số trừ lên 14 đơn vị
thỡ hiệu mới bằng bao nhiờu?
Bài 50:. Tỡm hai số, biết số bộ cú hai chữ số, số lớn gấp 7 lần số bộ và nếu thờm vào
bờn trỏi số bộ một chữ số 3 thỡ được số lớn.
Bài 51:. Thay mỗi tổng sau đây thành tích của hai thừa số:
a) 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 8 + 12 + 16 + 20
b) 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77
c) 24 + 36 + 48 + 60 + 72 + 84
52:Tinh nhanh:
a) 27 × 6 + 27 × 4 – 54 × 5
b) 17 + 21 + 25 +29 + 33 + 35
Bài 53:Tớnh giỏ trị biểu thức bằng cỏch hợp lý nhất:
a) 42 × 5 + 84 × 2 + 42
b) 24 × 8 + 15 × 16 + 46 × 8
c) 18 × 7 + 36 × 8 – 23 × 18
Bài 54: Tớnh giỏ trị biểu thức :
a) ( 47 × 5 + 26 × 3 ) × [ (8 + 3) × 5 − 20 × 3]
b) ( 42 : 7 – 6 ) : 28 × 9 × 4
c) ( a : 1 – 1 x a) × ( a × 98 + 2 × a)
Bài 55:. Tỡm x:
a) x × 5 + 6 = 81
b) 78 × 2 : x = 39
c) 78 – x + 5 = 26
Bài 56:. Hai số có tích bằng 270, nếu tăng thừa số thứ nhất lên 2 lần và thừa số thứ hai
lên 3 lần thỡ tớch mới bằng bao nhiờu?
Bài 57:. Hai số có thương bằng 16 , nếu giữ nguyên số bị chia và tăng số chia lên 2 lần
thỡ thương mới bằng bao nhiêu?
Bài 73. Tỡm một số, biết rằng số đó chia cho 8 được 9 và số dư là số lớn nhất có thể có
được?
8
thời gian từ bây giờ đến 4 giờ chiều.
3
Hỏi bây giờ là mấy giờ?
Bài 82:Với cân hai đĩa, 1 quả cân 2kg và 12kg gạolàm thế nào để lấy ra 5kg gạo chỉ qua
1 lần cân?
Bài 83:. Có hai quả cân, một quả 2kg và một quả 5kg với một cân hai đĩa. Hóy nờu cỏch
cõn để sau hai lần cân ta lấy được 1kg gạo?
Bài 84:. Trong nhà có 2 người mẹ, 2 người con, 1người bà và 1 người cháu. Hỏi nhà đó
có mấy người?
Bài 85:. Hỡnh vẽ dưới đây, đoạn thẳng AD là cạnh chung của các tam giác nào?
A
I
B
H
K
D
Bài 86: Hóy vẽ
D
thẳng vào hỡnh dưới đây để có 8 tam giác.
C
C
thờm
một
M
B
N
H
C
Bài 89:. Một mảnh vườn hỡnh chữ nhật cú chu vi bằng chu vi ao cỏ hỡnh vuụng cạnh
28m. Tớnh chiều dài, chiều rộng mảnh vườn biết rằng chiều dài gấp 6 lần chiều rộng.
Bài 90:. Một hỡnh chữ nhật cú chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và cú diện tớch bằng 75cm
2
. Tớnh chu vi hỡnh chữ nhật đó?
Bài 91:Một hỡnh chữ nhật cú diện tớch 76cm 2 . Nếu giữ nguyên chiều rộng và tăng chiều
dài lên 3 lần thỡ diện tớch hỡnh chữ nhật mới bằng bao nhiờu?
Bài 92:Một hỡnh chữ nhật cú diện tớch bằng 48cm 2 . Nếu tăng chiều rộng lên 3 lần và
giảm chiều dài đi 2 lần thỡ diện tớch cũn lại bao nhiờu?
Bài 93:Cho hỡnh chữ nhật cú diện tớch 486cm 2 . Nếu giảm chiều dài xuống 3 lần và
giảm chiều rộng xuống 2 lần thỡ được hỡnh vuụng. Tớnh chu vi hỡnh chữ nhật?
Bài 94:Một hỡnh chữ nhật cú chu vi 38 cm , nếu tăng chiều rộng thêm 8 cm và chiều dài
thêm 3 cm thỡ được hỡnh vuụng. Tỡm diện tớch hỡnh chữ nhật?
