TỪ LÁY
I. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Nhận diện được hai loại từ láy : Từ láy toàn bộ và từ láy bộ phận( Láy phụ âm
đầu và láy vần)
- Nắm được đặc điểm về nghĩa của từ láy.
- Hiểu được giá trị tượng thanh,gợi hình ,gợi cảm của từ láy: Biết cách sử dụng
từ láy.
- Có ý thức rèn luyện, trau dồi vốn từ láy.
II. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
1. Kiến thức:
- Khái niệm từ láy
- Các loại từ láy.
2. Kĩ năng:
a .Kĩ năng chuyên môn:
- Phân tích cấu tạo từ , giá trị tu từ của từ láy trong văn bản.
- Hiểu nghĩa và biết cách sử dụng một số từ láy quen thuộc để tạo giá trị gợi
hình, gợi tiếng, biểu cảm, để nói giảm hoặc nhấn mạnh.
b.Kĩ năng sống:
- Ra quyết định : lựa chon cách sử dụng từ láy phù hợp với thực tiễn giao tiếp
của bản thân
- Giao tiếp : trình bày suy nghĩ , ý tưởng, thảo luận và chia sẻ quan điểm cá nhân
về cách sử dụng từ láy
3. Thái độ:
- Biết vận dụng những hiểu biết về cấu tạo và cơ chế tạo nghĩa của từ láy để sử
dụng tốt từ láy.Nghiêm túc trong giờ học.
III. CHUẨN BỊ.
- GV: SGK, bài soạn, sách GV, tranh SGK
- HS:SGK, bài soạn
? Nhận xét về đặc điểm âm
thanh của 3 từ láy in đậm?
3- Nhận xét:
- Đặc điểm âm thanh:
- sự lặp lại
của các tiếng.
+ tiếng láy lặp lại hoàn toàn
“đăm đăm”.
+ biến âm tạo nên sự hài hòa về
vần và thanh điệu “mếu máo”,
“liêu xiêu”.
- Phân loại:
- hai loại.
? Hãy phân loại các từ láy
đó?
- không, vì
? Theo em, vì sao không chúng không
được nói “bật bật”, “thẳm có nghĩa.
thẳm”?
+ Láy toàn bộ: “đăm đăm”
+Láy bộ phận: “mếu máo”, “liêu
xiêu”
=> Có 2 loại từ láy: Láy toàn bộ
và láy bộ phận.
lời.
? ý b/42
- được giảm
nhẹ mức độ.
3. Sắc thái biểu cảm: Nghĩa của từ
láy có nghĩa giảm nhẹ so với tiếng
gốc.
- bàn tay mền mại.
? So sánh nghĩa của các từ
láy: Mềm mại, đo đỏ, với
nghĩa của các tiếng gốc :
mềm, đỏ?
- giọng nói nhẹ nhàng, dễ nghe.
- nét chữ: có dáng lượn cong.
2. Ghi nhớ: ( SgkT42)
GV: Gọi HS đọc phần ghi
nhớ..
* HĐ 3: HDHS Hệ thống kiến thức (5’)
III- Hệ thống hóa kiến thức
? Hãy hệ thống kiến thức -Hệ
thống
của bài học theo sơ đồ hình hóa kiến thức.
cây?
sự
giống nhau
giống nhau
về
về
phụ
phần
* HĐ 4: HDHS Luyện tập (10’)
III. Luyện tập:
- HS đọc đoạn văn trong - Tổ chức
VB.
thảo luận
nhóm
? Tìm các từ láy trong đoạn
văn và phân loại các từ láy
vừa đã tìm?
- đại diện
trình bày kết
quả.
- Nhận xét,bổ
xung.
a. xấu xa;
b. xấu xí.
a. tan tành;
b. tan tác.
- Nhận xét.
3- Củng cố (3’):
- Khắc sâu kiến thức bài học.
4- Dặn dò: (2’):
- Về nhà làm bài tập 4, 5, 6/43
- Chuẩn bị bài tiếp theo.