Bài 95:Hồng và Lan đi mua vở, hai bạn trả chung số tiền là 36 000 đ, biết Hồng mua 7
quyển vở và trả nhiều hơn Lan 6 000 đ. Hỏi Lan mua bao nhiêu quyển vở?
Bài 96:Bỏc Hũa mua 4 búng đèn và 5 mét dây điện hết 17 000 đồng, Bác An mua 2 bóng
đèn và 4 mét dây điện hết 10 000 đồng. Hóy tớnh giỏ 1búng đèn, giá 1 mét dây điện là
bao nhiêu?
Bài 97:Có một đàn vừa gà, vừa chó, vừa vịt. Cả gà và chó đếm được 18 chân. Cả chó và
vịt đếm được 8 chân.. Tính xem có bao nhiêu con mỗi loại?
Bài 98:Cú hai loại búng bay, biết
12 cây. Hỏi cả 3 lớp trồng được bao nhiêu cây?
Toỏn :
11
L
A/ Phộp cộng:
1/ Cỏc kiến thức phải nhớ
-Trong phép cộng khi tăng số hạng thứ nhất thêm A đơn vị thỡ tổng mới = tổng cũ +A
đơn vị.
-Trong phép cộng khi tăng số hạng thứ hai thêm B đơn vị thỡ tổng mới = Tổng cũ + B
đơn vị.
-Trong phép cộng khi tăng số hạng thứ nhất thêm A đơn vị và tăng số hạng thứ hai thêm
B đơn vị thỡ tổng mới = tổng cũ + A đơn vị + B đơn vị.
-Trong một phép cộng khi giảm số hạng thứ nhất đi A đơn vị thỡ tổng mới = tổng cũ - A
đơn vị.
-Trong một phép cộng khi giảm số hạng thứ hai đi B đơn vị thỡ tổng mới = tổng cũ - B
đơn vị
-Trong một phép cộng khi giảm số hạng thứ nhất đi A đơn vị và giảm số hạng thứ hai B
đơn vị thỡ tổng mới = Tổng cũ - A đơn vị - B đơn vị
-Trong một tổng khi giảm số hạng thứ nhất đi A đơn vị và tăng thêm số hạng thứ hai B
đơn vị
Nếu A nhỏ hơn B thỡ tổng mới = Tổng cũ + B – A.
Nếu A lớn hơn B thỡ tổng mới = Tổng cũ + A – B
-Trong một tổng khi tăng số hạng thứ nhất thêm A đơn vị và giảm số hạng thứ hai đi B
đơn vị
Nếu A nhỏ hơn B thỡ tổng mới = Tổng cũ + B – A.
Nếu A lớn hơn B thỡ tổng mới = Tổng cũ + A – B
2/ Bài tập luyện tập:
8/ Tổng của hai số 515. Giảm số hạng thứ nhất đi 86 đơn vị và tăng thêm số hạng thứ hai
134 đơn vị. Hỏi tổng mới là bao nhiêu?
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
.
9/ Tổng của hai số 567. Tăng số hạng thứ nhất đi 186 đơn vị và giảm số hạng thứ hai 34
đơn vị. Hỏi tổng mới là bao nhiêu?
…………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
.
10/ Tổng của hai số 515. Tăng số hạng thứ nhất đi 86 đơn vị và giảm số hạng thứ hai 214
đơn vị. Hỏi tổng mới là bao nhiêu?
………………………………………………………………………………………………
.
/ Bài tập luyện tập:
11/ Tổng của hai số là 137. Tăng thêm số hạng thứ nhất 92 đơn vị thỡ tổng mới là bao
nhiờu?
Bài làm:………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
.
12/ Tổng của hai số là 424. Tăng thêm số hạng thứ hai 219 đơn vị thỡ tổng mới là bao
nhiờu?
………………………………………………………………………………………………
.
13
L
13/ Tổng của hai số là 237. Giảm số hạng thứ nhất 117 đơn vị thỡ tổng mới là bao nhiờu?
………………………………………………………………………………………………
1/ Cỏc kiến thức cần phải nhớ:
14
L
- Trong phép trừ khi tăng thêm số bị trừ A đơn vị thỡ hiệu mới = Hiệu cũ +A đơn vị.
- Trong phép trừ khi giảm số bị trừ A đơn vị thỡ hiệu mới = Hiệu cũ - A đơn vị.
- Trong phép trừ khi tăng thêm số trừ B đơn vị thỡ hiệu mới = Hiệu cũ - B đơn vị.
- Trong phép trừ khi giảm số trừ B đơn vị thỡ hiệu mới = Hiệu cũ + B đơn vị.
- Trong phép trừ khi tăng thêm số bị trừ A đơn vị và giảm số trừ đi B đơn vị:
Thỡ hiệu mới = Hiệu cũ + A đơn vị + B đơn vị.
- Trong phép trừ khi giảm số bị trừ A đơn vị và tăng thêm số trừ B đơn vị:Thỡ hiệu mới = Hiệu cũ - A đơn vị - B đơn vị
- Trong phép trừ khi tăng thêm số bị trừ A đơn vị và tăng thêm số trừ B đơn vị:
Thỡ hiệu mới = Hiệu cũ + A đơn vị - B đơn vị
- Trong phép trừ khi giảm số bị trừ A đơn vị và giảm số trừ B đơn vị:
Thỡ hiệu mới = Hiệu cũ - A đơn vị + B đơn vị
2/ Bài tập luyện tập:
1/ Hiệu của hai số là 97. Tăng số bị trừ 24 đơn vị thỡ hiệu mới là bao nhiờu?
………………………………………………………………………………………………
.
2/ Hiệu của hai số là 137. Giảm số bị trừ 46 đơn vị thỡ hiệu mới là bao nhiờu?
………………………………………………………………………………………………
.
3/ Hiệu của hai số là 197. Tăng số trừ 64 đơn vị thỡ hiệu mới là bao nhiờu?
………………………………………………………………………………………………
.
4/ Hiệu của hai số là 317. Giảm số trừ 26 đơn vị thỡ hiệu mới là bao nhiờu?
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
.
.
11/ Hiệu của hai số là 197. Tăng số trừ thêm một số có hai chữ số mà tổng hai chữ số
bằng 17 và chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn chữ số hàng chục thỡ hiệu mới là bao nhiờu?
:………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
.
12/ Hiệu của hai số là số nhỏ nhất có 3 chữ số. Giảm số trừ đi một số có hai chữ số mà
tổng hai chữ số bằng 11 và chữ số hàng chục lớn hơn hàng đơn vị 1 đơn vị thỡ hiệu mới
là bao nhiờu?
………………………………………………………………………………………………
.
13/ Hiệu của hai số là 234. Tăng số bị trừ thêm một số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau
và giảm số trừ đi một số lớn nhất có hai chữ số khác nhau thỡ hiệu mới là bao nhiờu?
………………………………………………………………………………………………
.
14/ Hiệu của hai số là 324. Giảm số bị trừ đi một số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau
và tăng số trừ thêm số chẵn lớn nhất cú hai chữ số giống nhau thỡ hiệu mới là bao nhiờu?
:………………………………………………………………………
16
L
………………………………………………………………………………………………
.
15/ Hiệu của hai số là 432. Tăng số bị trừ thêm một số chẵn nhỏ nhất có ba chữ số khác
nhau và tăng số trừ thêm một số chẵn nhỏ nhất cú hai chữ số giống nhau thỡ hiệu mới là
bao nhiờu?
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
.
Cõu5)Tớch hai số là 48, biết thừa số thứ nhất bằng 4. Nếu tăng thừa số thứ hai lên 4 đơn
vị thỡ tớch mới bằng................
Cõu 6) Tích hai số bằng 25. Nếu tăng thừa số thứ nhất lên 2 lần giữ nguyên thừa số thứ
hai thỡ tớch mới là:.............
Cõu 7. Cho tớch 18 x a . Khi giữ nguyờn thừa số thứ nhất và tăng thừa số thứ hai thêm 3
đơn vị thỡ tớch tăng thêm bao nhiêu đơn vị ?
Trả lời: Tích tăng thêm số đơn vị là: .............
Luyện tập
Bài 3: Tỡm số cú ba chữ số biết chữ số hàng trăm hơn chữ số hàng chục 6 đơn vị, chữ số
hàng chục trừ đi chữ số hàng đơn vị bằng 3.......
Bài 4: Hiệu hai số bàng 56, nếu số bị trừ giảm 6 đơn vị và số trừ tăng 12 đơn vị thỡ hiệu
mới bằng.....
Bài 5: Hai số có tích bằng 135, thừa số thứ nhất bằng 9. Nếu tăng thừa số thứ hai lên 5
đơn vị thỡ tớch tăng .... đơn vị.
Bài 6: Cho tích 32 x y. Nếu tăng thừa y lên 9 đơn vị thỡ tớch tăng..... đơn vị.
Bài 7: Hai số có tích bằng 45. Nếu thêm vào thừa số thứ nhất 4 đơn vị và giữ nguyên
thừa số thư hai thỡ tớch tăng thêm 36 đơn vị. Vậy: Thừa số thứ nhất là......Thừa số thứ
hai là......
Bài 7: Số bi của Bỡnh bằng 1/2 số bi của An và bớt 3 viờn. Biết rằng An cú 30 viờn bi.
Hỏi Bỡnh cú bao nhiờu viờn bi?.....
Bài 8: Số bi của Minh bằng 1/2 số bi của Tựng. Nếu Tựng cho Minh 4 viờn thỡ số bi của
hai bạn bằng nhau. Hỏi Minh cú bao nhiờu viờn bi? Tựng cú bao nhiờu viờn
bi?................................................................................................
Bài 9: Một số khi chia cho 5 thỡ được kết quả là 27. Nếu lấy số đó chia cho 3 thỡ được
kết quả là..........
18
L
Bài 10: Hiện nay bố 40 tuổi và con bằng 1/4 tuổi bố. Tính tuổi con sau 2 năm nữa...........
Bài 22: Tổng của ba số là 119, biết tổng của số thứ nhất và thứ hai là 67, tổng của số thứ
hai và thứ ba là 90. Số thư nhất, số thứ hai, số thứ ba lần lượt là:..............................
Bài 23: Hiện nay con 9 tuổi và con bằng 1/4 tuổi bố. Cách đây 3 năm tuổi bố hơn tuổi
con là:...................................
Bài 24: Cú hai bao gạo, biết 1/4 bao gạo thứ nhất bằng 16kg và 1/6 bao gạo thứ hai bằng
12 kg. Cả hai bao gạo nặng là:.........
Bài 25: Hiện nay mẹ 35 tuổi, tuổi co bằng 1/7 tuổi mẹ. Vậy 5 năm nữa tuổi mẹ gấp .... lần
tuổi con.
Bài 26: Có 360 quyển sách xếp đều vào 4 tủ, mỗi tủ có 6 ngăn. Vậy mỗi ngăn có ....
quyển sỏch.
Bài 27: Bác Loan mang 45 quả trứng gà và một số quả trứng vịt, số trứng gà gấp 3 lần số
trứng vịt. Tổng số trứng bác Loan đó bỏn là:.......
Bài 28: Hiện nay tuổi Loan bằng 1/6 tuổi mẹ và bằng 1/8 tuổi bố. Biết Loan 5 tuổi. Tuổi
bố hơn tuổi mẹ là:.........
Bài 29: Một sân vận động hỡnh chữ nhật cú chiều dài 156m, chiều rộng bằng 1/3 chiều
dài. Xung quanh sõn vận động người ta trồng các cột đèn, hai cột đèn cách nhau 4m. Số
cột đèn cần trồng là:.....
Bài 30: Số liền trước của số bé nhất có bốn chữ số là:.....
Bài 31: Hiện nay An 8 tuổi, biết 2 năm nữa tuổi bố An gấp 4 lần tuổi An. Vậy tuổi bố An
hiện nay là.... tuổi.
Bài 32: Để đánh số trang một cuốn sách dày 48 trang người ta phải dùng bao nhiêu chữ
số ?........................
Bài 33: Số lẻ nhỏ nhất cú ba chữ số là:..........
Bài 34: Số lẻ bộ nhất cú ba chữ số khỏc nhau là:.....
Bài 35: An nghĩ ra một số. Biết rằng số lớn nhất có ba chữ số ít hơn số An nghĩ là 765.
Vậy số An nghĩ là.........
20
L
Bài 49: Một phép chia hết có số chia là 7, nếu ta thêm 4221 đơn vị vào số bị chia thỡ
thương sẽ tăng……. Đơn vị.
Bài 50: Khoảng thời gian từ 4 giờ 12 phút đến 5 giờ kém 25 phút là…….phút.
Bài 51: Chu vi hỡnh cữ nhật bằng chu vi hỡnh vuụng cạnh 45m. Chiều dài hỡnh chữ nhật
là 65m. Chiều rộng hỡnh chữ nhật là….m.
Bài 52: Bác Lan mang bán 1230 quả trứng. Ngày đầu bác bán được 1/5 số trứng. Ngày
thứ hai bác bán được 1/3 số trứng cũn lại sau khi đó bỏn ngày đầu. Sau hai ngày bán, bác
Lan cũn lại ………….quả trứng.
Bài 53: An cú 64 nhón vở, Bỡnh cú ớt hơn An 26 nhón vở, Chi cú ớt hơn Bỡnh 30 nhón
vở. Như vậy số nhón vở của Chi kộm số nhón vở của An……lần.
Bài 54: Hiện nay mẹ hơn con 24 tuổi, 2 năm nữa tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ. Tuổi của mẹ
hiện nay là………..tuổi.
Bài 55: Cả gà và thỏ đếm được 32 chân, số gà gấp đôi số thỏ. Số gà và thỏ là………con.
Bài 56: Một mảnh đất hỡnh chữ nhật cú chiều dài là 12m, biết rằng 2 lần chiều dài thỡ
bằng 3 lần chiều rộng. Tớnh chu vi hỡnh chữ nhật đó…………..
Bài 57: Hiện nay mẹ 35 tuổi và gấp 7 lần tuổi Thái. Hỏi sau bao nhiêu năm nữa tuổi mẹ
sẽ gấp 4 lần tuổi Thái?................
Bài 58: Cho 5 chữ số 0; 6; 7;8 ;9.
Tỡm hiệu của số lớn nhất và số bộ nhất cú năm chữ số khác nhau được lập từ các
số trên?...................
Bài 59: Một phép chia có số chia là 7, số dư là 4. Để phép chia đó là phép chia hết và
thương tăng thêm 3 đơn vị cần thêm vào số bị chia là:……….
Bài 60: Thư viện có 3 ngăn sách. Cô giữ thư viện cho lớp 3A mượn 1/5 số sách ở ngăn
thứ nhất, cho lớp 3B mượn 1/4 số sách ở ngăn thứ hai, cho lớp 3C mượn 1/3 số sách ở
ngăn thứ ba. Như vậy mỗi lớp đều được mượn số sách như nhau là 32 cuốn. Số sách thư
viện có tất cả là:…..
22
d, 315 – X = 89 x 2
Bài 2: Tính nhanh
a, 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + 12 + 14 + 16 + 18 =
b, 107 x 2 + 107 x 3 + 107 x 5 =
c, (2 + 4 + 6 + 8 + 10) x (72 – 8 x 8 – 8) =
Bài 3:Một cửa hàng có 6455 kg gạo. Ngày thứ nhất cửa hàng đã bán được
số gạo đó.
Ngày thứ hai cửa hàng bán được số gạo hơn số gạo đã bán ngày thứ nhất là 21 lần. Hỏi sau
5
khi bán cửa hàng còn lại bao nhiêu kilôgam gạo ?
23
L
Bài 4: Ba đội công nhân làm đường. Hai đội đầu mỗi đội làm được 1647m đường. Đội ba
làm được số mét đường bằng
bao nhiêu mét đường ?
1quãng đường của hai đội đầu. Hỏi cả ba đội làm được
3
Đề thi học sinh giỏi cấp trường - lớp 3
MÔN: TOÁN
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
a) 5375 – 375 x ( 432 : 9 – 40)
Bài 2: ( 6điểm) Tìm x :
24
L
a) x × 4 = 10 200 – 7 892
b) x : 6 = 3 784(dư 5)
Bài 3 : ( 4điểm) Có 36 quyển sách được chia đều thành 4 gói. Nếu có thêm 27 quyển
sách như thế nữa thì sẽ có tất cả bao nhiêu gói sách?
Bài 4: ( 4điểm) Hai anh em có 40 quyển vở. Nếu anh cho em 6 quyển vở thì số vở của
2 anh em bằng nhau. Tính số vở của mỗi người lúc đầu?
Bài 5: ( 2điểm) Tìm số còn thiếu:
287
153
880
70
63
154
440
950
=====================================
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 3
Nămhọc2001- 2002
Mụn toỏn
(thời gian 60 phỳt)
Bài 1- ( 3 điểm): Tính nhanh (cú trỡnh bày cỏch tớnh)
a) 12 + 14 + 16 + 18 + 20 + 22 + 24